Paolo Gozzi Iweru
Số áo #25Defender
Italy
Câu lạc bộ hiện tại
Troyes
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là danh sách đội hình các đội bóng tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2018 ở Anh. Mỗi đội tuyển phải đăng ký đội hình 20 cầu thủ sinh trong hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 2001.
Bảng A
Anh
Anh công bố đội hình vào ngày 3 tháng 5 năm 2018.
Huấn luyện viên: Steve Cooper
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luca Ashby-Hammond | 25 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Dylan Crowe | 13 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Nathanael Ogbeta | 18 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | TV | Jimmy Garner | 13 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Ethan Laird | 5 tháng 8, 2001 (16 tuổi) | |
| 6 | HV | Ajibola Alese | 17 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Arvin Appiah | 1 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Tommy Doyle | 17 tháng 10, 2001 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Tyreece John-Jules | 14 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Faustino Anjorin | 23 tháng 11, 2001 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Xavier Amaechi | 5 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 12 | HV | Vontae Daley-Campbell | 2 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | TM | Marcus Dewhurst | 20 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Elijah Dixon-Bonner | 1 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Bobby Duncan | 25 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | Unattached |
| 16 | TĐ | Rayhaan Tulloch | 20 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 17 | HV | Bukayo Saka | 5 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | Trae Coyle | 11 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 19 | TV | Matty Daly | 10 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Folarin Balogun | 3 tháng 7, 2001 (16 tuổi) |
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ công bố đội hình vào ngày 26 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Stefan Marini
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lucio Soldini | 5 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Gianluca Romano | 12 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Fabio Solimando | 27 tháng 12, 2001 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Ilan Sauter | 6 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Becir Omeragic | 20 tháng 1, 2002 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Drilon Kastrati | 23 tháng 10, 2001 (16 tuổi) | |
| 7 | TV | Tician Tushi | 2 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Alexandre Jankewitz | 25 tháng 12, 2001 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Julian Vonmoos | 1 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Bledian Krasniqi | 17 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Felix Mambimbi | 18 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Nils De Mol | 3 tháng 5, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Jan Wörnhard | 23 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Simon Sohm | 11 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | David Jacovic | 5 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 16 | HV | Elias Mesonero | 27 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Fabian Rieder | 16 tháng 2, 2002 (16 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Uros Vasic | 25 tháng 10, 2001 (16 tuổi) | |
| 19 | HV | Christian Witzig | 9 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Ruwen Werthmüller | 28 tháng 1, 2001 (17 tuổi) |
Ý
Ý công bố đội hình vào ngày 1 tháng 5 năm 2018.
Huấn luyện viên: Carmine Nunziata
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alessandro Russo | 31 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Alberto Barazzetta | 18 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Giorgio Brogni | 28 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | TV | Giuseppe Leone | 5 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Nicolò Armini | 7 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 6 | HV | Paolo Gozzi Iweru | 25 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Samuele Ricci | 21 tháng 8, 2001 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Manu Emmanuel Gyabuaa | 21 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Edoardo Vergani | 6 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Alessio Riccardi | 3 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Andrea Mattioli | 9 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Ludovico Gelmi | 2 tháng 5, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Fabio Ponsi | 12 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Stefano Vaghi | 25 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 15 | TV | Nicolò Rovella | 4 tháng 12, 2001 (16 tuổi) | |
| 16 | TV | Jean Freddi Greco | 12 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Nicolò Fagioli | 12 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 18 | HV | Francesco Semeraro | 1 tháng 5, 2001 (17 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Lorenzo Colombo | 8 tháng 3, 2002 (16 tuổi) | |
| 20 | TV | Alessandro Cortinovis | 25 tháng 1, 2001 (17 tuổi) |
Israel
Israel công bố đội hình vào ngày 26 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Gadi Brumer
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Shareef Keouf | 25 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Guy Hakim | 30 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Hanan Hen Biton | 7 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | TV | Dan Lugassy | 27 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Rony Laufer | 18 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Mohammad Ghadir | 10 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Ido Shahar | 20 tháng 8, 2001 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Omri Ram | 24 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Liel Abada | 3 tháng 10, 2001 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Ibrahim Jauabra | 3 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ofek Ovadia | 30 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 12 | HV | Tom Achi Mordechay | 9 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Osher Davida | 18 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Daniel Tesker | 28 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 15 | TV | Nadav Niddam | 11 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Amit Meir | 1 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Eyal Einbrom | 3 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 18 | TM | Roy Baranes | 12 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 19 | HV | Nir Drori | 25 tháng 12, 2001 (16 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Ravve Assayag | 1 tháng 5, 2001 (17 tuổi) |
