Ramiro Macagno
Số áo #12Goalkeeper
Argentina
Câu lạc bộ hiện tại
Independiente Rivadavia
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ 2017 là một giải thi đấu bóng đá quốc tế tổ chức ở Ecuador. 10 đội bóng tham gia phải đăng ký danh sách 23 cầu thủ; chỉ có các cầu thủ trong đội hình mới được tham gia giải đấu.
Các cầu thủ phải sinh sau ngày 1 tháng 1 năm 1997. Tuổi của cầu thủ được tính đến ngày khai mạc giải đấu.
Bảng A
Brasil
Huấn luyện viên: Rogério Micale
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lucas Perri | 10 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Dodô | 17 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Lucas Cunha | 23 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Lyanco | 1 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Allan | 3 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Guilherme Arana | 14 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Caio Henrique | 31 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Douglas Luiz | 9 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Felipe Vizeu | 12 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Lucas Paquetá | 27 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | David Neres | 3 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Cleiton | 19 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Robson Bambu | 12 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Gabriel | 19 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Léo Santos | 9 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 16 | HV | Rogério | 13 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Maycon | 15 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Richarlison | 10 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Léo Jabá | 2 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Matheus Sávio | 15 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Giovanny | 19 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 22 | TĐ | Artur | 15 tháng 2, 1998 (18 tuổi) | |
| 23 | TM | Caíque | 31 tháng 7, 1997 (19 tuổi) |
Chile
Huấn luyện viên: Héctor Robles
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gonzalo Collao | 9 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Raimundo Rebolledo | 14 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Nicolás Ramírez | 1 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Cristián Gutiérrez | 18 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Diego González | 29 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Yerko Leiva | 14 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Víctor Dávila | 4 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Gabriel Suazo | 9 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Richard Paredes | 4 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Jeisson Vargas | 15 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Jaime Carreño | 3 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Brayan Manosalva | 14 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Francisco Sierralta | 6 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Ángelo Araos | 6 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Ignacio Jara | 28 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Felipe Fritz | 23 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Kevin Vásquez | 27 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | HV | Nozomi Kimura | 23 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Iván Morales | 29 tháng 7, 1999 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Adrián Cuadra | 23 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | TV | Carlos Lobos | 21 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 22 | TĐ | José Luis Sierra | 24 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 23 | TM | Zacarías López | 30 tháng 6, 1998 (18 tuổi) |
Colombia
Huấn luyện viên: Carlos Restrepo
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luis García | 20 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Carlos Cuesta | 9 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Jorge Segura | 18 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Joan Castro | 13 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Anderson Arroyo | 27 tháng 9, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Daniel Rojano | 25 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Julián Quiñones | 24 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Kevin Balanta | 28 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Damir Ceter | 2 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Juan Camilo Hernández | 20 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Michael Gómez | 4 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Manuel Arias | 12 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | TV | Éver Valencia | 23 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Breiner Paz | 27 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Leyser Chaverra | 1 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Christian Mina | 14 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Luis Fernando Díaz | 13 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Jhon Harold Balanta | 16 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Jorge Obregón | 29 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Eduard Atuesta | 18 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | TV | Juan Pablo Ramírez | 23 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 22 | HV | Gabriel Fuentes | 9 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 23 | TM | Jaime Mora | 12 tháng 6, 1997 (19 tuổi) |
Ecuador
Huấn luyện viên: José Javier Rodríguez Mayorga
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | José Gabriel Cevallos | 19 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Jhonner Montezuma | 11 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Joel Quintero | 25 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Kevin Minda | 21 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Juan Nazareno | 18 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Pervis Estupiñán | 21 tháng 1, 1998 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Washington Corozo | 9 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Wilter Ayoví | 17 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Herlin Lino | 6 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Bryan Cabezas | 20 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Giancarlos Terreros | 14 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Renny Jaramillo | 12 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Jordan Sierra | 23 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Adolfo Muñoz | 12 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Joao Rojas | 16 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | HV | William Vargas | 12 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Jordy Caicedo | 18 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Jhegson Méndez | 26 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | HV | Luis Segovia | 26 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 22 | TM | Omar Carabalí | 12 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 23 | HV | Félix Torres | 11 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| TĐ | Jhon Pereira | 3 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | ||
| HV | Byron Castillo | 10 tháng 11, 1998 (18 tuổi) |
Jhon Pereira (11) and Byron Castillo (13) were excluded.
