Raphaël Le Guen
Số áo #71Defender
Quốc tịch
France
France
Tuổi
19
Chiều cao
6' 5"
Cân nặng
183 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Brest
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải hiện tại: | |
| Thành lập | 1893–94 |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp (17 đội) Monaco (1 đội) |
| Liên đoàn | UEFA |
| Số đội | 18 |
| Đội vô địch hiện tại | Paris Saint-Germain (lần thứ 14) (2025–26) |
| Đội vô địch nhiều nhất | Paris Saint-Germain (14 lần) |
Nhà vô địch bóng đá Pháp là những đội bóng giành chức vô địch tại hạng đấu cao nhất của bóng đá Pháp, Ligue 1. Kể từ khi Hội đồng Quốc gia của Liên đoàn bóng đá Pháp bỏ phiếu ủng hộ tính chuyên nghiệp của bóng đá Pháp vào năm 1930, giải vô địch bóng đá chuyên nghiệp của Pháp đã được diễn ra với tên gọi Ligue 1, trước đây được gọi là Division 1 từ năm 1933–2002.
Danh sách nhà vô địch
Kỷ nguyên Nghiệp dư (1893–1929)



Kỷ nguyên Chuyên nghiệp (1932–nay)




Thành tích
Thành tích theo câu lạc bộ ở Kỷ nguyên Nghiệp dư và Kỷ nguyên Chuyên nghiệp
| Hạng | Câu lạc bộ | Số lần vô địch | Số lần á quân | Mùa giải vô địch | Mùa giải á quân |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Paris Saint-Germain |
14
|
9
|
1985–86, 1993–94, 2012–13, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2017–18, 2018–19, 2019–20, 2021–22, 2022–23, 2023–24, 2024–25, 2025–26 | 1988–89, 1992–93, 1995–96, 1996–97, 1999–2000, 2003–04, 2011–12, 2016–17, 2020–21 |
| 2 | Marseille |
10
|
15
|
1928–29, 1936–37, 1947–48, 1970–71, 1971–72, 1988–89, 1989–90, 1990–91, 1991–92, 2009–10 | 1918–19, 1937–38, 1938–39, 1969–70, 1974–75, 1986–87, 1993–94, 1998–99, 2006–07, 2008–09, 2010–11, 2012–13, 2019–20, 2021–22, 2024–25 |
| Saint-Étienne |
10
|
3
|
1956–57, 1963–64, 1966–67, 1967–68, 1968–69, 1969–70, 1973–74, 1974–75, 1975–76, 1980–81 | 1945–46, 1970–71, 1981–82 | |
| 4 | Monaco | 8
|
8
|
1960–61, 1962–63, 1977–78, 1981–82, 1987–88, 1996–97, 1999–2000, 2016–17 | 1963–64, 1983–84, 1990–91, 1991–92, 2002–03, 2013–14, 2017–18, 2023–24 |
| Nantes | 8
|
7
|
1964–65, 1965–66, 1972–73, 1976–77, 1979–80, 1982–83, 1994–95, 2000–01 | 1966–67, 1973–74, 1977–78, 1978–79, 1980–81, 1984–85, 1985–86 | |
| 6 | Lyon | 7
|
5
|
2001–02, 2002–03, 2003–04, 2004–05, 2005–06, 2006–07, 2007–08 | 1994–95, 2000–01, 2009–10, 2014–15, 2015–16 |
| 7 | Bordeaux | 6
|
9
|
1949–50, 1983–84, 1984–85, 1986–87, 1998–99, 2008–09 | 1951–52, 1964–65, 1965–66, 1968–69, 1982–83, 1987–88, 1989–90, 2005–06, 2007–08 |
| Lille | 6
|
7
|
1913–14, 1932–33, 1945–46, 1953–54, 2010–11, 2020–21 | 1935–36, 1947–48, 1948–49, 1949–50, 1950–51, 2004–05, 2018–19 | |
| Reims | 6
|
3
|
1948–49, 1952–53, 1954–55, 1957–58, 1959–60, 1961–62 | 1946–47, 1953–54, 1962–63 | |
| 10 | Roubaix | 5
|
2
|
1901–02, 1902–03, 1903–04, 1905–06, 1907–08 | 1904–05, 1906–07 |
| Standard Athletic Club | 5
|
–
|
1893–94, 1894–95, 1896–97, 1897–98, 1900–01 | ||
| 12 | Nice | 4
