Quay lại

Patrick Osterhage

Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp

Quốc tịch Flag Việt Nam / Quốc tế
Tuổi N/A
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Đội tuyển / Câu lạc bộ chuyên nghiệp

Giải đấu bóng đá

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

SC Freiburg
Tên đầy đủSport-Club Freiburg e.V.
Biệt danhBreisgau-Brasilianer (Breisgau Brazilians)
Thành lập30 tháng 5 năm 1904; 122 năm trước (1904-05-30)
SânSân vận động Europa-Park
Sức chứa34.700
Chủ tịchEberhard Fugmann
Huấn luyện viên trưởngJulian Schuster
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Đức
2024–25Giải bóng đá vô địch quốc gia Đức, thứ 5 trên 18
Websitescfreiburg.com
Mùa giải hiện nay

Sport-Club Freiburg e.V., thường được biết đến là SC Freiburg (phát âm tiếng Đức: [ʔɛs ˈtseː ˈfʁaɪbʊɐ̯k]), là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Đức có trụ sở ở thành phố Freiburg im Breisgau, Baden-Württemberg. Câu lạc bộ thi đấu ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Đức sau khi được thăng hạng với tư cách là nhà vô địch từ 2. Bundesliga vào năm 2016.

Từ năm 1954 đến năm 2021, sân vận động của Freiburg là sân vận động Dreisam. Câu lạc bộ chuyển đến sân vận động Europa-Park mới được xây vào năm 2021.

Danh hiệu

Giải vô địch quốc gia

Cúp

  • Vô địch South Baden Cup: 1975, 1978

Giải đấu quốc tế

Đội dự bị

Trẻ

  • Vô địch giải U19 Đức: 2008
  • Vô địch giải U19 Bắc/Tây Bắc Đức: 2006, 2009

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 2 tháng 2 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Đức Noah Atubolu
3 HV Áo Philipp Lienhart
5 HV Đức Anthony Jung
6 TV Đức Patrick Osterhage
7 Đức Derry Scherhant
8 TV Đức Maximilian Eggestein
9 Đức Lucas Höler
11 TV Ghana Daniel-Kofi Kyereh
14 TV Nhật Bản Yuito Suzuki
17 HV Đức Lukas Kübler
19 TV Đức Niklas Beste
21 TM Đức Florian Müller
22 Burkina Faso Cyriaque Irié
24 TM Đức Jannik Huth
26 Đức Maximilian Philipp
27 TV Đức Nicolas Höfler
28 HV Đức Matthias Ginter
Số VT Quốc gia Cầu thủ
29 HV Đức Philipp Treu
30 HV Đức Christian Günter (đội trưởng)
31 Croatia Igor Matanović
32 TV Ý Vincenzo Grifo (đội phó)
33 HV Pháp Jordy Makengo
35 TV Đức Fabian Rüdlin
37 HV Đức Max Rosenfelder
43 HV Thụy Sĩ Bruno Ogbus
44 TV Thụy Sĩ Johan Manzambi
45 TM Phần Lan Jaaso Jantunen
48 TM Đức Kilian Katz
50 Pháp David Amegnaglo
51 Đức Leon Čatak
55 Đức Mateo Zelić
64 HV Đức David Schopper
65 HV Đức Karl Steinmann
69 TV Thụy Sĩ Rouven Tarnutzer

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Đức Robert Wagner (đến Dynamo Dresden)
HV Thổ Nhĩ Kỳ Berkay Yılmaz (đến 1. FC Nürnberg)
TV Kosovo Florent Muslija (đến Fortuna Düsseldorf)
TV Đức Merlin Röhl (đến Everton)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Đức Yann Sturm [de] (đến FC Ingolstadt 04)
TV Đức Noah Weißhaupt (đến Hannover 96)
Áo Junior Adamu (đến Celtic)
Thổ Nhĩ Kỳ Eren Dinkçi (đến 1. FC Heidenheim)

Các huấn luyện viên trong quá khứ và hiện tại

Các huấn luyện viên của câu lạc bộ từ năm 1946:

Volker Finke, cựu huấn luyện viên của Freiburg và là huấn luyện viên có thời gian tại vị lâu nhất trong lịch sử bóng đá Đức
  • Đức Andreas Munkert (1946–49)
  • Arthur Mattes (1949–50)
  • Đức Andreas Munkert (1950–53) (lần thứ 2)
  • Willi Hornung (1953–55)
  • Kurt Mannschott (1956–58)
  • Đức Hans Roggow [de] (1960–63)
  • Đức Hans Faber (1963–64)
  • Đức Hans Diehl (1964–69)
  • Đức Edgar Heilbrunner (1969–72)
  • Đức Manfred Brief (1 tháng 7 năm 1972 – 30 tháng 9 năm 1978)
  • Đức Heinz Baas (30 tháng 9 năm 1978 – 30 tháng 6 năm 1979)
  • Đức Norbert Wagner (1 tháng 7 năm 1979 – 24 tháng 1 năm 1980)
  • Đức Jupp Becker (1 tháng 7 năm 1980 – 24 tháng 1 năm 1981)
  • Đức Horst Zick (25 tháng 1 năm 1981 – 30 tháng 6 năm 1981)
  • Đức Lutz Hangartner (1 tháng 7 năm 1981 – 30 tháng 6 năm 1982)
  • Đức Werner Olk (1 tháng 7 năm 1982 – 30 tháng 6 năm 1983)
  • Đức Fritz Fuchs (1 tháng 7 năm 1983 – 30 tháng 6 năm 1984)
  • Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Antun Rudinski (1 tháng 7 năm 1984 – 1 tháng 1 năm 1986)
  • Đức Jupp Becker (25 tháng 1 năm 1986 – 22 tháng 3 năm 1986) (lần thứ 2)
  • Đức Horst Zick (23 tháng 3 năm 1986 – 30 tháng 6 năm 1986) (lần thứ 2)
  • Đức Jörg Berger (1 tháng 7 năm 1986 – 17 tháng 12 năm 1988)
  • Đức Fritz Fuchs (1 tháng 1 năm 1989 – 8 tháng 4 năm 1989) (lần thứ 2)
  • Đức Uwe Ehret (9 tháng 4 năm 1989 – 30 tháng 6 năm 1989)
  • Đức Lorenz-Günther Köstner (1 tháng 7 năm 1989 – 26 tháng 8 năm 1989)
  • Đức Uwe Ehret (27 tháng 8 năm 1989 – 26 tháng 11 năm 1989) (lần thứ 2)
  • Đức Bernd Hoß (1 tháng 12 năm 1989 – 30 tháng 6 năm 1990)
  • Đức Eckhard Krautzun (1 tháng 7 năm 1990 – 30 tháng 6 năm 1991)
  • Đức Volker Finke (1 tháng 7 năm 1991 – 20 tháng 5 năm 2007)
  • Đức Robin Dutt (Tháng 6 năm 2007 –30 tháng 6 năm 2011)
  • Đức Marcus Sorg (1 tháng 7 năm 2011 – 29 tháng 12 năm 2011)
  • Đức Christian Streich (29 tháng 12 năm 2011 –18 tháng 3 năm 2024)
  • Đức Julian Schuster (22 tháng 3 năm 2024 –)

Đội nữ

Đội hình hiện tại

Tính đến 19 tháng 1 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Đức Laura Benkarth
2 HV Đức Lisa Karl
3 HV Đức Alina Axtmann
4 TV Đức Meret Felde
5 HV Thụy Sĩ Julia Stierli
6 TV Áo Nicole Ojukwu
7 TV Đức Tessa Blumenberg
8 TV Thụy Sĩ Alena Bienz
9 Thụy Sĩ Svenja Fölmli
10 TV Đức Selina Vobian
12 HV Đức Alicia Gudorf
15 TV Đức Maj Schneider
Số VT Quốc gia Cầu thủ
16 HV Đức Greta Stegemann
18 HV Đức Mia-Lena Maas
19 HV Đức Nia Szenk
20 Thụy Sĩ Leela Egli
22 Áo Lisa Kolb
23 Đức Luca Birkholz
24 HV Iceland Ingibjörg Sigurðardóttir
27 TV Đức Sophie Nachtigall
31 Đức Nora Scherer
32 TM Đức Sarah-Lisa Dübel
33 TM Đức Rebecca Adamczyk

Những mùa giải gần đây

SC Freiburg

Mùa giải Giải đấu Vị trí
1999-2000 Bundesliga (I) 12th
2000-01 Fussball Bundesliga 6th
2001-02 Fussball Bundesliga 16th ↓
2002-03 2nd Bundesliga (II) 1st ↑
2003-04 Fussball Bundesliga 13th
2004-05 Fussball Bundesliga 18th ↓
2005-06 2nd Bundesliga 4th
2006-07 2nd Bundesliga 4th
2007-08 2nd Bundesliga 5th
2008-09 2nd Bundesliga 1st ↑

SC Freiburg II

Mùa giải Giải đấu Vị trí
1999-2000 Oberliga Baden-Württemberg (IV) 6th
2000-01 Oberliga Baden-Württemberg 6th
2001-02 Oberliga Baden-Württemberg 7th
2002-03 Oberliga Baden-Württemberg 3rd
2003-04 Oberliga Baden-Württemberg 5th
2004-05 Oberliga Baden-Württemberg 4th
2005-06 Oberliga Baden-Württemberg 4th
2006-07 Oberliga Baden-Württemberg 7th
2007-08 Oberliga Baden-Württemberg 1st ↑
2008-09 Regionalliga Süd (IV) 14th
2009-10 Regionalliga Süd

Xem thêm

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận -
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0