Rayan Bamba
Defender
France
Câu lạc bộ hiện tại
Le Mans
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại ba nước Bắc Mỹ gồm Hoa Kỳ, Canada, và Mexico từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 19 tháng 7 năm 2026. 48 đội tuyển quốc gia tham gia giải đấu được yêu cầu đăng ký một đội hình tối đa gồm 26 cầu thủ, trong đó ba cầu thủ phải là thủ môn, và đội hình phải được chốt trước ngày 1 tháng 6 năm 2026. Chỉ những cầu thủ trong những đội hình này mới đủ điều kiện tham gia giải đấu.
Danh sách cầu thủ sơ bộ từ 35 đến 55 cầu thủ cho mỗi đội tuyển quốc gia được gửi tới FIFA vào ngày 11 tháng 5 năm 2026, một tháng trước trận khai mạc của giải đấu. Danh sách sơ bộ này chưa được FIFA công khai. Từ đội hình sơ bộ, danh sách cầu thủ chính thức gồm từ 23 đến 26 cầu thủ cho mỗi đội tuyển quốc gia phải được đệ trình lên FIFA trước ngày 1 tháng 6 năm 2026, mười ngày trước trận khai mạc của giải đấu. Trong trường hợp một cầu thủ trong danh sách cầu thủ đã được gửi bị chấn thương hoặc ốm trước trận đấu đầu tiên của giải đấu, cầu thủ đó có thể được thay thế bất kỳ lúc nào trong vòng 24 giờ trước trận đấu đầu tiên của họ. Bác sĩ của mỗi đội và Cơ quan y tế của FIFA đều phải xác nhận rằng chấn thương hoặc bệnh tật đủ nghiêm trọng để ngăn cầu thủ tham gia giải đấu, và huấn luyện viên sẽ không cần giới hạn các cầu thủ thay thế trong danh sách sơ bộ kể trên.
Vị trí được liệt kê cho mỗi cầu thủ nằm trong danh sách đội hình chính thức do FIFA công bố. Độ tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ là vào ngày 1 tháng 6 năm 2026, ngày đầu tiên của giải đấu. Số lần khoác áo và số bàn thắng được liệt kê cho mỗi cầu thủ không bao gồm bất kỳ trận đấu nào được thi đấu sau khi bắt đầu giải đấu. Câu lạc bộ được liệt kê là câu lạc bộ dành cho các cầu thủ đã thi đấu một trận đấu cuối cùng trước giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ sẽ phản ánh hiệp hội quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ được liên kết. Một lá cờ được thể hiện bao gồm cho các huấn luyện viên có quốc tịch trùng và khác với đội tuyển quốc gia của họ.
Bảng A
Cộng hòa Séc
Huấn luyện viên: Miroslav Koubek
Cộng hòa Séc đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 12 tháng 5. Ngày 29 tháng 5, đội hình sơ bộ được giảm xuống còn 29 cầu thủ. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 31 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Matěj Kovář | 17 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 19 | 0 | |
| 2 | HV | David Zima | 8 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 24 | 1 | |
| 3 | HV | Tomáš Holeš | 31 tháng 3, 1993 (33 tuổi) | 40 | 2 | |
| 4 | HV | Robin Hranáč | 29 tháng 1, 2000 (26 tuổi) | 13 | 1 | |
| 5 | HV | Vladimír Coufal | 22 tháng 8, 1992 (33 tuổi) | 61 | 2 | |
| 6 | HV | Štěpán Chaloupek | 8 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 7 | HV | Ladislav Krejčí (đội trưởng) | 20 tháng 4, 1999 (27 tuổi) | 26 | 5 | |
| 8 | TV | Vladimír Darida | 8 tháng 8, 1990 (35 tuổi) | 78 | 8 | |
| 9 | TĐ | Adam Hložek | 25 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 42 | 5 | |
| 10 | TĐ | Patrik Schick | 24 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 52 | 25 | |
| 11 | TĐ | Jan Kuchta | 8 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 31 | 3 | |
| 12 | TV | Lukáš Červ | 10 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 16 | 2 | |
| 13 | TĐ | Mojmír Chytil | 29 tháng 4, 1999 (27 tuổi) | 22 | 6 | |
| 14 | HV | David Jurásek | 7 tháng 8, 2000 (25 tuổi) | 17 | 1 | |
| 15 | TĐ | Pavel Šulc | 29 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 20 | 5 | |
| 16 | TM | Jindřich Staněk | 27 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 14 | 0 | |
| 17 | TV | Lukáš Provod | 23 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 37 | 3 | |
| 18 | TV | Michal Sadílek | 31 tháng 5, 1999 (27 tuổi) | 34 | 1 | |
| 19 | TĐ | Tomáš Chorý | 26 tháng 1, 1995 (31 tuổi) | 21 | 6 | |
| 20 | HV | Jaroslav Zelený | 20 tháng 8, 1992 (33 tuổi) | 22 | 0 | |
| 21 | HV | David Douděra | 31 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 16 | 2 | |
| 22 | TV | Tomáš Souček | 27 tháng 2, 1995 (31 tuổi) | 89 | 17 | |
| 23 | TM | Lukáš Horníček | 13 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 24 | TV | Alexandr Sojka | 2 tháng 4, 2003 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 25 | TV | Hugo Sochůrek | 7 tháng 6, 2008 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 26 | TĐ | Denis Višinský | 21 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 1 | 0 |
Mexico
Huấn luyện viên: Javier Aguirre
Mexico đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 12 tháng 5. Ngày 23 tháng 5, đội hình sơ bộ được giảm xuống còn 51 cầu thủ. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 31 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Raúl Rangel | 25 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 13 | 0 | |
| 2 | HV | Jorge Sánchez | 10 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 58 | 3 | |
| 3 | HV | César Montes | 24 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 66 | 4 | |
| 4 | TV | Edson Álvarez (đội trưởng) | 24 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 97 | 7 | |
| 5 | HV | Johan Vásquez | 22 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 45 | 2 | |
| 6 | TV | Érik Lira | 8 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 24 | 0 | |
| 7 | TV | Luis Romo | 5 tháng 6, 1995 (31 tuổi) | 62 | 4 | |
| 8 | TV | Álvaro Fidalgo | 9 tháng 4, 1997 (29 tuổi) | 3 | 0 | |
| 9 | TĐ | Raúl Jiménez | 5 tháng 5, 1991 (35 tuổi) | 123 | 44 | |
| 10 | TĐ | Alexis Vega | 25 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 51 | 7 | |
| 11 | TĐ | Santiago Giménez | 18 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 47 | 6 | |
| 12 | TM | Carlos Acevedo | 19 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | TM | Guillermo Ochoa | 13 tháng 7, 1985 (40 tuổi) | 152 | 0 | |
| 14 | TĐ | Armando González | 20 tháng 4, 2003 (23 tuổi) | 7 | 1 | |
| 15 | HV | Israel Reyes | 23 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 33 | 2 | |
| 16 | TĐ | Julián Quiñones | 24 tháng 3, 1997 (29 tuổi) | 21 | 2 | |
| 17 | TV | Orbelín Pineda | 24 tháng 3, 1996 (30 tuổi) | 91 | 12 | |
| 18 | TV | Obed Vargas | 5 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 19 | TV | Gilberto Mora | 14 tháng 10, 2008 (17 tuổi) | 7 | 0 | |
| 20 | HV | Mateo Chávez | 11 tháng 5, 2004 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 21 | TĐ | César Huerta | 3 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 26 | 3 | |
| 22 | TĐ | Guillermo Martínez | 15 tháng 3, 1995 (31 tuổi) | 11 | 3 | |
| 23 | HV | Jesús Gallardo | 15 tháng 8, 1994 (31 tuổi) | 120 | 3 | |
| 24 | TV | Luis Chávez | 15 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 44 | 4 | |
| 25 | TV | Roberto Alvarado | 7 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 66 | 5 | |
| 26 | TV | Brian Gutiérrez | 17 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 6 | 2 |
Nam Phi
Nam Phi đã công bố danh sách sơ bộ 32 cầu thủ vào ngày 21 tháng 5. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 27 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ronwen Williams (đội trưởng) | 21 tháng 1, 1992 (34 tuổi) | 62 | 0 | |
