Patrick Agyemang
Số áo #7Forward
USA
Câu lạc bộ hiện tại
Derby County
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng D của Cúp Vàng CONCACAF 2025 bao gồm Hoa Kỳ, Haiti, Trinidad và Tobago và Ả Rập Xê Út. Các đội trong bảng này thi đấu từ ngày 15 đến ngày 22 tháng 6 năm 2025. Hai đội đứng đầu, Hoa Kỳ và Ả Rập Xê Út, tiến vào tứ kết.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 1 | +7 | 9 | Tiến vào vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 0 | 4 | ||
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 7 | −5 | 2 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | −2 | 1 |
Ở tứ kết:
- Đội nhất Bảng D, Hoa Kỳ, tiến vào thi đấu với đội nhì Bảng A, Costa Rica.
- Đội nhì Bảng D, Ả Rập Xê Út, tiến vào thi đấu với đội nhất Bảng A, México.
Trận đấu
Hoa Kỳ vs Trinidad và Tobago
| Hoa Kỳ | 5–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Hoa Kỳ
|
Trinidad và Tobago
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Haiti vs Ả Rập Xê Út
Haiti
|
Ả Rập Xê Út
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Trinidad và Tobago vs Haiti
Trinidad và Tobago
|
Haiti
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Ả Rập Xê Út vs Hoa Kỳ
Ả Rập Xê Út
|
Hoa Kỳ
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Ả Rập Xê Út vs Trinidad và Tobago
Ả Rập Xê Út
|
Trinidad và Tobago
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Hoa Kỳ vs Haiti
Hoa Kỳ
|
Haiti
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Kỷ luật
Điểm fair play sẽ được sử dụng làm tiêu chí xếp hạng nếu thành tích tổng thể và đối đầu của các đội bằng nhau. Điểm này được tính dựa trên thẻ vàng và thẻ đỏ nhận trong tất cả các trận vòng bảng như sau:
- thẻ vàng đầu tiên: −1 điểm;
- thẻ đỏ gián tiếp (thẻ vàng thứ hai): −3 điểm;
- thẻ đỏ trực tiếp: −4 điểm;
- thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp: −5 điểm;
Chỉ một trong các mức trừ điểm trên được áp dụng cho một cầu thủ trong một trận đấu.
| Đội | Trận 1 | Trận 2 | Trận 3 | Điểm | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | –3 | |||||||||||
| 1 | 1 | 1 | –3 | ||||||||||
| 1 | 1 | 1 | –3 | ||||||||||
| 4 | 2 | 1 | –10 | ||||||||||