Quay lại

Roberto Salcedo

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Mexico
Tuổi 34
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Atlético de San Luis

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Paraguay
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhGuaraníes,
La Albirroja (Trắng và đỏ)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Paraguay
Liên đoàn châu lụcCONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên trưởngGustavo Alfaro
Đội trưởngGustavo Gómez
Thi đấu nhiều nhấtPaulo da Silva (148)
Ghi bàn nhiều nhấtRoque Santa Cruz (32)
Sân nhàSân vận động Defensores del Chaco
Mã FIFAPAR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 34 Tăng 7 (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất8 (3.2001)
Thấp nhất103 (5.1995)
Hạng Elo
Hiện tại 39 Giảm 2 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất4 (21.2.1954)
Thấp nhất43 (8.1962, 8.2014, 3.2015)
Trận quốc tế đầu tiên
 Paraguay 1–5 Argentina 
(Asunción, Paraguay; 11 tháng 3 năm 1919)
Trận thắng đậm nhất
 Paraguay 7–0 Bolivia 
(Rio de Janeiro, Brasil; 30 tháng 4 năm 1949)
 Hồng Kông 0–7 Paraguay 
(Hồng Kông; 17 tháng 11 năm 2010)
Trận thua đậm nhất
 Argentina 8–0 Paraguay 
(Santiago, Chile; 20 tháng 10 năm 1926)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự9 (Lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2010)
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Sồ lần tham dự39 (Lần đầu vào năm 1921)
Kết quả tốt nhấtVô địch (1953, 1979)
Thành tích huy chương Thế vận hội
Bóng đá nam
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Athens 2004 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Paraguay (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Paraguay), còn có biệt danh là "La Albirroja", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Paraguay và đại diện cho Paraguay trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Paraguay là trận gặp đội tuyển Argentina vào năm 1919. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết tại World Cup 2010, tấm huy chương bạc tại Thế vận hội Mùa hè 2004 cùng với hai chức vô địch Nam Mỹ giành được vào các năm 19531979.

Danh hiệu

Vô địch (2): 1953; 1979
Á quân (6): 1922; 1929; 1947; 1949; 1963; 2011
Hạng ba (7): 1923; 1924; 1925; 1939; 1946; 1959; 1983
Hạng tư (7): 1921; 1926; 1937; 1942; 1967; 1989; 2015

Thành tích quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Kết quả St T H B Bt Bb
Uruguay 1930 Vòng 1 2 1 0 1 1 2
1934 Không tham dự
1938
Brasil 1950 Vòng 1 2 0 1 1 2 4
1954 Không vượt qua vòng loại
Thụy Điển 1958 Vòng 1 3 1 1 1 9 12
1962 Không vượt qua vòng loại
1966
1970
1974
1978
1982
México 1986 Vòng 2 4 1 2 1 4 6
1990 Không vượt qua vòng loại
1994
Pháp 1998 Vòng 2 4 1 2 1 3 2
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 4 1 1 2 6 7
Đức 2006 Vòng 1 3 1 0 2 2 2
Cộng hòa Nam Phi 2010 Tứ kết 5 1 3 1 3 2
2014 Không vượt qua vòng loại
2018
2022
CanadaMéxicoHoa Kỳ 2026 Vòng 3 5 1 2 2 3 6
MarocBồ Đào NhaTây Ban Nha 2030 Được xác nhận là chủ nhà trận đấu kỷ niệm
Ả Rập Xê Út 2034 Chưa xác định
Tổng cộng 9/23
1 lần tứ kết
32 8 12 12 34 44

