Quay lại
Rayan Bamba

Rayan Bamba

Defender

Quốc tịch Flag France
Tuổi 22
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Le Mans

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại ba nước Bắc Mỹ gồm Hoa Kỳ, Canada, và Mexico từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 19 tháng 7 năm 2026. 48 đội tuyển quốc gia tham gia giải đấu được yêu cầu đăng ký một đội hình tối đa gồm 26 cầu thủ, trong đó ba cầu thủ phải là thủ môn, và đội hình phải được chốt trước ngày 1 tháng 6 năm 2026. Chỉ những cầu thủ trong những đội hình này mới đủ điều kiện tham gia giải đấu.

Danh sách cầu thủ sơ bộ từ 35 đến 55 cầu thủ cho mỗi đội tuyển quốc gia được gửi tới FIFA vào ngày 11 tháng 5 năm 2026, một tháng trước trận khai mạc của giải đấu. Danh sách sơ bộ này chưa được FIFA công khai. Từ đội hình sơ bộ, danh sách cầu thủ chính thức gồm từ 23 đến 26 cầu thủ cho mỗi đội tuyển quốc gia phải được đệ trình lên FIFA trước ngày 1 tháng 6 năm 2026, mười ngày trước trận khai mạc của giải đấu. Trong trường hợp một cầu thủ trong danh sách cầu thủ đã được gửi bị chấn thương hoặc ốm trước trận đấu đầu tiên của giải đấu, cầu thủ đó có thể được thay thế bất kỳ lúc nào trong vòng 24 giờ trước trận đấu đầu tiên của họ. Bác sĩ của mỗi đội và Cơ quan y tế của FIFA đều phải xác nhận rằng chấn thương hoặc bệnh tật đủ nghiêm trọng để ngăn cầu thủ tham gia giải đấu, và huấn luyện viên sẽ không cần giới hạn các cầu thủ thay thế trong danh sách sơ bộ kể trên.

Vị trí được liệt kê cho mỗi cầu thủ nằm trong danh sách đội hình chính thức do FIFA công bố. Độ tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ là vào ngày 1 tháng 6 năm 2026, ngày đầu tiên của giải đấu. Số lần khoác áo và số bàn thắng được liệt kê cho mỗi cầu thủ không bao gồm bất kỳ trận đấu nào được thi đấu sau khi bắt đầu giải đấu. Câu lạc bộ được liệt kê là câu lạc bộ dành cho các cầu thủ đã thi đấu một trận đấu cuối cùng trước giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ sẽ phản ánh hiệp hội quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ được liên kết. Một lá cờ được thể hiện bao gồm cho các huấn luyện viên có quốc tịch trùng và khác với đội tuyển quốc gia của họ.

Bảng A

Cộng hòa Séc

Huấn luyện viên: Miroslav Koubek

Cộng hòa Séc đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 12 tháng 5. Ngày 29 tháng 5, đội hình sơ bộ được giảm xuống còn 29 cầu thủ. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 31 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Matěj Kovář (2000-05-17)17 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 19 0 Hà Lan PSV Eindhoven
2 2HV David Zima (2000-11-08)8 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 24 1 Séc Slavia Prague
3 2HV Tomáš Holeš (1993-03-31)31 tháng 3, 1993 (33 tuổi) 40 2 Séc Slavia Prague
4 2HV Robin Hranáč (2000-01-29)29 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 13 1 Đức TSG Hoffenheim
5 2HV Vladimír Coufal (1992-08-22)22 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 61 2 Đức TSG Hoffenheim
6 2HV Štěpán Chaloupek (2003-03-08)8 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 4 0 Séc Slavia Prague
7 2HV Ladislav Krejčí (đội trưởng) (1999-04-20)20 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 26 5 Anh Wolverhampton Wanderers
8 3TV Vladimír Darida (1990-08-08)8 tháng 8, 1990 (35 tuổi) 78 8 Séc Hradec Králové
9 4 Adam Hložek (2002-07-25)25 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 42 5 Đức TSG Hoffenheim
10 4 Patrik Schick (1996-01-24)24 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 52 25 Đức Bayer Leverkusen
11 4 Jan Kuchta (1997-01-08)8 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 31 3 Séc Sparta Prague
12 3TV Lukáš Červ (2001-04-10)10 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 16 2 Séc Viktoria Plzeň
13 4 Mojmír Chytil (1999-04-29)29 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 22 6 Séc Slavia Prague
14 2HV David Jurásek (2000-08-07)7 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 17 1 Séc Slavia Prague
15 4 Pavel Šulc (2000-12-29)29 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 20 5 Pháp Lyon
16 1TM Jindřich Staněk (1996-04-27)27 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 14 0 Séc Slavia Prague
17 3TV Lukáš Provod (1996-10-23)23 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 37 3 Séc Slavia Prague
18 3TV Michal Sadílek (1999-05-31)31 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 34 1 Séc Slavia Prague
19 4 Tomáš Chorý (1995-01-26)26 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 21 6 Séc Slavia Prague
20 2HV Jaroslav Zelený (1992-08-20)20 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 22 0 Séc Sparta Prague
21 2HV David Douděra (1998-05-31)31 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 16 2 Séc Slavia Prague
22 3TV Tomáš Souček (1995-02-27)27 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 89 17 Anh West Ham United
23 1TM Lukáš Horníček (2002-07-13)13 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Braga
24 3TV Alexandr Sojka (2003-04-02)2 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 1 0 Séc Viktoria Plzeň
25 3TV Hugo Sochůrek (2008-06-07)7 tháng 6, 2008 (18 tuổi) 1 0 Séc Sparta Prague
26 4 Denis Višinský (2003-03-21)21 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 1 0 Séc Viktoria Plzeň

Mexico

Huấn luyện viên: Javier Aguirre

Mexico đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 12 tháng 5. Ngày 23 tháng 5, đội hình sơ bộ được giảm xuống còn 51 cầu thủ. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 31 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Raúl Rangel (2000-02-25)25 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 13 0 México Guadalajara
2 2HV Jorge Sánchez (1997-12-10)10 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 58 3 Hy Lạp PAOK
3 2HV César Montes (1997-02-24)24 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 66 4 Nga Lokomotiv Moscow
4 3TV Edson Álvarez (đội trưởng) (1997-10-24)24 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 97 7 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
5 2HV Johan Vásquez (1998-10-22)22 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 45 2 Ý Genoa
6 3TV Érik Lira (2000-05-08)8 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 24 0 México Cruz Azul
7 3TV Luis Romo (1995-06-05)5 tháng 6, 1995 (31 tuổi) 62 4 México Guadalajara
8 3TV Álvaro Fidalgo (1997-04-09)9 tháng 4, 1997 (29 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Real Betis
9 4 Raúl Jiménez (1991-05-05)5 tháng 5, 1991 (35 tuổi) 123 44 Anh Fulham
10 4 Alexis Vega (1997-11-25)25 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 51 7 México Toluca
11 4 Santiago Giménez (2001-04-18)18 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 47 6 Ý Milan
12 1TM Carlos Acevedo (1996-04-19)19 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 7 0 México Santos Laguna
13 1TM Guillermo Ochoa (1985-07-13)13 tháng 7, 1985 (40 tuổi) 152 0 Síp AEL Limassol
14 4 Armando González (2003-04-20)20 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 7 1 México Guadalajara
15 2HV Israel Reyes (2000-05-23)23 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 33 2 México América
16 4 Julián Quiñones (1997-03-24)24 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 21 2 Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
17 3TV Orbelín Pineda (1996-03-24)24 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 91 12 Hy Lạp AEK Athens
18 3TV Obed Vargas (2005-08-05)5 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 6 0 Tây Ban Nha Atlético Madrid
19 3TV Gilberto Mora (2008-10-14)14 tháng 10, 2008 (17 tuổi) 7 0 México Tijuana
20 2HV Mateo Chávez (2004-05-11)11 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 9 0 Hà Lan AZ
21 4 César Huerta (2000-12-03)3 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 26 3 Bỉ Anderlecht
22 4 Guillermo Martínez (1995-03-15)15 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 11 3 México UNAM
23 2HV Jesús Gallardo (1994-08-15)15 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 120 3 México Toluca
24 3TV Luis Chávez (1996-01-15)15 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 44 4 Nga Dynamo Moscow
25 3TV Roberto Alvarado (1998-09-07)7 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 66 5 México Guadalajara
26 3TV Brian Gutiérrez (2003-06-17)17 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 6 2 México Guadalajara

Nam Phi

Huấn luyện viên: Bỉ Hugo Broos

Nam Phi đã công bố danh sách sơ bộ 32 cầu thủ vào ngày 21 tháng 5. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 27 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ronwen Williams (đội trưởng) (1992-01-21)21 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 62 0 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
2 2HV Thabang Matuludi (1999-01-14)14 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 2 0 Cộng hòa Nam Phi Polokwane City
3 2HV Khulumani Ndamane (2004-02-05)5 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 5 0 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
4 3TV Teboho Mokoena (1997-01-24)24 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 51 9 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
5 3TV Thalente Mbatha (2000-03-06)6 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 14 3 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
6 2HV Aubrey Modiba (1995-07-22)22 tháng 7, 1995 (30 tuổi) 44 3 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
7 4 Oswin Appollis (2001-08-25)25 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 25 8 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
8 4 Tshepang Moremi (2000-10-02)2 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 9 1 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
9 4 Lyle Foster (2000-09-03)3 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 26 10 Anh Burnley
10 4 Relebohile Mofokeng (2004-10-23)23 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 12 0 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
11 3TV Themba Zwane (1989-08-03)3 tháng 8, 1989 (36 tuổi) 53 12 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
12 4 Thapelo Maseko (2003-11-11)11 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 9 1 Síp AEL Limassol
13 3TV Sphephelo Sithole (1999-03-03)3 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 27 1 Bồ Đào Nha Tondela
14 2HV Mbekezeli Mbokazi (2005-09-19)19 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 10 1 Hoa Kỳ Chicago Fire FC
15 4 Iqraam Rayners (1995-12-19)19 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 13 4 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
16 1TM Sipho Chaine (1996-12-14)14 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 3 0 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
17 4 Evidence Makgopa (2000-06-05)5 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 26 6 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
18 2HV Samukele Kabini (2004-03-15)15 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 5 0 Na Uy Molde
19 2HV Nkosinathi Sibisi (1995-09-22)22 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 19 0 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
20 2HV Khuliso Mudau (1995-04-26)26 tháng 4, 1995 (31 tuổi) 32 1 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
21 2HV Ime Okon (2004-02-20)20 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 7 1 Đức Hannover 96
22 1TM Ricardo Goss (1994-04-02)2 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 4 0 Cộng hòa Nam Phi Siwelele
23 3TV Jayden Adams (2001-05-05)5 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 4 0 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
24 2HV Olwethu Makhanya (2004-04-30)30 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Philadelphia Union
25 4 Kamogelo Sebelebele (2002-07-21)21 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 2 0 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
26 2HV Bradley Cross (2001-01-30)30 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 0 0 Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs

Hàn Quốc

Huấn luyện viên: Hong Myung-bo

Hàn Quốc đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 16 tháng 5. Ngày 31 tháng 5, Cho Yu-min gặp chấn thương và Cho Wi-je là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Kim Seung-gyu (1990-09-30)30 tháng 9, 1990 (35 tuổi) 86 0 Nhật Bản FC Tokyo
2 2HV Lee Han-beom (2002-06-17)17 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 7 0 Đan Mạch Midtjylland
3 3TV Lee Ki-hyuk (2000-07-07)7 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 2 0 Hàn Quốc Gangwon FC
4 2HV Kim Min-jae (1996-11-15)15 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 78 4 Đức Bayern Munich
5 2HV Kim Tae-hyeon (2000-09-17)17 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 7 0 Nhật Bản Kashima Antlers
6 3TV Hwang In-beom (1996-09-20)20 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 72 6 Hà Lan Feyenoord
7 4 Son Heung-min (đội trưởng) (1992-07-08)8 tháng 7, 1992 (33 tuổi) 143 56 Hoa Kỳ Los Angeles FC
8 3TV Paik Seung-ho (1997-03-17)17 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 26 3 Anh Birmingham City
9 4 Cho Gue-sung (1998-01-25)25 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 43 12 Đan Mạch Midtjylland
10 3TV Lee Jae-sung (1992-08-10)10 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 104 15 Đức Mainz 05
11 4 Hwang Hee-chan (1996-01-26)26 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 78 17 Anh Wolverhampton Wanderers
12 1TM Song Bum-keun (1997-10-15)15 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 2 0 Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
13 2HV Lee Tae-seok (2002-07-28)28 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 14 1 Áo Austria Wien
14 2HV Cho Wi-je (2001-08-25)25 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 0 0 Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
15 2HV Kim Moon-hwan (1995-08-01)1 tháng 8, 1995 (30 tuổi) 35 0 Hàn Quốc Daejeon Hana Citizen
16 2HV Park Jin-seob (1995-10-23)23 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 13 1 Trung Quốc Chiết Giang
17 3TV Bae Jun-ho (2003-08-21)21 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 13 2 Anh Stoke City
18 4 Oh Hyeon-gyu (2001-04-12)12 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 26 6 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
19 3TV Lee Kang-in (2001-02-19)19 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 46 11 Pháp Paris Saint-Germain
20 3TV Yang Hyun-jun (2002-05-25)25 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 8 0 Scotland Celtic
21 1TM Jo Hyeon-woo (1991-09-25)25 tháng 9, 1991 (34 tuổi) 48 0 Hàn Quốc Ulsan HD
22 2HV Seol Young-woo (1998-12-05)5 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 33 0 Serbia Red Star Belgrade
23 2HV Jens Castrop (2003-07-29)29 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 6 0 Đức Borussia Mönchengladbach
24 3TV Kim Jin-gyu (1997-02-24)24 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 21 3 Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
25 3TV Eom Ji-sung (2002-05-09)9 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 9 2 Wales Swansea City
26 3TV Lee Dong-gyeong (1997-09-20)20 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 17 3 Hàn Quốc Ulsan HD

Bảng B

Bosna và Hercegovina

Huấn luyện viên: Sergej Barbarez

Bosnia và Herzegovina đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 11 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, Osman Hadžikić phải rút lui khỏi đội tuyển do chấn thương, và Mladen Jurkas là người thay thế cho anh. Sang ngày 11 tháng 6, danh sách lại có sự thay đổi khi Arjan Malić thay thế cho Nidal Čelik đang gặp chấn thương.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Nikola Vasilj (1995-12-02)2 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 25 0 Đức FC St. Pauli
2 2HV Nihad Mujakić (1998-04-15)15 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 11 1 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantep
3 2HV Dennis Hadžikadunić (1998-07-09)9 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 31 0 Ý Sampdoria
4 2HV Tarik Muharemović (2003-02-28)28 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 13 1 Ý Sassuolo
5 2HV Sead Kolašinac (1993-06-20)20 tháng 6, 1993 (32 tuổi) 64 0 Ý Atalanta
6 3TV Benjamin Tahirović (2003-03-03)3 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 27 2 Đan Mạch Brøndby
7 2HV Amar Dedić (2002-08-18)18 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 27 1 Bồ Đào Nha Benfica
8 3TV Armin Gigović (2002-04-06)6 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 19 1 Thụy Sĩ Young Boys
9 4 Samed Baždar (2004-01-31)31 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 12 1 Ba Lan Jagiellonia Białystok
10 4 Ermedin Demirović (1998-03-25)25 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 39 4 Đức VfB Stuttgart
11 4 Edin Džeko (đội trưởng) (1986-03-17)17 tháng 3, 1986 (40 tuổi) 148 73 Đức Schalke 04
12 1TM Mladen Jurkas (2007-10-07)7 tháng 10, 2007 (18 tuổi) 0 0 Bosna và Hercegovina Borac Banja Luka
13 3TV Ivan Bašić (2002-04-30)30 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 16 0 Kazakhstan Astana
14 3TV Ivan Šunjić (1996-10-09)9 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 11 0 Síp Pafos
15 3TV Amar Memić (2001-01-20)20 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 12 1 Séc Viktoria Plzeň
16 3TV Amir Hadžiahmetović (1997-03-08)8 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 35 0 Anh Hull City
17 3TV Dženis Burnić (1998-05-22)22 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 19 0 Đức Karlsruher SC
18 2HV Nikola Katić (1996-10-10)10 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 16 1 Đức Schalke 04
19 4 Kerim Alajbegović (2007-09-21)21 tháng 9, 2007 (18 tuổi) 9 1 Áo Red Bull Salzburg
20 4 Esmir Bajraktarević (2005-03-10)10 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 15 1 Hà Lan PSV Eindhoven
21 2HV Stjepan Radeljić (1997-09-05)5 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 5 0 Croatia Rijeka
22 1TM Martin Zlomislić (1998-08-16)16 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 3 0 Croatia Rijeka
23 4 Haris Tabaković (1994-06-20)20 tháng 6, 1994 (31 tuổi) 10 4 Đức Borussia Mönchengladbach
24 2HV Arjan Malić (2005-08-28)28 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 8 0 Áo Sturm Graz
25 4 Jovo Lukić (1998-11-28)28 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 2 0 România Universitatea Cluj
26 3TV Ermin Mahmić (2005-03-14)14 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 1 0 Séc Slovan Liberec

Canada

Huấn luyện viên: Hoa Kỳ Jesse Marsch

Canada đã công bố danh sách sơ bộ 32 cầu thủ vào ngày 25 tháng 5. Ngày 29 tháng 5, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố. Ngày 31 tháng 5, Marcelo Flores phải rút lui khỏi đội tuyển do gặp chấn thương, và sang đến ngày 9 tháng 6, Jayden Nelson là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dayne St. Clair (1997-05-09)9 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 19 0 Hoa Kỳ Inter Miami CF
2 2HV Alistair Johnston (1998-10-08)8 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 56 1 Scotland Celtic
3 2HV Luc de Fougerolles (2005-10-12)12 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 11 0 Bỉ Dender
4 2HV Alfie Jones (1997-10-07)7 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 1 0 Anh Middlesbrough
5 2HV Joel Waterman (1996-01-24)24 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 17 0 Hoa Kỳ Chicago Fire FC
6 3TV Mathieu Choinière (1999-02-07)7 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 22 0 Hoa Kỳ Los Angeles FC
7 3TV Stephen Eustáquio (1996-12-21)21 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 54 4 Hoa Kỳ Los Angeles FC
8 3TV Ismaël Koné (2002-06-16)16 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 38 4 Ý Sassuolo
9 4 Cyle Larin (1995-04-17)17 tháng 4, 1995 (31 tuổi) 88 30 Anh Southampton
10 4 Jonathan David (2000-01-14)14 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 75 39 Ý Juventus
11 3TV Liam Millar (1999-09-27)27 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 39 1 Anh Hull City
12 4 Tani Oluwaseyi (2000-05-15)15 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 22 2 Tây Ban Nha Villarreal
13 2HV Derek Cornelius (1997-11-25)25 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 42 1 Scotland Rangers
14 3TV Jacob Shaffelburg (1999-11-26)26 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 31 6 Hoa Kỳ Los Angeles FC
15 2HV Moïse Bombito (2000-03-30)30 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 19 0 Pháp Nice
16 1TM Maxime Crépeau (1994-04-11)11 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 30 0 Hoa Kỳ Orlando City SC
17 3TV Tajon Buchanan (1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 58 8 Tây Ban Nha Villarreal
18 1TM Owen Goodman (2003-11-27)27 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 0 0 Anh Barnsley
19 2HV Alphonso Davies (đội trưởng) (2000-11-02)2 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 58 15 Đức Bayern Munich
20 3TV Ali Ahmed (2000-10-10)10 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 24 1 Anh Norwich City
21 3TV Jonathan Osorio (1992-06-12)12 tháng 6, 1992 (33 tuổi) 89 9 Canada Toronto FC
22 2HV Richie Laryea (1995-01-07)7 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 73 1 Canada Toronto FC
23 2HV Niko Sigur (2003-09-09)9 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 17 2 Croatia Hajduk Split
24 4 Promise David (2001-07-03)3 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 8 3 Bỉ Union Saint-Gilloise
25 3TV Nathan Saliba (2004-02-07)7 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 13 2 Bỉ Anderlecht
26 3TV Jayden Nelson (2002-02-07)7 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 14 3 Hoa Kỳ Austin FC