| 2 | HV | Thabang Matuludi | 14 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Khulumani Ndamane | 5 tháng 2, 2004 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 4 | TV | Teboho Mokoena | 24 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 51 | 9 | |
| 5 | TV | Thalente Mbatha | 6 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 14 | 3 | |
| 6 | HV | Aubrey Modiba | 22 tháng 7, 1995 (30 tuổi) | 44 | 3 | |
| 7 | TĐ | Oswin Appollis | 25 tháng 8, 2001 (24 tuổi) | 25 | 8 | |
| 8 | TĐ | Tshepang Moremi | 2 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 9 | 1 | |
| 9 | TĐ | Lyle Foster | 3 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 26 | 10 | |
| 10 | TĐ | Relebohile Mofokeng | 23 tháng 10, 2004 (21 tuổi) | 12 | 0 | |
| 11 | TV | Themba Zwane | 3 tháng 8, 1989 (36 tuổi) | 53 | 12 | |
| 12 | TĐ | Thapelo Maseko | 11 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 9 | 1 | |
| 13 | TV | Sphephelo Sithole | 3 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 27 | 1 | |
| 14 | HV | Mbekezeli Mbokazi | 19 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | 10 | 1 | |
| 15 | TĐ | Iqraam Rayners | 19 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 13 | 4 | |
| 16 | TM | Sipho Chaine | 14 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TĐ | Evidence Makgopa | 5 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 26 | 6 | |
| 18 | HV | Samukele Kabini | 15 tháng 3, 2004 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 19 | HV | Nkosinathi Sibisi | 22 tháng 9, 1995 (30 tuổi) | 19 | 0 | |
| 20 | HV | Khuliso Mudau | 26 tháng 4, 1995 (31 tuổi) | 32 | 1 | |
| 21 | HV | Ime Okon | 20 tháng 2, 2004 (22 tuổi) | 7 | 1 | |
| 22 | TM | Ricardo Goss | 2 tháng 4, 1994 (32 tuổi) | 4 | 0 | |
| 23 | TV | Jayden Adams | 5 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 4 | 0 | |
| 24 | HV | Olwethu Makhanya | 30 tháng 4, 2004 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 25 | TĐ | Kamogelo Sebelebele | 21 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 26 | HV | Bradley Cross | 30 tháng 1, 2001 (25 tuổi) | 0 | 0 |
Hàn Quốc
Huấn luyện viên: Hong Myung-bo
Hàn Quốc đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 16 tháng 5. Ngày 31 tháng 5, Cho Yu-min gặp chấn thương và Cho Wi-je là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kim Seung-gyu | 30 tháng 9, 1990 (35 tuổi) | 86 | 0 | |
| 2 | HV | Lee Han-beom | 17 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | TV | Lee Ki-hyuk | 7 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Kim Min-jae | 15 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 78 | 4 | |
| 5 | HV | Kim Tae-hyeon | 17 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 7 | 0 | |
| 6 | TV | Hwang In-beom | 20 tháng 9, 1996 (29 tuổi) | 72 | 6 | |
| 7 | TĐ | Son Heung-min (đội trưởng) | 8 tháng 7, 1992 (33 tuổi) | 143 | 56 | |
| 8 | TV | Paik Seung-ho | 17 tháng 3, 1997 (29 tuổi) | 26 | 3 | |
| 9 | TĐ | Cho Gue-sung | 25 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | 43 | 12 | |
| 10 | TV | Lee Jae-sung | 10 tháng 8, 1992 (33 tuổi) | 104 | 15 | |
| 11 | TĐ | Hwang Hee-chan | 26 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 78 | 17 | |
| 12 | TM | Song Bum-keun | 15 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Lee Tae-seok | 28 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 14 | 1 | |
| 14 | HV | Cho Wi-je | 25 tháng 8, 2001 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | HV | Kim Moon-hwan | 1 tháng 8, 1995 (30 tuổi) | 35 | 0 | |
| 16 | HV | Park Jin-seob | 23 tháng 10, 1995 (30 tuổi) | 13 | 1 | |
| 17 | TV | Bae Jun-ho | 21 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 13 | 2 | |
| 18 | TĐ | Oh Hyeon-gyu | 12 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 26 | 6 | |
| 19 | TV | Lee Kang-in | 19 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 46 | 11 | |
| 20 | TV | Yang Hyun-jun | 25 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 8 | 0 | |
| 21 | TM | Jo Hyeon-woo | 25 tháng 9, 1991 (34 tuổi) | 48 | 0 | |
| 22 | HV | Seol Young-woo | 5 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 33 | 0 | |
| 23 | HV | Jens Castrop | 29 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 24 | TV | Kim Jin-gyu | 24 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 21 | 3 | |
| 25 | TV | Eom Ji-sung | 9 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 9 | 2 | |
| 26 | TV | Lee Dong-gyeong | 20 tháng 9, 1997 (28 tuổi) | 17 | 3 |
Bảng B
Bosna và Hercegovina
Huấn luyện viên: Sergej Barbarez
Bosnia và Herzegovina đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 11 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, Osman Hadžikić phải rút lui khỏi đội tuyển do chấn thương, và Mladen Jurkas là người thay thế cho anh. Sang ngày 11 tháng 6, danh sách lại có sự thay đổi khi Arjan Malić thay thế cho Nidal Čelik đang gặp chấn thương.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nikola Vasilj | 2 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 25 | 0 | |
| 2 | HV | Nihad Mujakić | 15 tháng 4, 1998 (28 tuổi) | 11 | 1 | |
| 3 | HV | Dennis Hadžikadunić | 9 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 31 | 0 | |
| 4 | HV | Tarik Muharemović | 28 tháng 2, 2003 (23 tuổi) | 13 | 1 | |
| 5 | HV | Sead Kolašinac | 20 tháng 6, 1993 (32 tuổi) | 64 | 0 | |
| 6 | TV | Benjamin Tahirović | 3 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 27 | 2 | |
| 7 | HV | Amar Dedić | 18 tháng 8, 2002 (23 tuổi) | 27 | 1 | |
| 8 | TV | Armin Gigović | 6 tháng 4, 2002 (24 tuổi) | 19 | 1 | |
| 9 | TĐ | Samed Baždar | 31 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 12 | 1 | |
| 10 | TĐ | Ermedin Demirović | 25 tháng 3, 1998 (28 tuổi) | 39 | 4 | |
| 11 | TĐ | Edin Džeko (đội trưởng) | 17 tháng 3, 1986 (40 tuổi) | 148 | 73 | |
| 12 | TM | Mladen Jurkas | 7 tháng 10, 2007 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TV | Ivan Bašić | 30 tháng 4, 2002 (24 tuổi) | 16 | 0 | |
| 14 | TV | Ivan Šunjić | 9 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 11 | 0 | |
| 15 | TV | Amar Memić | 20 tháng 1, 2001 (25 tuổi) | 12 | 1 | |
| 16 | TV | Amir Hadžiahmetović | 8 tháng 3, 1997 (29 tuổi) | 35 | 0 | |
| 17 | TV | Dženis Burnić | 22 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 19 | 0 | |
| 18 | HV | Nikola Katić | 10 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 16 | 1 | |
| 19 | TĐ | Kerim Alajbegović | 21 tháng 9, 2007 (18 tuổi) | 9 | 1 | |
| 20 | TĐ | Esmir Bajraktarević | 10 tháng 3, 2005 (21 tuổi) | 15 | 1 | |
| 21 | HV | Stjepan Radeljić | 5 tháng 9, 1997 (28 tuổi) | 5 | 0 | |
| 22 | TM | Martin Zlomislić | 16 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 3 | 0 | |
| 23 | TĐ | Haris Tabaković | 20 tháng 6, 1994 (31 tuổi) | 10 | 4 | |
| 24 | HV | Arjan Malić | 28 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 25 | TĐ | Jovo Lukić | 28 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 2 | 0 | |
| 26 | TV | Ermin Mahmić | 14 tháng 3, 2005 (21 tuổi) | 1 | 0 |
Canada