|
3
|
1950–51, 1951–52, 1955–56, 1958–59 | 1967–68, 1972–73, 1975–76 |
| 13 | Helvétique Marseille | 3
|
1
|
1908–09, 1910–11, 1912–13 | 1909–10 |
| Le Havre | 3
|
1
|
1898–99, 1899–1900, 1918–19 | 1900–01 | |
| 15 | RC Paris | 2
|
6
|
1906–07, 1935–36 | 1901–02, 1902–03, 1907–08, 1910–11, 1960–61, 1961–62 |
| Sochaux | 2
|
3
|
1934–35, 1937–38 | 1936–37, 1952–53, 1979–80 | |
| Sète | 2
|
1
|
1933–34, 1938–39 | 1913–14 | |
| 18 | Lens | 1
|
6
|
1997–98 | 1955–56, 1956–57, 1976–77, 2001–02, 2022–23, 2025–26 |
| Club Français | 1
|
4
|
1895–96 | 1897–98, 1898–99, 1899–1900, 1928–29 | |
| CA Paris | 1
|
2
|
1926–27 | 1905–06, 1908–09 | |
| US Tourcoing | 1
|
1
|
1909–10 | 1927–28 | |
| Rouen | 1
|
1
|
1944-45 | 1912–13 | |
| Strasbourg | 1
|
1
|
1978–79 | 1934–35 | |
| Gallia Club Paris | 1
|
–
|
1904–05 | ||
| Saint-Raphaël | 1
|
–
|
1911–12 | ||
| Stade Français | 1
|
–
|
1927–28 | ||
| Roubaix TC | 1
|
—
|
1946–47 | ||
| Auxerre | 1
|
–
|
1995–96 | ||
| Montpellier | 1
|
–
|
2011–12 | ||
| – | The White Rovers | –
|
4
|
1893–94, 1894–95, 1895–96, 1896–97 | |
| Nîmes | –
|
4
|
1957–58, 1958–59, 1959–60, 1971–72 | ||
| Suisse Paris | –
|
1
|
1903–04 | ||
| AS Française | –
|
1
|
1911–12 | ||
| Amiens | –
|
1
|
1926–27 | ||
| Cannes | –
|
1
|
1932–33 | ||
| Fives | –
|
1
|
1933–34 | ||
| Toulouse FC (1937) | –
|
1
|
1954–55 | ||
| Metz | –
|
1
|
1997–98 |
Ghi chú:
- Câu lạc bộ in đậm hiện đang chơi ở Ligue 1 2026–27.
- Lille OSC là đội bóng thừa kế hợp pháp của Olympique Lillois.
- Toulouse FC không phải là đội bóng kế thừa của Toulouse FC (1937).
Thành tích theo câu lạc bộ ở Kỷ nguyên Chuyên nghiệp

| Câu lạc bộ | Vô địch | Á quân | Mùa giải vô địch |
|---|---|---|---|
| Paris Saint-Germain |
14
|
9
|
1985–86, 1993–94, 2012–13, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2017–18, 2018–19, 2019–20, 2021–22, 2022–23, 2023–24, 2024–25, 2025–26 |
| Saint-Étienne |
10
|
3
|
1956–57, 1963–64, 1966–67, 1967–68, 1968–69, 1969–70, 1973–74, 1974–75, 1975–76, 1980–81 |
| Marseille | 9
|
14
|
1936–37, 1947–48, 1970–71, 1971–72, 1988–89, 1989–90, 1990–91, 1991–92, 2009–10 |
| Monaco | 8
|
8
|
1960–61, 1962–63, 1977–78, 1981–82, 1987–88, 1996–97, 1999–2000, 2016–17 |
| Nantes | 8
|
7
|
1964–65, 1965–66, 1972–73, 1976–77, 1979–80, 1982–83, 1994–95, 2000–01 |
| Lyon | 7
|
5
|
2001–02, 2002–03, 2003–04, 2004–05, 2005–06, 2006–07, 2007–08 |
| Bordeaux | 6
|
9
|
1949–50, 1983–84, 1984–85, 1986–87, 1998–99, 2008–09 |
| Reims | 6
|
3
|
1948–49, 1952–53, 1954–55, 1957–58, 1959–60, 1961–62 |
| Lille | 5
|
7
|
1932-33, 1945–46, 1953–54, 2010–11, 2020–21 |
| Nice | 4
|
3
|
1950–51, 1951–52, 1955–56, 1958–59 |
| Sochaux | 2
|
3
|
1934–35, 1937–38 |
| Sète | 2
|
–
|
1933–34, 1938–39 |
| Lens | 1
|
5
|
1997–98 |
| RC Paris | 1
|
2
|
1935–36 |
| Strasbourg | 1
|
1
|
1978–79 |
| Roubaix-Tourcoing | 1
|
–
|
1946–47 |
| Auxerre | 1
|
–
|
1995–96 |
| Montpellier | 1
|
–
|