Qatar

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Julen Lopetegui

Qatar đã công bố danh sách sơ bộ 34 cầu thủ vào ngày 12 tháng 5. Đội hình sơ bộ sau đó được nâng lên thành 35 cầu thủ vào ngày 18 tháng 5, về sau được giảm xuống còn 28 cầu thủ vào ngày 25 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mahmud Abunada (2000-02-05)5 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 4 0 Qatar Al-Rayyan
2 2HV Pedro Miguel (1990-08-06)6 tháng 8, 1990 (35 tuổi) 98 3 Qatar Al-Sadd
3 2HV Lucas Mendes (1990-07-03)3 tháng 7, 1990 (35 tuổi) 25 1 Qatar Al-Wakrah
4 2HV Issa Laye (1997-12-22)22 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 3 0 Qatar Al-Arabi
5 3TV Jassem Gaber (2002-02-20)20 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 31 1 Qatar Al-Rayyan
6 3TV Abdulaziz Hatem (1990-10-28)28 tháng 10, 1990 (35 tuổi) 117 11 Qatar Al-Rayyan
7 4 Ahmed Alaaeldin (1993-01-31)31 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 67 9 Qatar Al-Rayyan
8 4 Edmilson Junior (1994-08-19)19 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 15 0 Qatar Al-Duhail
9 4 Mohammed Muntari (1993-12-20)20 tháng 12, 1993 (32 tuổi) 67 16 Qatar Al-Gharafa
10 4 Hassan Al-Haydos (đội trưởng) (1990-12-11)11 tháng 12, 1990 (35 tuổi) 185 41 Qatar Al-Sadd
11 4 Akram Afif (1996-11-18)18 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 124 39 Qatar Al-Sadd
12 3TV Karim Boudiaf (1990-09-16)16 tháng 9, 1990 (35 tuổi) 117 5 Qatar Al-Duhail
13 2HV Ayoub Al-Oui (2005-03-11)11 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 5 0 Qatar Al-Gharafa
14 2HV Homam Ahmed (1999-08-25)25 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 67 3 Tây Ban Nha Cultural Leonesa
15 4 Yusuf Abdurisag (1999-08-06)6 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 38 3 Qatar Al-Wakrah
16 2HV Boualem Khoukhi (1990-07-09)9 tháng 7, 1990 (35 tuổi) 115 20 Qatar Al-Sadd
17 4 Ahmed Al-Ganehi (2000-09-22)22 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 13 1 Qatar Al-Gharafa
18 2HV Sultan Al-Brake (1996-04-07)7 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 16 0 Qatar Al-Duhail
19 4 Almoez Ali (1996-08-19)19 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 115 55 Qatar Al-Duhail
20 3TV Ahmed Fathy (1993-01-25)25 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 47 0 Qatar Al-Arabi
21 1TM Salah Zakaria (1999-04-24)24 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 8 0 Qatar Al-Duhail
22 1TM Meshaal Barsham (1998-02-14)14 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 52 0 Qatar Al-Sadd
23 3TV Assim Madibo (1996-10-22)22 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 50 0 Qatar Al-Wakrah
24 4 Tahsin Jamshid (2006-06-16)16 tháng 6, 2006 (19 tuổi) 2 0 Qatar Al-Duhail
25 2HV Al-Hashmi Al-Hussain (2003-08-15)15 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 7 0 Qatar Al-Arabi
26 3TV Mohamed Al-Mannai (2003-10-30)30 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 9 0 Qatar Al-Shamal

Thụy Sĩ

Huấn luyện viên: Murat Yakin

Thụy Sĩ đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu thông qua chiến dịch phương tiện truyền thông xã hội vào các ngày 18 và 19 tháng 5, về sau được liên đoàn xác nhận vào ngày 20 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Gregor Kobel (1997-12-06)6 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 20 0 Đức Borussia Dortmund
2 2HV Miro Muheim (1998-03-24)24 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 8 0 Đức Hamburger SV
3 2HV Silvan Widmer (1993-03-05)5 tháng 3, 1993 (33 tuổi) 58 5 Đức Mainz 05
4 2HV Nico Elvedi (1996-09-30)30 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 65 3 Đức Borussia Mönchengladbach
5 2HV Manuel Akanji (1995-07-19)19 tháng 7, 1995 (30 tuổi) 79 4 Ý Inter Milan
6 3TV Denis Zakaria (1996-11-20)20 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 63 3 Pháp Monaco
7 4 Breel Embolo (1997-02-14)14 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 85 23 Pháp Rennes
8 3TV Remo Freuler (1992-04-15)15 tháng 4, 1992 (34 tuổi) 86 11 Ý Bologna
9 3TV Johan Manzambi (2005-10-14)14 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 10 3 Đức SC Freiburg
10 3TV Granit Xhaka (đội trưởng) (1992-09-27)27 tháng 9, 1992 (33 tuổi) 144 16 Anh Sunderland
11 4 Dan Ndoye (2000-10-25)25 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 29 6 Anh Nottingham Forest
12 1TM Yvon Mvogo (1994-06-06)6 tháng 6, 1994 (32 tuổi) 12 0 Pháp Lorient
13 2HV Ricardo Rodriguez (1992-08-25)25 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 136 9 Tây Ban Nha Real Betis
14 3TV Ardon Jashari (2002-07-30)30 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 6 0 Ý Milan
15 3TV Djibril Sow (1997-02-06)6 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 50 0 Tây Ban Nha Sevilla
16 3TV Christian Fassnacht (1993-11-11)11 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 21 4 Thụy Sĩ Young Boys
17 4 Rubén Vargas (1998-08-05)5 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 60 11 Tây Ban Nha Sevilla
18 2HV Eray Cömert (1998-02-04)4 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 20 0 Tây Ban Nha Valencia
19 4 Noah Okafor (2000-05-24)24 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 24 2 Anh Leeds United
20 3TV Michel Aebischer (1997-01-06)6 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 38 2 Ý Pisa
21 1TM Marvin Keller (2002-07-03)3 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Young Boys
22 3TV Fabian Rieder (2002-02-16)16 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 27 1 Đức FC Augsburg
23 4 Zeki Amdouni (2000-12-04)4 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 27 11 Anh Burnley
24 2HV Aurèle Amenda (2003-07-31)31 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 6 0 Đức Eintracht Frankfurt
25 2HV Luca Jaquez (2003-06-02)2 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 2 0 Đức VfB Stuttgart
26 4 Cedric Itten (1996-12-27)27 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 13 5 Đức Fortuna Düsseldorf

Bảng C

Brasil

Huấn luyện viên: Ý Carlo Ancelotti

Brasil đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 12 tháng 5. Ngày 18 tháng 5, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố. Ngày 7 tháng 6, Wesley gặp chấn thương và Éderson Silva là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alisson (1992-10-02)2 tháng 10, 1992 (33 tuổi) 76 0 Anh Liverpool
2 3TV Éderson Silva (1999-07-07)7 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 3 0 Ý Atalanta
3 2HV Gabriel Magalhães (1997-12-19)19 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 17 1 Anh Arsenal
4 2HV Marquinhos (đội trưởng) (1994-05-14)14 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 104 7 Pháp Paris Saint-Germain
5 3TV Casemiro (1992-02-23)23 tháng 2, 1992 (34 tuổi) 84 8 Anh Manchester United
6 2HV Alex Sandro (1991-01-26)26 tháng 1, 1991 (35 tuổi) 43 2 Brasil Flamengo
7 4 Vinícius Júnior (2000-07-12)12 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 47 8 Tây Ban Nha Real Madrid
8 3TV Bruno Guimarães (1997-11-16)16 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 41 2 Anh Newcastle United
9 4 Matheus Cunha (1999-05-27)27 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 21 1 Anh Manchester United
10 4 Neymar (1992-02-05)5 tháng 2, 1992 (34 tuổi) 128 79 Brasil Santos
11 4 Raphinha (1996-12-14)14 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 37 11 Tây Ban Nha Barcelona
12 1TM Weverton (1987-12-13)13 tháng 12, 1987 (38 tuổi) 10 0 Brasil Grêmio
13 2HV Danilo Luiz (1991-07-15)15 tháng 7, 1991 (34 tuổi) 68 1 Brasil Flamengo
14 2HV Bremer (1997-03-18)18 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 6 1 Ý Juventus
15 2HV Léo Pereira (1996-01-31)31 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 2 0 Brasil Flamengo
16 2HV Douglas Santos (1994-03-22)22 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 5 0 Nga Zenit Saint Petersburg
17 3TV Fabinho (1993-10-23)23 tháng 10, 1993 (32 tuổi) 31 0 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
18 3TV Danilo Santos (2001-04-29)29 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 2 1 Brasil Botafogo
19 4 Endrick (2006-07-21)21 tháng 7, 2006 (19 tuổi) 15 3 Pháp Lyon
20 3TV Lucas Paquetá (1997-08-27)27 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 61 12 Brasil Flamengo
21 4 Luiz Henrique (2001-01-02)2 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 13 2 Nga Zenit Saint Petersburg
22 4 Gabriel Martinelli (2001-06-18)18 tháng 6, 2001 (24 tuổi) 22 4 Anh Arsenal
23 1TM Ederson (1993-08-17)17 tháng 8, 1993 (32 tuổi) 31 0 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
24 2HV Roger Ibañez (1998-11-23)23 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 5 0 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
25 4 Igor Thiago (2001-06-26)26 tháng 6, 2001 (24 tuổi) 2 1 Anh Brentford
26 4 Rayan (2006-08-03)3 tháng 8, 2006 (19 tuổi) 1 0 Anh Bournemouth

Haiti

Huấn luyện viên: Pháp Sébastien Migné

Haiti đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 15 tháng 5. Ngày 11 tháng 6, Leverton Pierre gặp chấn thương và Garven Metusala là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Johny Placide (đội trưởng) (1988-01-29)29 tháng 1, 1988 (38 tuổi) 79 0 Pháp Bastia
2 2HV Carlens Arcus (1996-06-28)28 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 51 1 Pháp Angers
3 2HV Keeto Thermoncy (2006-03-29)29 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Young Boys
4 2HV Ricardo Adé (1990-05-21)21 tháng 5, 1990 (36 tuổi) 57 2 Ecuador LDU Quito
5 2HV Hannes Delcroix (1999-02-28)28 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 5 0 Thụy Sĩ Lugano
6 3TV Carl Sainté (2002-08-09)9 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 25 0 Hoa Kỳ El Paso Locomotive FC
7 4 Derrick Etienne Jr. (1996-11-25)25 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 46 8 Canada Toronto FC
8 2HV Martin Expérience (1999-03-09)9 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 19 0 Pháp Nancy
9 4 Duckens Nazon (1994-04-07)7 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 76 44 Iran Esteghlal
10 3TV Jean-Ricner Bellegarde (1998-06-27)27 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 8 0 Anh Wolverhampton Wanderers
11 4 Louicius Deedson (2001-02-11)11 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 30 10 Hoa Kỳ FC Dallas
12 1TM Alexandre Pierre (2001-02-25)25 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 14 0 Pháp Sochaux
13 2HV Duke Lacroix (1993-10-14)14 tháng 10, 1993 (32 tuổi) 14 2 Hoa Kỳ Colorado Springs Switchbacks FC
14 2HV Garven Metusala (1999-12-31)31 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 16 0 Hoa Kỳ Colorado Springs Switchbacks FC
15 4 Ruben Providence (2001-07-07)7 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 13 2 Hà Lan Almere City
16 4 Lenny Joseph (2000-10-12)12 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 0 0 Hungary Ferencváros
17 3TV Danley Jean Jacques (2000-05-20)20 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 28 6 Hoa Kỳ Philadelphia Union
18 4 Wilson Isidor (2000-08-27)27 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 2 1 Anh Sunderland
19 4 Yassin Fortuné (1999-01-30)30 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Vizela
20 4 Frantzdy Pierrot (1995-03-29)29 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 49 33 Thổ Nhĩ Kỳ Çaykur Rizespor
21 4 Josué Casimir (2001-09-24)24 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 5 0 Pháp Auxerre
22 2HV Jean-Kévin Duverne (1997-07-12)12 tháng 7, 1997 (28 tuổi) 15 1 Bỉ Gent
23 1TM Josué Duverger (2000-04-27)27 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 6 0 Đức Cosmos Koblenz
24 2HV Wilguens Paugain (2001-08-24)24 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 6 0 Bỉ Zulte Waregem
25 3TV Dominique Simon (2000-07-29)29 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 0 0 Slovakia Tatran Prešov
26 3TV Woodensky Pierre (2004-12-30)30 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 1 0 Haiti Violette

Maroc

Huấn luyện viên: Mohamed Ouahbi

Maroc đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 26 tháng 5. Ngày 10 tháng 6, Abde EzzalzouliNayef Aguerd phải rút lui khỏi đội tuyển do gặp chấn thương, Amine Sbaï và Marwane Saâdane là hai người thay thế cho họ.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Yassine Bounou (1991-04-05)5 tháng 4, 1991 (35 tuổi) 89 0 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
2 2HV Achraf Hakimi (đội trưởng) (1998-11-04)4 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 95 11 Pháp Paris Saint-Germain
3 2HV Noussair Mazraoui (1997-11-14)14 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 43 2 Anh Manchester United
4 3TV Sofyan Amrabat (1996-08-21)21 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 73 0 Tây Ban Nha Real Betis
5 2HV Marwane Saâdane (1992-01-17)17 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 8 0 Ả Rập Xê Út Al-Fateh
6 3TV Ayyoub Bouaddi (2007-10-02)2 tháng 10, 2007 (18 tuổi) 1 0 Pháp Lille
7 3TV Chemsdine Talbi (2005-05-09)9 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 5 0 Anh Sunderland
8 3TV Azzedine Ounahi (2000-04-19)19 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 47 9 Tây Ban Nha Girona
9 4 Soufiane Rahimi (1996-06-02)2 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 35 11 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
10 4 Brahim Díaz (1999-08-03)3 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 24 13 Tây Ban Nha Real Madrid
11 3TV Ismael Saibari (2001-01-28)28 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 28 7 Hà Lan PSV Eindhoven
12 1TM Munir Mohamedi (1989-05-10)10 tháng 5, 1989 (37 tuổi) 51 0 Maroc RS Berkane
13 2HV Zakaria El Ouahdi (2001-12-31)31 tháng 12, 2001 (24 tuổi) 2 0 Bỉ Genk
14 2HV Issa Diop (1997-01-09)9 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 2 0 Anh Fulham
15 3TV Samir El Mourabet (2005-10-06)6 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 2 0 Pháp Strasbourg
16 3TV Gessime Yassine (2005-11-22)22 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 3 0 Pháp Strasbourg
17 4 Amine Sbaï (2000-11-05)5 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 2 0 Pháp Angers
18 2HV Chadi Riad (2003-06-17)17 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 4 1 Anh Crystal Palace
19 2HV Youssef Belammari (1998-09-20)20 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 16 0 Ai Cập Al Ahly
20 4 Ayoub El Kaabi (1993-06-25)25 tháng 6, 1993 (32 tuổi) 57 22 Hy Lạp Olympiacos
21 4 Ayoube Amaimouni (2004-11-30)30 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 0 0 Đức Eintracht Frankfurt
22 1TM Ahmed Reda Tagnaouti (1996-04-05)5 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 3 0 Maroc AS FAR
23 3TV Bilal El Khannouss (2004-05-10)10 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 35 3 Đức VfB Stuttgart
24 3TV Neil El Aynaoui (2001-07-02)2 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 15 2 Ý Roma
25 2HV Redouane Halhal (2003-03-05)5 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 1 0 Bỉ Mechelen
26 2HV Anass Salah-Eddine (2002-01-18)18 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 8 0 Hà Lan PSV Eindhoven

Scotland

Huấn luyện viên: Steve Clarke

Scotland đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 19 tháng 5. Ngày 30 tháng 5, Billy Gilmour gặp chấn thương nên phải rút lui khỏi đội tuyển, và một ngày sau, Tyler Fletcher là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Angus Gunn (1996-01-22)22 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 21 0 Anh Nottingham Forest
2 2HV Aaron Hickey (2002-06-10)10 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 20 0 Anh Brentford
3 2HV Andy Robertson (đội trưởng) (1994-03-11)11 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 93 4 Anh Liverpool
4 3TV Scott McTominay (1996-12-08)8 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 69 14 Ý Napoli
5 2HV Grant Hanley (1991-11-20)20 tháng 11, 1991 (34 tuổi) 67 2 Scotland Hibernian
6 2HV Kieran Tierney (1997-06-05)5 tháng 6, 1997 (29 tuổi) 55 2 Scotland Celtic
7 3TV John McGinn (1994-10-18)18 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 85 20 Anh Aston Villa
8 3TV Tyler Fletcher (2007-03-19)19 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 1 0 Anh Manchester United
9 4 Lyndon Dykes (1995-10-07)7 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 51 10 Anh Charlton Athletic
10 4 Ché Adams (1996-07-13)13 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 46 11 Ý Torino
11 3TV Ryan Christie (1995-02-22)22 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 67 10 Anh Bournemouth
12 1TM Liam Kelly (1996-01-23)23 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 3 0 Scotland Rangers
13 2HV Jack Hendry (1995-05-07)7 tháng 5, 1995 (31 tuổi) 37 3 Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
14 4 Ross Stewart (1996-07-11)11 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 2 0 Anh Southampton
15 2HV John Souttar (1996-09-25)25 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 23 2 Scotland Rangers
16 2HV Dominic Hyam (1995-12-20)20 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 3 0 Wales Wrexham
17 4 Ben Gannon-Doak (2005-11-11)11 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 13 1 Anh Bournemouth
18 4 George Hirst (1999-02-15)15 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 9 1 Anh Ipswich Town
19 3TV Lewis Ferguson (1999-08-24)24 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 23 1 Ý Bologna
20 4 Lawrence Shankland (1995-08-10)10 tháng 8, 1995 (30 tuổi) 19 6 Scotland Heart of Midlothian
21 1TM Craig Gordon (1982-12-31)31 tháng 12, 1982 (43 tuổi) 84 0 Scotland Heart of Midlothian
22 2HV Nathan Patterson (2001-10-16)16 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 26 1 Anh Everton
23 3TV Kenny McLean (1992-01-08)8 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 57 3 Anh Norwich City
24 2HV Anthony Ralston (1998-11-16)16 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 26 1 Scotland Celtic
25 4 Findlay Curtis (2006-06-09)9 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 2 1 Scotland Kilmarnock
26 2HV Scott McKenna (1996-11-12)12 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 50 1 Croatia Dinamo Zagreb