Canada đã công bố danh sách sơ bộ 32 cầu thủ vào ngày 25 tháng 5. Ngày 29 tháng 5, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố. Ngày 31 tháng 5, Marcelo Flores phải rút lui khỏi đội tuyển do gặp chấn thương, và sang đến ngày 9 tháng 6, Jayden Nelson là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dayne St. Clair | 9 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 19 | 0 | |
| 2 | HV | Alistair Johnston | 8 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 56 | 1 | |
| 3 | HV | Luc de Fougerolles | 12 tháng 10, 2005 (20 tuổi) | 11 | 0 | |
| 4 | HV | Alfie Jones | 7 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Joel Waterman | 24 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 17 | 0 | |
| 6 | TV | Mathieu Choinière | 7 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 22 | 0 | |
| 7 | TV | Stephen Eustáquio | 21 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 54 | 4 | |
| 8 | TV | Ismaël Koné | 16 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 38 | 4 | |
| 9 | TĐ | Cyle Larin | 17 tháng 4, 1995 (31 tuổi) | 88 | 30 | |
| 10 | TĐ | Jonathan David | 14 tháng 1, 2000 (26 tuổi) | 75 | 39 | |
| 11 | TV | Liam Millar | 27 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 39 | 1 | |
| 12 | TĐ | Tani Oluwaseyi | 15 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 22 | 2 | |
| 13 | HV | Derek Cornelius | 25 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 42 | 1 | |
| 14 | TV | Jacob Shaffelburg | 26 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 31 | 6 | |
| 15 | HV | Moïse Bombito | 30 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 19 | 0 | |
| 16 | TM | Maxime Crépeau | 11 tháng 4, 1994 (32 tuổi) | 30 | 0 | |
| 17 | TV | Tajon Buchanan | 8 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 58 | 8 | |
| 18 | TM | Owen Goodman | 27 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | HV | Alphonso Davies (đội trưởng) | 2 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 58 | 15 | |
| 20 | TV | Ali Ahmed | 10 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 24 | 1 | |
| 21 | TV | Jonathan Osorio | 12 tháng 6, 1992 (33 tuổi) | 89 | 9 | |
| 22 | HV | Richie Laryea | 7 tháng 1, 1995 (31 tuổi) | 73 | 1 | |
| 23 | HV | Niko Sigur | 9 tháng 9, 2003 (22 tuổi) | 17 | 2 | |
| 24 | TĐ | Promise David | 3 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 8 | 3 | |
| 25 | TV | Nathan Saliba | 7 tháng 2, 2004 (22 tuổi) | 13 | 2 | |
| 26 | TV | Jayden Nelson | 7 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 14 | 3 |
Qatar
Huấn luyện viên:
Julen Lopetegui
Qatar đã công bố danh sách sơ bộ 34 cầu thủ vào ngày 12 tháng 5. Đội hình sơ bộ sau đó được nâng lên thành 35 cầu thủ vào ngày 18 tháng 5, về sau được giảm xuống còn 28 cầu thủ vào ngày 25 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mahmud Abunada | 5 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Pedro Miguel | 6 tháng 8, 1990 (35 tuổi) | 98 | 3 | |
| 3 | HV | Lucas Mendes | 3 tháng 7, 1990 (35 tuổi) | 25 | 1 | |
| 4 | HV | Issa Laye | 22 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 3 | 0 | |
| 5 | TV | Jassem Gaber | 20 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 31 | 1 | |
| 6 | TV | Abdulaziz Hatem | 28 tháng 10, 1990 (35 tuổi) | 117 | 11 | |
| 7 | TĐ | Ahmed Alaaeldin | 31 tháng 1, 1993 (33 tuổi) | 67 | 9 | |
| 8 | TĐ | Edmilson Junior | 19 tháng 8, 1994 (31 tuổi) | 15 | 0 | |
| 9 | TĐ | Mohammed Muntari | 20 tháng 12, 1993 (32 tuổi) | 67 | 16 | |
| 10 | TĐ | Hassan Al-Haydos (đội trưởng) | 11 tháng 12, 1990 (35 tuổi) | 185 | 41 | |
| 11 | TĐ | Akram Afif | 18 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 124 | 39 | |
| 12 | TV | Karim Boudiaf | 16 tháng 9, 1990 (35 tuổi) | 117 | 5 | |
| 13 | HV | Ayoub Al-Oui | 11 tháng 3, 2005 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 14 | HV | Homam Ahmed | 25 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 67 | 3 | |
| 15 | TĐ | Yusuf Abdurisag | 6 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 38 | 3 | |
| 16 | HV | Boualem Khoukhi | 9 tháng 7, 1990 (35 tuổi) | 115 | 20 | |
| 17 | TĐ | Ahmed Al-Ganehi | 22 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 13 | 1 | |
| 18 | HV | Sultan Al-Brake | 7 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 16 | 0 | |
| 19 | TĐ | Almoez Ali | 19 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 115 | 55 | |
| 20 | TV | Ahmed Fathy | 25 tháng 1, 1993 (33 tuổi) | 47 | 0 | |
| 21 | TM | Salah Zakaria | 24 tháng 4, 1999 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 22 | TM | Meshaal Barsham | 14 tháng 2, 1998 (28 tuổi) | 52 | 0 | |
| 23 | TV | Assim Madibo | 22 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 50 | 0 | |
| 24 | TĐ | Tahsin Jamshid | 16 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 25 | HV | Al-Hashmi Al-Hussain | 15 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 26 | TV | Mohamed Al-Mannai | 30 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 9 | 0 |
Thụy Sĩ
Huấn luyện viên: Murat Yakin
Thụy Sĩ đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu thông qua chiến dịch phương tiện truyền thông xã hội vào các ngày 18 và 19 tháng 5, về sau được liên đoàn xác nhận vào ngày 20 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gregor Kobel | 6 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 20 | 0 | |
| 2 | HV | Miro Muheim | 24 tháng 3, 1998 (28 tuổi) | 8 | 0 | |
| 3 | HV | Silvan Widmer | 5 tháng 3, 1993 (33 tuổi) | 58 | 5 | |
| 4 | HV | Nico Elvedi | 30 tháng 9, 1996 (29 tuổi) | 65 | 3 | |
| 5 | HV | Manuel Akanji | 19 tháng 7, 1995 (30 tuổi) | 79 | 4 | |
| 6 | TV | Denis Zakaria | 20 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 63 | 3 | |
| 7 | TĐ | Breel Embolo | 14 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 85 | 23 | |
| 8 | TV | Remo Freuler | 15 tháng 4, 1992 (34 tuổi) | 86 | 11 | |
| 9 | TV | Johan Manzambi | 14 tháng 10, 2005 (20 tuổi) | 10 | 3 | |
| 10 | TV | Granit Xhaka (đội trưởng) | 27 tháng 9, 1992 (33 tuổi) | 144 | 16 | |
| 11 | TĐ | Dan Ndoye | 25 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 29 | 6 | |
| 12 | TM | Yvon Mvogo | 6 tháng 6, 1994 (32 tuổi) | 12 | 0 | |
| 13 | HV | Ricardo Rodriguez | 25 tháng 8, 1992 (33 tuổi) | 136 | 9 | |
| 14 | TV | Ardon Jashari | 30 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 15 | TV | Djibril Sow | 6 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 50 | 0 | |
| 16 | TV | Christian Fassnacht | 11 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 21 | 4 | |
| 17 | TĐ | Rubén Vargas | 5 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 60 | 11 | |
| 18 | HV | Eray Cömert | 4 tháng 2, 1998 (28 tuổi) | 20 | 0 | |
| 19 | TĐ | Noah Okafor | 24 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 24 | 2 | |
| 20 | TV | Michel Aebischer | 6 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 38 | 2 | |
| 21 | TM | Marvin Keller | 3 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TV | Fabian Rieder | 16 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 27 | 1 | |
| 23 | TĐ | Zeki Amdouni | 4 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 27 | 11 | |
| 24 | HV | Aurèle Amenda | 31 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 25 | HV | Luca Jaquez | 2 tháng 6, 2003 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 26 | TĐ | Cedric Itten | 27 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 13 | 5 |
