Quay lại
Odsonne Édouard

Odsonne Édouard

Số áo #11

Forward

Quốc tịch Flag France
Tuổi 28
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 183 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Lens

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Scottish Premiership
Mùa giải hiện tại:
Scottish Premiership 2026–27
Cơ quan tổ chứcSPFL
Thành lập2013; 13 năm trước (2013)
Quốc giaScotland
Liên đoànUEFA
Số đội12
Cấp độ trong
hệ thống
1
Xuống hạng đếnScottish Championship
Cúp quốc nộiCúp bóng đá Scotland
Cúp liên đoànScottish League Cup
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Europa League
UEFA Conference League
Đội vô địch hiện tạiCeltic (lần thứ 12)
(2025–26)
Đội vô địch nhiều nhấtCeltic (12 lần)
Đối tác truyền hìnhSky Sports
Premier Sports
BBC Alba
BBC Scotland
Websitespfl.co.uk

Scottish Premiership (tiếng Gael Scotland: Prìomh Lìg na h-Alba), được biết đến với tên gọi William Hill Premiership vì lý do tài trợ, là cấp độ cao nhất của Scottish Professional Football League (SPFL) dành cho các câu lạc bộ bóng đá nam chuyên nghiệp ở Scotland.

Scottish Premiership được thành lập vào tháng 7 năm 2013, sau khi SPFL được thành lập bởi sự sáp nhập của Giải bóng đá Ngoại hạng ScotlandScottish Football League. Hạng đấu bao gồm 12 câu lạc bộ, mỗi đội thi đấu 38 trận mỗi mùa. 17 câu lạc bộ đã từng thi đấu ở Scottish Premiership kể từ mùa giải đầu tiên 2013–14. Celtic là nhà vô địch hiện tại sau khi vô địch mùa 2025–26.

Lịch sử

Thể thức thi đấu

Các đội sẽ nhận được 3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa và không nhận được điểm nào cho một trận thua. Thứ hạng các đội sẽ được quyết định dựa vào các tiêu chí: tổng số điểm giành được, tiếp đến là hiệu số bàn thắng bại và số bàn thắng ghi được. Cuối mỗi mùa giải, đội bóng giành được nhiều điểm nhất sẽ trở thành nhà vô địch của giải đấu. Trong trường hợp số điểm giành được, hiệu số bàn thắng bại, số bàn thắng ghi được và kết quả đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng nhau thì một trận play-off sẽ được tổ chức trên sân trung lập để phân định thứ hạng cuối cùng giữa các đội bóng. Trận play-off sẽ chỉ được tổ chức khi thứ hạng của các đội có ảnh hưởng đến ngôi vô địch, suất tham dự các giải cúp châu Âu, suất xuống hạng hoặc để phân chia nhóm sau khi kết thúc giai đoạn 1.

Các câu lạc bộ

12 đội bóng được liệt kê dưới đây sẽ tham gia thi đấu tại giải Ngoại hạng Scotland mùa giải 2024-25.

Câu lạc bộ Trụ sở Thành tích ở mùa giải

2023-24

Mùa giải

đầu tiên ở hạng đấu cao nhất

Số mùa giải chơi

ở hạng đấu cao nhất

Sô chức vô địch

quốc gia

Lần vô dịch

gần nhất

Aberdeen Aberdeen xếp thứ 7, Scottish

Premiership

1905-06 113 4 1984-85
Celtic Glasgow xếp thứ nhất, Scottish

Premiership (vô địch)

1890-91 128 54 2023-24
Dundee Dundee xếp thứ 6, Scottish

Premiership

1893-94 100 1 1961-62
Dundee United Dundee xếp thứ nhất, Scottish

Championship (lên hạng)