Bảng D

Úc

Huấn luyện viên: Tony Popovic

Úc đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 31 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mathew Ryan (đội trưởng) (1992-04-08)8 tháng 4, 1992 (34 tuổi) 104 0 Tây Ban Nha Levante
2 2HV Miloš Degenek (1994-04-28)28 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 56 1 Síp APOEL
3 2HV Alessandro Circati (2003-10-10)10 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 12 1 Ý Parma
4 2HV Jacob Italiano (2001-07-30)30 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 4 0 Áo GAK
5 2HV Jordan Bos (2002-10-29)29 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 26 4 Hà Lan Feyenoord
6 2HV Jason Geria (1993-05-10)10 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 13 0 Nhật Bản Albirex Niigata
7 4 Mathew Leckie (1991-02-04)4 tháng 2, 1991 (35 tuổi) 79 14 Úc Melbourne City
8 3TV Connor Metcalfe (1999-11-05)5 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 35 1 Đức FC St. Pauli
9 4 Mohamed Touré (2004-03-26)26 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 9 2 Anh Norwich City
10 3TV Ajdin Hrustic (1996-07-05)5 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 37 4 Hà Lan Heracles Almelo
11 4 Awer Mabil (1995-09-15)15 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 38 10 Tây Ban Nha Castellón
12 1TM Paul Izzo (1995-01-06)6 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 4 0 Đan Mạch Randers
13 3TV Aiden O'Neill (1998-07-04)4 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 30 0 Hoa Kỳ New York City FC
14 3TV Cammy Devlin (1998-06-07)7 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 4 0 Scotland Heart of Midlothian
15 2HV Kai Trewin (2001-05-18)18 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ New York City FC
16 2HV Aziz Behich (1990-12-16)16 tháng 12, 1990 (35 tuổi) 83 3 Úc Melbourne City
17 4 Nestory Irankunda (2006-02-09)9 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 14 5 Anh Watford
18 1TM Patrick Beach (2003-08-06)6 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 1 0 Úc Melbourne City
19 2HV Harry Souttar (1998-10-22)22 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 37 11 Anh Leicester City
20 4 Cristian Volpato (2003-11-15)15 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 0 0 Ý Sassuolo
21 2HV Cameron Burgess (1995-10-21)21 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 26 0 Wales Swansea City
22 3TV Jackson Irvine (1993-03-07)7 tháng 3, 1993 (33 tuổi) 81 14 Đức FC St. Pauli
23 4 Nishan Velupillay (2001-05-07)7 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 7 3 Úc Melbourne Victory
24 3TV Paul Okon-Engstler (2005-01-24)24 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 5 0 Úc Sydney FC
25 2HV Lucas Herrington (2007-07-05)5 tháng 7, 2007 (18 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Colorado Rapids
26 4 Tete Yengi (2000-11-22)22 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 0 0 Nhật Bản Machida Zelvia

Paraguay

Huấn luyện viên: Argentina Gustavo Alfaro

Paraguay đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 12 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Gatito Fernández (1988-03-29)29 tháng 3, 1988 (38 tuổi) 30 0 Paraguay Cerro Porteño
2 2HV Gustavo Velázquez (1991-04-17)17 tháng 4, 1991 (35 tuổi) 12 1 Paraguay Cerro Porteño
3 2HV Omar Alderete (1996-12-26)26 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 35 3 Anh Sunderland
4 2HV Juan José Cáceres (2000-06-01)1 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 16 0 Nga Dynamo Moscow
5 2HV Fabián Balbuena (1991-08-23)23 tháng 8, 1991 (34 tuổi) 47 2 Brasil Grêmio
6 2HV Júnior Alonso (1993-02-09)9 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 70 3 Brasil Atlético Mineiro
7 3TV Ramón Sosa (1999-08-31)31 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 28 1 Brasil Palmeiras
8 3TV Diego Gómez (2003-03-27)27 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 23 3 Anh Brighton & Hove Albion
9 4 Antonio Sanabria (1996-03-04)4 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 47 7 Ý Cremonese
10 3TV Miguel Almirón (1994-02-10)10 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 75 9 Hoa Kỳ Atlanta United FC
11 3TV Maurício (2001-06-22)22 tháng 6, 2001 (24 tuổi) 2 0 Brasil Palmeiras
12 1TM Orlando Gill (2000-06-11)11 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 5 0 Argentina San Lorenzo
13 2HV José Canale (1996-07-20)20 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 1 0 Argentina Lanús
14 3TV Andrés Cubas (1996-05-11)11 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 32 0 Canada Vancouver Whitecaps FC
15 2HV Gustavo Gómez (đội trưởng) (1993-05-06)6 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 88 4 Brasil Palmeiras
16 3TV Damián Bobadilla (2001-07-11)11 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 19 1 Brasil São Paulo
17 4 Kaku (1995-01-11)11 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 32 5 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
18 4 Álex Arce (1995-06-16)16 tháng 6, 1995 (30 tuổi) 14 1 Argentina Independiente Rivadavia
19 4 Julio Enciso (2004-01-23)23 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 31 4 Pháp Strasbourg
20 3TV Braian Ojeda (2000-06-27)27 tháng 6, 2000 (25 tuổi) 16 0 Hoa Kỳ Orlando City SC
21 4 Gabriel Ávalos (1990-10-12)12 tháng 10, 1990 (35 tuổi) 22 2 Argentina Independiente
22 1TM Gastón Olveira (1993-04-21)21 tháng 4, 1993 (33 tuổi) 1 0 Paraguay Olimpia
23 3TV Matías Galarza (2002-02-11)11 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 14 2 Hoa Kỳ Atlanta United FC
24 3TV Gustavo Caballero (2001-09-21)21 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 2 1 Anh Portsmouth
25 4 Isidro Pitta (1999-08-14)14 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 5 0 Brasil Red Bull Bragantino
26 2HV Alexandro Maidana (2005-07-26)26 tháng 7, 2005 (20 tuổi) 1 0 Argentina Talleres

Thổ Nhĩ Kỳ

Huấn luyện viên: Ý Vincenzo Montella

Thổ Nhĩ Kỳ đã công bố danh sách sơ bộ 35 cầu thủ vào ngày 18 tháng 5. Ngày 2 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mert Günok (1989-03-01)1 tháng 3, 1989 (37 tuổi) 37 0 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
2 2HV Zeki Çelik (1997-02-17)17 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 59 3 Ý Roma
3 2HV Merih Demiral (1998-03-05)5 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 61 6 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
4 2HV Çağlar Söyüncü (1996-05-23)23 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 59 2 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
5 3TV Salih Özcan (1998-01-11)11 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 28 1 Đức Borussia Dortmund
6 3TV Orkun Kökçü (2000-12-29)29 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 48 3 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
7 4 Kerem Aktürkoğlu (1998-10-21)21 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 51 15 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
8 4 Arda Güler (2005-02-25)25 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 28 6 Tây Ban Nha Real Madrid
9 4 Deniz Gül (2004-07-02)2 tháng 7, 2004 (21 tuổi) 6 1 Bồ Đào Nha Porto
10 3TV Hakan Çalhanoğlu (đội trưởng) (1994-02-08)8 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 104 22 Ý Inter Milan
11 4 Kenan Yıldız (2005-05-04)4 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 28 5 Ý Juventus
12 1TM Altay Bayındır (1998-04-14)14 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 11 0 Anh Manchester United
13 2HV Eren Elmalı (2000-07-07)7 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 21 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
14 2HV Abdülkerim Bardakcı (1994-09-07)7 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 26 2 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
15 2HV Ozan Kabak (2000-03-25)25 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 28 2 Đức TSG Hoffenheim
16 3TV İsmail Yüksek (1999-01-26)26 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 31 1 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
17 4 İrfan Can Kahveci (1995-07-15)15 tháng 7, 1995 (30 tuổi) 45 6 Thổ Nhĩ Kỳ Kasımpaşa
18 2HV Mert Müldür (1999-04-03)3 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 43 3 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
19 4 Yunus Akgün (2000-07-07)7 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 17 3 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
20 2HV Ferdi Kadıoğlu (1999-10-07)7 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 30 2 Anh Brighton & Hove Albion
21 4 Barış Alper Yılmaz (2000-05-23)23 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 33 2 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
22 3TV Kaan Ayhan (1994-11-10)10 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 72 5 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
23 1TM Uğurcan Çakır (1996-04-05)5 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 38 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
24 4 Oğuz Aydın (2000-10-27)27 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 9 0 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
25 2HV Samet Akaydin (1994-03-13)13 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 18 1 Thổ Nhĩ Kỳ Çaykur Rizespor
26 4 Can Uzun (2005-11-11)11 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 4 0 Đức Eintracht Frankfurt

Hoa Kỳ

Huấn luyện viên: Argentina Mauricio Pochettino

Hoa Kỳ đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 26 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Matt Turner (1994-06-24)24 tháng 6, 1994 (31 tuổi) 53 0 Hoa Kỳ New England Revolution
2 2HV Sergiño Dest (2000-11-03)3 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 37 2 Hà Lan PSV Eindhoven
3 2HV Chris Richards (2000-03-28)28 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 36 3 Anh Crystal Palace
4 3TV Tyler Adams (1999-02-14)14 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 52 2 Anh Bournemouth
5 2HV Antonee Robinson (1997-08-08)8 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 52 4 Anh Fulham
6 2HV Auston Trusty (1998-08-12)12 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 6 0 Scotland Celtic
7 3TV Giovanni Reyna (2002-11-13)13 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 36 9 Đức Borussia Mönchengladbach
8 3TV Weston McKennie (1998-08-28)28 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 64 12 Ý Juventus
9 4 Ricardo Pepi (2003-01-09)9 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 35 13 Hà Lan PSV Eindhoven
10 4 Christian Pulisic (1998-09-18)18 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 84 32 Ý Milan
11 4 Brenden Aaronson (2000-10-22)22 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 57 9 Anh Leeds United
12 2HV Miles Robinson (1997-03-14)14 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 38 3 Hoa Kỳ FC Cincinnati
13 2HV Tim Ream (đội trưởng) (1987-10-05)5 tháng 10, 1987 (38 tuổi) 80 1 Hoa Kỳ Charlotte FC
14 3TV Sebastian Berhalter (2001-05-10)10 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 11 1 Canada Vancouver Whitecaps FC
15 3TV Cristian Roldan (1995-06-03)3 tháng 6, 1995 (31 tuổi) 45 0 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
16 2HV Alex Freeman (2004-08-09)9 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 15 2 Tây Ban Nha Villarreal
17 3TV Malik Tillman (2002-05-28)28 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 28 3 Đức Bayer Leverkusen
18 3TV Maximilian Arfsten (2001-04-19)19 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 18 1 Hoa Kỳ Columbus Crew
19 4 Haji Wright (1998-03-27)27 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 20 7 Anh Coventry City
20 4 Folarin Balogun (2001-07-03)3 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 25 8 Pháp Monaco
21 4 Timothy Weah (2000-02-22)22 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 49 7 Pháp Marseille
22 2HV Mark McKenzie (1999-02-25)25 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 27 0 Pháp Toulouse
23 2HV Joe Scally (2002-12-31)31 tháng 12, 2002 (23 tuổi) 24 0 Đức Borussia Mönchengladbach
24 1TM Matt Freese (1998-09-02)2 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 14 0 Hoa Kỳ New York City FC
25 1TM Chris Brady (2004-03-03)3 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Chicago Fire FC
26 4 Alejandro Zendejas (1998-02-07)7 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 13 2 México América

Bảng E

Curaçao

Huấn luyện viên: Hà Lan Fred Rutten

Curaçao đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 18 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Eloy Room (1989-02-06)6 tháng 2, 1989 (37 tuổi) 70 0 Hoa Kỳ Miami FC
2 2HV Shurandy Sambo (2001-08-19)19 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 7 0 Hà Lan Sparta Rotterdam
3 2HV Juriën Gaari (1993-12-23)23 tháng 12, 1993 (32 tuổi) 58 1 Ả Rập Xê Út Abha
4 2HV Roshon van Eijma (1998-06-09)9 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 27 1 Hà Lan RKC Waalwijk
5 2HV Sherel Floranus (1998-08-23)23 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 26 0 Hà Lan PEC Zwolle
6 3TV Godfried Roemeratoe (1999-08-19)19 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 26 1 Hà Lan RKC Waalwijk
7 3TV Juninho Bacuna (1997-08-07)7 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 47 14 Hà Lan Volendam
8 3TV Livano Comenencia (2004-02-03)3 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 18 1 Thụy Sĩ Zürich
9 4 Jürgen Locadia (1993-11-07)7 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 12 1 Hoa Kỳ Miami FC
10 3TV Leandro Bacuna (đội trưởng) (1991-08-21)21 tháng 8, 1991 (34 tuổi) 70 16 Thổ Nhĩ Kỳ Iğdır
11 4 Jeremy Antonisse (2002-03-29)29 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 25 3 Hy Lạp Kifisia
12 4 Sontje Hansen (2002-05-18)18 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 5 1 Anh Middlesbrough
13 3TV Tyrese Noslin (2002-09-11)11 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 5 1 Hà Lan Telstar
14 4 Kenji Gorré (1994-09-29)29 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 37 6 Israel Maccabi Haifa
15 3TV Ar'jany Martha (2003-09-04)4 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 8 2 Anh Rotherham United
16 4 Jearl Margaritha (2000-04-10)10 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 21 5 Bỉ Beveren
17 4 Brandley Kuwas (1992-09-19)19 tháng 9, 1992 (33 tuổi) 34 2 Hà Lan Volendam
18 2HV Armando Obispo (1999-03-05)5 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 4 0 Hà Lan PSV Eindhoven
19 4 Gervane Kastaneer (1996-06-09)9 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 27 9 Malaysia Terengganu
20 2HV Joshua Brenet (1994-03-20)20 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 17 1 Thổ Nhĩ Kỳ Kayserispor
21 4 Tahith Chong (1999-12-04)4 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 4 2 Anh Sheffield United
22 3TV Kevin Felida (1999-11-11)11 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 19 1 Hà Lan Den Bosch
23 2HV Riechedly Bazoer (1996-10-12)12 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 3 0 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
24 2HV Deveron Fonville (2003-05-16)16 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 0 0 Hà Lan NEC
25 1TM Tyrick Bodak (2002-05-15)15 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 4 0 Hà Lan Telstar
26 1TM Trevor Doornbusch (1999-07-06)6 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 7 0 Hà Lan VVV-Venlo

Ecuador

Huấn luyện viên: Argentina Sebastián Beccacece

Ecuador đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 31 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Hernán Galíndez (1987-03-30)30 tháng 3, 1987 (39 tuổi) 34 0 Argentina Huracán
2 2HV Félix Torres (1997-01-11)11 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 48 5 Brasil Internacional
3 2HV Piero Hincapié (2002-01-09)9 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 51 3 Anh Arsenal
4 2HV Joel Ordóñez (2004-04-21)21 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 16 0 Bỉ Club Brugge
5 3TV Jordy Alcívar (1999-08-05)5 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 10 1 Ecuador Independiente del Valle
6 2HV Willian Pacho (2001-10-16)16 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 34 2 Pháp Paris Saint-Germain
7 2HV Pervis Estupiñán (1998-01-21)21 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 53 4 Ý Milan
8 3TV Denil Castillo (2004-03-24)24 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 5 0 Đan Mạch Midtjylland
9 3TV John Yeboah (2000-06-23)23 tháng 6, 2000 (25 tuổi) 22 3 Ý Venezia
10 3TV Kendry Páez (2007-05-04)4 tháng 5, 2007 (19 tuổi) 25 2 Argentina River Plate
11 4 Kevin Rodríguez (2000-03-04)4 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 31 2 Bỉ Union Saint-Gilloise
12 1TM Moisés Ramírez (2000-09-09)9 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 7 0 Hy Lạp Kifisia
13 4 Enner Valencia (đội trưởng) (1989-11-04)4 tháng 11, 1989 (36 tuổi) 105 49 México Pachuca
14 3TV Alan Minda (2003-05-14)14 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 19 2 Brasil Atlético Mineiro
15 3TV Pedro Vite (2002-03-09)9 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 16 1 México UNAM
16 4 Anthony Valencia (2003-07-21)21 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 2 1 Bỉ Antwerp
17 2HV Ángelo Preciado (1998-02-18)18 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 54 0 Brasil Atlético Mineiro
18 4 Jordy Caicedo (1997-11-18)18 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 19 3 Argentina Huracán
19 3TV Gonzalo Plata (2000-11-01)1 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 49 8 Brasil Flamengo
20 4 Nilson Angulo (2003-06-19)19 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 13 1 Anh Sunderland
21 3TV Alan Franco (1998-08-21)21 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 57 1 Brasil Atlético Mineiro
22 1TM Gonzalo Valle (1996-02-28)28 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 3 0 Ecuador LDU Quito
23 3TV Moisés Caicedo (2001-11-02)2 tháng 11, 2001 (24 tuổi) 60 3 Anh Chelsea
24 3TV Yaimar Medina (2004-11-05)5 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 5 0 Bỉ Genk
25 2HV Jackson Porozo (2000-08-04)4 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 9 1 México Tijuana
26 4 Jeremy Arévalo (2005-03-19)19 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 3 0 Đức VfB Stuttgart