Paraguay
Huấn luyện viên: Pedro Sarabia
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Óscar Benítez | 10 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Rodi Ferreira | 29 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Marcelo Arce | 24 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Blas Riveros | 3 tháng 2, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Saúl Salcedo | 29 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Cristian Paredes | 18 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Julio Villalba | 11 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Jorge Morel | 22 tháng 1, 1998 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Pedro Báez | 15 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Josué Colmán | 25 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 11 | TV | Jesús Medina | 30 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Fabio Morán | 25 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Richard Escobar | 18 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Ricardo Garay | 7 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Rodrigo Bogarín | 24 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Guillermo Paiva | 17 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Leandro Flecha | 5 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Mathías Villasanti | 24 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Sebastián Ferreira | 13 tháng 2, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Richard Prieto | 25 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | HV | Sergio Ávalos | 25 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 22 | TM | Marino Arzamendia | 19 tháng 1, 1998 (18 tuổi) | |
| 23 | HV | Pablo Meza | 29 tháng 1, 1997 (19 tuổi) |
Bảng B
Argentina
Huấn luyện viên: Claudio Úbeda
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ramiro Macagno | 18 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Cristian Romero | 27 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Milton Valenzuela | 13 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Nahuel Molina | 6 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Santiago Ascacibar | 25 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Lisandro Martínez | 18 tháng 1, 1998 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Lucas Rodríguez | 27 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Pedro Ojeda | 5 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Lautaro Martínez | 22 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Ezequiel Barco | 29 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Braian Mansilla | 16 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Facundo Cambeses | 9 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Juan Foyth | 12 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Nicolás Zalazar | 29 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Franco Moyano | 13 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Julián Chicco | 13 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Tomás Belmonte | 27 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Joaquín Pereyra | 1 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 19 | TV | Federico Zaracho | 10 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Tomás Conechny | 30 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Marcelo Torres | 6 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 22 | TĐ | Ramón Mierez | 13 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 23 | TM | Franco Petroli | 11 tháng 6, 1998 (18 tuổi) |
Bolivia
Huấn luyện viên: Marco Sandy
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Rubén Cordano | 16 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Juan Mercado | 6 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 3 | TV | José María Carrasco | 16 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Sebastián Reyes | 12 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Luis Haquín | 15 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Brandon Torrico | 30 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Junior Robledo | 11 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Moisés Villarroel | 7 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ronaldo Monteiro | 11 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Ramiro Vaca | 1 tháng 7, 1999 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Bruno Miranda | 10 tháng 2, 1998 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Leonardo Claros | 4 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Carlos Ribera | 6 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Carlos Daniel Roca | 11 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Cristhian Quintanilla | 24 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Harry Céspedes | 21 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Marcelo Velasco | 5 tháng 2, 1998 (18 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Marcos de Lima | 10 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Delfín Panique | 17 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Limberg Gutiérrez | 12 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 21 | TV | Clovis Roca | 21 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 22 | TV | Henry Vaca | 27 tháng 1, 1998 (18 tuổi) | |
| 23 | TM | Jesús Careaga | 20 tháng 5, 1997 (19 tuổi) |
Peru
Huấn luyện viên: Fernando Nogara
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Pedro Ynamine | 14 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Ronaldo Andía | 9 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | José Luján | 12 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Gianfranco Chávez | 10 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Aldair Fuentes | 25 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Cristian Sánchez | 5 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Gerald Távara | 25 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Bryan Reyna | 23 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Luis Iberico | 6 tháng 2, 1998 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Raúl Tito | 5 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Roberto Siucho | 7 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Ángel Zamudio | 21 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | TV | Rudy Palomino | 23 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Miguel Castro | 16 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Juan Huangal | 29 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Fernando Pacheco | 26 tháng 6, 1999 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Kevin Quevedo | 22 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | HV | Mark Estrella | 1 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Adrián Ugarriza | 1 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | José Aldair Cotrina | 8 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Carlos Gómez | 18 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 22 | TĐ | Rely Fernández | 2 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 23 | HV | Marcos López | 20 tháng 11, 1999 (17 tuổi) |
Uruguay
Huấn luyện viên: Fabián Coito
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Santiago Mele | 6 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Santiago Bueno | 9 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Nicolás Rodríguez | 20 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | José Luis Rodríguez | 14 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Mathías Olivera | 31 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Marcelo Saracchi | 23 tháng 4, 1998 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Joaquín Ardaiz | 11 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Carlos Benavídez | 30 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Nicolás Schiappacasse | 12 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Rodrigo Amaral | 25 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Nicolás de la Cruz | 1 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Juan Tinaglini | 9 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Emanuel Gularte | 30 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Nicolás Fernández | 2 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Facundo Waller | 9 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Diego Rossi | 5 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | HV | Matías Viña | 9 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | HV | Agustín Rogel | 17 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Agustín Canobbio | 1 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Rodrigo Bentancur | 25 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | TV | Santiago Viera | 4 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 22 | HV | Agustín Sant'Anna | 27 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 23 | TM | Adriano Freitas | 17 tháng 6, 1997 (19 tuổi) |
Venezuela
Huấn luyện viên: Rafael Dudamel
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Wuilker Faríñez | 18 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Williams Velásquez | 4 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Eduin Quero | 22 tháng 4, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Nahuel Ferraresi | 19 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | José Hernández | 26 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Christian Rivas | 20 tháng 1, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | José Balza | 10 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Yangel Herrera | 7 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ronaldo Peña | 10 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Yeferson Soteldo | 30 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ronaldo Chacón | 18 tháng 2, 1998 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Joel Graterol | 13 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Sandro Notaroberto | 10 tháng 3, 1998 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Heber García | 27 tháng 3, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Daniel Saggiomo | 15 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Ronaldo Lucena | 27 tháng 2, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | HV | Josua Mejías | 9 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Luis Ruiz | 3 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Antonio Romero | 16 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 20 | HV | Ronald Hernández | 21 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | HV | Juan García | 11 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 22 | TM | Rafael Sánchez | 1 tháng 2, 1998 (18 tuổi) | |
| 23 | TV | Sergio Córdova | 9 tháng 8, 1997 (19 tuổi) |