Quay lại
Piotr Zielinski

Piotr Zielinski

Số áo #7

Midfielder

Quốc tịch Flag Poland
Tuổi 32
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 168 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Internazionale

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Piotr Zieliński
Zieliński thi đấu trong màu áo đội tuyển Ba Lan tại FIFA World Cup 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Piotr Sebastian Zieliński
Ngày sinh 20 tháng 5, 1994 (32 tuổi)
Nơi sinh Ząbkowice Śląskie, Ba Lan
Chiều cao 1,8 m (5 ft 11 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Inter Milan
Số áo 7
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2003–2007 Orzeł Ząbkowice Śląskie
2007–2011 Zagłębie Lubin
2011–2012 Udinese
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2016 Udinese 19 (0)
2014–2016Empoli (mượn) 63 (5)
2016–2024 Napoli 281 (37)
2024– Inter Milan 60 (8)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2009 U-15 Ba Lan 5 (1)
2009–2010 U-16 Ba Lan 6 (0)
2010–2011 U-17 Ba Lan 10 (1)
2012 U-18 Ba Lan 5 (1)
2011–2012 U-19 Ba Lan 15 (5)
2012–2013 U-21 Ba Lan 3 (1)
2013– Ba Lan 107 (17)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 5 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 3 năm 2026

Piotr Sebastian Zieliński (sinh ngày 20 tháng 5 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ba Lan hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Inter Milan tại Serie Ađội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan. Được đánh giá là một trong những cầu thủ Ba Lan vĩ đại nhất mọi thời đại, anh nổi tiếng nhờ lối chơi giàu kỹ thuật, khả năng rê bóng, chuyền bóng siêu hạng, nhãn quan chiến thuật tốt và sự đa năng trong lối chơi.

Trong suốt sự nghiệp của mình, anh cũng đã từng thi đấu trong màu áo của các câu lạc bộ Ý gồm Napoli, UdineseEmpoli.

Zieliński đã đại diện cho Ba Lan tham dự UEFA Euro 2016 tại Pháp, FIFA World Cup 2018 tại Nga, UEFA Euro 2020, FIFA World Cup 2022 tại Qatar và UEFA Euro 2024 tại Đức. Anh có hai anh trai cũng là những cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp – Paweł và Tomasz Zieliński.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Zieliński bắt đầu sự nghiệp của mình tại câu lạc bộ địa phương Orzeł Ząbkowice Śląskie, nơi anh được huấn luyện bởi cha mình. Năm 14 tuổi, anh gia nhập Zagłębie Lubin. Anh thi đấu ngày càng tiến bộ và được tập luyện cùng đội một khi mới 15 tuổi.

Năm 17 tuổi, anh chuyển ra nước ngoài để gia nhập Udinese Calcio

Udinese

Anh có trận ra mắt ở Serie A vào ngày 2 tháng 11 năm 2012 khi vào thay Antonio Di Natale ở phút 91 trong trận đấu với Cagliari

Empoli

Năm 2014, anh gia nhập Empoli dưới dạng cho mượn

Napoli

Vào ngày 4 tháng 8 năm 2016, sau nhiều tháng đồn đoán về việc chuyển nhượng, Zieliński chuyển từ Udinese đến Napoli với mức giá được báo cáo là 16 triệu euro.Anh ghi bàn thắng đầu tiên trong màu áo Napoli vào ngày 3 tháng 12, trong chiến thắng 3–0 trên sân nhà trước Inter Milan. Vào ngày 31 tháng 8 năm 2020, anh ký hợp đồng mới với Napoli đến năm 2024.