Đức

Huấn luyện viên: Julian Nagelsmann

Đức đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 21 tháng 5. Ngày 5 tháng 6, Lennart Karl gặp chấn thương và Assan Ouédraogo là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Manuel Neuer (1986-03-27)27 tháng 3, 1986 (40 tuổi) 124 0 Đức Bayern Munich
2 2HV Antonio Rüdiger (1993-03-03)3 tháng 3, 1993 (33 tuổi) 82 3 Tây Ban Nha Real Madrid
3 2HV Waldemar Anton (1996-07-20)20 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 12 0 Đức Borussia Dortmund
4 2HV Jonathan Tah (1996-02-11)11 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 45 1 Đức Bayern Munich
5 3TV Aleksandar Pavlović (2004-05-03)3 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 9 1 Đức Bayern Munich
6 3TV Joshua Kimmich (đội trưởng) (1995-02-08)8 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 108 10 Đức Bayern Munich
7 4 Kai Havertz (1999-06-11)11 tháng 6, 1999 (27 tuổi) 57 21 Anh Arsenal
8 3TV Leon Goretzka (1995-02-06)6 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 69 15 Đức Bayern Munich
9 3TV Jamie Leweling (2001-02-26)26 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 4 1 Đức VfB Stuttgart
10 3TV Jamal Musiala (2003-02-26)26 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 40 8 Đức Bayern Munich
11 4 Nick Woltemade (2002-02-14)14 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 10 4 Anh Newcastle United
12 1TM Oliver Baumann (1990-06-02)2 tháng 6, 1990 (36 tuổi) 11 0 Đức TSG Hoffenheim
13 3TV Pascal Groß (1991-06-15)15 tháng 6, 1991 (34 tuổi) 18 1 Anh Brighton & Hove Albion
14 4 Maximilian Beier (2002-10-17)17 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 7 0 Đức Borussia Dortmund
15 2HV Nico Schlotterbeck (1999-12-01)1 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 25 0 Đức Borussia Dortmund
16 3TV Angelo Stiller (2001-04-04)4 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 7 0 Đức VfB Stuttgart
17 3TV Florian Wirtz (2003-05-03)3 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 39 10 Anh Liverpool
18 2HV Nathaniel Brown (2003-06-16)16 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 3 0 Đức Eintracht Frankfurt
19 3TV Leroy Sané (1996-01-11)11 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 74 16 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
20 3TV Nadiem Amiri (1996-10-27)27 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 9 1 Đức Mainz 05
21 1TM Alexander Nübel (1996-09-30)30 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 3 0 Đức VfB Stuttgart
22 2HV David Raum (1998-04-22)22 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 36 1 Đức RB Leipzig
23 3TV Felix Nmecha (2000-10-10)10 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 6 1 Đức Borussia Dortmund
24 2HV Malick Thiaw (2001-08-08)8 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 5 0 Anh Newcastle United
25 3TV Assan Ouédraogo (2006-05-09)9 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 1 1 Đức RB Leipzig
26 4 Deniz Undav (1996-07-19)19 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 7 4 Đức VfB Stuttgart

Bờ Biển Ngà

Huấn luyện viên: Emerse Faé

Bờ Biển Ngà đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 15 tháng 5. Ngày 29 tháng 5, Clément Akpa gặp chấn thương và người thay thế cho anh là Christopher Opéri.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Yahia Fofana (2000-08-21)21 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 34 0 Thổ Nhĩ Kỳ Çaykur Rizespor
2 2HV Ousmane Diomande (2003-12-04)4 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 14 1 Bồ Đào Nha Sporting CP
3 2HV Ghislain Konan (1995-12-27)27 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 53 0 Bồ Đào Nha Gil Vicente
4 3TV Jean Michaël Seri (1991-07-19)19 tháng 7, 1991 (34 tuổi) 65 4 Slovenia Maribor
5 2HV Wilfried Singo (2000-12-25)25 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 33 1 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
6 3TV Seko Fofana (1995-05-07)7 tháng 5, 1995 (31 tuổi) 31 7 Bồ Đào Nha Porto
7 2HV Odilon Kossounou (2001-01-04)4 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 35 0 Ý Atalanta
8 3TV Franck Kessié (đội trưởng) (1996-12-19)19 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 102 15 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
9 4 Ange-Yoan Bonny (2003-10-25)25 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 0 0 Ý Inter Milan
10 4 Simon Adingra (2002-01-01)1 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 28 5 Pháp Monaco
11 4 Yan Diomande (2006-11-14)14 tháng 11, 2006 (19 tuổi) 9 3 Đức RB Leipzig
12 4 Elye Wahi (2003-01-02)2 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 1 0 Pháp Nice
13 2HV Christopher Opéri (1997-04-29)29 tháng 4, 1997 (29 tuổi) 11 0 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
14 4 Oumar Diakité (2003-12-20)20 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 28 6 Bỉ Cercle Brugge
15 4 Amad Diallo (2002-07-11)11 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 18 5 Anh Manchester United
16 1TM Mohamed Koné (2002-03-07)7 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 0 0 Bỉ Charleroi
17 2HV Guéla Doué (2002-10-17)17 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 19 2 Pháp Strasbourg
18 3TV Ibrahim Sangaré (1997-12-02)2 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 57 12 Anh Nottingham Forest
19 4 Nicolas Pépé (1995-05-29)29 tháng 5, 1995 (31 tuổi) 54 12 Tây Ban Nha Villarreal
20 2HV Emmanuel Agbadou (1997-06-17)17 tháng 6, 1997 (28 tuổi) 19 2 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
21 2HV Evan Ndicka (1999-08-20)20 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 28 0 Ý Roma
22 4 Evann Guessand (2001-07-01)1 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 21 4 Anh Crystal Palace
23 1TM Alban Lafont (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 4 0 Hy Lạp Panathinaikos
24 4 Bazoumana Touré (2006-03-02)2 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 5 2 Đức TSG Hoffenheim
25 3TV Parfait Guiagon (2001-02-22)22 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 5 0 Bỉ Charleroi
26 3TV Christ Inao Oulaï (2006-04-06)6 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 8 0 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor

Bảng F

Nhật Bản

Huấn luyện viên: Moriyasu Hajime

Nhật Bản đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 15 tháng 5. Ngày 11 tháng 6, Endō Wataru rút lui khỏi đội tuyển vì chấn thương, và sau đó anh giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế. Machino Shuto là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Suzuki Zaion (2002-08-21)21 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 23 0 Ý Parma
2 2HV Sugawara Yukinari (2000-06-28)28 tháng 6, 2000 (25 tuổi) 20 2 Đức Werder Bremen
3 2HV Taniguchi Shōgo (1991-07-15)15 tháng 7, 1991 (34 tuổi) 37 1 Bỉ Sint-Truiden
4 2HV Itakura Kō (đội trưởng) (1997-01-27)27 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 39 2 Hà Lan Ajax
5 2HV Nagatomo Yūto (1986-09-12)12 tháng 9, 1986 (39 tuổi) 144 4 Nhật Bản FC Tokyo
6 4 Machino Shuto (1999-09-30)30 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 14 5 Đức Borussia Mönchengladbach
7 3TV Tanaka Ao (1998-09-10)10 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 37 8 Anh Leeds United
8 3TV Kubo Takefusa (2001-06-04)4 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 48 7 Tây Ban Nha Real Sociedad
9 4 Gotō Keisuke (2005-06-03)3 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 3 0 Bỉ Sint-Truiden
10 3TV Dōan Ritsu (1998-06-16)16 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 64 11 Đức Eintracht Frankfurt
11 4 Maeda Daizen (1997-10-20)20 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 27 4 Scotland Celtic
12 1TM Ōsako Keisuke (1999-07-28)28 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 11 0 Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
13 3TV Nakamura Keito (2000-07-28)28 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 24 10 Pháp Reims
14 3TV Itō Junya (1993-03-09)9 tháng 3, 1993 (33 tuổi) 68 15 Bỉ Genk
15 3TV Kamada Daichi (1996-08-05)5 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 49 12 Anh Crystal Palace
16 2HV Watanabe Tsuyoshi (1997-02-05)5 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 10 0 Hà Lan Feyenoord
17 4 Suzuki Yuito (2001-10-25)25 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 6 0 Đức SC Freiburg
18 4 Ueda Ayase (1998-08-28)28 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 38 16 Hà Lan Feyenoord
19 4 Ogawa Kōki (1997-08-08)8 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 14 10 Hà Lan NEC
20 2HV Seko Ayumu (2000-06-07)7 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 13 0 Pháp Le Havre
21 2HV Itō Hiroki (1999-05-12)12 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 23 1 Đức Bayern Munich
22 2HV Tomiyasu Takehiro (1998-11-05)5 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 42 1 Hà Lan Ajax
23 1TM Hayakawa Tomoki (1999-03-03)3 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 3 0 Nhật Bản Kashima Antlers
24 3TV Sano Kaishū (2000-12-30)30 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 12 0 Đức Mainz 05
25 2HV Suzuki Junnosuke (2003-07-12)12 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 6 0 Đan Mạch Copenhagen
26 4 Shiogai Kento (2005-03-26)26 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 1 0 Đức VfL Wolfsburg

Hà Lan

Huấn luyện viên: Ronald Koeman

Hà Lan đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 27 tháng 5. Ngày 8 tháng 6, Jurriën Timber gặp chấn thương và Lutsharel Geertruida là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Bart Verbruggen (2002-08-18)18 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 27 0 Anh Brighton & Hove Albion
2 2HV Lutsharel Geertruida (2000-07-18)18 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 21 0 Anh Sunderland
3 3TV Marten de Roon (1991-03-29)29 tháng 3, 1991 (35 tuổi) 42 1 Ý Atalanta
4 2HV Virgil van Dijk (đội trưởng) (1991-07-08)8 tháng 7, 1991 (34 tuổi) 90 12 Anh Liverpool
5 2HV Nathan Aké (1995-02-18)18 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 58 5 Anh Manchester City
6 2HV Jan Paul van Hecke (2000-06-08)8 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 10 0 Anh Brighton & Hove Albion
7 3TV Justin Kluivert (1999-05-05)5 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 11 0 Anh Bournemouth
8 3TV Ryan Gravenberch (2002-05-16)16 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 25 1 Anh Liverpool
9 4 Wout Weghorst (1992-08-07)7 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 51 14 Hà Lan Ajax
10 4 Memphis Depay (1994-02-13)13 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 108 55 Brasil Corinthians
11 4 Cody Gakpo (1999-05-07)7 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 48 19 Anh Liverpool
12 2HV Mats Wieffer (1999-11-16)16 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 14 1 Anh Brighton & Hove Albion
13 1TM Robin Roefs (2003-01-17)17 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 0 0 Anh Sunderland
14 3TV Tijjani Reijnders (1998-07-29)29 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 30 7 Anh Manchester City
15 2HV Micky van de Ven (2001-04-19)19 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 19 1 Anh Tottenham Hotspur
16 3TV Guus Til (1997-12-22)22 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 6 1 Hà Lan PSV Eindhoven
17 4 Noa Lang (1999-06-17)17 tháng 6, 1999 (26 tuổi) 15 3 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
18 4 Donyell Malen (1999-01-19)19 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 51 13 Ý Roma
19 4 Brian Brobbey (2002-02-01)1 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 10 1 Anh Sunderland
20 3TV Teun Koopmeiners (1998-02-28)28 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 27 3 Ý Juventus
21 3TV Frenkie de Jong (1997-05-12)12 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 64 2 Tây Ban Nha Barcelona
22 2HV Denzel Dumfries (1996-04-18)18 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 71 11 Ý Inter Milan
23 1TM Mark Flekken (1993-06-13)13 tháng 6, 1993 (32 tuổi) 11 0 Đức Bayer Leverkusen
24 4 Crysencio Summerville (2001-10-30)30 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 0 0 Anh West Ham United
25 2HV Jorrel Hato (2006-03-07)7 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 7 0 Anh Chelsea
26 3TV Quinten Timber (2001-06-17)17 tháng 6, 2001 (24 tuổi) 10 1 Pháp Marseille

Thụy Điển

Huấn luyện viên: Anh Graham Potter

Thụy Điển đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 12 tháng 5. Ngày 30 tháng 5, Emil Holm gặp chấn thương và Herman Johansson là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jacob Widell Zetterström (1998-07-11)11 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 2 0 Anh Derby County
2 2HV Gustaf Lagerbielke (2000-04-10)10 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 9 2 Bồ Đào Nha Braga
3 2HV Victor Lindelöf (đội trưởng) (1994-07-17)17 tháng 7, 1994 (31 tuổi) 75 3 Anh Aston Villa
4 2HV Isak Hien (1999-01-13)13 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 27 0 Ý Atalanta
5 2HV Gabriel Gudmundsson (1999-04-29)29 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 23 0 Anh Leeds United
6 2HV Herman Johansson (1997-10-16)16 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ FC Dallas
7 3TV Lucas Bergvall (2006-02-02)2 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 8 0 Anh Tottenham Hotspur
8 2HV Daniel Svensson (2002-02-12)12 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 11 0 Đức Borussia Dortmund
9 4 Alexander Isak (1999-09-21)21 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 56 16 Anh Liverpool
10 4 Benjamin Nygren (2001-07-08)8 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 9 3 Scotland Celtic
11 4 Anthony Elanga (2002-04-27)27 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 28 6 Anh Newcastle United
12 1TM Viktor Johansson (1998-09-14)14 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 12 0 Anh Stoke City
13 3TV Ken Sema (1993-09-30)30 tháng 9, 1993 (32 tuổi) 32 5 Síp Pafos
14 2HV Hjalmar Ekdal (1998-10-21)21 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 11 0 Anh Burnley
15 2HV Carl Starfelt (1995-06-01)1 tháng 6, 1995 (31 tuổi) 17 0 Tây Ban Nha Celta Vigo
16 3TV Jesper Karlström (1995-06-21)21 tháng 6, 1995 (30 tuổi) 23 0 Ý Udinese
17 4 Viktor Gyökeres (1998-06-04)4 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 32 19 Anh Arsenal
18 3TV Yasin Ayari (2003-10-06)6 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 19 3 Anh Brighton & Hove Albion
19 3TV Mattias Svanberg (1999-01-05)5 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 39 2 Đức VfL Wolfsburg
20 2HV Eric Smith (1997-01-08)8 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 0 0 Đức FC St. Pauli
21 4 Alexander Bernhardsson (1998-09-08)8 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 9 0 Đức Holstein Kiel
22 3TV Besfort Zeneli (2002-11-21)21 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 6 0 Bỉ Union Saint-Gilloise
23 1TM Kristoffer Nordfeldt (1989-06-23)23 tháng 6, 1989 (36 tuổi) 20 0 Thụy Điển AIK
24 2HV Elliot Stroud (2002-06-22)22 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 0 0 Thụy Điển Mjällby AIF
25 4 Gustaf Nilsson (1997-05-23)23 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 8 3 Bỉ Club Brugge
26 4 Taha Ali (1998-07-01)1 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 1 0 Thụy Điển Malmö FF

Tunisia

Huấn luyện viên: Pháp Sabri Lamouchi, Pháp Hervé Renard

Tunisia đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 15 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mouhib Chamakh (2001-08-25)25 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 1 0 Tunisia Club Africain
2 2HV Ali Abdi (1993-12-20)20 tháng 12, 1993 (32 tuổi) 45 7 Pháp Nice
3 2HV Montassar Talbi (1998-05-26)26 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 62 4 Pháp Lorient
4 2HV Omar Rekik (2001-12-20)20 tháng 12, 2001 (24 tuổi) 4 0 Slovenia Maribor
5 2HV Adem Arous (2004-07-17)17 tháng 7, 2004 (21 tuổi) 1 0 Thổ Nhĩ Kỳ Kasımpaşa
6 2HV Dylan Bronn (1995-06-19)19 tháng 6, 1995 (30 tuổi) 52 2 Thụy Sĩ Servette
7 4 Elias Achouri (1999-02-10)10 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 29 4 Đan Mạch Copenhagen
8 4 Elias Saad (1999-12-27)27 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 14 4 Đức Hannover 96
9 4 Hazem Mastouri (1997-06-18)18 tháng 6, 1997 (28 tuổi) 18 4 Nga Dynamo Makhachkala
10 3TV Hannibal Mejbri (2003-01-21)21 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 44 1 Anh Burnley
11 3TV Ismaël Gharbi (2004-04-10)10 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 15 2 Đức FC Augsburg
12 2HV Mortadha Ben Ouanes (1994-07-02)2 tháng 7, 1994 (31 tuổi) 17 0 Thổ Nhĩ Kỳ Kasımpaşa
13 3TV Rani Khedira (1994-01-27)27 tháng 1, 1994 (32 tuổi) 2 0 Đức Union Berlin
14 3TV Khalil Ayari (2005-02-02)2 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 2 0 Pháp Paris Saint-Germain
15 3TV Hadj Mahmoud (2000-04-24)24 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 7 0 Thụy Sĩ Lugano
16 1TM Aymen Dahmen (1997-01-28)28 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 37 0 Tunisia CS Sfaxien
17 3TV Ellyes Skhiri (đội trưởng) (1995-05-10)10 tháng 5, 1995 (31 tuổi) 81 4 Đức Eintracht Frankfurt
18 4 Rayan Elloumi (2007-09-17)17 tháng 9, 2007 (18 tuổi) 2 0 Canada Vancouver Whitecaps FC
19 4 Firas Chaouat (1996-05-08)8 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 28 6 Tunisia Club Africain
20 2HV Yan Valery (1999-02-22)22 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 21 0 Thụy Sĩ Young Boys
21 2HV Mohamed Amine Ben Hamida (1995-12-15)15 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 12 0 Tunisia Espérance de Tunis
22 1TM Sabri Ben Hessen (1996-06-13)13 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 2 0 Tunisia Étoile du Sahel
23 2HV Moutaz Neffati (2004-09-04)4 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 5 0 Thụy Điển IFK Norrköping
24 2HV Raed Chikhaoui (2004-06-09)9 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 0 0 Tunisia US Monastir
25 3TV Anis Ben Slimane (2001-03-16)16 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 39 4 Anh Norwich City
26 3TV Sebastian Tounekti (2002-07-13)13 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 10 1 Scotland Celtic

Bảng G

Bỉ

Huấn luyện viên: Pháp Rudi Garcia

Bỉ đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 15 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Thibaut Courtois (1992-05-11)11 tháng 5, 1992 (34 tuổi) 107 0 Tây Ban Nha Real Madrid
2 2HV Zeno Debast (2003-10-24)24 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 26 1 Bồ Đào Nha Sporting CP
3 2HV Arthur Theate (2000-05-25)25 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 32 1 Đức Eintracht Frankfurt
4 2HV Brandon Mechele (1993-01-28)28 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 7 1 Bỉ Club Brugge
5 2HV Maxim De Cuyper (2000-12-22)22 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 17 4 Anh Brighton & Hove Albion
6 3TV Axel Witsel (1989-01-12)12 tháng 1, 1989 (37 tuổi) 136 12 Tây Ban Nha Girona
7 3TV Kevin De Bruyne (1991-06-28)28 tháng 6, 1991 (34 tuổi) 117 36 Ý Napoli
8 3TV Youri Tielemans (đội trưởng) (1997-05-07)7 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 83 12 Anh Aston Villa
9 4 Romelu Lukaku (1993-05-13)13 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 124 89 Ý Napoli
10 4 Leandro Trossard (1994-12-04)4 tháng 12, 1994 (31 tuổi) 50 11 Anh Arsenal
11 4 Jérémy Doku (2002-05-27)27 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 41 7 Anh Manchester City
12 1TM Senne Lammens (2002-07-07)7 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 2 0 Anh Manchester United
13 1TM Mike Penders (2005-07-31)31 tháng 7, 2005 (20 tuổi) 0 0 Pháp Strasbourg
14 4 Dodi Lukébakio (1997-09-24)24 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 29 5 Bồ Đào Nha Benfica
15 2HV Thomas Meunier (1991-09-12)12 tháng 9, 1991 (34 tuổi) 78 10 Pháp Lille
16 2HV Koni De Winter (2002-06-12)12 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 7 0 Ý Milan
17 4 Charles De Ketelaere (2001-03-10)10 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 28 5 Ý Atalanta
18 2HV Joaquin Seys (2005-03-28)28 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 4 0 Bỉ Club Brugge
19 3TV Diego Moreira (2004-08-06)6 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 2 0 Pháp Strasbourg
20 3TV Hans Vanaken (1992-08-24)24 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 32 7 Bỉ Club Brugge
21 2HV Timothy Castagne (1995-12-05)5 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 62 2 Anh Fulham
22 3TV Alexis Saelemaekers (1999-06-27)27 tháng 6, 1999 (26 tuổi) 23 2 Ý Milan
23 3TV Nicolas Raskin (2001-02-23)23 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 11 1 Scotland Rangers
24 3TV Amadou Onana (2001-08-16)16 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 27 1 Anh Aston Villa
25 2HV Nathan Ngoy (2003-06-10)10 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 2 0 Pháp Lille
26 4 Matias Fernandez-Pardo (2005-02-03)3 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 0 0 Pháp Lille