Bảng C
Brasil
Huấn luyện viên:
Carlo Ancelotti
Brasil đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 12 tháng 5. Ngày 18 tháng 5, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố. Ngày 7 tháng 6, Wesley gặp chấn thương và Éderson Silva là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alisson | 2 tháng 10, 1992 (33 tuổi) | 76 | 0 | |
| 2 | TV | Éderson Silva | 7 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Gabriel Magalhães | 19 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 17 | 1 | |
| 4 | HV | Marquinhos (đội trưởng) | 14 tháng 5, 1994 (32 tuổi) | 104 | 7 | |
| 5 | TV | Casemiro | 23 tháng 2, 1992 (34 tuổi) | 84 | 8 | |
| 6 | HV | Alex Sandro | 26 tháng 1, 1991 (35 tuổi) | 43 | 2 | |
| 7 | TĐ | Vinícius Júnior | 12 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 47 | 8 | |
| 8 | TV | Bruno Guimarães | 16 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 41 | 2 | |
| 9 | TĐ | Matheus Cunha | 27 tháng 5, 1999 (27 tuổi) | 21 | 1 | |
| 10 | TĐ | Neymar | 5 tháng 2, 1992 (34 tuổi) | 128 | 79 | |
| 11 | TĐ | Raphinha | 14 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 37 | 11 | |
| 12 | TM | Weverton | 13 tháng 12, 1987 (38 tuổi) | 10 | 0 | |
| 13 | HV | Danilo Luiz | 15 tháng 7, 1991 (34 tuổi) | 68 | 1 | |
| 14 | HV | Bremer | 18 tháng 3, 1997 (29 tuổi) | 6 | 1 | |
| 15 | HV | Léo Pereira | 31 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | HV | Douglas Santos | 22 tháng 3, 1994 (32 tuổi) | 5 | 0 | |
| 17 | TV | Fabinho | 23 tháng 10, 1993 (32 tuổi) | 31 | 0 | |
| 18 | TV | Danilo Santos | 29 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 2 | 1 | |
| 19 | TĐ | Endrick | 21 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | 15 | 3 | |
| 20 | TV | Lucas Paquetá | 27 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 61 | 12 | |
| 21 | TĐ | Luiz Henrique | 2 tháng 1, 2001 (25 tuổi) | 13 | 2 | |
| 22 | TĐ | Gabriel Martinelli | 18 tháng 6, 2001 (24 tuổi) | 22 | 4 | |
| 23 | TM | Ederson | 17 tháng 8, 1993 (32 tuổi) | 31 | 0 | |
| 24 | HV | Roger Ibañez | 23 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 5 | 0 | |
| 25 | TĐ | Igor Thiago | 26 tháng 6, 2001 (24 tuổi) | 2 | 1 | |
| 26 | TĐ | Rayan | 3 tháng 8, 2006 (19 tuổi) | 1 | 0 |
Haiti
Huấn luyện viên:
Sébastien Migné
Haiti đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 15 tháng 5. Ngày 11 tháng 6, Leverton Pierre gặp chấn thương và Garven Metusala là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Johny Placide (đội trưởng) | 29 tháng 1, 1988 (38 tuổi) | 79 | 0 | |
| 2 | HV | Carlens Arcus | 28 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 51 | 1 | |
| 3 | HV | Keeto Thermoncy | 29 tháng 3, 2006 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Ricardo Adé | 21 tháng 5, 1990 (36 tuổi) | 57 | 2 | |
| 5 | HV | Hannes Delcroix | 28 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 5 | 0 | |
| 6 | TV | Carl Sainté | 9 tháng 8, 2002 (23 tuổi) | 25 | 0 | |
| 7 | TĐ | Derrick Etienne Jr. | 25 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 46 | 8 | |
| 8 | HV | Martin Expérience | 9 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 19 | 0 | |
| 9 | TĐ | Duckens Nazon | 7 tháng 4, 1994 (32 tuổi) | 76 | 44 | |
| 10 | TV | Jean-Ricner Bellegarde | 27 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 11 | TĐ | Louicius Deedson | 11 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 30 | 10 | |
| 12 | TM | Alexandre Pierre | 25 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 14 | 0 | |
| 13 | HV | Duke Lacroix | 14 tháng 10, 1993 (32 tuổi) | 14 | 2 | |
| 14 | HV | Garven Metusala | 31 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 16 | 0 | |
| 15 | TĐ | Ruben Providence | 7 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 13 | 2 | |
| 16 | TĐ | Lenny Joseph | 12 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Danley Jean Jacques | 20 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 28 | 6 | |
| 18 | TĐ | Wilson Isidor | 27 tháng 8, 2000 (25 tuổi) | 2 | 1 | |
| 19 | TĐ | Yassin Fortuné | 30 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 3 | 0 | |
| 20 | TĐ | Frantzdy Pierrot | 29 tháng 3, 1995 (31 tuổi) | 49 | 33 | |
| 21 | TĐ | Josué Casimir | 24 tháng 9, 2001 (24 tuổi) | 5 | 0 | |
| 22 | HV | Jean-Kévin Duverne | 12 tháng 7, 1997 (28 tuổi) | 15 | 1 | |
| 23 | TM | Josué Duverger | 27 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 6 | 0 | |
| 24 | HV | Wilguens Paugain | 24 tháng 8, 2001 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 25 | TV | Dominique Simon | 29 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 26 | TV | Woodensky Pierre | 30 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | 1 | 0 |
Maroc
Huấn luyện viên: Mohamed Ouahbi
Maroc đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 26 tháng 5. Ngày 10 tháng 6, Abde Ezzalzouli và Nayef Aguerd phải rút lui khỏi đội tuyển do gặp chấn thương, Amine Sbaï và Marwane Saâdane là hai người thay thế cho họ.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yassine Bounou | 5 tháng 4, 1991 (35 tuổi) | 89 | 0 | |
| 2 | HV | Achraf Hakimi (đội trưởng) | 4 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 95 | 11 | |
| 3 | HV | Noussair Mazraoui | 14 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 43 | 2 | |
| 4 | TV | Sofyan Amrabat | 21 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 73 | 0 | |
| 5 | HV | Marwane Saâdane | 17 tháng 1, 1992 (34 tuổi) | 8 | 0 | |
| 6 | TV | Ayyoub Bouaddi | 2 tháng 10, 2007 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 7 | TV | Chemsdine Talbi | 9 tháng 5, 2005 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 8 | TV | Azzedine Ounahi | 19 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 47 | 9 | |
| 9 | TĐ | Soufiane Rahimi | 2 tháng 6, 1996 (30 tuổi) | 35 | 11 | |
| 10 | TĐ | Brahim Díaz | 3 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 24 | 13 | |
| 11 | TV | Ismael Saibari | 28 tháng 1, 2001 (25 tuổi) | 28 | 7 | |
| 12 | TM | Munir Mohamedi | 10 tháng 5, 1989 (37 tuổi) | 51 | 0 | |
| 13 | HV | Zakaria El Ouahdi | 31 tháng 12, 2001 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | HV | Issa Diop | 9 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TV | Samir El Mourabet | 6 tháng 10, 2005 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TV | Gessime Yassine | 22 tháng 11, 2005 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TĐ | Amine Sbaï | 5 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 18 | HV | Chadi Riad | 17 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 19 | HV | Youssef Belammari | 20 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 16 | 0 | |
| 20 | TĐ | Ayoub El Kaabi | 25 tháng 6, 1993 (32 tuổi) | 57 | 22 | |
| 21 | TĐ | Ayoube Amaimouni | 30 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Ahmed Reda Tagnaouti | 5 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 3 | 0 | |
| 23 | TV | Bilal El Khannouss | 10 tháng 5, 2004 (22 tuổi) | 35 | 3 | |
| 24 | TV | Neil El Aynaoui | 2 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 15 | 2 | |