1925-26 63 1 1982-83
Heart of Midlothian Edinburgh xếp thứ 3, Scottish

Premiership

1890-91 122 4 1959-60
Hibernian Edinburgh xếp thứ 8, Scottish

Premiership

1895-96 118 4 1951-52
Kilmarnock Kilmarnock xếp thứ 4, Scottish

Premiership

1899-1900 95 1 1964-65
Motherwell Motherwell xếp thứ 9, Scottish

Premiership

1903-04 109 1 1931-32
Rangers Glasgow xếp thứ 2, Scottish

Premiership

1890-91 124 55 2020-21
Ross County Dingwall xếp thứ 11, Scottish

Premiership

2012-13 12
St Johnstone Perth xếp thứ 10, Scottish

Premiership

1924-25 61
St Mirren Paisley xếp thứ 5, Scottish

Premiership

1890-91 114

Số liệu thống kê

Giải vô địch

Mùa Vô địch Á quân Hạng ba Vua phá lưới Cầu thủ của năm SFWA Cầu thủ của năm SPFL Cầu thủ của năm
2013–14 Celtic Motherwell Aberdeen Kris Commons, 27 (Celtic) Kris Commons (Celtic) Kris Commons (Celtic) Không trao
2014–15 Celtic Aberdeen Inverness CT Adam Rooney, 20 (Aberdeen) Stefan Johansen (Celtic) Craig Gordon (Celtic) Không trao
2015–16 Celtic Aberdeen Heart of Midlothian Leigh Griffiths, 31 (Celtic) Leigh Griffiths (Celtic) Leigh Griffiths (Celtic) Leigh Griffiths (Celtic)
2016–17 Celtic Aberdeen Rangers Liam Boyce, 23 (Ross County) Scott Sinclair (Celtic) Scott Sinclair (Celtic) Scott Brown (Celtic)
2017–18 Celtic Aberdeen Rangers Kris Boyd, 18 (Kilmarnock) Scott Brown (Celtic) Scott Brown (Celtic) Scott Brown (Celtic)
2018–19 Celtic Rangers Kilmarnock Alfredo Morelos, 18 (Rangers) James Forrest (Celtic) James Forrest (Celtic) James Forrest (Celtic)
2019–20 Celtic Rangers Motherwell Odsonne Édouard, 22 (Celtic) Không trao Odsonne Édouard (Celtic) Không trao
2020–21 Rangers Celtic Hibernian Odsonne Édouard, 18 (Celtic) James Tavernier (Rangers) Steven Davis (Rangers) Allan McGregor (Rangers)
2021–22 Celtic Rangers Heart of Midlothian Regan Charles-Cook 13 (Ross County)
Giorgos Giakoumakis 13 (Celtic)
Callum McGregor (Celtic) Craig Gordon (Heart of Midlothian) Craig Gordon (Heart of Midlothian)
2022–23 Celtic Rangers Aberdeen Kyogo Furuhashi 27 (Celtic) Kyogo Furuhashi (Celtic) Kyogo Furuhashi (Celtic) Kyogo Furuhashi (Celtic)
2023-24 Celtic Rangers Heart of Midlothian Lawrence Shankland 24 (Heart of Midlothian) Lawrence Shankland (Heart of Midlothian) Lawrence Shankland (Heart of Midlothian) Lawrence Shankland (Heart of Midlothian)
2024–25 Celtic Rangers Hibernian Cyriel Dessers 18 (Rangers) Daizen Maeda (Celtic) Daizen Maeda (Celtic) Daizen Maeda (Celtic)
2025–26 Celtic Heart of Midlothian Rangers Tawanda Maswanhise, 17 (Motherwell) Cláudio Braga (Heart of Midlothian) Cláudio Braga (Heart of Midlothian) Cláudio Braga (Heart of Midlothian)

Tính đến năm 2026, chức vô địch giải đấu hàng đầu Scotland đã 56 lần thuộc về Celtic, 55 lần bởi Rangers. Chín câu lạc bộ khác đã giành được 19 chức vô địch còn lại, trong đó có ba câu lạc bộ đứng ở vị trí thứ ba với 4 chức vô địch. Lần cuối cùng chức vô địch được giành bởi một câu lạc bộ không phải Rangers hoặc Celtic là ở mùa giải 1984–85, bởi Aberdeen.

Ghi chú

  1. ^ Scottish Premiership 2019–20 đã bị đình chỉ vào tháng 3 năm 2020 do đại dịch COVID-19 ở Scotland. Mùa giải sau đó đã kết thúc vào ngày 18 tháng 5 năm 2020 và điểm trung bình mỗi trận được sử dụng để tính bảng xếp hạng cuối cùng.

Tham khảo

Liên kết ngoài


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "ghi chú", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="ghi chú"/> tương ứng

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0