Ai Cập

Huấn luyện viên: Hossam Hassan

Ai Cập đã công bố danh sách sơ bộ 27 cầu thủ vào ngày 20 tháng 5. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 30 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mohamed El Shenawy (1988-12-18)18 tháng 12, 1988 (37 tuổi) 76 0 Ai Cập Al Ahly
2 2HV Yasser Ibrahim (1993-02-10)10 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 16 1 Ai Cập Al Ahly
3 2HV Mohamed Hany (1996-02-02)2 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 41 0 Ai Cập Al Ahly
4 2HV Hossam Abdelmaguid (2001-04-30)30 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 13 0 Ai Cập Zamalek
5 2HV Ramy Rabia (1993-05-20)20 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 44 5 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
6 2HV Mohamed Abdelmonem (1999-02-01)1 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 35 3 Pháp Nice
7 4 Trézéguet (1994-10-01)1 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 95 23 Ai Cập Al Ahly
8 3TV Emam Ashour (1998-02-20)20 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 28 0 Ai Cập Al Ahly
9 4 Hamza Abdelkarim (2008-01-01)1 tháng 1, 2008 (18 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Barcelona
10 4 Mohamed Salah (đội trưởng) (1992-06-15)15 tháng 6, 1992 (33 tuổi) 116 67 Anh Liverpool
11 3TV Mostafa Ziko (1997-04-27)27 tháng 4, 1997 (29 tuổi) 1 1 Ai Cập Pyramids
12 4 Haissem Hassan (2002-02-08)8 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Oviedo
13 2HV Ahmed Fatouh (1998-03-22)22 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 38 1 Ai Cập Zamalek
14 3TV Hamdy Fathy (1994-09-29)29 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 62 3 Qatar Al-Wakrah
15 2HV Karim Hafez (1996-03-12)12 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 8 0 Ai Cập Pyramids
16 1TM El Mahdy Soliman (1987-06-08)8 tháng 6, 1987 (39 tuổi) 0 0 Ai Cập Zamalek
17 3TV Mohanad Lasheen (1996-05-29)29 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 22 0 Ai Cập Pyramids
18 3TV Nabil Emad (1996-04-06)6 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 12 0 Ả Rập Xê Út Al-Najma
19 3TV Marwan Attia (1998-08-01)1 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 33 1 Ai Cập Al Ahly
20 4 Ibrahim Adel (2001-04-23)23 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 23 3 Đan Mạch Nordsjælland
21 3TV Mahmoud Saber (2001-07-30)30 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 15 1 Ai Cập ZED
22 4 Omar Marmoush (1999-02-07)7 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 48 11 Anh Manchester City
23 1TM Mostafa Shobeir (2000-05-15)15 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 8 0 Ai Cập Al Ahly
24 2HV Tarek Alaa (2002-01-05)5 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 2 0 Ai Cập ZED
25 4 Zizo (1996-01-10)10 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 62 5 Ai Cập Al Ahly
26 1TM Mohamed Alaa (1999-01-01)1 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 0 0 Ai Cập El Gouna

Iran

Huấn luyện viên: Amir Ghalenoei

Iran đã công bố danh sách sơ bộ 30 cầu thủ vào ngày 16 tháng 5. Ngày 21 tháng 5, đội hình sơ bộ được tăng lên thành 31 cầu thủ. Ngày 1 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alireza Beiranvand (1992-09-21)21 tháng 9, 1992 (33 tuổi) 85 0 Iran Tractor
2 2HV Saleh Hardani (1998-12-26)26 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 17 1 Iran Esteghlal
3 2HV Ehsan Hajsafi (đội trưởng) (1990-02-25)25 tháng 2, 1990 (36 tuổi) 145 7 Iran Sepahan
4 2HV Shojae Khalilzadeh (1989-05-14)14 tháng 5, 1989 (37 tuổi) 57 2 Iran Tractor
5 2HV Milad Mohammadi (1993-09-29)29 tháng 9, 1993 (32 tuổi) 75 1 Iran Persepolis
6 3TV Saeid Ezatolahi (1996-10-01)1 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 82 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al-Ahli
7 3TV Alireza Jahanbakhsh (1993-08-11)11 tháng 8, 1993 (32 tuổi) 98 17 Bỉ Dender
8 3TV Mohammad Mohebi (1998-12-20)20 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 36 14 Nga Rostov
9 4 Mehdi Taremi (1992-07-18)18 tháng 7, 1992 (33 tuổi) 104 60 Hy Lạp Olympiacos
10 4 Mehdi Ghayedi (1998-12-05)5 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 29 10 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
11 4 Ali Alipour (1995-11-11)11 tháng 11, 1995 (30 tuổi) 13 1 Iran Persepolis
12 1TM Payam Niazmand (1995-04-06)6 tháng 4, 1995 (31 tuổi) 15 0 Iran Persepolis
13 2HV Hossein Kanaanizadegan (1994-03-23)23 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 64 6 Iran Persepolis
14 3TV Saman Ghoddos (1993-09-06)6 tháng 9, 1993 (32 tuổi) 67 3 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Kalba
15 3TV Rouzbeh Cheshmi (1993-07-24)24 tháng 7, 1993 (32 tuổi) 40 3 Iran Esteghlal
16 3TV Mehdi Torabi (1994-09-10)10 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 52 7 Iran Tractor
17 2HV Aria Yousefi (2002-04-22)22 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 13 1 Iran Sepahan
18 4 Amirhossein Hosseinzadeh (2000-10-30)30 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 17 5 Iran Tractor
19 2HV Ali Nemati (1996-02-08)8 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 16 0 Iran Foolad
20 4 Shahriyar Moghanlou (1994-12-21)21 tháng 12, 1994 (31 tuổi) 20 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Kalba
21 3TV Mohammad Ghorbani (2001-10-07)7 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 15 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda
22 1TM Hossein Hosseini (1992-06-30)30 tháng 6, 1992 (33 tuổi) 13 0 Iran Sepahan
23 2HV Ramin Rezaeian (1990-03-21)21 tháng 3, 1990 (36 tuổi) 73 7 Iran Foolad
24 4 Dennis Eckert (1997-01-09)9 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 0 0 Bỉ Standard Liège
25 2HV Danial Eiri (2003-10-26)26 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 0 0 Iran Malavan
26 3TV Amirmohammad Razzaghinia (2006-04-11)11 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 3 0 Iran Esteghlal

New Zealand

Huấn luyện viên: Darren Bazeley

New Zealand đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 14 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Max Crocombe (1993-08-12)12 tháng 8, 1993 (32 tuổi) 22 0 Anh Millwall
2 2HV Tim Payne (1994-01-10)10 tháng 1, 1994 (32 tuổi) 49 3 New Zealand Wellington Phoenix
3 2HV Francis de Vries (1994-11-28)28 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 18 1 New Zealand Auckland FC
4 2HV Tyler Bindon (2005-01-27)27 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 23 3 Anh Sheffield United
5 2HV Michael Boxall (1988-08-18)18 tháng 8, 1988 (37 tuổi) 61 1 Hoa Kỳ Minnesota United FC
6 3TV Joe Bell (1999-04-27)27 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 31 1 Na Uy Viking
7 3TV Logan Rogerson (1998-05-28)28 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 15 2 New Zealand Auckland FC
8 3TV Marko Stamenić (2002-02-19)19 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 37 3 Wales Swansea City
9 4 Chris Wood (đội trưởng) (1991-12-07)7 tháng 12, 1991 (34 tuổi) 88 45 Anh Nottingham Forest
10 3TV Sarpreet Singh (1999-02-20)20 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 26 3 New Zealand Wellington Phoenix
11 3TV Elijah Just (2000-05-01)1 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 42 9 Scotland Motherwell
12 1TM Alex Paulsen (2002-07-04)4 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 6 0 Ba Lan Lechia Gdańsk
13 2HV Liberato Cacace (2000-09-27)27 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 35 1 Wales Wrexham
14 3TV Alex Rufer (1996-06-12)12 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 24 0 New Zealand Wellington Phoenix
15 2HV Nando Pijnaker (1999-02-25)25 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 23 0 New Zealand Auckland FC
16 2HV Finn Surman (2003-09-23)23 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 17 2 Hoa Kỳ Portland Timbers
17 4 Kosta Barbarouses (1990-02-19)19 tháng 2, 1990 (36 tuổi) 74 10 Úc Western Sydney Wanderers
18 4 Ben Waine (2001-06-11)11 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 30 9 Anh Port Vale
19 3TV Ben Old (2002-08-13)13 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 22 2 Pháp Saint-Étienne
20 3TV Callum McCowatt (1999-04-30)30 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 30 4 Đan Mạch Silkeborg
21 4 Jesse Randall (2002-08-19)19 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 9 2 New Zealand Auckland FC
22 1TM Michael Woud (1999-01-16)16 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 6 0 New Zealand Auckland FC
23 3TV Ryan Thomas (1994-12-20)20 tháng 12, 1994 (31 tuổi) 25 3 Hà Lan PEC Zwolle
24 2HV Callan Elliot (1999-07-07)7 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 9 0 New Zealand Auckland FC
25 3TV Lachlan Bayliss (2002-07-24)24 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 2 0 Úc Newcastle Jets
26 2HV Tommy Smith (1990-03-31)31 tháng 3, 1990 (36 tuổi) 56 2 Anh Braintree Town

Bảng H

Cabo Verde

Huấn luyện viên: Bubista

Cabo Verde đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 18 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Vozinha (1986-06-03)3 tháng 6, 1986 (40 tuổi) 85 0 Bồ Đào Nha Chaves
2 2HV Stopira (1988-05-20)20 tháng 5, 1988 (38 tuổi) 60 4 Bồ Đào Nha Torreense
3 2HV Diney (1995-01-17)17 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 29 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Bataeh
4 2HV Roberto Lopes (1992-06-17)17 tháng 6, 1992 (33 tuổi) 44 0 Cộng hòa Ireland Shamrock Rovers
5 2HV Logan Costa (2001-04-01)1 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 26 0 Tây Ban Nha Villarreal
6 3TV Kevin Pina (1997-01-27)27 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 30 2 Nga Krasnodar
7 3TV Jovane Cabral (1998-06-14)14 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 25 2 Bồ Đào Nha Estrela Amadora
8 3TV João Paulo (1998-05-26)26 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 40 1 România FCSB
9 4 Gilson Benchimol (2001-12-29)29 tháng 12, 2001 (24 tuổi) 21 5 Nga Akron Tolyatti
10 3TV Jamiro Monteiro (1993-11-23)23 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 53 5 Hà Lan PEC Zwolle
11 3TV Garry Rodrigues (1990-11-27)27 tháng 11, 1990 (35 tuổi) 59 9 Síp Apollon Limassol
12 1TM Márcio Rosa (1997-02-23)23 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 10 0 Bulgaria Montana
13 2HV Sidny Lopes Cabral (2002-09-18)18 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 8 3 Bồ Đào Nha Benfica
14 3TV Deroy Duarte (1999-07-04)4 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 30 0 Bulgaria Ludogorets Razgrad
15 3TV Laros Duarte (1997-02-28)28 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 12 0 Hungary Puskás Akadémia
16 3TV Yannick Semedo (1995-12-29)29 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 10 1 Bồ Đào Nha Farense
17 3TV Willy Semedo (1994-04-27)27 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 36 2 Síp Omonia
18 3TV Telmo Arcanjo (2001-06-21)21 tháng 6, 2001 (24 tuổi) 14 1 Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães
19 4 Dailon Livramento (2001-05-04)4 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 20 7 Bồ Đào Nha Casa Pia
20 4 Ryan Mendes (đội trưởng) (1990-01-08)8 tháng 1, 1990 (36 tuổi) 94 22 Thổ Nhĩ Kỳ Iğdır
21 3TV Nuno da Costa (1991-02-10)10 tháng 2, 1991 (35 tuổi) 7 1 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
22 2HV Steven Moreira (1994-08-13)13 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 18 0 Hoa Kỳ Columbus Crew
23 1TM CJ dos Santos (2000-08-24)24 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ San Diego FC
24 2HV Wagner Pina (2002-11-03)3 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 12 0 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
25 2HV Kelvin Pires (2000-06-05)5 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 4 1 Phần Lan SJK
26 3TV Hélio Varela (2002-05-03)3 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 19 0 Israel Maccabi Tel Aviv

Ả Rập Xê Út

Huấn luyện viên: Hy Lạp Georgios Donis

Ả Rập Xê Út đã công bố danh sách sơ bộ 30 cầu thủ vào ngày 23 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Nawaf Al-Aqidi (2000-05-10)10 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 22 0 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
2 2HV Ali Majrashi (1999-10-02)2 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 20 0 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
3 2HV Ali Lajami (1996-04-24)24 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 20 1 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
4 2HV Abdulelah Al-Amri (1997-01-15)15 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 41 1 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
5 2HV Hassan Al-Tambakti (1999-02-09)9 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 51 0 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
6 3TV Nasser Al-Dawsari (1998-12-19)19 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 42 0 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
7 3TV Musab Al-Juwayr (2003-06-20)20 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 33 6 Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
8 4 Ayman Yahya (2001-05-14)14 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 25 0 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
9 4 Firas Al-Buraikan (2000-05-14)14 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 69 15 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
10 4 Salem Al-Dawsari (đội trưởng) (1991-08-19)19 tháng 8, 1991 (34 tuổi) 108 26 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
11 4 Saleh Al-Shehri (1993-11-01)1 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 55 18 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
12 2HV Saud Abdulhamid (1999-07-18)18 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 53 1 Pháp Lens
13 2HV Nawaf Boushal (1999-09-16)16 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 24 0 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
14 2HV Hassan Kadesh (1992-09-26)26 tháng 9, 1992 (33 tuổi) 19 2 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
15 3TV Abdullah Al-Khaibari (1996-08-16)16 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 38 0 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
16 3TV Ziyad Al-Johani (2001-11-11)11 tháng 11, 2001 (24 tuổi) 11 0 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
17 4 Khalid Al-Ghannam (2000-11-08)8 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 5 0 Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
18 3TV Alaa Al-Hejji (1995-12-03)3 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 1 0 Ả Rập Xê Út Neom
19 4 Abdullah Al-Hamdan (1999-09-13)13 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 48 11 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
20 4 Sultan Mandash (1994-10-17)17 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 5 1 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
21 1TM Mohammed Al-Owais (1991-10-10)10 tháng 10, 1991 (34 tuổi) 63 0 Ả Rập Xê Út Al-Ula
22 1TM Ahmed Al-Kassar (1991-05-08)8 tháng 5, 1991 (35 tuổi) 8 0 Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
23 3TV Mohamed Kanno (1994-09-22)22 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 75 8 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
24 2HV Moteb Al-Harbi (2000-02-20)20 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 11 0 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
25 2HV Jehad Thakri (2001-07-21)21 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 6 0 Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
26 2HV Mohammed Abu Al-Shamat (2002-08-11)11 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 5 0 Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah

Tây Ban Nha

Huấn luyện viên: Luis de la Fuente

Tây Ban Nha đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 25 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM David Raya (1995-09-15)15 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 12 0 Anh Arsenal
2 2HV Marc Pubill (2003-06-20)20 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Atlético Madrid
3 2HV Álex Grimaldo (1995-09-20)20 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 12 0 Đức Bayer Leverkusen
4 2HV Eric García (2001-01-09)9 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 19 0 Tây Ban Nha Barcelona
5 2HV Marcos Llorente (1995-01-30)30 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 23 0 Tây Ban Nha Atlético Madrid
6 3TV Mikel Merino (1996-06-22)22 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 41 10 Anh Arsenal
7 4 Ferran Torres (2000-02-29)29 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 55 23 Tây Ban Nha Barcelona
8 3TV Fabián Ruiz (1996-04-03)3 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 41 6 Pháp Paris Saint-Germain
9 3TV Gavi (2004-08-05)5 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 28 5 Tây Ban Nha Barcelona
10 4 Dani Olmo (1998-05-07)7 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 48 12 Tây Ban Nha Barcelona
11 4 Yéremy Pino (2002-10-20)20 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 21 4 Anh Crystal Palace
12 2HV Pedro Porro (1999-09-13)13 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 16 0 Anh Tottenham Hotspur
13 1TM Joan Garcia (2001-05-04)4 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Barcelona
14 2HV Aymeric Laporte (1994-05-27)27 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 44 2 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
15 3TV Álex Baena (2001-07-20)20 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 15 2 Tây Ban Nha Atlético Madrid
16 3TV Rodri (đội trưởng) (1996-06-22)22 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 61 4 Anh Manchester City
17 4 Nico Williams (2002-07-12)12 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 30 6 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
18 3TV Martín Zubimendi (1999-02-02)2 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 25 3 Anh Arsenal
19 4 Lamine Yamal (2007-07-13)13 tháng 7, 2007 (18 tuổi) 25 6 Tây Ban Nha Barcelona
20 3TV Pedri (2002-11-25)25 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 40 5 Tây Ban Nha Barcelona
21 4 Mikel Oyarzabal (1997-04-21)21 tháng 4, 1997 (29 tuổi) 52 24 Tây Ban Nha Real Sociedad
22 2HV Pau Cubarsí (2007-01-22)22 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 11 0 Tây Ban Nha Barcelona
23 1TM Unai Simón (1997-06-11)11 tháng 6, 1997 (29 tuổi) 57 0 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
24 2HV Marc Cucurella (1998-07-22)22 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 23 1 Anh Chelsea
25 4 Víctor Muñoz (2003-07-13)13 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 2 1 Tây Ban Nha Osasuna
26 4 Borja Iglesias (1993-01-17)17 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 6 0 Tây Ban Nha Celta Vigo

