Quay lại
Péter Gulácsi

Péter Gulácsi

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Hungary
Tuổi 36
Chiều cao 6' 3"
Cân nặng 190 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Villarreal

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Gulácsi Péter
Gulácsi trong màu áo RB Leipzig vào năm 2020
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 6 tháng 5, 1990 (36 tuổi)
Nơi sinh Budapest, Hungary
Chiều cao 1,91 m (6 ft 3 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin đội
Đội hiện nay
Villarreal
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2007–2008 MTK Budapest
2007–2008Liverpool (mượn)
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2013 Liverpool 0 (0)
2009Hereford United (mượn) 18 (0)
2010Tranmere Rovers (mượn) 17 (0)
2011–2012Hull City (mượn) 15 (0)
2013–2015 Red Bull Salzburg 65 (0)
2015–2026 RB Leipzig 283 (0)
2026– Villarreal 0 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2007 U-17 Hungary 4 (0)
2008 U-19 Hungary 15 (0)
2008–2009 U-20 Hungary 12 (0)
2009–2012 U-21 Hungary 26 (0)
2014–2025 Hungary 58 (0)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Hungary
Bóng đá nam
Cúp bóng đá U-20 thế giới
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2009
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2026

Gulácsi Péter (sinh ngày 6 tháng 5 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Hungary hiện đang thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Villarreal tại La Liga.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Liverpool

Liverpool ký hợp đồng với Gulácsi từ MTK với một bản hợp đồng cho mượn vào năm 2007, và anh chơi cho đội trẻ. Liverpool được phép mua đứt anh sau khi kết thúc bản hợp đồng cho mượn, và họ đã quyết định mua anh vào ngày cuối cùng của kì chuyển nhượng, 1 tháng 9 năm 2008.

Tôi rất tự hào khi được gia nhập Liverpool. Đó là một giấc mơ với tôi khi được làm việc cùng một câu lạc bộ tuyệt vời, với đội ngũ huấn luyện tốt cùng một trong những thủ môn hàng đầu thế giới là Jose Reina. Sau khi có 1 năm được đem đi cho mượn tôi không có bất cứ một sự chần chừ nào trong việc ký hợp đồng. Tôi có một cảm giác khó tả khi được gia nhập Liverpool.

Vào tháng 1 năm 2009, Gulácsi được đem đi cho mượn ở Hereford United, ở đây anh đã có trận ra sân đầu tiên ở giải nội địa.

Thi đấu quốc tế

Vào tháng 5 năm 2008 anh lần đầu được gọi vào đội tuyển Hungary khi ngồi ghế dự bị trong trận hoà 1-1 trước đội tuyển Croatia.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 16 tháng 5 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Liverpool 2008–09 Premier League 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2009–10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2010–11 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2011–12 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2012–13 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Hereford United (mượn) 2008–09 League One 18 0 0 0 18 0
Tranmere Rovers (mượn) 2009–10 5 0 0 0 5 0
2010–11 12 0 0 0 2 0 14 0
Tổng cộng 17 0 0 0 2 0 19 0
Hull City (mượn) 2011–12 Championship 15 0 0 0 15 0
Red Bull Salzburg 2013–14 Austrian Bundesliga 31 0 5 0 14 0 50 0
2014–15 34 0 5 0 11 0 50 0
Tổng cộng 65 0 10 0 25 0 100 0
RB Leipzig II 2015–16 Regionalliga Nordost 2 0 2 0
RB Leipzig 2015–16 2. Bundesliga 14 0 1 0 15 0
2016–17 Bundesliga 33 0 1 0 34 0
2017–18 33 0 2 0 12 0 47 0
2018–19 33 0 6 0 1 0 40 0
2019–20 32 0 0 0 10 0 42 0
2020–21 33 0 6 0 8 0 47 0
2021–22 33 0 5 0 11 0 49 0
2022–23 6 0 0 0 3 0 1 0 10 0
2023–24 13 0 2 0 3 0 0 0 18 0
2024–25 30 0 1 0 6 0 37 0
2025–26 23 0 0 0 23 0
Tổng cộng 283 0 24 0 54 0 1 0 362 0
Villarreal 2026–27 La Liga 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 400 0 34 0 79 0 3 0 516 0
  1. ^ Bao gồm FA Cup, Austrian Cup, DFB-Pokal, Copa del Rey
  2. ^ Số lần ra sân tại Football League Trophy
  3. ^ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, mười hai lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ Bốn lần ra sân tại UEFA Champions League, bảy lần ra sân tại UEFA Europa League
  5. ^ Sáu lần ra sân tại UEFA Champions League, sáu lần ra sân tại UEFA Europa League
  6. ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  7. ^ a b c d Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  8. ^ Năm lần ra sân tại UEFA Champions League, sáu lần ra sân tại UEFA Europa League
  9. ^ Ra sân tại DFL-Supercup

Quốc tế

Số lần ra sân và bàn thắng của đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Hungary 2013 0 0
2014 2 0
2015 0 0
2016 5 0
2017 7 0
2018 9 0
2019 8 0
2020 5 0
2021 10 0
2022 5 0
2023 0 0
2024 7 0
2025 0 0
Tổng cộng 58 0

Danh hiệu

Red Bull Salzburg

RB Leipzig

U-20 Hungary

Cá nhân

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0