2011–12 |
| Nîmes | –
|
4
|
– |
| Cannes | –
|
1
|
– |
| Fives | –
|
1
|
– |
| Toulouse (1937) | –
|
1
|
– |
| Metz | –
|
1
|
– |
Số danh hiệu theo câu lạc bộ (%)
Paris Saint-Germain – 13 (10.81%)
Saint-Étienne – 10 (9.01%)
Marseille – 10 (9.01%)
Monaco – 8 (7.21%)
Nantes – 8 (7.21%)
Lyon – 7 (6.31%)
Bordeaux – 6 (5.41%)
Reims – 6 (5.41%)
Lille – 6 (5.41%)
Roubaix – 6 (5.41%)
Standard Athletic Club - 5 (4.5%)
Nice - 4 (3.6%)
Stade Helvétique - 3 (2.7%)
Le Havre - 3 (2.7%)
Sète 34 - 2 (1.8%)
Sochaux - 2 (1.8%)
RC Paris - 2 (1.8%)
Lens - 1 (0.9%)
Club Français - 1 (0.9%)
CA Paris - 1 (0.9%)
US Tourcoing - 1 (0.9%)
Rouen - 1 (0.9%)
RC Strasbourg - 1 (0.9%)
Gallia Club Paris - 1 (0.9%)
Saint-Raphaël - 1 (0.9%)
Stade Français - 1 (0.9%)
Auxerre - 1 (0.9%)
Montpellier - 1 (0.9%)
Ghi chú:
- Câu lạc bộ in đậm đang thi đấu tại Ligue 1 2026–27.
- Marseille đã bị LFP tước danh hiệu sau khi bị kết tội hối lộ tại Giải bóng đá hạng nhất Pháp 1992–93. Không có đội vô địch nào ở mùa giải đó.
Thành tích theo câu lạc bộ ở Kỷ nguyên Nghiệp dư
| Câu lạc bộ | Vô địch | Á quân | Mùa giải vô địch |
|---|---|---|---|
| Roubaix | 5
|
2
|
1901–02, 1902–03, 1903–04, 1905–06, 1907–08 |
| Standard Athletic Club | 5
|
–
|
1893–94, 1894–95, 1896–97, 1897–98, 1900–01 |
| Helvétique Marseille | 3
|
1
|
1908–09, 1910–11, 1912–13 |
| Le Havre | 3
|
1
|
1898–99, 1899–1900, 1918–19 |
| Club Français | 1
|
4
|
1895–96 |
| RC Paris | 1
|
4
|
1906–07 |
| CA Paris | 1
|
2
|
1926–27 |
| US Tourcoing | 1
|
1
|
1909–10 |
| Marseille | 1
|
1
|
1928–29 |
| Gallia Club Paris | 1
|
–
|
1904–05 |
| Saint-Raphaël | 1
|
–
|
1911–12 |
| Olympique Lillois | 1
|
–
|
1913–14 |
| Stade Français | 1
|
–
|
1927–28 |
| The White Rovers | –
|
4
|
– |
| Suisse Paris | –
|
1
|
– |
| AS Française | –
|
1
|
– |
| Rouen | –
|
1
|
– |
| Sète | –
|
1
|
– |
| Amiens | –
|
1
|
– |
Ghi chú:
- RC Paris, Marseille và Olympique Lillois là những đội duy nhất giành chức vô địch trong cả Kỷ nguyên Nghiệp dư và Kỷ nguyên Chuyên nghiệp.
Ghi chú
- ^ Trong các mùa giải 1927–28 và 1928–29, Liên đoàn bóng đá Pháp đã loại bỏ thể thức bảng đấu được sử dụng trong mùa giải trước và sử dụng hệ thống đấu loại trực tiếp, không tổ chức trận tranh hạng ba nào.
- ^ Trong các mùa giải 1927–28 và 1928–29, Liên đoàn bóng đá Pháp đã loại bỏ thể thức bảng đấu được sử dụng trong mùa giải trước và sử dụng hệ thống đấu loại trực tiếp, không tổ chức trận tranh hạng ba nào.
- ^ Marseille đã bị LFP tước danh hiệu sau khi bị kết tội hối lộ. Không có đội vô địch nào ở mùa giải đó.
- ^ Ligue 1 2019–20 bị hủy bỏ vào tháng 3 năm 2020 do Đại dịch COVID-19 ở Pháp; mùa giải kết thúc và bảng xếp hạng cuối cùng (bao gồm cả PSG là nhà vô địch) được công bố theo tỷ lệ điểm mỗi trận vào ngày 30 tháng 4 năm 2020.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- History of Football in France (bằng tiếng Pháp)
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0