Uruguay

Huấn luyện viên: Argentina Marcelo Bielsa

Uruguay đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 31 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Sergio Rochet (1993-03-23)23 tháng 3, 1993 (33 tuổi) 35 0 Brasil Internacional
2 2HV José María Giménez (đội trưởng) (1995-01-20)20 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 99 8 Tây Ban Nha Atlético Madrid
3 2HV Sebastián Cáceres (1999-08-18)18 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 24 0 México América
4 2HV Ronald Araújo (1999-03-07)7 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 27 1 Tây Ban Nha Barcelona
5 3TV Manuel Ugarte (2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 36 1 Anh Manchester United
6 3TV Rodrigo Bentancur (1997-06-25)25 tháng 6, 1997 (28 tuổi) 74 3 Anh Tottenham Hotspur
7 3TV Nicolás de la Cruz (1997-06-01)1 tháng 6, 1997 (29 tuổi) 34 5 Brasil Flamengo
8 3TV Federico Valverde (1998-07-22)22 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 73 9 Tây Ban Nha Real Madrid
9 4 Darwin Núñez (1999-06-24)24 tháng 6, 1999 (26 tuổi) 38 13 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
10 3TV Giorgian de Arrascaeta (1994-06-01)1 tháng 6, 1994 (32 tuổi) 60 13 Brasil Flamengo
11 4 Facundo Pellistri (2001-12-20)20 tháng 12, 2001 (24 tuổi) 39 2 Hy Lạp Panathinaikos
12 1TM Santiago Mele (1997-09-06)6 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 8 0 México Monterrey
13 2HV Guillermo Varela (1993-03-24)24 tháng 3, 1993 (33 tuổi) 28 0 Brasil Flamengo
14 3TV Agustín Canobbio (1998-10-01)1 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 15 1 Brasil Fluminense
15 3TV Emiliano Martínez (1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 10 0 Brasil Palmeiras
16 2HV Mathías Olivera (1997-10-31)31 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 35 2 Ý Napoli
17 2HV Matías Viña (1997-11-09)9 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 43 1 Argentina River Plate
18 4 Brian Rodríguez (2000-05-20)20 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 32 4 México América
19 4 Rodrigo Aguirre (1994-10-01)1 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 10 3 México UANL
20 3TV Maximiliano Araújo (2000-02-15)15 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 28 3 Bồ Đào Nha Sporting CP
21 4 Federico Viñas (1998-06-30)30 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 11 2 Tây Ban Nha Oviedo
22 3TV Joaquín Piquerez (1998-08-24)24 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 19 0 Brasil Palmeiras
23 1TM Fernando Muslera (1986-06-16)16 tháng 6, 1986 (39 tuổi) 134 0 Argentina Estudiantes
24 2HV Santiago Bueno (1998-11-09)9 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 8 0 Anh Wolverhampton Wanderers
25 3TV Juan Manuel Sanabria (2000-03-29)29 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 5 1 Hoa Kỳ Real Salt Lake
26 3TV Rodrigo Zalazar (1999-08-12)12 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 8 2 Bồ Đào Nha Braga

Bảng I

Pháp

Huấn luyện viên: Didier Deschamps

Pháp đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 14 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Brice Samba (1994-04-25)25 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 4 0 Pháp Rennes
2 2HV Malo Gusto (2003-05-19)19 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 9 0 Anh Chelsea
3 2HV Lucas Digne (1993-07-20)20 tháng 7, 1993 (32 tuổi) 56 0 Anh Aston Villa
4 2HV Dayot Upamecano (1998-10-27)27 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 36 2 Đức Bayern Munich
5 2HV Jules Koundé (1998-11-12)12 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 46 0 Tây Ban Nha Barcelona
6 3TV Manu Koné (2001-05-17)17 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 12 0 Ý Roma
7 4 Ousmane Dembélé (1997-05-15)15 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 58 7 Pháp Paris Saint-Germain
8 3TV Aurélien Tchouaméni (2000-01-27)27 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 44 3 Tây Ban Nha Real Madrid
9 4 Marcus Thuram (1997-08-06)6 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 33 3 Ý Inter Milan
10 4 Kylian Mbappé (đội trưởng) (1998-12-20)20 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 96 56 Tây Ban Nha Real Madrid
11 4 Michael Olise (2001-12-12)12 tháng 12, 2001 (24 tuổi) 15 4 Đức Bayern Munich
12 4 Bradley Barcola (2002-09-02)2 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 18 3 Pháp Paris Saint-Germain
13 3TV N'Golo Kanté (1991-03-29)29 tháng 3, 1991 (35 tuổi) 67 2 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
14 3TV Adrien Rabiot (1995-04-03)3 tháng 4, 1995 (31 tuổi) 57 7 Ý Milan
15 2HV Ibrahima Konaté (1999-05-25)25 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 27 0 Anh Liverpool
16 1TM Mike Maignan (1995-07-03)3 tháng 7, 1995 (30 tuổi) 38 0 Ý Milan
17 2HV William Saliba (2001-03-24)24 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 31 0 Anh Arsenal
18 3TV Warren Zaïre-Emery (2006-03-08)8 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 10 1 Pháp Paris Saint-Germain
19 2HV Théo Hernandez (1997-10-06)6 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 42 2 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
20 4 Désiré Doué (2005-06-03)3 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 6 2 Pháp Paris Saint-Germain
21 2HV Lucas Hernandez (1996-02-14)14 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 41 0 Pháp Paris Saint-Germain
22 4 Jean-Philippe Mateta (1997-06-28)28 tháng 6, 1997 (28 tuổi) 3 2 Anh Crystal Palace
23 1TM Robin Risser (2004-12-02)2 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 0 0 Pháp Lens
24 4 Rayan Cherki (2003-08-17)17 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 5 1 Anh Manchester City
25 4 Maghnes Akliouche (2002-02-25)25 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 7 1 Pháp Monaco
26 2HV Maxence Lacroix (2000-04-06)6 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 2 0 Anh Crystal Palace

Iraq

Huấn luyện viên: Úc Graham Arnold

Iraq đã công bố danh sách sơ bộ 34 cầu thủ vào ngày 19 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố. Ngày 6 tháng 6, Ahmed Yahya gặp chấn thương và Ahmed Maknzi là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Fahad Talib (1994-10-21)21 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 21 0 Iraq Al-Talaba
2 2HV Rebin Sulaka (1992-04-12)12 tháng 4, 1992 (34 tuổi) 54 1 Thái Lan Port
3 2HV Hussein Ali (2002-03-01)1 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 25 1 Ba Lan Pogoń Szczecin
4 2HV Zaid Tahseen (2001-01-29)29 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 26 1 Uzbekistan Pakhtakor
5 2HV Akam Hashim (1998-08-16)16 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 12 1 Iraq Al-Zawraa
6 2HV Manaf Younis (1996-11-16)16 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 32 1 Iraq Al-Shorta
7 3TV Youssef Amyn (2003-08-21)21 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 25 2 Síp AEK Larnaca
8 3TV Ibrahim Bayesh (2000-05-01)1 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 74 8 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Dhafra
9 4 Ali Al-Hamadi (2002-03-01)1 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 18 5 Anh Luton Town
10 4 Mohanad Ali (2000-06-20)20 tháng 6, 2000 (25 tuổi) 71 27 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dibba
11 4 Ahmed Qasem (2003-07-12)12 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Nashville SC
12 1TM Jalal Hassan (đội trưởng) (1991-05-18)18 tháng 5, 1991 (35 tuổi) 100 0 Iraq Al-Zawraa
13 4 Ali Yousif (1996-01-19)19 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 6 1 Iraq Al-Talaba
14 3TV Zidane Iqbal (2003-04-27)27 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 23 2 Hà Lan Utrecht
15 2HV Ahmed Maknzi (2001-09-24)24 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 6 0 Iraq Al-Karma
16 3TV Amir Al-Ammari (1997-07-27)27 tháng 7, 1997 (28 tuổi) 49 3 Ba Lan Cracovia
17 4 Ali Jasim (2004-01-20)20 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 35 2 Ả Rập Xê Út Al-Najma
18 4 Aymen Hussein (1996-03-22)22 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 93 33 Iraq Al-Karma
19 3TV Kevin Yakob (2000-10-10)10 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 7 0 Đan Mạch AGF
20 3TV Aimar Sher (2002-12-20)20 tháng 12, 2002 (23 tuổi) 6 0 Na Uy Sarpsborg 08
21 4 Marko Farji (2004-03-16)16 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 10 0 Ý Venezia
22 1TM Ahmed Basil (1996-08-19)19 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 14 0 Iraq Al-Shorta
23 2HV Merchas Doski (1999-12-07)7 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 30 0 Séc Viktoria Plzeň
24 3TV Zaid Ismail (2002-01-03)3 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 5 0 Iraq Al-Talaba
25 2HV Mustafa Saadoon (2001-05-25)25 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 15 0 Iraq Al-Shorta
26 2HV Frans Putros (1993-07-14)14 tháng 7, 1993 (32 tuổi) 26 0 Indonesia Persib

Na Uy

Huấn luyện viên: Ståle Solbakken

Na Uy đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 14 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ørjan Nyland (1990-09-10)10 tháng 9, 1990 (35 tuổi) 69 0 Tây Ban Nha Sevilla
2 3TV Morten Thorsby (1996-05-05)5 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 30 0 Ý Cremonese
3 2HV Kristoffer Ajer (1998-04-17)17 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 50 2 Anh Brentford
4 2HV Leo Østigård (1999-11-28)28 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 36 1 Ý Genoa
5 2HV David Møller Wolfe (2002-04-23)23 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 20 1 Anh Wolverhampton Wanderers
6 3TV Patrick Berg (1997-11-24)24 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 41 0 Na Uy Bodø/Glimt
7 4 Alexander Sørloth (1995-12-05)5 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 70 26 Tây Ban Nha Atlético Madrid
8 3TV Sander Berge (1998-02-14)14 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 64 1 Anh Fulham
9 4 Erling Haaland (2000-07-21)21 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 49 55 Anh Manchester City
10 3TV Martin Ødegaard (đội trưởng) (1998-12-17)17 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 67 4 Anh Arsenal
11 4 Jørgen Strand Larsen (2000-02-06)6 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 26 4 Anh Crystal Palace
12 1TM Sander Tangvik (2002-11-29)29 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 0 0 Đức Hamburger SV
13 1TM Egil Selvik (1997-07-30)30 tháng 7, 1997 (28 tuổi) 6 0 Anh Watford
14 3TV Fredrik Aursnes (1995-12-10)10 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 20 1 Bồ Đào Nha Benfica
15 2HV Fredrik André Bjørkan (1998-08-21)21 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 19 1 Na Uy Bodø/Glimt
16 2HV Marcus Holmgren Pedersen (2000-07-16)16 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 31 0 Ý Torino
17 2HV Torbjørn Heggem (1999-01-12)12 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 13 0 Ý Bologna
18 3TV Kristian Thorstvedt (1999-03-13)13 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 35 4 Ý Sassuolo
19 3TV Thelo Aasgaard (2002-05-02)2 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 6 5 Scotland Rangers
20 3TV Antonio Nusa (2005-04-17)17 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 22 7 Đức RB Leipzig
21 3TV Andreas Schjelderup (2004-06-01)1 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 10 1 Bồ Đào Nha Benfica
22 3TV Oscar Bobb (2003-07-12)12 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 18 2 Anh Fulham
23 3TV Jens Petter Hauge (1999-10-12)12 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 14 1 Na Uy Bodø/Glimt
24 2HV Sondre Langås (2001-02-02)2 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 2 0 Anh Derby County
25 2HV Henrik Falchener (2003-05-08)8 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 1 0 Na Uy Viking
26 2HV Julian Ryerson (1997-11-17)17 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 41 1 Đức Borussia Dortmund

Sénégal

Huấn luyện viên: Pape Thiaw

Sénégal đã công bố danh sách sơ bộ 28 cầu thủ vào ngày 21 tháng 5. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 1 tháng 6.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Yehvann Diouf (1999-11-16)16 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 2 0 Pháp Nice
2 2HV Mamadou Sarr (2005-08-29)29 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 7 0 Anh Chelsea
3 2HV Kalidou Koulibaly (đội trưởng) (1991-06-20)20 tháng 6, 1991 (34 tuổi) 102 2 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
4 2HV Abdoulaye Seck (1992-06-04)4 tháng 6, 1992 (34 tuổi) 22 4 Israel Maccabi Haifa
5 3TV Idrissa Gueye (1989-09-26)26 tháng 9, 1989 (36 tuổi) 130 7 Anh Everton
6 3TV Pathé Ciss (1994-03-16)16 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 29 0 Tây Ban Nha Rayo Vallecano
7 4 Assane Diao (2005-09-07)7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 5 0 Ý Como
8 3TV Lamine Camara (2004-01-01)1 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 32 7 Pháp Monaco
9 4 Bamba Dieng (2000-03-23)23 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 22 2 Pháp Lorient
10 4 Sadio Mané (1992-04-10)10 tháng 4, 1992 (34 tuổi) 127 55 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
11 4 Nicolas Jackson (2001-06-20)20 tháng 6, 2001 (24 tuổi) 32 8 Đức Bayern Munich
12 4 Cherif Ndiaye (1996-01-23)23 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 18 4 Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor
13 4 Iliman Ndiaye (2000-03-06)6 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 39 4 Anh Everton
14 2HV Ismail Jakobs (1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 29 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
15 2HV Krépin Diatta (1999-02-25)25 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 60 2 Pháp Monaco
16 1TM Édouard Mendy (1992-03-01)1 tháng 3, 1992 (34 tuổi) 56 0 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
17 3TV Pape Matar Sarr (2002-09-14)14 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 39 4 Anh Tottenham Hotspur
18 4 Ismaïla Sarr (1998-02-25)25 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 82 19 Anh Crystal Palace
19 2HV Moussa Niakhaté (1996-03-08)8 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 30 0 Pháp Lyon
20 4 Ibrahim Mbaye (2008-01-24)24 tháng 1, 2008 (18 tuổi) 10 3 Pháp Paris Saint-Germain
21 3TV Habib Diarra (2004-01-03)3 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 20 4 Anh Sunderland
22 3TV Bara Sapoko Ndiaye (2007-12-31)31 tháng 12, 2007 (18 tuổi) 1 0 Đức Bayern Munich
23 1TM Mory Diaw (1993-06-22)22 tháng 6, 1993 (32 tuổi) 5 0 Pháp Le Havre
24 2HV Antoine Mendy (2004-05-27)27 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 6 0 Pháp Nice
25 2HV El Hadji Malick Diouf (2004-12-29)29 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 19 1 Anh West Ham United
26 3TV Pape Gueye (1999-01-24)24 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 41 5 Tây Ban Nha Villarreal

Bảng J

Algérie

Huấn luyện viên: Bosna và Hercegovina Vladimir Petković

Algérie đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 31 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Melvin Mastil (2000-02-19)19 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Stade Nyonnais
2 2HV Aïssa Mandi (1991-10-22)22 tháng 10, 1991 (34 tuổi) 116 7 Pháp Lille
3 2HV Achref Abada (1999-06-15)15 tháng 6, 1999 (26 tuổi) 6 1 Algérie USM Alger
4 2HV Mohamed Amine Tougai (2000-01-22)22 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 28 2 Tunisia Espérance de Tunis
5 2HV Zineddine Belaïd (1999-03-20)20 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 9 1 Algérie JS Kabylie
6 3TV Ramiz Zerrouki (1998-05-26)26 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 51 3 Hà Lan Twente
7 4 Riyad Mahrez (đội trưởng) (1991-02-21)21 tháng 2, 1991 (35 tuổi) 113 38 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
8 3TV Houssem Aouar (1998-06-30)30 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 19 6 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
9 4 Amine Gouiri (2000-02-16)16 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 21 8 Pháp Marseille
10 3TV Farès Chaïbi (2002-11-28)28 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 28 3 Đức Eintracht Frankfurt
11 4 Anis Hadj Moussa (2002-02-11)11 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 13 0 Hà Lan Feyenoord
12 4 Nadhir Benbouali (2000-04-17)17 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 2 1 Hungary Győri ETO
13 2HV Jaouen Hadjam (2003-03-26)26 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 16 3 Thụy Sĩ Young Boys
14 3TV Hicham Boudaoui (1999-09-23)23 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 32 0 Pháp Nice
15 2HV Rayan Aït-Nouri (2001-06-06)6 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 27 0 Anh Manchester City
16 1TM Oussama Benbot (1994-10-11)11 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 2 0 Algérie USM Alger
17 2HV Rafik Belghali (2002-06-07)7 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 11 1 Ý Hellas Verona
18 4 Mohamed Amoura (2000-05-09)9 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 44 19 Đức VfL Wolfsburg
19 3TV Nabil Bentaleb (1994-11-24)24 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 58 6 Pháp Lille
20 4 Adil Boulbina (2003-05-02)2 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 10 6 Qatar Al-Duhail
21 2HV Ramy Bensebaini (1995-04-16)16 tháng 4, 1995 (31 tuổi) 81 7 Đức Borussia Dortmund
22 3TV Ibrahim Maza (2005-11-24)24 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 15 2 Đức Bayer Leverkusen
23 1TM Luca Zidane (1998-05-13)13 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 6 0 Tây Ban Nha Granada
24 3TV Yacine Titraoui (2003-08-26)26 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 5 0 Bỉ Charleroi
25 4 Farès Ghedjemis (2002-09-06)6 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 1 1 Ý Frosinone
26 2HV Samir Chergui (1999-02-06)6 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 4 0 Pháp Paris FC

Argentina

Huấn luyện viên: Lionel Scaloni

Argentina đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 11 tháng 5. Ngày 28 tháng 5, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố. Ngày 6 tháng 6, Leonardo Balerdi phải rút lui khỏi đội tuyển do gặp chấn thương, và đến ngày 11 tháng 6, Marcos Senesi là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Juan Musso (1994-05-06)6 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Atlético Madrid
2 2HV Marcos Senesi (1997-05-10)10 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 3 0 Anh Bournemouth
3 2HV Nicolás Tagliafico (1992-08-31)31 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 75 1 Pháp Lyon
4 2HV Gonzalo Montiel (1997-01-01)1 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 38 2 Argentina River Plate
5 3TV Leandro Paredes (1994-06-29)29 tháng 6, 1994 (31 tuổi) 77 5 Argentina Boca Juniors
6 2HV Lisandro Martínez (1998-01-18)18 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 26 1 Anh Manchester United
7 3TV Rodrigo De Paul (1994-05-24)24 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 85 2 Hoa Kỳ Inter Miami CF
8 3TV Valentín Barco (2004-07-23)23 tháng 7, 2004 (21 tuổi) 2 1 Pháp Strasbourg
9 4 Julián Alvarez (2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 51 14 Tây Ban Nha Atlético Madrid
10 4 Lionel Messi (đội trưởng) (1987-06-24)24 tháng 6, 1987 (38 tuổi) 198 116 Hoa Kỳ Inter Miami CF
11 3TV Giovani Lo Celso (1996-04-09)9 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 65 4 Tây Ban Nha Real Betis
12 1TM Gerónimo Rulli (1992-05-20)20 tháng 5, 1992 (34 tuổi) 7 0 Pháp Marseille
13 2HV Cristian Romero (1998-04-27)27 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 49 3 Anh Tottenham Hotspur
14 3TV Exequiel Palacios (1998-10-05)5 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 38 0 Đức Bayer Leverkusen
15 4 Nicolás González (1998-04-06)6 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 50 6 Tây Ban Nha Atlético Madrid
16 4 Thiago Almada (2001-04-26)26 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 14 4 Tây Ban Nha Atlético Madrid
17 4 Giuliano Simeone (2002-12-18)18 tháng 12, 2002 (23 tuổi) 11 1 Tây Ban Nha Atlético Madrid
18 4 Nico Paz (2004-09-08)8 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 8 1 Ý Como
19 2HV Nicolás Otamendi (1988-02-12)12 tháng 2, 1988 (38 tuổi) 130 8 Bồ Đào Nha Benfica
20 3TV Alexis Mac Allister (1998-12-24)24 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 44 6 Anh Liverpool
21 4 José Manuel López (2000-12-06)6 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 3 0 Brasil Palmeiras
22 4 Lautaro Martínez (1997-08-22)22 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 75 36 Ý Inter Milan
23 1TM Emiliano Martínez (1992-09-02)2 tháng 9, 1992 (33 tuổi) 59 0 Anh Aston Villa
24 3TV Enzo Fernández (2001-01-17)17 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 40 6 Anh Chelsea
25 2HV Facundo Medina (1999-05-28)28 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 7 0 Pháp Marseille
26 2HV Nahuel Molina (1998-04-06)6 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 58 1 Tây Ban Nha Atlético Madrid