| 25 | HV | Redouane Halhal | 5 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 26 | HV | Anass Salah-Eddine | 18 tháng 1, 2002 (24 tuổi) | 8 | 0 |
Scotland
Huấn luyện viên: Steve Clarke
Scotland đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 19 tháng 5. Ngày 30 tháng 5, Billy Gilmour gặp chấn thương nên phải rút lui khỏi đội tuyển, và một ngày sau, Tyler Fletcher là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Angus Gunn | 22 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 21 | 0 | |
| 2 | HV | Aaron Hickey | 10 tháng 6, 2002 (24 tuổi) | 20 | 0 | |
| 3 | HV | Andy Robertson (đội trưởng) | 11 tháng 3, 1994 (32 tuổi) | 93 | 4 | |
| 4 | TV | Scott McTominay | 8 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 69 | 14 | |
| 5 | HV | Grant Hanley | 20 tháng 11, 1991 (34 tuổi) | 67 | 2 | |
| 6 | HV | Kieran Tierney | 5 tháng 6, 1997 (29 tuổi) | 55 | 2 | |
| 7 | TV | John McGinn | 18 tháng 10, 1994 (31 tuổi) | 85 | 20 | |
| 8 | TV | Tyler Fletcher | 19 tháng 3, 2007 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 9 | TĐ | Lyndon Dykes | 7 tháng 10, 1995 (30 tuổi) | 51 | 10 | |
| 10 | TĐ | Ché Adams | 13 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 46 | 11 | |
| 11 | TV | Ryan Christie | 22 tháng 2, 1995 (31 tuổi) | 67 | 10 | |
| 12 | TM | Liam Kelly | 23 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | HV | Jack Hendry | 7 tháng 5, 1995 (31 tuổi) | 37 | 3 | |
| 14 | TĐ | Ross Stewart | 11 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | HV | John Souttar | 25 tháng 9, 1996 (29 tuổi) | 23 | 2 | |
| 16 | HV | Dominic Hyam | 20 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TĐ | Ben Gannon-Doak | 11 tháng 11, 2005 (20 tuổi) | 13 | 1 | |
| 18 | TĐ | George Hirst | 15 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 9 | 1 | |
| 19 | TV | Lewis Ferguson | 24 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 23 | 1 | |
| 20 | TĐ | Lawrence Shankland | 10 tháng 8, 1995 (30 tuổi) | 19 | 6 | |
| 21 | TM | Craig Gordon | 31 tháng 12, 1982 (43 tuổi) | 84 | 0 | |
| 22 | HV | Nathan Patterson | 16 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 26 | 1 | |
| 23 | TV | Kenny McLean | 8 tháng 1, 1992 (34 tuổi) | 57 | 3 | |
| 24 | HV | Anthony Ralston | 16 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 26 | 1 | |
| 25 | TĐ | Findlay Curtis | 9 tháng 6, 2006 (20 tuổi) | 2 | 1 | |
| 26 | HV | Scott McKenna | 12 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 50 | 1 |
Bảng D
Úc
Huấn luyện viên: Tony Popovic
Úc đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 31 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mathew Ryan (đội trưởng) | 8 tháng 4, 1992 (34 tuổi) | 104 | 0 | |
| 2 | HV | Miloš Degenek | 28 tháng 4, 1994 (32 tuổi) | 56 | 1 | |
| 3 | HV | Alessandro Circati | 10 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 12 | 1 | |
| 4 | HV | Jacob Italiano | 30 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | HV | Jordan Bos | 29 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 26 | 4 | |
| 6 | HV | Jason Geria | 10 tháng 5, 1993 (33 tuổi) | 13 | 0 | |
| 7 | TĐ | Mathew Leckie | 4 tháng 2, 1991 (35 tuổi) | 79 | 14 | |
| 8 | TV | Connor Metcalfe | 5 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 35 | 1 | |
| 9 | TĐ | Mohamed Touré | 26 tháng 3, 2004 (22 tuổi) | 9 | 2 | |
| 10 | TV | Ajdin Hrustic | 5 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 37 | 4 | |
| 11 | TĐ | Awer Mabil | 15 tháng 9, 1995 (30 tuổi) | 38 | 10 | |
| 12 | TM | Paul Izzo | 6 tháng 1, 1995 (31 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | TV | Aiden O'Neill | 4 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 30 | 0 | |
| 14 | TV | Cammy Devlin | 7 tháng 6, 1998 (28 tuổi) | 4 | 0 | |
| 15 | HV | Kai Trewin | 18 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 5 | 0 | |
| 16 | HV | Aziz Behich | 16 tháng 12, 1990 (35 tuổi) | 83 | 3 | |
| 17 | TĐ | Nestory Irankunda | 9 tháng 2, 2006 (20 tuổi) | 14 | 5 | |
| 18 | TM | Patrick Beach | 6 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | HV | Harry Souttar | 22 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 37 | 11 | |
| 20 | TĐ | Cristian Volpato | 15 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | HV | Cameron Burgess | 21 tháng 10, 1995 (30 tuổi) | 26 | 0 | |
| 22 | TV | Jackson Irvine | 7 tháng 3, 1993 (33 tuổi) | 81 | 14 | |
| 23 | TĐ | Nishan Velupillay | 7 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 7 | 3 | |
| 24 | TV | Paul Okon-Engstler | 24 tháng 1, 2005 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 25 | HV | Lucas Herrington | 5 tháng 7, 2007 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 26 | TĐ | Tete Yengi | 22 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 0 | 0 |
Paraguay
Huấn luyện viên:
Gustavo Alfaro
Paraguay đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 12 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gatito Fernández | 29 tháng 3, 1988 (38 tuổi) | 30 | 0 | |
| 2 | HV | Gustavo Velázquez | 17 tháng 4, 1991 (35 tuổi) | 12 | 1 | |
| 3 | HV | Omar Alderete | 26 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 35 | 3 | |
| 4 | HV | Juan José Cáceres | 1 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 16 | 0 | |
| 5 | HV | Fabián Balbuena | 23 tháng 8, 1991 (34 tuổi) | 47 | 2 | |
| 6 | HV | Júnior Alonso | 9 tháng 2, 1993 (33 tuổi) | 70 | 3 | |
| 7 | TV | Ramón Sosa | 31 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 28 | 1 | |
| 8 | TV | Diego Gómez | 27 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 23 | 3 | |
| 9 | TĐ | Antonio Sanabria | 4 tháng 3, 1996 (30 tuổi) | 47 | 7 | |
| 10 | TV | Miguel Almirón | 10 tháng 2, 1994 (32 tuổi) | 75 | 9 | |
| 11 | TV | Maurício | 22 tháng 6, 2001 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 12 | TM | Orlando Gill | 11 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | HV | José Canale | 20 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Andrés Cubas | 11 tháng 5, 1996 (30 tuổi) | 32 | 0 | |
| 15 | HV | Gustavo Gómez (đội trưởng) | 6 tháng 5, 1993 (33 tuổi) | 88 | 4 | |
| 16 | TV | Damián Bobadilla | 11 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 19 | 1 | |
| 17 | TĐ | Kaku | 11 tháng 1, 1995 (31 tuổi) | 32 | 5 | |
| 18 | TĐ | Álex Arce | 16 tháng 6, 1995 (30 tuổi) | 14 | 1 | |
| 19 | TĐ | Julio Enciso | 23 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 31 | 4 | |
| 20 | TV | Braian Ojeda | 27 tháng 6, 2000 (25 tuổi) | 16 | 0 | |
| 21 | TĐ | Gabriel Ávalos | 12 tháng 10, 1990 (35 tuổi) | 22 | 2 | |
| 22 | TM | Gastón Olveira | 21 tháng 4, 1993 (33 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TV | Matías Galarza | 11 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 14 | 2 | |
| 24 | TV | Gustavo Caballero | 21 tháng 9, 2001 (24 tuổi) | 2 | 1 | |
| 25 | TĐ | Isidro Pitta | 14 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 5 | 0 | |
| 26 | HV | Alexandro Maidana | 26 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 |
Thổ Nhĩ Kỳ
Huấn luyện viên:
Vincenzo Montella
Thổ Nhĩ Kỳ đã công bố danh sách sơ bộ 35 cầu thủ vào ngày 18 tháng 5. Ngày 2 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mert Günok | 1 tháng 3, 1989 (37 tuổi) | 37 | 0 | |