Inter Milan

Sau dừng bước của Đội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan tại Euro 2024, Zieliński đã nhanh chóng được Inter Milan chiêu mộ với mức giá được xác định là 22 triệu euro. Đây cũng là đội bóng đã bị anh đã ghi bàn thắng đầu tiên cho Napoli.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 23 tháng 5 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Coppa Italia Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Udinese 2012–13 Serie A 9 0 0 0 0 0 9 0
2013–14 10 0 0 0 1 0 11 0
Tổng cộng 19 0 0 0 1 0 20 0
Empoli (mượn) 2014–15 Serie A 28 0 2 0 30 0
2015–16 35 5 1 0 36 5
Tổng cộng 63 5 3 0 66 5
Napoli 2016–17 Serie A 36 5 4 1 7 0 47 6
2017–18 36 4 2 0 9 3 47 7
2018–19 36 6 1 0 12 1 49 7
2019–20 37 2 5 0 7 0 49 2
2020–21 36 8 4 0 6 2 1 0 47 10
2021–22 35 6 0 0 7 2 42 8
2022–23 37 3 1 0 10 4 48 7
2023–24 28 3 0 0 6 1 1 0 35 4
Tổng cộng 281 37 17 1 64 13 2 0 364 51
Inter Milan 2024–25 Serie A 26 2 2 0 10 0 1 0 39 2
2025–26 34 6 4 0 10 1 1 0 49 7
Tổng cộng 60 8 6 0 20 1 2 0 88 9
Tổng cộng sự nghiệp 423 50 26 1 85 14 4 0 538 65
  1. ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  2. ^ a b c d e f Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  3. ^ Bảy lần ra sân và hai bàn thắng tại UEFA Champions League, hai lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Europa League
  4. ^ Sáu lần ra sân tại UEFA Champions League, sáu lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Europa League
  5. ^ a b c d Số lần ra sân tại Supercoppa Italiana

Quốc tế

Zieliński trong màu áo Ba Lan năm 2019.
Tính đến 31 tháng 3 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Ba Lan 2013 7 3
2014 1 0
2015 3 0
2016 10 0
2017 8 0
2018 12 3
2019 10 0
2020 5 0
2021 10 1
2022 12 3
2023 8 0
2024 13 4
2025 6 2
2026 2 1
Tổng cộng 107 17

Bàn thắng quốc tế

Bàn thắng và kết quả của Ba Lan được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 14 tháng 8 năm 2013 PGE Arena Gdańsk, Gdańsk, Ba Lan  Đan Mạch 3–2 3–2 Giao hữu
2 10 tháng 9 năm 2013 Sân vận động Olimpico, Serravalle, San Marino  San Marino 1–0 5–1 Vòng loại FIFA World Cup 2014
3 4–1
4 27 tháng 3 năm 2018 Sân vận động Śląski, Chorzów, Ba Lan  Hàn Quốc 3–2 3–2 Giao hữu
5 8 tháng 6 năm 2018 Sân vận động Miejski, Poznań, Ba Lan  Chile 2–0 2–2
6 7 tháng 9 năm 2018 Sân vận động Renato Dall'Ara, Bologna, Ý  Ý 1–0 1–1 UEFA Nations League 2018–19
7 8 tháng 6 năm 2021 Sân vận động Miejski, Poznań, Ba Lan  Iceland 1–1 2–2 Giao hữu
8 29 tháng 3 năm 2022  Thụy Điển 2–0 2–0 Vòng loại FIFA World Cup 2022
9 11 tháng 6 năm 2022 De Kuip, Rotterdam, Hà Lan  Hà Lan 2–0 2–2 UEFA Nations League 2022–23
10 26 tháng 11 năm 2022 Sân vận động Thành phố Giáo dục, Al Rayyan, Qatar  Ả Rập Xê Út 1–0 2–0 FIFA World Cup 2022
11 21 tháng 3 năm 2024 Sân vận động quốc gia, Warsaw, Ba Lan  Estonia 2–0 5–1 Vòng loại UEFA Euro 2024
12 7 tháng 6 năm 2024  Ukraina 2–0 3–1 Giao hữu
13 12 tháng 10 năm 2024  Bồ Đào Nha 1–2 1–3 UEFA Nations League 2024–25
14 15 tháng 10 năm 2024  Croatia 1–0 3–3
15 9 tháng 10 năm 2025 Sân vận động Śląski, Chorzów, Ba Lan  New Zealand 1–0 1–0 Giao hữu
16 17 tháng 11 năm 2025 Sân vận động Quốc gia, Ta' Qali, Malta  Malta 3–2 3–2 Vòng loại FIFA World Cup 2026

Danh hiệu

Napoli

Inter Milan

U-21 Ba Lan

  • Four Nations Tournament: 2014–15

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0