Áo

Huấn luyện viên: Đức Ralf Rangnick

Áo đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 18 tháng 5. Ngày 2 tháng 6, Christoph Baumgartner phải rút lui khỏi đội tuyển do gặp chấn thương, và đến ngày 10 tháng 6, Dejan Ljubičić là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alexander Schlager (1996-02-01)1 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 25 0 Áo Red Bull Salzburg
2 2HV David Affengruber (2001-03-19)19 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Elche
3 2HV Kevin Danso (1998-09-19)19 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 31 0 Anh Tottenham Hotspur
4 3TV Xaver Schlager (1997-09-28)28 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 50 4 Đức RB Leipzig
5 2HV Stefan Posch (1997-05-14)14 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 51 5 Đức Mainz 05
6 3TV Nicolas Seiwald (2001-05-04)4 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 46 1 Đức RB Leipzig
7 4 Marko Arnautović (1989-04-19)19 tháng 4, 1989 (37 tuổi) 132 47 Serbia Red Star Belgrade
8 2HV David Alaba (đội trưởng) (1992-06-24)24 tháng 6, 1992 (33 tuổi) 112 15 Tây Ban Nha Real Madrid
9 3TV Marcel Sabitzer (1994-03-17)17 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 97 25 Đức Borussia Dortmund
10 3TV Florian Grillitsch (1995-08-07)7 tháng 8, 1995 (30 tuổi) 58 1 Bồ Đào Nha Braga
11 4 Michael Gregoritsch (1994-04-18)18 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 74 24 Đức FC Augsburg
12 1TM Florian Wiegele (2001-03-21)21 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 1 0 Séc Viktoria Plzeň
13 1TM Patrick Pentz (1997-01-02)2 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 18 0 Đan Mạch Brøndby
14 4 Saša Kalajdžić (1997-07-07)7 tháng 7, 1997 (28 tuổi) 21 4 Áo LASK
15 2HV Philipp Lienhart (1996-07-11)11 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 40 3 Đức SC Freiburg
16 2HV Phillipp Mwene (1994-01-29)29 tháng 1, 1994 (32 tuổi) 29 0 Đức Mainz 05
17 3TV Carney Chukwuemeka (2003-10-20)20 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 2 1 Đức Borussia Dortmund
18 3TV Romano Schmid (2000-01-27)27 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 33 3 Đức Werder Bremen
19 3TV Dejan Ljubičić (1997-10-08)8 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 9 1 Đức Schalke 04
20 3TV Konrad Laimer (1997-05-27)27 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 56 7 Đức Bayern Munich
21 3TV Patrick Wimmer (2001-05-30)30 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 30 1 Đức VfL Wolfsburg
22 2HV Alexander Prass (2001-05-26)26 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 18 0 Đức TSG Hoffenheim
23 2HV Marco Friedl (1998-03-16)16 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 10 0 Đức Werder Bremen
24 3TV Paul Wanner (2005-12-23)23 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 2 0 Hà Lan PSV Eindhoven
25 2HV Michael Svoboda (1998-10-15)15 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 4 0 Ý Venezia
26 3TV Alessandro Schöpf (1994-02-07)7 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 35 6 Áo Wolfsberger AC

Jordan

Huấn luyện viên: Maroc Jamal Sellami

Jordan đã công bố danh sách sơ bộ 30 cầu thủ vào ngày 17 tháng 5. Ngày 27 tháng 5, đội hình sơ bộ được giảm xuống còn 28 cầu thủ. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 2 tháng 6. Ngày 5 tháng 6, Ibrahim Sabra phải rút lui khỏi đội tuyển do gặp chấn thương, và đến ngày 8 tháng 6, người thay thế cho anh là Mohammad Taha.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Yazeed Abulaila (1993-01-08)8 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 75 0 Jordan Al-Hussein
2 2HV Mohammad Abu Hashish (1995-05-09)9 tháng 5, 1995 (31 tuổi) 55 1 Iraq Al-Karma
3 2HV Abdallah Nasib (1994-02-25)25 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 64 3 Iraq Al-Zawraa
4 2HV Husam Abu Dahab (2000-05-13)13 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 17 0 Jordan Al-Faisaly
5 2HV Yazan Al-Arab (1996-01-31)31 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 79 3 Hàn Quốc FC Seoul
6 3TV Amer Jamous (2002-07-03)3 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 18 1 Iraq Al-Zawraa
7 4 Mohammad Abu Zrayq (1997-12-30)30 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 40 5 Maroc Raja Casablanca
8 3TV Noor Al-Rawabdeh (1997-02-24)24 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 67 3 Malaysia Selangor
9 4 Ali Olwan (2000-03-26)26 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 65 29 Qatar Al-Sailiya
10 4 Musa Al-Taamari (1997-06-10)10 tháng 6, 1997 (29 tuổi) 91 24 Pháp Rennes
11 4 Odeh Al-Fakhouri (2005-11-22)22 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 9 1 Ai Cập Pyramids
12 1TM Nour Bani Attiah (1993-01-25)25 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 4 0 Jordan Al-Faisaly
13 4 Mahmoud Al-Mardi (1993-10-06)6 tháng 10, 1993 (32 tuổi) 88 9 Jordan Al-Hussein
14 3TV Rajaei Ayed (1993-07-25)25 tháng 7, 1993 (32 tuổi) 72 0 Jordan Al-Hussein
15 3TV Ibrahim Sadeh (2000-04-27)27 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 56 3 Iraq Al-Karma
16 2HV Mo Abualnadi (2001-02-08)8 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 17 0 Malaysia Selangor
17 2HV Salim Obaid (1992-01-17)17 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 10 0 Jordan Al-Hussein
18 2HV Mohammad Taha (2005-07-13)13 tháng 7, 2005 (20 tuổi) 2 0 Jordan Al-Hussein
19 2HV Saed Al-Rosan (1997-02-01)1 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 20 2 Jordan Al-Hussein
20 3TV Mohannad Abu Taha (2003-02-02)2 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 28 1 Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
21 3TV Nizar Al-Rashdan (1999-03-23)23 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 46 4 Qatar Qatar SC
22 1TM Abdallah Al-Fakhouri (2000-01-22)22 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 11 0 Jordan Al-Wehdat
23 2HV Ihsan Haddad (đội trưởng) (1994-02-05)5 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 91 2 Jordan Al-Hussein
24 4 Ali Azaizeh (2004-04-13)13 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 3 0 Ả Rập Xê Út Al-Shabab
25 3TV Mohammad Al-Dawoud (1992-04-12)12 tháng 4, 1992 (34 tuổi) 12 1 Jordan Al-Wehdat
26 2HV Anas Badawi (1997-09-13)13 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 1 0 Jordan Al-Faisaly

Bảng K

Colombia

Huấn luyện viên: Argentina Néstor Lorenzo

Colombia đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 14 tháng 5. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được liên đoàn xác nhận vào ngày 29 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM David Ospina (1988-08-31)31 tháng 8, 1988 (37 tuổi) 129 0 Colombia Atlético Nacional
2 2HV Daniel Muñoz (1996-05-26)26 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 44 3 Anh Crystal Palace
3 2HV Jhon Lucumí (1998-06-26)26 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 35 1 Ý Bologna
4 2HV Santiago Arias (1992-01-13)13 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 66 0 Argentina Independiente
5 3TV Kevin Castaño (2000-09-29)29 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 24 0 Argentina River Plate
6 3TV Richard Ríos (2000-06-02)2 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 30 2 Bồ Đào Nha Benfica
7 4 Luis Díaz (1997-01-13)13 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 72 21 Đức Bayern Munich
8 3TV Jorge Carrascal (1998-05-25)25 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 22 2 Brasil Flamengo
9 4 Jhon Córdoba (1993-05-11)11 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 21 6 Nga Krasnodar
10 3TV James Rodríguez (đội trưởng) (1991-07-12)12 tháng 7, 1991 (34 tuổi) 124 31 Hoa Kỳ Minnesota United FC
11 3TV Jhon Arias (1997-09-21)21 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 36 4 Brasil Palmeiras
12 1TM Camilo Vargas (1989-03-09)9 tháng 3, 1989 (37 tuổi) 40 0 México Atlas
13 2HV Yerry Mina (1994-09-23)23 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 52 8 Ý Cagliari
14 2HV Gustavo Puerta (2003-07-23)23 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 4 1 Tây Ban Nha Racing Santander
15 3TV Juan Portilla (1998-09-12)12 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 8 0 Brasil Athletico Paranaense
16 3TV Jefferson Lerma (1994-10-25)25 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 64 5 Anh Crystal Palace
17 2HV Johan Mojica (1992-08-21)21 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 43 1 Tây Ban Nha Mallorca
18 2HV Willer Ditta (1998-01-23)23 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 3 0 México Cruz Azul
19 4 Cucho Hernández (1999-04-20)20 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 7 2 Tây Ban Nha Real Betis
20 3TV Juan Fernando Quintero (1993-01-18)18 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 47 6 Argentina River Plate
21 4 Jaminton Campaz (2000-05-24)24 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 9 1 Argentina Rosario Central
22 2HV Deiver Machado (1993-09-02)2 tháng 9, 1993 (32 tuổi) 14 0 Pháp Nantes
23 2HV Davinson Sánchez (1996-06-12)12 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 77 3 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
24 1TM Álvaro Montero (1995-03-29)29 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 11 0 Argentina Vélez Sarsfield
25 4 Luis Suárez (1997-12-02)2 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 10 4 Bồ Đào Nha Sporting CP
26 4 Andrés Gómez (2002-09-12)12 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 6 2 Brasil Vasco da Gama

CHDC Congo

Huấn luyện viên: Pháp Sébastien Desabre

CHDC Congo đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 18 tháng 5. Ngày 20 tháng 5, Rocky Bushiri gặp chấn thương và Aaron Tshibola là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Lionel Mpasi (1994-08-01)1 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 27 0 Pháp Le Havre
2 2HV Aaron Wan-Bissaka (1997-11-26)26 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 10 0 Anh West Ham United
3 2HV Steve Kapuadi (1998-04-30)30 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 3 0 Ba Lan Widzew Łódź
4 2HV Axel Tuanzebe (1997-11-14)14 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 12 1 Anh Burnley
5 2HV Dylan Batubinsika (1996-02-15)15 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 14 1 Hy Lạp AEL
6 3TV Ngal'ayel Mukau (2004-11-03)3 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 12 0 Pháp Lille
7 3TV Nathanaël Mbuku (2002-03-16)16 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 17 2 Pháp Montpellier
8 3TV Samuel Moutoussamy (1996-08-12)12 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 56 0 Hy Lạp Atromitos
9 4 Brian Cipenga (1998-03-11)11 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Castellón
10 3TV Théo Bongonda (1995-11-20)20 tháng 11, 1995 (30 tuổi) 37 7 Nga Spartak Moscow
11 4 Gaël Kakuta (1991-06-21)21 tháng 6, 1991 (34 tuổi) 30 5 Hy Lạp AEL
12 2HV Joris Kayembe (1994-08-08)8 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 24 0 Bỉ Genk
13 4 Meschak Elia (1997-08-06)6 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 68 12 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor
14 3TV Noah Sadiki (2004-12-17)17 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 18 0 Anh Sunderland
15 3TV Aaron Tshibola (1995-01-02)2 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 16 1 Scotland Kilmarnock
16 1TM Timothy Fayulu (1999-07-24)24 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 3 0 Armenia Noah
17 4 Cédric Bakambu (1991-04-11)11 tháng 4, 1991 (35 tuổi) 68 21 Tây Ban Nha Real Betis
18 3TV Charles Pickel (1997-05-15)15 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 33 1 Tây Ban Nha Espanyol
19 4 Fiston Mayele (1994-06-24)24 tháng 6, 1994 (31 tuổi) 37 6 Ai Cập Pyramids
20 4 Yoane Wissa (1996-09-03)3 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 36 9 Anh Newcastle United
21 1TM Matthieu Epolo (2005-01-15)15 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 1 0 Bỉ Standard Liège
22 2HV Chancel Mbemba (đội trưởng) (1994-08-08)8 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 107 7 Pháp Lille
23 4 Simon Banza (1996-08-13)13 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 14 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira
24 2HV Gédéon Kalulu (1997-08-29)29 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 27 0 Síp Aris Limassol
25 3TV Edo Kayembe (1998-06-03)3 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 41 2 Anh Watford
26 2HV Arthur Masuaku (1993-11-07)7 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 44 4 Pháp Lens

Bồ Đào Nha

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Roberto Martínez

Bồ Đào Nha đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 19 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Diogo Costa (1999-09-19)19 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 42 0 Bồ Đào Nha Porto
2 2HV Nélson Semedo (1993-11-16)16 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 48 0 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
3 2HV Rúben Dias (1997-05-14)14 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 74 3 Anh Manchester City
4 2HV Tomás Araújo (2002-05-16)16 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Benfica
5 2HV Diogo Dalot (1999-03-18)18 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 33 3 Anh Manchester United
6 3TV Matheus Nunes (1998-08-27)27 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 19 2 Anh Manchester City
7 4 Cristiano Ronaldo (đội trưởng) (1985-02-05)5 tháng 2, 1985 (41 tuổi) 226 143 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
8 3TV Bruno Fernandes (1994-09-08)8 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 87 28 Anh Manchester United
9 4 Gonçalo Ramos (2001-06-20)20 tháng 6, 2001 (24 tuổi) 24 10 Pháp Paris Saint-Germain
10 3TV Bernardo Silva (1994-08-10)10 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 107 14 Anh Manchester City
11 4 João Félix (1999-11-10)10 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 52 12 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
12 1TM José Sá (1993-01-17)17 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 4 0 Anh Wolverhampton Wanderers
13 2HV Renato Veiga (2003-07-29)29 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 11 1 Tây Ban Nha Villarreal
14 2HV Gonçalo Inácio (2001-08-25)25 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 20 2 Bồ Đào Nha Sporting CP
15 3TV João Neves (2004-09-27)27 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 21 3 Pháp Paris Saint-Germain
16 4 Francisco Trincão (1999-12-29)29 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 17 3 Bồ Đào Nha Sporting CP
17 4 Rafael Leão (1999-06-10)10 tháng 6, 1999 (27 tuổi) 43 5 Ý Milan
18 4 Pedro Neto (2000-03-09)9 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 23 2 Anh Chelsea
19 4 Gonçalo Guedes (1996-11-29)29 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 33 7 Tây Ban Nha Real Sociedad
20 2HV João Cancelo (1994-05-27)27 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 66 12 Tây Ban Nha Barcelona
21 3TV Rúben Neves (1997-03-13)13 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 65 1 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
22 1TM Rui Silva (1994-02-07)7 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
23 3TV Vitinha (2000-02-13)13 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 37 0 Pháp Paris Saint-Germain
24 2HV Samú Costa (2000-11-27)27 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Mallorca
25 2HV Nuno Mendes (2002-06-19)19 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 43 1 Pháp Paris Saint-Germain
26 4 Francisco Conceição (2002-12-14)14 tháng 12, 2002 (23 tuổi) 15 3 Ý Juventus

Uzbekistan

Huấn luyện viên: Ý Fabio Cannavaro

Uzbekistan đã công bố danh sách sơ bộ 40 cầu thủ vào ngày 5 tháng 5. Đội hình sơ bộ được giảm xuống còn 39 cầu thủ vào ngày 22 tháng 5 do Ibrokhimkhalil Yuldoshev rút lui vì chấn thương, sau đó được tiếp tục giảm xuống còn 30 cầu thủ vào ngày 24 tháng 5. Ngày 2 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố. Ngày 15 tháng 6, Jaloliddin Masharipov gặp chấn thương và Ruslanbek Jiyanov là người thay thế cho anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Utkir Yusupov (1991-01-04)4 tháng 1, 1991 (35 tuổi) 39 0 Uzbekistan Navbahor
2 2HV Abdukodir Khusanov (2004-02-29)29 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 25 0 Anh Manchester City
3 2HV Khojiakbar Alijonov (1997-04-19)19 tháng 4, 1997 (29 tuổi) 40 2 Uzbekistan Pakhtakor
4 2HV Farrukh Sayfiev (1991-01-17)17 tháng 1, 1991 (35 tuổi) 44 1 Uzbekistan Neftchi
5 2HV Rustam Ashurmatov (1996-07-07)7 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 47 1 Iran Esteghlal
6 3TV Akmal Mozgovoy (1999-04-02)2 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 23 1 Uzbekistan Pakhtakor
7 3TV Otabek Shukurov (1996-06-22)22 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 82 9 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas
8 3TV Jamshid Iskanderov (1993-10-16)16 tháng 10, 1993 (32 tuổi) 37 4 Uzbekistan Neftchi
9 3TV Odiljon Hamrobekov (1996-02-13)13 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 71 1 Iran Tractor
10 4 Ruslanbek Jiyanov (2001-06-05)5 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 9 1 Uzbekistan Navbahor
11 3TV Oston Urunov (2000-12-19)19 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 40 10 Iran Persepolis
12 1TM Abduvohid Nematov (2001-03-20)20 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 7 0 Uzbekistan Nasaf
13 2HV Sherzod Nasrullaev (1998-07-23)23 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 29 2 Uzbekistan Nasaf
14 4 Eldor Shomurodov (đội trưởng) (1995-06-29)29 tháng 6, 1995 (30 tuổi) 90 44 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
15 2HV Umar Eshmurodov (1992-11-30)30 tháng 11, 1992 (33 tuổi) 29 0 Uzbekistan Nasaf
16 1TM Botirali Ergashev (1995-06-23)23 tháng 6, 1995 (30 tuổi) 2 0 Uzbekistan Neftchi
17 3TV Dostonbek Khamdamov (1996-07-24)24 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 33 5 Uzbekistan Pakhtakor
18 2HV Abdulla Abdullaev (1997-09-01)1 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 16 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dibba
19 3TV Azizjon Ganiev (1998-02-22)22 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 18 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Bataeh
20 4 Azizbek Amonov (1997-10-30)30 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 11 2 Uzbekistan Bukhara
21 4 Igor Sergeev (1993-04-30)30 tháng 4, 1993 (33 tuổi) 81 24 Iran Persepolis
22 3TV Abbosbek Fayzullaev (2003-10-03)3 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 30 8 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
23 3TV Sherzod Esanov (2003-02-01)1 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 0 0 Uzbekistan Bukhara
24 2HV Bekhruz Karimov (2007-08-07)7 tháng 8, 2007 (18 tuổi) 2 0 Uzbekistan Surkhon
25 2HV Avazbek Ulmasaliev (2000-03-27)27 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 0 0 Uzbekistan AGMK
26 2HV Jakhongir Urozov (2004-01-18)18 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 2 0 Uzbekistan Dinamo Samarqand