Cúp bóng đá Nam Mỹ

Cúp bóng đá Nam Mỹ
Năm Thành
tích
Thứ
hạng
Pld W D L GS GA
1916 Không phải thành viên CONMEBOL
1917
1919
1920
Argentina 1921 Hạng tư 4th 3 1 0 2 2 7
Brasil 1922 Á quân 2nd 4 2 1 1 5 3
Uruguay 1923 Hạng ba 3rd 3 1 0 2 4 6
Uruguay 1924 3rd 3 1 1 1 4 4
Argentina 1925 3rd 4 0 0 4 4 13
Chile 1926 Hạng tư 4th 4 1 0 3 8 20
1927 Không tham dự
Argentina 1929 Á quân 2nd 3 2 0 1 9 4
1935 Không tham dự
Argentina 1937 Hạng tư 4th 5 2 0 3 8 16
Perú 1939 Hạng ba 3rd 4 2 0 2 9 8
1941 Không tham dự
Uruguay 1942 Hạng tư 4th 6 2 2 2 11 10
1945 Không tham dự
Argentina 1946 Hạng ba 3rd 5 2 1 2 8 8
Ecuador 1947 Á quân 2nd 7 5 1 2 16 11
Brasil 1949 2nd 8 6 0 2 21 13
Perú 1953 Vô địch 1st 7 4 2 1 14 8
Chile 1955 Hạng năm 5th 5 1 1 3 7 14
Uruguay 1956 5th 5 0 2 3 3 8
1957 Không tham dự
Argentina 1959 Hạng ba 3rd 6 3 0 3 12 12
Ecuador 1959 Hạng năm 5th 4 0 1 3 6 11
Bolivia 1963 Á quân 2nd 6 4 1 1 13 7
Uruguay 1967 Hạng tư 4th 5 2 0 3 9 13
Nam Mỹ 1975 Vòng bảng 7th 1 1 1 2 5 5
Nam Mỹ 1979 Vô địch 1st 6 3 3 0 9 3
Nam Mỹ 1983 Hạng ba 3rd 2 0 2 0 1 1
Argentina 1987 Vòng bảng 9th 2 0 1 1 0 3
Brasil 1989 Hạng tư 4th 7 3 1 3 9 10
Chile 1991 Vòng bảng 6th 4 2 0 2 7 8
Ecuador 1993 Tứ kết 8th 4 1 1 2 2 7
Uruguay 1995 6th 4 2 1 1 6 5
Bolivia 1997 7th 4 1 1 2 2 5
Paraguay 1999 6th 4 2 2 0 6 1
Colombia 2001 Vòng bảng 10th 3 0 2 1 4 6
Perú 2004 Tứ kết 5th 4 2 1 1 5 5
Venezuela 2007 5th 4 2 0 2 8 8
Argentina 2011 Á quân 2nd 6 0 5 1 5 8
Chile 2015 Hạng tư 4th 6 1 3 2 6 12
Hoa Kỳ 2016 Vòng bảng 12th 3 0 1 2 1 3
Brasil 2019 Tứ kết 8th 4 0 3 1 3 4
Brasil 2021 6th 5 2 1 2 8 6
Hoa Kỳ 2024 Vòng bảng 14th 3 0 0 3 3 8
Tổng cộng 2 lần
vô địch
39/44 180 64 43 73 267 311

Đại hội Thể thao liên Mỹ

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
Năm Thành
tích
Thứ
hạng
Pld W D L GS GA
Argentina 1951 Hạng tư 4th 4 1 0 3 5 14
1955 đến 1983 Không tham dự
Hoa Kỳ 1987 Vòng sơ loại 9th 3 0 2 1 1 8
1991 Không vượt qua vòng loại
Argentina 1995 Tứ kết 7th 4 2 0 2 4 3
Tổng cộng 1 lần hạng tư 3/12 11 3 2 6 10 25

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đội hình 26 cầu thủ được triệu tập tham dự FIFA World Cup 2026.
Số liệu thống kê tính đến ngày 4 tháng 7 năm 2026 sau trận gặp Pháp.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Gatito Fernández 29 tháng 3, 1988 (38 tuổi) 31 0 Paraguay Cerro Porteño
12 1TM Orlando Gill 11 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 11 0 Argentina San Lorenzo
22 1TM Gastón Olveira 21 tháng 4, 1993 (33 tuổi) 1 0 Paraguay Olimpia

2 2HV Gustavo Velázquez 17 tháng 4, 1991 (35 tuổi) 18 1 Paraguay Cerro Porteño
3 2HV Omar Alderete 26 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 40 3 Anh Sunderland
4 2HV Juan José Cáceres 1 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 22 0 Nga Dynamo Moscow
5 2HV Fabián Balbuena 23 tháng 8, 1991 (34 tuổi) 49 2 Brasil Grêmio
6 2HV Júnior Alonso 9 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 76 3 Brasil Atlético Mineiro
13 2HV José Canale 20 tháng 7, 1996 (30 tuổi) 6 0 Argentina Lanús
15 2HV Gustavo Gómez (đội trưởng) 6 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 94 4 Brasil Palmeiras
26 2HV Alexandro Maidana 26 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 4 1 Argentina Talleres

7 3TV Ramón Sosa 31 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 30 1 Brasil Palmeiras
8 3TV Diego Gómez 27 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 28 3 Anh Brighton & Hove Albion
10 3TV Miguel Almirón 10 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 80 10 Hoa Kỳ Atlanta United
11 3TV Maurício 22 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 7 1 Brasil Palmeiras
15 3TV Andrés Cubas 22 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 37 0 Canada Vancouver Whitecaps
16 3TV Damián Bobadilla 11 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 23 1 Brasil São Paulo
17 3TV Kaku 11 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 34 6 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
20 3TV Braian Ojeda 27 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 18 0 Hoa Kỳ Orlando City
23 3TV Matías Galarza 11 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 19 4 Argentina River Plate