| 2 | HV | Zeki Çelik | 17 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 59 | 3 | |
| 3 | HV | Merih Demiral | 5 tháng 3, 1998 (28 tuổi) | 61 | 6 | |
| 4 | HV | Çağlar Söyüncü | 23 tháng 5, 1996 (30 tuổi) | 59 | 2 | |
| 5 | TV | Salih Özcan | 11 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | 28 | 1 | |
| 6 | TV | Orkun Kökçü | 29 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 48 | 3 | |
| 7 | TĐ | Kerem Aktürkoğlu | 21 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 51 | 15 | |
| 8 | TĐ | Arda Güler | 25 tháng 2, 2005 (21 tuổi) | 28 | 6 | |
| 9 | TĐ | Deniz Gül | 2 tháng 7, 2004 (21 tuổi) | 6 | 1 | |
| 10 | TV | Hakan Çalhanoğlu (đội trưởng) | 8 tháng 2, 1994 (32 tuổi) | 104 | 22 | |
| 11 | TĐ | Kenan Yıldız | 4 tháng 5, 2005 (21 tuổi) | 28 | 5 | |
| 12 | TM | Altay Bayındır | 14 tháng 4, 1998 (28 tuổi) | 11 | 0 | |
| 13 | HV | Eren Elmalı | 7 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 21 | 0 | |
| 14 | HV | Abdülkerim Bardakcı | 7 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | 26 | 2 | |
| 15 | HV | Ozan Kabak | 25 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 28 | 2 | |
| 16 | TV | İsmail Yüksek | 26 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 31 | 1 | |
| 17 | TĐ | İrfan Can Kahveci | 15 tháng 7, 1995 (30 tuổi) | 45 | 6 | |
| 18 | HV | Mert Müldür | 3 tháng 4, 1999 (27 tuổi) | 43 | 3 | |
| 19 | TĐ | Yunus Akgün | 7 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 17 | 3 | |
| 20 | HV | Ferdi Kadıoğlu | 7 tháng 10, 1999 (26 tuổi) | 30 | 2 | |
| 21 | TĐ | Barış Alper Yılmaz | 23 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 33 | 2 | |
| 22 | TV | Kaan Ayhan | 10 tháng 11, 1994 (31 tuổi) | 72 | 5 | |
| 23 | TM | Uğurcan Çakır | 5 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 38 | 0 | |
| 24 | TĐ | Oğuz Aydın | 27 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 9 | 0 | |
| 25 | HV | Samet Akaydin | 13 tháng 3, 1994 (32 tuổi) | 18 | 1 | |
| 26 | TĐ | Can Uzun | 11 tháng 11, 2005 (20 tuổi) | 4 | 0 |
Hoa Kỳ
Huấn luyện viên:
Mauricio Pochettino
Hoa Kỳ đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 26 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Matt Turner | 24 tháng 6, 1994 (31 tuổi) | 53 | 0 | |
| 2 | HV | Sergiño Dest | 3 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 37 | 2 | |
| 3 | HV | Chris Richards | 28 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 36 | 3 | |
| 4 | TV | Tyler Adams | 14 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 52 | 2 | |
| 5 | HV | Antonee Robinson | 8 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 52 | 4 | |
| 6 | HV | Auston Trusty | 12 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 6 | 0 | |
| 7 | TV | Giovanni Reyna | 13 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 36 | 9 | |
| 8 | TV | Weston McKennie | 28 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 64 | 12 | |
| 9 | TĐ | Ricardo Pepi | 9 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | 35 | 13 | |
| 10 | TĐ | Christian Pulisic | 18 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 84 | 32 | |
| 11 | TĐ | Brenden Aaronson | 22 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 57 | 9 | |
| 12 | HV | Miles Robinson | 14 tháng 3, 1997 (29 tuổi) | 38 | 3 | |
| 13 | HV | Tim Ream (đội trưởng) | 5 tháng 10, 1987 (38 tuổi) | 80 | 1 | |
| 14 | TV | Sebastian Berhalter | 10 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 11 | 1 | |
| 15 | TV | Cristian Roldan | 3 tháng 6, 1995 (31 tuổi) | 45 | 0 | |
| 16 | HV | Alex Freeman | 9 tháng 8, 2004 (21 tuổi) | 15 | 2 | |
| 17 | TV | Malik Tillman | 28 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 28 | 3 | |
| 18 | TV | Maximilian Arfsten | 19 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 18 | 1 | |
| 19 | TĐ | Haji Wright | 27 tháng 3, 1998 (28 tuổi) | 20 | 7 | |
| 20 | TĐ | Folarin Balogun | 3 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 25 | 8 | |
| 21 | TĐ | Timothy Weah | 22 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 49 | 7 | |
| 22 | HV | Mark McKenzie | 25 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 27 | 0 | |
| 23 | HV | Joe Scally | 31 tháng 12, 2002 (23 tuổi) | 24 | 0 | |
| 24 | TM | Matt Freese | 2 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 14 | 0 | |
| 25 | TM | Chris Brady | 3 tháng 3, 2004 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 26 | TĐ | Alejandro Zendejas | 7 tháng 2, 1998 (28 tuổi) | 13 | 2 |
Bảng E
Curaçao
Curaçao đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 18 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Eloy Room | 6 tháng 2, 1989 (37 tuổi) | 70 | 0 | |
| 2 | HV | Shurandy Sambo | 19 tháng 8, 2001 (24 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Juriën Gaari | 23 tháng 12, 1993 (32 tuổi) | 58 | 1 | |
| 4 | HV | Roshon van Eijma | 9 tháng 6, 1998 (28 tuổi) | 27 | 1 | |
| 5 | HV | Sherel Floranus | 23 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 26 | 0 | |
| 6 | TV | Godfried Roemeratoe | 19 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 26 | 1 | |
| 7 | TV | Juninho Bacuna | 7 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 47 | 14 | |
| 8 | TV | Livano Comenencia | 3 tháng 2, 2004 (22 tuổi) | 18 | 1 | |
| 9 | TĐ | Jürgen Locadia | 7 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 12 | 1 | |
| 10 | TV | Leandro Bacuna (đội trưởng) | 21 tháng 8, 1991 (34 tuổi) | 70 | 16 | |
| 11 | TĐ | Jeremy Antonisse | 29 tháng 3, 2002 (24 tuổi) | 25 | 3 | |
| 12 | TĐ | Sontje Hansen | 18 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 5 | 1 | |
| 13 | TV | Tyrese Noslin | 11 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 5 | 1 | |
| 14 | TĐ | Kenji Gorré | 29 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | 37 | 6 | |
| 15 | TV | Ar'jany Martha | 4 tháng 9, 2003 (22 tuổi) | 8 | 2 | |
| 16 | TĐ | Jearl Margaritha | 10 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 21 | 5 | |
| 17 | TĐ | Brandley Kuwas | 19 tháng 9, 1992 (33 tuổi) | 34 | 2 | |
| 18 | HV | Armando Obispo | 5 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 4 | 0 | |
| 19 | TĐ | Gervane Kastaneer | 9 tháng 6, 1996 (30 tuổi) | 27 | 9 | |
| 20 | HV | Joshua Brenet | 20 tháng 3, 1994 (32 tuổi) | 17 | 1 | |
| 21 | TĐ | Tahith Chong | 4 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 4 | 2 | |
| 22 | TV | Kevin Felida | 11 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 19 | 1 | |
| 23 | HV | Riechedly Bazoer | 12 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 3 | 0 | |
| 24 | HV | Deveron Fonville | 16 tháng 5, 2003 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 25 | TM | Tyrick Bodak | 15 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 4 | 0 | |
| 26 | TM | Trevor Doornbusch | 6 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 7 | 0 |
Ecuador
Huấn luyện viên:
Sebastián Beccacece
Ecuador đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 31 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Hernán Galíndez | 30 tháng 3, 1987 (39 tuổi) | 34 | 0 | |
| 2 | HV | Félix Torres | 11 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 48 | 5 | |
| 3 | HV | Piero Hincapié | 9 tháng 1, 2002 (24 tuổi) | 51 | 3 | |