Bảng L

Croatia

Huấn luyện viên: Zlatko Dalić

Croatia đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 18 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dominik Livaković (1995-01-09)9 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 73 0 Croatia Dinamo Zagreb
2 2HV Josip Stanišić (2000-04-02)2 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 29 0 Đức Bayern Munich
3 2HV Marin Pongračić (1997-09-11)11 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 18 0 Ý Fiorentina
4 2HV Joško Gvardiol (2002-01-23)23 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 46 4 Anh Manchester City
5 2HV Duje Ćaleta-Car (1996-09-17)17 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 38 1 Tây Ban Nha Real Sociedad
6 2HV Josip Šutalo (2000-02-28)28 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 31 0 Hà Lan Ajax
7 3TV Nikola Moro (1998-03-12)12 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 9 0 Ý Bologna
8 3TV Mateo Kovačić (1994-05-06)6 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 111 5 Anh Manchester City
9 4 Andrej Kramarić (1991-06-19)19 tháng 6, 1991 (34 tuổi) 114 36 Đức TSG Hoffenheim
10 3TV Luka Modrić (đội trưởng) (1985-09-09)9 tháng 9, 1985 (40 tuổi) 196 28 Ý Milan
11 4 Ante Budimir (1991-07-22)22 tháng 7, 1991 (34 tuổi) 36 6 Tây Ban Nha Osasuna
12 1TM Ivor Pandur (2000-03-25)25 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 0 0 Anh Hull City
13 3TV Nikola Vlašić (1997-10-04)4 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 61 10 Ý Torino
14 4 Ivan Perišić (1989-02-02)2 tháng 2, 1989 (37 tuổi) 152 38 Hà Lan PSV Eindhoven
15 3TV Mario Pašalić (1995-02-09)9 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 83 11 Ý Atalanta
16 3TV Martin Baturina (2003-02-16)16 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 17 1 Ý Como
17 3TV Petar Sučić (2003-10-25)25 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 15 1 Ý Inter Milan
18 2HV Kristijan Jakić (1997-05-14)14 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 16 2 Đức FC Augsburg
19 3TV Toni Fruk (2001-03-09)9 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 7 1 Croatia Rijeka
20 4 Igor Matanović (2003-03-31)31 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 8 2 Đức SC Freiburg
21 3TV Luka Sučić (2002-09-08)8 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 19 1 Tây Ban Nha Real Sociedad
22 2HV Luka Vušković (2007-02-24)24 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 4 1 Đức Hamburger SV
23 1TM Dominik Kotarski (2000-02-10)10 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 3 0 Đan Mạch Copenhagen
24 4 Marco Pašalić (2000-09-14)14 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 13 1 Hoa Kỳ Orlando City SC
25 2HV Martin Erlić (1998-01-24)24 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 12 1 Đan Mạch Midtjylland
26 4 Petar Musa (1998-03-04)4 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 10 1 Hoa Kỳ FC Dallas

Anh

Huấn luyện viên: Đức Thomas Tuchel

Anh đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 22 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jordan Pickford (1994-03-07)7 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 82 0 Anh Everton
2 2HV Ezri Konsa (1997-10-23)23 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 18 1 Anh Aston Villa
3 2HV Nico O'Reilly (2005-03-21)21 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 3 0 Anh Manchester City
4 3TV Declan Rice (1999-01-14)14 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 72 6 Anh Arsenal
5 2HV John Stones (1994-05-28)28 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 87 3 Anh Manchester City
6 2HV Marc Guéhi (2000-07-13)13 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 27 1 Anh Manchester City
7 4 Bukayo Saka (2001-09-05)5 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 48 14 Anh Arsenal
8 3TV Elliot Anderson (2002-11-06)6 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 7 0 Anh Nottingham Forest
9 4 Harry Kane (đội trưởng) (1993-07-28)28 tháng 7, 1993 (32 tuổi) 112 78 Đức Bayern Munich
10 3TV Jude Bellingham (2003-06-29)29 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 46 6 Tây Ban Nha Real Madrid
11 4 Marcus Rashford (1997-10-31)31 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 70 18 Tây Ban Nha Barcelona
12 2HV Tino Livramento (2002-11-12)12 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 5 0 Anh Newcastle United
13 1TM Dean Henderson (1997-03-12)12 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 4 0 Anh Crystal Palace
14 3TV Jordan Henderson (1990-06-17)17 tháng 6, 1990 (35 tuổi) 89 3 Anh Brentford
15 2HV Dan Burn (1992-05-09)9 tháng 5, 1992 (34 tuổi) 6 0 Anh Newcastle United
16 3TV Kobbie Mainoo (2005-04-19)19 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 12 0 Anh Manchester United
17 3TV Morgan Rogers (2002-07-26)26 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 13 1 Anh Aston Villa
18 4 Anthony Gordon (2001-02-24)24 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 17 2 Anh Newcastle United
19 4 Ollie Watkins (1995-12-30)30 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 20 6 Anh Aston Villa
20 4 Noni Madueke (2002-03-10)10 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 10 1 Anh Arsenal
21 3TV Eberechi Eze (1998-06-29)29 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 16 3 Anh Arsenal
22 4 Ivan Toney (1996-03-16)16 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 7 1 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
23 1TM James Trafford (2002-10-10)10 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 1 0 Anh Manchester City
24 2HV Reece James (1999-12-08)8 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 22 1 Anh Chelsea
25 2HV Djed Spence (2000-08-09)9 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 4 0 Anh Tottenham Hotspur
26 2HV Jarell Quansah (2003-01-29)29 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 1 0 Đức Bayer Leverkusen

Ghana

Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Carlos Queiroz

Ghana đã công bố danh sách sơ bộ 28 cầu thủ vào ngày 25 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, Alexander Djiku phải rút lui khỏi đội tuyển do chấn thương và được Derrick Luckassen thay thế. Ngày 2 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Lawrence Ati-Zigi (1996-11-29)29 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 28 0 Thụy Sĩ St. Gallen
2 2HV Alidu Seidu (2000-06-04)4 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 23 1 Pháp Rennes
3 3TV Caleb Yirenkyi (2006-01-15)15 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 10 0 Đan Mạch Nordsjælland
4 2HV Jonas Adjetey (2003-12-13)13 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 9 0 Đức VfL Wolfsburg
5 3TV Thomas Partey (1993-06-13)13 tháng 6, 1993 (32 tuổi) 56 15 Tây Ban Nha Villarreal
6 2HV Abdul Mumin (1998-06-06)6 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Rayo Vallecano
7 4 Abdul Fatawu (2004-03-08)8 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 27 3 Anh Leicester City
8 3TV Kwasi Sibo (1998-06-24)24 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Oviedo
9 4 Jordan Ayew (đội trưởng) (1991-09-11)11 tháng 9, 1991 (34 tuổi) 117 33 Anh Leicester City
10 4 Brandon Thomas-Asante (1998-12-29)29 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 7 1 Anh Coventry City
11 3TV Antoine Semenyo (2000-01-07)7 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 34 3 Anh Manchester City
12 1TM Joseph Anang (2000-06-08)8 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 1 0 Cộng hòa Ireland St Patrick's Athletic
13 4 Christopher Bonsu Baah (2004-12-14)14 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 8 0 Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
14 2HV Gideon Mensah (1998-07-18)18 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 39 0 Pháp Auxerre
15 3TV Elisha Owusu (1997-11-07)7 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 19 0 Pháp Auxerre
16 1TM Benjamin Asare (1992-07-13)13 tháng 7, 1992 (33 tuổi) 10 0 Ghana Hearts of Oak
17 2HV Abdul Rahman Baba (1994-07-02)2 tháng 7, 1994 (31 tuổi) 52 1 Hy Lạp PAOK
18 2HV Jerome Opoku (1998-10-14)14 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 10 1 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
19 4 Iñaki Williams (1994-06-15)15 tháng 6, 1994 (31 tuổi) 25 2 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
20 3TV Augustine Boakye (2000-11-03)3 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 0 0 Pháp Saint-Étienne
21 2HV Kojo Peprah Oppong (2004-06-04)4 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 4 0 Pháp Nice
22 4 Kamaldeen Sulemana (2002-02-15)15 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 27 1 Ý Atalanta
23 2HV Derrick Luckassen (1995-07-03)3 tháng 7, 1995 (30 tuổi) 1 0 Síp Pafos
24 4 Ernest Nuamah (2003-11-01)1 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 18 4 Pháp Lyon
25 4 Prince Kwabena Adu (2003-09-23)23 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 4 0 Séc Viktoria Plzeň
26 2HV Marvin Senaya (2001-01-28)28 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 1 0 Pháp Auxerre

Panama

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Thomas Christiansen

Panama đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 26 tháng 5.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Luis Mejía (1991-03-16)16 tháng 3, 1991 (35 tuổi) 56 0 Uruguay Nacional
2 2HV César Blackman (1998-04-02)2 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 38 3 Slovakia Slovan Bratislava
3 2HV José Córdoba (2001-06-03)3 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 31 1 Anh Norwich City
4 2HV Fidel Escobar (1995-01-09)9 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 97 4 Costa Rica Saprissa
5 2HV Edgardo Fariña (2001-10-19)19 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 16 0 Nga Pari Nizhny Novgorod
6 3TV Cristian Martínez (1997-02-06)6 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 64 2 Israel Ironi Kiryat Shmona
7 3TV José Luis Rodríguez (1998-06-19)19 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 68 8 México Juárez
8 3TV Adalberto Carrasquilla (1998-11-28)28 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 73 3 México UNAM
9 4 Tomás Rodríguez (1999-03-09)9 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 12 3 Costa Rica Saprissa
10 3TV Ismael Díaz (1997-05-12)12 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 55 17 México León
11 3TV Yoel Bárcenas (1993-10-23)23 tháng 10, 1993 (32 tuổi) 102 10 México Mazatlán
12 1TM César Samudio (1994-02-23)23 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 4 0 Honduras Marathón
13 2HV Jiovany Ramos (1997-01-26)26 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 21 1 Venezuela Puerto Cabello
14 2HV Carlos Harvey (2000-02-03)3 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 26 3 Hoa Kỳ Minnesota United FC
15 2HV Eric Davis (1991-03-31)31 tháng 3, 1991 (35 tuổi) 105 9 Panamá Plaza Amador
16 2HV Andrés Andrade (1998-10-16)16 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 48 1 Áo LASK
17 4 José Fajardo (1993-08-18)18 tháng 8, 1993 (32 tuổi) 66 17 Ecuador Universidad Católica
18 4 Cecilio Waterman (1991-04-13)13 tháng 4, 1991 (35 tuổi) 53 14 Chile Universidad de Concepción
19 3TV Alberto Quintero (1987-12-18)18 tháng 12, 1987 (38 tuổi) 140 7 Panamá Plaza Amador
20 3TV Aníbal Godoy (đội trưởng) (1990-02-10)10 tháng 2, 1990 (36 tuổi) 159 4 Hoa Kỳ San Diego FC
21 3TV César Yanis (1996-01-28)28 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 55 5 Chile Cobresal
22 1TM Orlando Mosquera (1994-12-25)25 tháng 12, 1994 (31 tuổi) 47 0 Ả Rập Xê Út Al-Fayha
23 2HV Michael Amir Murillo (1996-02-11)11 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 92 9 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
24 4 Azarias Londoño (2001-06-21)21 tháng 6, 2001 (24 tuổi) 10 0 Ecuador Universidad Católica
25 2HV Roderick Miller (1992-04-03)3 tháng 4, 1992 (34 tuổi) 49 2 Azerbaijan Turan Tovuz
26 2HV Jorge Gutiérrez (1998-09-01)1 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 17 0 Venezuela Deportivo La Guaira

Thống kê

Đại diện theo độ tuổi

Cầu thủ ngoài sân

Thủ môn

  • Thủ môn lớn tuổi nhất: Scotland Craig Gordon (43 năm, 162 ngày)
  • Thủ môn trẻ tuổi nhất: Bỉ Mike Penders (20 năm, 315 ngày)

Đội trưởng

Huấn luyện viên

Cầu thủ đại diện theo câu lạc bộ

Số cầu thủ Câu lạc bộ
19 Anh Manchester City
18 Đức Bayern Munich
16 Anh Arsenal
Pháp Paris Saint-Germain
15 Tây Ban Nha Barcelona
12 Anh Crystal Palace
Anh Manchester United
Ả Rập Xê Út Al-Hilal
Tây Ban Nha Atlético Madrid
11 Anh Liverpool
Đức Borussia Dortmund
Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
10 Séc Slavia Prague
Ý Milan
Hà Lan PSV Eindhoven
Tây Ban Nha Real Madrid
Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe

Cầu thủ đại diện theo hệ thống giải đấu

Những quốc gia được in đậm là những đại diện tham dự tại giải đấu.

Quốc gia Số cầu thủ Phần trăm
Anh 205 16.45%
Đức 108 8.67%
Pháp 86 6.90%
Tây Ban Nha
Ý 71 5.70%
Ả Rập Xê Út 49 3.93%
Mỹ 48 3.85%
Thổ Nhĩ Kỳ 45 3.61%
Hà Lan 38 3.05%
Brazil 32 2.57%
Bồ Đào Nha
Bỉ 29 2.33%
Qatar
Mexico 26 2.09%
Iran 23 1.85%
Cộng hòa Séc 22 1.77%
Ai Cập 20 1.61%
Scotland
Nam Phi 19 1.52%
Argentina 17 1.36%
Uzbekistan 16 1.28%
Úc 15 1.20%
Iraq
UAE
Đan Mạch 14 1.12%
Hy Lạp 12 0.96%
Nga
Thụy Sĩ
Jordan 11 0.88%
Cộng hòa Síp 10 0.80%
Hàn Quốc 8 0.56%
Áo 7 0.56%
Nhật Bản
Croatia
Na Uy
Tunisia
Ecuador 5 0.40%
Ba Lan
Israel 4 0.32%
Thụy Điển
Algérie 3 0.24%
Hungary
Malaysia
Maroc
Paraguay
Bulgaria 2 0.16%
Chile
Costa Rica
Ireland
Panama
Romania
Serbia
Slovakia
Slovenia
Venezuela
Armenia 1 0.08%
Azerbaijan
Bosna và Hercegovina
Trung Quốc
Colombia
Phần Lan
Ghana
Haiti
Honduras
Indonesia
Kazakhstan
Thái Lan
Uruguay
Tổng 1246 100%

Cầu thủ đại diện theo liên đoàn câu lạc bộ

Liên đoàn Số cầu thủ Phần trăm
UEFA 856 68.64%
AFC 187 15.00%
CONCACAF 80 6.42%
CONMEBOL 63 5.05%
CAF 53 4.25%
OFC 8 0.64%

Huấn luyện viên đại diện theo từng quốc gia

Huấn luyện viên được in đậm đại diện cho quốc tịch của riêng họ. Dưới đây là danh sách:

Số lượng Quốc gia Huấn luyện viên
6  Argentina Lionel Scaloni, Gustavo Alfaro (Paraguay), Mauricio Pochettino (Hoa Kỳ), Sebastián Beccacece (Ecuador), Marcelo Bielsa (Uruguay), Néstor Lorenzo (Colombia)
5  Pháp Didier Deschamps, Sébastien Migné (Haiti), Sabri Lamouchi (Tunisia), Rudi Garcia (Bỉ), Sébastien Desabre (DR Congo)
4 Tây Ban Nha Luis de la Fuente, Julen Lopetegui (Qatar), Roberto Martínez (Bồ Đào Nha), Thomas Christiansen (Panama)
3  Ý Carlo Ancelotti (Brazil), Vincenzo Montella (Thổ Nhĩ Kỳ), Fabio Cannavaro (Uzbekistan)
 Đức Julian Nagelsmann, Ralf Rangnick (Áo), Thomas Tuchel (Anh)
2  Hà Lan Ronald Koeman, Dick Advocaat (Curaçao)
 Anh Graham Potter (Thụy Điển), Darren Bazeley (New Zealand)
 Úc Tony Popovic, Graham Arnold (Iraq)
 Bosna và Hercegovina Sergej Barbarez, Vladimir Petković (Algeria)
 Maroc Mohamed Ouahbi, Jamal Sellami (Jordan)
1  Séc Miroslav Koubek
 México Javier Aguirre
 Bỉ Hugo Broos (Nam Phi)
 Hàn Quốc Hong Myung-bo
 Hoa Kỳ Jesse Marsch (Canada)
 Thụy Sĩ Murat Yakin
 Scotland Steve Clarke
 Bờ Biển Ngà Emerse Faé
 Nhật Bản Moriyasu Hajime
 Ai Cập Hossam Hassan
 Iran Amir Ghalenoei
 Na Uy Ståle Solbakken
 Sénégal Pape Thiaw
 Croatia Zlatko Dalić
 Bồ Đào Nha Carlos Queiroz (Ghana)
 Hy Lạp Georgios Donis (Ả Rập Xê Út)

Ghi chú

  1. ^ Liên đoàn bóng đá Tunisia đã quyết định sa thải huấn luyện viên Sabri Lamouchi sau khi Tunisia thất bại 5–1 trước Thụy Điển ở trận ra quân, Hervé Renard là người thay thế cho Lamouchi để trở thành huấn luyện viên mới của đội tuyển.
  2. ^ Bao gồm các cầu thủ của các câu lạc bộ Swansea CityWrexham đến từ xứ Wales nhưng thi đấu tại hệ thống giải đấu Anh.
  3. ^ Bao gồm các cầu thủ của câu lạc bộ Monaco đến từ Monaco nhưng thi đấu tại hệ thống giải đấu Pháp. Monaco không phải là thành viên chính thức của FIFA.
  4. ^ Bao gồm các cầu thủ của các câu lạc bộ Toronto FC và Vancouver Whitecaps FC đến từ Canada nhưng thi đấu tại hệ thống giải đấu Mỹ.
  5. ^ Bao gồm các cầu thủ của các câu lạc bộ Auckland FC và Wellington Phoenix đến từ New Zealand nhưng thi đấu tại hệ thống giải đấu Úc.

Tham khảo

Liên kết ngoài

#gọi: Navbox

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0