Bảng B
Slovenia
Slovenia công bố đội hình vào ngày 23 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Agron Šalja
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Domen Gril | 10 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Matevž Matko | 9 tháng 10, 2001 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Mark Španring | 13 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Matija Burin | 25 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Andraž Lipec | 6 tháng 12, 2001 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Rok Maher | 20 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Martin Pečar | 5 tháng 7, 2002 (15 tuổi) | |
| 8 | TV | Jošt Urbančič | 12 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Nik Prelec | 10 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Tamar Svetlin | 30 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Renato Simič | 17 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Alen Jurca | 15 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | TV | Anže Pucihar | 5 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Rok Frešer | 2 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Luka Verbič | 29 tháng 11, 2001 (16 tuổi) | |
| 16 | TV | Omar Kocar | 6 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Mirko Mutavčić | 29 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Gašper Koritnik | 6 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Nino Kukovec | 6 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 20 | TV | Žiga Repas | 29 tháng 5, 2001 (16 tuổi) |
Na Uy
Na Uy công bố đội hình vào ngày 18 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Gunnar Halle
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jørgen Johnsen | 19 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Leo Cornic | 2 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Harald Martin Hauso | 11 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Helmer Rusten | 4 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 5 | TV | Sander Eng Strand | 6 tháng 5, 2001 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Thomas Rekdal | 16 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Harald Nilsen Tangen | 3 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Kristoffer Askildsen | 9 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Noah Holm | 23 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Oscar Aga | 6 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Kornelius Hansen | 6 tháng 5, 2001 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Rasmus Semundseth Sandberg | 23 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | TV | Bjørn Mæland | 24 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Ole Martin Kolskogen | 20 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Sander Christiansen | 29 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Joshua Kitolano | 3 tháng 8, 2001 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | Runar Hauge | 1 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | Mathias Kjølø | 27 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Josef Baccay | 29 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 21 | HV | Jonathan Lein Valberg | 15 tháng 1, 2001 (17 tuổi) |
Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha công bố đội hình vào ngày 1 tháng 5 năm 2018.
Huấn luyện viên: Rui Bento
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | João Monteiro | 7 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Tomás Tavares | 7 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Tiago Matos | 22 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Levi Faustino | 31 tháng 8, 2001 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Rafael Brito | 19 tháng 1, 2002 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Henrique Jocú | 9 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Úmaro Embaló | 6 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Nuno Cunha | 11 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TV | Eduardo Ribeiro | 14 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Rodrigo Valente | 15 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Jair Tavares | 13 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Gonçalo Tabuaço | 11 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Francisco Saldanha | 19 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | João Ferreira | 22 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Bernardo Silva | 31 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Félix Correia | 22 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Henrique Pereira | 15 tháng 2, 2002 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | Rodrigo Fernandes | 23 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Fábio Silva | 19 tháng 7, 2002 (15 tuổi) | |
| 20 | TV | Gonçalo Ramos | 20 tháng 6, 2001 (16 tuổi) |
Thụy Điển
Thụy Điển công bố đội hình vào ngày 17 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Roger Franzén
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Simon Andersson | 15 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Isac Larsson | 1 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Adam Ben Lamin | 2 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Helmer Andersson | 8 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Hampus Svensson | 23 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 6 | HV | Teodor Stenshagen | 11 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Fredrik Hammar | 26 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Kevin Ackermann | 24 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Alex Timossi Andersson | 19 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Manasse Kusu | 22 tháng 12, 2001 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Jack Lahne | 24 tháng 10, 2001 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Kristoffer Westerberg | 25 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | TV | Amel Mujanic | 1 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Rasmus Wikström | 18 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Sylvin Ilolo | 6 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Benjamin Nygren | 8 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | Noah Alexandersson | 30 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Julian Larsson | 21 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 19 | TV | Victor Backman | 16 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 20 | HV | Samuel Olsson | 13 tháng 5, 2001 (16 tuổi) |
Bảng C
Cộng hòa Ireland
Cộng hòa Ireland công bố đội hình vào ngày 4 tháng 5 năm 2018.