| 4 | HV | Joel Ordóñez | 21 tháng 4, 2004 (22 tuổi) | 16 | 0 | |
| 5 | TV | Jordy Alcívar | 5 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 10 | 1 | |
| 6 | HV | Willian Pacho | 16 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 34 | 2 | |
| 7 | HV | Pervis Estupiñán | 21 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | 53 | 4 | |
| 8 | TV | Denil Castillo | 24 tháng 3, 2004 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 9 | TV | John Yeboah | 23 tháng 6, 2000 (25 tuổi) | 22 | 3 | |
| 10 | TV | Kendry Páez | 4 tháng 5, 2007 (19 tuổi) | 25 | 2 | |
| 11 | TĐ | Kevin Rodríguez | 4 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 31 | 2 | |
| 12 | TM | Moisés Ramírez | 9 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | TĐ | Enner Valencia (đội trưởng) | 4 tháng 11, 1989 (36 tuổi) | 105 | 49 | |
| 14 | TV | Alan Minda | 14 tháng 5, 2003 (23 tuổi) | 19 | 2 | |
| 15 | TV | Pedro Vite | 9 tháng 3, 2002 (24 tuổi) | 16 | 1 | |
| 16 | TĐ | Anthony Valencia | 21 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 2 | 1 | |
| 17 | HV | Ángelo Preciado | 18 tháng 2, 1998 (28 tuổi) | 54 | 0 | |
| 18 | TĐ | Jordy Caicedo | 18 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 19 | 3 | |
| 19 | TV | Gonzalo Plata | 1 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 49 | 8 | |
| 20 | TĐ | Nilson Angulo | 19 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 13 | 1 | |
| 21 | TV | Alan Franco | 21 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 57 | 1 | |
| 22 | TM | Gonzalo Valle | 28 tháng 2, 1996 (30 tuổi) | 3 | 0 | |
| 23 | TV | Moisés Caicedo | 2 tháng 11, 2001 (24 tuổi) | 60 | 3 | |
| 24 | TV | Yaimar Medina | 5 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 25 | HV | Jackson Porozo | 4 tháng 8, 2000 (25 tuổi) | 9 | 1 | |
| 26 | TĐ | Jeremy Arévalo | 19 tháng 3, 2005 (21 tuổi) | 3 | 0 |
Đức
Huấn luyện viên: Julian Nagelsmann
Đức đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 21 tháng 5. Ngày 5 tháng 6, Lennart Karl gặp chấn thương và Assan Ouédraogo là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Manuel Neuer | 27 tháng 3, 1986 (40 tuổi) | 124 | 0 | |
| 2 | HV | Antonio Rüdiger | 3 tháng 3, 1993 (33 tuổi) | 82 | 3 | |
| 3 | HV | Waldemar Anton | 20 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 12 | 0 | |
| 4 | HV | Jonathan Tah | 11 tháng 2, 1996 (30 tuổi) | 45 | 1 | |
| 5 | TV | Aleksandar Pavlović | 3 tháng 5, 2004 (22 tuổi) | 9 | 1 | |
| 6 | TV | Joshua Kimmich (đội trưởng) | 8 tháng 2, 1995 (31 tuổi) | 108 | 10 | |
| 7 | TĐ | Kai Havertz | 11 tháng 6, 1999 (27 tuổi) | 57 | 21 | |
| 8 | TV | Leon Goretzka | 6 tháng 2, 1995 (31 tuổi) | 69 | 15 | |
| 9 | TV | Jamie Leweling | 26 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 4 | 1 | |
| 10 | TV | Jamal Musiala | 26 tháng 2, 2003 (23 tuổi) | 40 | 8 | |
| 11 | TĐ | Nick Woltemade | 14 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 10 | 4 | |
| 12 | TM | Oliver Baumann | 2 tháng 6, 1990 (36 tuổi) | 11 | 0 | |
| 13 | TV | Pascal Groß | 15 tháng 6, 1991 (34 tuổi) | 18 | 1 | |
| 14 | TĐ | Maximilian Beier | 17 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 15 | HV | Nico Schlotterbeck | 1 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 25 | 0 | |
| 16 | TV | Angelo Stiller | 4 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 7 | 0 | |
| 17 | TV | Florian Wirtz | 3 tháng 5, 2003 (23 tuổi) | 39 | 10 | |
| 18 | HV | Nathaniel Brown | 16 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | TV | Leroy Sané | 11 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 74 | 16 | |
| 20 | TV | Nadiem Amiri | 27 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 9 | 1 | |
| 21 | TM | Alexander Nübel | 30 tháng 9, 1996 (29 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | HV | David Raum | 22 tháng 4, 1998 (28 tuổi) | 36 | 1 | |
| 23 | TV | Felix Nmecha | 10 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 6 | 1 | |
| 24 | HV | Malick Thiaw | 8 tháng 8, 2001 (24 tuổi) | 5 | 0 | |
| 25 | TV | Assan Ouédraogo | 9 tháng 5, 2006 (20 tuổi) | 1 | 1 | |
| 26 | TĐ | Deniz Undav | 19 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 7 | 4 |
Bờ Biển Ngà
Huấn luyện viên: Emerse Faé
Bờ Biển Ngà đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 15 tháng 5. Ngày 29 tháng 5, Clément Akpa gặp chấn thương và người thay thế cho anh là Christopher Opéri.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yahia Fofana | 21 tháng 8, 2000 (25 tuổi) | 34 | 0 | |
| 2 | HV | Ousmane Diomande | 4 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | 14 | 1 | |
| 3 | HV | Ghislain Konan | 27 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 53 | 0 | |
| 4 | TV | Jean Michaël Seri | 19 tháng 7, 1991 (34 tuổi) | 65 | 4 | |
| 5 | HV | Wilfried Singo | 25 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 33 | 1 | |
| 6 | TV | Seko Fofana | 7 tháng 5, 1995 (31 tuổi) | 31 | 7 | |
| 7 | HV | Odilon Kossounou | 4 tháng 1, 2001 (25 tuổi) | 35 | 0 | |
| 8 | TV | Franck Kessié (đội trưởng) | 19 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 102 | 15 | |
| 9 | TĐ | Ange-Yoan Bonny | 25 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TĐ | Simon Adingra | 1 tháng 1, 2002 (24 tuổi) | 28 | 5 | |
| 11 | TĐ | Yan Diomande | 14 tháng 11, 2006 (19 tuổi) | 9 | 3 | |
| 12 | TĐ | Elye Wahi | 2 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | HV | Christopher Opéri | 29 tháng 4, 1997 (29 tuổi) | 11 | 0 | |
| 14 | TĐ | Oumar Diakité | 20 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | 28 | 6 | |
| 15 | TĐ | Amad Diallo | 11 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 18 | 5 | |
| 16 | TM | Mohamed Koné | 7 tháng 3, 2002 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | HV | Guéla Doué | 17 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 19 | 2 | |
| 18 | TV | Ibrahim Sangaré | 2 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 57 | 12 | |
| 19 | TĐ | Nicolas Pépé | 29 tháng 5, 1995 (31 tuổi) | 54 | 12 | |
| 20 | HV | Emmanuel Agbadou | 17 tháng 6, 1997 (28 tuổi) | 19 | 2 | |
| 21 | HV | Evan Ndicka | 20 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 28 | 0 | |
| 22 | TĐ | Evann Guessand | 1 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 21 | 4 | |
| 23 | TM | Alban Lafont | 23 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 4 | 0 | |
| 24 | TĐ | Bazoumana Touré | 2 tháng 3, 2006 (20 tuổi) | 5 | 2 | |
| 25 | TV | Parfait Guiagon | 22 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 5 | 0 | |
| 26 | TV | Christ Inao Oulaï | 6 tháng 4, 2006 (20 tuổi) | 8 | 0 |
Bảng F
Nhật Bản
Huấn luyện viên: Moriyasu Hajime
Nhật Bản đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 15 tháng 5. Ngày 11 tháng 6, Endō Wataru rút lui khỏi đội tuyển vì chấn thương, và sau đó anh giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế. Machino Shuto là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Suzuki Zaion | 21 tháng 8, 2002 (23 tuổi) | 23 | 0 | |
| 2 | HV | Sugawara Yukinari | 28 tháng 6, 2000 (25 tuổi) | 20 | 2 | |
| 3 | HV | Taniguchi Shōgo | 15 tháng 7, 1991 (34 tuổi) | 37 | 1 | |
| 4 | HV | Itakura Kō (đội trưởng) | 27 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 39 | 2 | |