9 4 Antonio Sanabria 4 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 50 7 Ý Cremonese
18 4 Álex Arce 16 tháng 6, 1995 (31 tuổi) 17 1 Argentina Independiente Rivadavia
19 4 Julio Enciso 23 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 37 5 Pháp Strasbourg
21 4 Gabriel Ávalos 9 tháng 7, 1991 (35 tuổi) 26 2 Argentina Independiente
24 4 Gustavo Caballero 21 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 4 1 Brasil Santos
25 4 Isidro Pitta 14 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 6 0 Brasil Red Bull Bragantino

Triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Carlos Coronel 29 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 9 0 Brasil São Paulo 2026 FIFA World Cup PRE
TM Santiago Rojas 5 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 2 0 Paraguay Nacional 2026 FIFA World Cup PRE
TM Juan Espínola 2 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 1 0 Argentina Barracas Central 2026 FIFA World Cup PRE
TM Aldo Pérez 3 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 0 0 Paraguay Guaraní v.  México, 18 November 2025

HV Blas Riveros 3 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 15 0 Paraguay Cerro Porteño 2026 FIFA World Cup PRE
HV Alan Benítez 25 tháng 1, 1994 (32 tuổi) 8 0 Paraguay Libertad 2026 FIFA World Cup PRE
HV Agustín Sández 16 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 5 0 Argentina Rosario Central 2026 FIFA World Cup PRE
HV Mateo Gamarra 6 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 3 0 Brasil Cruzeiro 2026 FIFA World Cup PRE
HV Saúl Salcedo 28 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 2 0 Argentina Newell's Old Boys 2026 FIFA World Cup PRE
HV Diego León 3 tháng 4, 2007 (19 tuổi) 1 0 Anh Manchester United 2026 FIFA World Cup PRE
HV Alcides Benítez 8 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 0 0 Argentina Belgrano 2026 FIFA World Cup PRE
HV Ronaldo Dejesús 21 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 0 0 Argentina Lanús 2026 FIFA World Cup PRE
HV Alan Núñez 1 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 0 0 Paraguay Nacional 2026 FIFA World Cup PRE
HV Alexis Duarte 12 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 1 0 Paraguay Libertad v.  México, 18 November 2025

TV Mathías Villasanti 24 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 51 0 Brasil Grêmio 2026 FIFA World Cup PRE
TV Robert Piris Da Motta 26 tháng 7, 1994 (32 tuổi) 9 0 Paraguay Cerro Porteño 2026 FIFA World Cup PRE
TV Álvaro Campuzano 12 tháng 6, 1995 (31 tuổi) 4 0 Paraguay Libertad 2026 FIFA World Cup PRE
TV Diego González 7 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 4 0 México Santos Laguna 2026 FIFA World Cup PRE
TV Hugo Cuenca 8 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Burgos 2026 FIFA World Cup PRE
TV Lucas Romero 29 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 2 0 Chile Universidad de Chile 2026 FIFA World Cup PRE
TV Enso González 20 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 0 0 Anh Wolverhampton Wanderers 2026 FIFA World Cup PRE
TV Rubén Lezcano 9 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 0 0 Paraguay Olimpia 2026 FIFA World Cup PRE

Óscar Romero 4 tháng 7, 1992 (34 tuổi) 55 4 Argentina Huracán 2026 FIFA World Cup PRE
Ángel Romero 4 tháng 7, 1992 (34 tuổi) 51 8 Argentina Boca Juniors 2026 FIFA World Cup PRE
Carlos González 4 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 15 0 Ecuador Independiente del Valle 2026 FIFA World Cup PRE
Adam Bareiro 26 tháng 7, 1996 (30 tuổi) 8 0 Argentina Boca Juniors 2026 FIFA World Cup PRE
Lorenzo Melgarejo 10 tháng 8, 1990 (35 tuổi) 5 0 Paraguay Libertad 2026 FIFA World Cup PRE
Ronaldo Martínez 25 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 4 0 Argentina Talleres 2026 FIFA World Cup PRE
Robert Morales 17 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 2 1 México UNAM 2026 FIFA World Cup PRE
Adrián Alcaraz 28 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 0 0 Paraguay Olimpia 2026 FIFA World Cup PRE
Rodney Redes 22 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 0 0 Ecuador LDU Quito 2026 FIFA World Cup PRE

PRE Đội hình sơ bộ.

Kỷ lục

Tính đến 4 tháng 7 năm 2026

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.

Cầu thủ nổi tiếng

Huấn luyện viên nổi tiếng

Chú thích

Liên kết ngoài

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 Brasil
Vô địch Nam Mỹ
1953
Kế nhiệm:
 Argentina
Tiền nhiệm:
 Perú
Vô địch Nam Mỹ
1979
Kế nhiệm:
 Uruguay

Thống kê chỉ số

Số trận -
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0