Huấn luyện viên: Colin O'Brien
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kian Clarke | 9 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Max Murphy | 2 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Kameron Ledwidge | 7 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Oisin McEntee | 5 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Nathan Collins (captain) | 30 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Jason Knight | 13 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Callum Thompson | 20 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Barry Coffey | 27 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Adam Idah | 11 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Troy Parrott | 4 tháng 2, 2002 (16 tuổi) | |
| 11 | TV | Sean Brennan | 5 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 12 | TV | Marc Walsh | 15 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Ray O'Sullivan | 3 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 14 | TV | Adam O'Reilly | 11 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Jordan McEneff | 8 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 16 | TM | Jimmy Corcoran | 1 tháng 2, 2002 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Tyriek Wright | 22 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 18 | HV | Luca Connell | 20 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Ryan Cassidy | 2 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Conor Grant | 23 tháng 7, 2001 (16 tuổi) |
Bosnia và Herzegovina
Bosnia và Herzegovina công bố đội hình vào ngày 24 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Sakib Malkočević
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luka Kačavenda | 1 tháng 11, 2001 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Elvir Muminović | 2 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Dino Islamović | 23 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | TV | Dragan Matković | 9 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Stefan Rankić | 13 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 6 | HV | Robert Voloder | 9 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 7 | TV | Edin Mujić | 27 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Alen Mehić | 23 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Kristijan Stanić | 20 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Ajdin Hasić | 17 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Denil Badžak | 2 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Belmin Dizdarević | 9 tháng 8, 2001 (16 tuổi) | |
| 13 | HV | Nemanja Nikolić | 21 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Farid Baćevac | 17 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Andrej Đokanović | 1 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 16 | HV | Asim Muratović | 7 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Malik Memišević | 15 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 18 | HV | Vedad Radonja | 6 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Elmin Herić | 14 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Armin Šarić | 21 tháng 3, 2001 (17 tuổi) |
Đan Mạch
Đan Mạch công bố đội hình vào ngày 16 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Michael Pedersen
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Andreas Søndergaard | 17 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Mikkel Lassen | 19 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Mathias Jensen | 15 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Tobias Anker | 6 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Christoffer Petersen | 13 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Jacob Steen Christensen | 25 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Oliver Villadsen | 16 tháng 11, 2001 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Jeppe Pedersen | 3 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Muamer Brajanac | 15 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Nikolas Dyhr | 18 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Oliver Tølbøll Rimmen | 7 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 12 | TV | Gustav Isaksen | 19 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Morten Frendrup | 7 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Thomas Gundelund | 6 tháng 11, 2001 (16 tuổi) | |
| 16 | TM | Daniel Andersen | 31 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Gustav Mogensen | 19 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Andreas Kirkeby | 1 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Andreas Pyndt Andersen | 4 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Mikkel Kaufmann | 3 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 24 | HV | Thomas Christiansen | 19 tháng 4, 2001 (17 tuổi) |
Bỉ
Bỉ công bố đội hình vào ngày 23 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Thierry Siquet
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nick Shinton | 10 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Lucas Lissens | 25 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Siebe Vandermeulen | 2 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | TV | Lars Dendoncker | 3 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Loïc Masscho | 2 tháng 10, 2001 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Nicolas Raskin | 23 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Yorbe Vertessen | 8 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Yari Verschaeren | 12 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Gabriel Lemoine | 26 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Mathis Suray | 26 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Sekou Sidibe | 5 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Maarten Vandevoordt | 26 tháng 2, 2002 (16 tuổi) | |
| 13 | TV | Elias Sierra | 25 tháng 8, 2001 (16 tuổi) | |
| 14 | HV | Killian Sardella | 2 tháng 5, 2002 (16 tuổi) | |
| 15 | TV | Halim Timassi | 1 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Largie Ramazani | 27 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Amadou Mvom Onana | 16 tháng 8, 2001 (16 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Tibo Persyn | 13 tháng 3, 2002 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Jamie Yayi Mpie | 22 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Jérémy Doku | 27 tháng 5, 2002 (15 tuổi) |
Bảng D
Serbia
Serbia công bố đội hình vào ngày 24 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Ivan Jević
