Perry Ng
Số áo #38Defender
Quốc tịch
England
England
Tuổi
30
Chiều cao
5' 11"
Cân nặng
170 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Cardiff City
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thành phố Perry | |
|---|---|
| Perry, Iowa | |
| Khẩu hiệu: Make yourself at home! | |
Vị trí trong Quận Dallas, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Dallas |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 5,49 mi2 (14,22 km2) |
| • Đất liền | 5,49 mi2 (14,21 km2) |
| • Mặt nước | 0,01 mi2 (0,01 km2) |
| Độ cao | 994 ft (303 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 7.836 |
| • Mật độ | 1.428,36/mi2 (551,47/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50220 |
| Mã điện thoại | 515 |
| FIPS code | 19-62355 |
| GNIS feature ID | 2396183 |
| Website | www |
Perry là một thành phố thuộc quận Dallas, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 7702 người.
Dân số
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 952 | — |
| 1890 | 2.880 | +202.5% |
| 1900 | 3.986 | +38.4% |
| 1910 | 4.630 | +16.2% |
| 1920 | 5.642 | +21.9% |
| 1930 | 5.881 | +4.2% |
| 1940 | 5.977 | +1.6% |
| 1950 | 6.174 | +3.3% |
| 1960 | 6.442 | +4.3% |
| 1970 | 6.906 | +7.2% |
| 1980 | 7.053 | +2.1% |
| 1990 | 6.652 | −5.7% |
| 2000 | 7.633 | +14.7% |
| 2010 | 7.702 | +0.9% |
| 2020 | 7.836 | +1.7% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: U.S. Decennial Census | ||
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Perry, Iowa, 1991–2020 normals, extremes 1900–present | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 67 (19) |
76 (24) |
89 (32) |
95 (35) |
105 (41) |
105 (41) |
110 (43) |
111 (44) |
104 (40) |
95 (35) |
83 (28) |
73 (23) |
111 (44) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 51.7 (10.9) |
56.9 (13.8) |
72.4 (22.4) |
83.3 (28.5) |
89.2 (31.8) |
93.1 (33.9) |
95.0 (35.0) |
93.8 (34.3) |
90.7 (32.6) |
84.3 (29.1) |
69.9 (21.1) |
56.1 (13.4) |
96.9 (36.1) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 29.5 (−1.4) |
34.0 (1.1) |
47.5 (8.6) |
61.3 (16.3) |
71.9 (22.2) |
81.9 (27.7) |
85.4 (29.7) |
83.3 (28.5) |
77.1 (25.1) |
64.0 (17.8) |
47.8 (8.8) |
35.0 (1.7) |
59.9 (15.5) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 19.8 (−6.8) |
24.1 (−4.4) |
36.6 (2.6) |
49.0 (9.4) |
60.5 (15.8) |
70.9 (21.6) |
74.5 (23.6) |
72.1 (22.3) |
64.3 (17.9) |
51.5 (10.8) |
37.3 (2.9) |
25.7 (−3.5) |
48.9 (9.4) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 10.2 (−12.1) |
14.1 (−9.9) |
25.8 (−3.4) |
36.7 (2.6) |
49.0 (9.4) |
59.8 (15.4) |
63.5 (17.5) |
60.8 (16.0) |
51.5 (10.8) |
39.1 (3.9) |
26.8 (−2.9) |
16.5 (−8.6) |
37.8 (3.2) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −11.8 (−24.3) |
−7.0 (−21.7) |
5.7 (−14.6) |
21.8 (−5.7) |
34.9 (1.6) |
47.3 (8.5) |
52.9 (11.6) |
50.9 (10.5) |
36.0 (2.2) |
23.8 (−4.6) |
10.2 (−12.1) |
−3.6 (−19.8) |
−15.6 (−26.4) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −32 (−36) |
−33 (−36) |
−30 (−34) |
6 (−14) |
20 (−7) |
34 (1) |
42 (6) |
34 (1) |
22 (−6) |
−8 (−22) |
−13 (−25) |
−34 (−37) |
−34 (−37) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.95 (24) |
1.14 (29) |
1.96 (50) |
4.10 (104) |
5.15 (131) |
4.88 (124) |
4.42 (112) |
4.14 (105) |
3.44 (87) |
2.70 (69) |
1.86 (47) |
1.38 (35) |
36.12 (917) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 4.6 (12) |
5.1 (13) |
3.8 (9.7) |
0.9 (2.3) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.1 (0.25) |
1.8 (4.6) |
7.2 (18) |
23.5 (59.85) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 7.1 | 7.5 | 8.5 | 11.7 | 13.7 | 12.3 | 9.6 | 10.3 | 9.0 | 9.3 | 7.1 | 8.0 | 114.1 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 3.1 | 2.9 | 1.5 | 0.3 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.9 | 3.7 | 12.4 |
| Nguồn 1: NOAA (average snowfall, snow days 1981–2010) | |||||||||||||
| Nguồn 2: National Weather Service | |||||||||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