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luka Krstović | 31 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Stefan Radmanovac | 8 tháng 9, 2001 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Matija Gocobija | 18 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | TV | Kristijan Belić | 25 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Bojan Balaž | 5 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 6 | HV | Strahinja Eraković | 22 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Marko Dedijer | 8 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Ivan Ilić | 17 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Borisav Burmaz | 21 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Milutin Vidosavljević | 21 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Dragoljub Savić | 25 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Lazar Slavkovic | 3 tháng 3, 2002 (16 tuổi) | |
| 13 | TV | Nikola Marjanović | 21 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 14 | HV | Danilo Mitrović | 21 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Martin Novaković | 15 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 16 | HV | Đorđe Jovanović | 7 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Njegoš Kupusović | 22 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Jovan Đermanović | 21 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 19 | TV | Dejan Zukić | 7 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 20 | TV | Bogdan Jocic | 11 tháng 1, 2001 (17 tuổi) |
Hà Lan
Hà Lan công bố đội hình vào ngày 23 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Kees van Wonderen
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mees Bakker | 11 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Shurandy Sambo | 19 tháng 8, 2001 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Liam van Gelderen | 23 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Ramon Hendriks | 18 tháng 7, 2001 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Nordin Musampa | 13 tháng 10, 2001 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Bram Franken | 14 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Nigel Thomas | 1 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Wouter Burger | 16 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Daishawn Redan | 2 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Quinten Timber | 17 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Mohammed Ihattaren | 12 tháng 2, 2002 (16 tuổi) | |
| 12 | TV | Ryan Gravenberg | 16 tháng 5, 2002 (15 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Elayis Tavsan | 30 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Christopher Mamengi | 3 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Jurriën Timber | 17 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 16 | TM | Joey Koorevaar | 22 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Crysencio Summerville | 30 tháng 10, 2001 (16 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Brian Brobbey | 1 tháng 2, 2002 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Toshio Lake | 26 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Kenzo Goudmijn | 18 tháng 12, 2001 (16 tuổi) |
Đức
Đức công bố đội hình vào ngày 25 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Michael Prus
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luca Unbehaun | 27 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Ramzi Ferjani | 11 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Noah Katterbach | 13 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Antonis Aidonis | 22 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Kevin Bukusu | 27 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Tom Krauß | 22 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Matondo-Merveille Papela | 18 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Leon Dajaku | 12 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Amid Khan Agha | 6 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Oliver Batista Meier | 16 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Daniel Klein | 13 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Louis Poznanski | 24 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 14 | HV | Robin Kölle | 17 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Can Bozdogan | 5 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Fabrice Hartmann | 2 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Max Brandt | 2 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Kevin Grimm | 14 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Per Lockl | 7 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 21 | TV | Jonas Pfalz | 8 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 22 | HV | Lenny Borges | 30 tháng 4, 2001 (17 tuổi) |
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha công bố đội hình vào ngày 23 tháng 4 năm 2018.
Huấn luyện viên: Santi Denia
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Arnau Tenas | 30 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Richard Dionkou | 10 tháng 10, 2001 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Miguel Gutiérrez | 27 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Eric García | 9 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Ismael Armenteros | 7 tháng 4, 2001 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Iván Morante | 15 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Alejandro Baena | 20 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Arnau Puigmal | 10 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Sergio Camello | 10 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Nabil Touaizi | 1 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Bryan Gil | 11 tháng 2, 2001 (17 tuổi) | |
| 12 | HV | Xavi Estacio | 24 tháng 3, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | TM | Joan García | 1 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Alejandro Pérez | 7 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Xavi Sintes | 5 tháng 8, 2001 (16 tuổi) | |
| 16 | TV | Óscar Castro | 20 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 17 | HV | Jon Pacheco | 8 tháng 1, 2001 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Adrián Bernabé | 26 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Nils Mortimer | 11 tháng 6, 2001 (16 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Víctor Mollejo | 21 tháng 1, 2001 (17 tuổi) |