| 5 | HV | Nagatomo Yūto | 12 tháng 9, 1986 (39 tuổi) | 144 | 4 | |
| 6 | TĐ | Machino Shuto | 30 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 14 | 5 | |
| 7 | TV | Tanaka Ao | 10 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 37 | 8 | |
| 8 | TV | Kubo Takefusa | 4 tháng 6, 2001 (25 tuổi) | 48 | 7 | |
| 9 | TĐ | Gotō Keisuke | 3 tháng 6, 2005 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 10 | TV | Dōan Ritsu | 16 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 64 | 11 | |
| 11 | TĐ | Maeda Daizen | 20 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 27 | 4 | |
| 12 | TM | Ōsako Keisuke | 28 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 11 | 0 | |
| 13 | TV | Nakamura Keito | 28 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 24 | 10 | |
| 14 | TV | Itō Junya | 9 tháng 3, 1993 (33 tuổi) | 68 | 15 | |
| 15 | TV | Kamada Daichi | 5 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 49 | 12 | |
| 16 | HV | Watanabe Tsuyoshi | 5 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 10 | 0 | |
| 17 | TĐ | Suzuki Yuito | 25 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 18 | TĐ | Ueda Ayase | 28 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 38 | 16 | |
| 19 | TĐ | Ogawa Kōki | 8 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 14 | 10 | |
| 20 | HV | Seko Ayumu | 7 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 13 | 0 | |
| 21 | HV | Itō Hiroki | 12 tháng 5, 1999 (27 tuổi) | 23 | 1 | |
| 22 | HV | Tomiyasu Takehiro | 5 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 42 | 1 | |
| 23 | TM | Hayakawa Tomoki | 3 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 3 | 0 | |
| 24 | TV | Sano Kaishū | 30 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 12 | 0 | |
| 25 | HV | Suzuki Junnosuke | 12 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 26 | TĐ | Shiogai Kento | 26 tháng 3, 2005 (21 tuổi) | 1 | 0 |
Hà Lan
Huấn luyện viên: Ronald Koeman
Hà Lan đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 27 tháng 5. Ngày 8 tháng 6, Jurriën Timber gặp chấn thương và Lutsharel Geertruida là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Bart Verbruggen | 18 tháng 8, 2002 (23 tuổi) | 27 | 0 | |
| 2 | HV | Lutsharel Geertruida | 18 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 21 | 0 | |
| 3 | TV | Marten de Roon | 29 tháng 3, 1991 (35 tuổi) | 42 | 1 | |
| 4 | HV | Virgil van Dijk (đội trưởng) | 8 tháng 7, 1991 (34 tuổi) | 90 | 12 | |
| 5 | HV | Nathan Aké | 18 tháng 2, 1995 (31 tuổi) | 58 | 5 | |
| 6 | HV | Jan Paul van Hecke | 8 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 10 | 0 | |
| 7 | TV | Justin Kluivert | 5 tháng 5, 1999 (27 tuổi) | 11 | 0 | |
| 8 | TV | Ryan Gravenberch | 16 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 25 | 1 | |
| 9 | TĐ | Wout Weghorst | 7 tháng 8, 1992 (33 tuổi) | 51 | 14 | |
| 10 | TĐ | Memphis Depay | 13 tháng 2, 1994 (32 tuổi) | 108 | 55 | |
| 11 | TĐ | Cody Gakpo | 7 tháng 5, 1999 (27 tuổi) | 48 | 19 | |
| 12 | HV | Mats Wieffer | 16 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 14 | 1 | |
| 13 | TM | Robin Roefs | 17 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Tijjani Reijnders | 29 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 30 | 7 | |
| 15 | HV | Micky van de Ven | 19 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 19 | 1 | |
| 16 | TV | Guus Til | 22 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 6 | 1 | |
| 17 | TĐ | Noa Lang | 17 tháng 6, 1999 (26 tuổi) | 15 | 3 | |
| 18 | TĐ | Donyell Malen | 19 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 51 | 13 | |
| 19 | TĐ | Brian Brobbey | 1 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 10 | 1 | |
| 20 | TV | Teun Koopmeiners | 28 tháng 2, 1998 (28 tuổi) | 27 | 3 | |
| 21 | TV | Frenkie de Jong | 12 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 64 | 2 | |
| 22 | HV | Denzel Dumfries | 18 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 71 | 11 | |
| 23 | TM | Mark Flekken | 13 tháng 6, 1993 (32 tuổi) | 11 | 0 | |
| 24 | TĐ | Crysencio Summerville | 30 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 25 | HV | Jorrel Hato | 7 tháng 3, 2006 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 26 | TV | Quinten Timber | 17 tháng 6, 2001 (24 tuổi) | 10 | 1 |
Thụy Điển
Huấn luyện viên:
Graham Potter
Thụy Điển đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 12 tháng 5. Ngày 30 tháng 5, Emil Holm gặp chấn thương và Herman Johansson là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jacob Widell Zetterström | 11 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Gustaf Lagerbielke | 10 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 9 | 2 | |
| 3 | HV | Victor Lindelöf (đội trưởng) | 17 tháng 7, 1994 (31 tuổi) | 75 | 3 | |
| 4 | HV | Isak Hien | 13 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 27 | 0 | |
| 5 | HV | Gabriel Gudmundsson | 29 tháng 4, 1999 (27 tuổi) | 23 | 0 | |
| 6 | HV | Herman Johansson | 16 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TV | Lucas Bergvall | 2 tháng 2, 2006 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 8 | HV | Daniel Svensson | 12 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 11 | 0 | |
| 9 | TĐ | Alexander Isak | 21 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 56 | 16 | |
| 10 | TĐ | Benjamin Nygren | 8 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 9 | 3 | |
| 11 | TĐ | Anthony Elanga | 27 tháng 4, 2002 (24 tuổi) | 28 | 6 | |
| 12 | TM | Viktor Johansson | 14 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 12 | 0 | |
| 13 | TV | Ken Sema | 30 tháng 9, 1993 (32 tuổi) | 32 | 5 | |
| 14 | HV | Hjalmar Ekdal | 21 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 11 | 0 | |
| 15 | HV | Carl Starfelt | 1 tháng 6, 1995 (31 tuổi) | 17 | 0 | |
| 16 | TV | Jesper Karlström | 21 tháng 6, 1995 (30 tuổi) | 23 | 0 | |
| 17 | TĐ | Viktor Gyökeres | 4 tháng 6, 1998 (28 tuổi) | 32 | 19 | |
| 18 | TV | Yasin Ayari | 6 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 19 | 3 | |
| 19 | TV | Mattias Svanberg | 5 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 39 | 2 | |
| 20 | HV | Eric Smith | 8 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | TĐ | Alexander Bernhardsson | 8 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 9 | 0 | |
| 22 | TV | Besfort Zeneli | 21 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 23 | TM | Kristoffer Nordfeldt | 23 tháng 6, 1989 (36 tuổi) | 20 | 0 | |
| 24 | HV | Elliot Stroud | 22 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 25 | TĐ | Gustaf Nilsson | 23 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 8 | 3 | |
| 26 | TĐ | Taha Ali | 1 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 1 | 0 |
Tunisia
Huấn luyện viên:
Sabri Lamouchi,
Hervé Renard
Tunisia đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 15 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mouhib Chamakh | 25 tháng 8, 2001 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Ali Abdi | 20 tháng 12, 1993 (32 tuổi) | 45 | 7 | |
| 3 | HV | Montassar Talbi | 26 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 62 | 4 | |
| 4 | HV | Omar Rekik | 20 tháng 12, 2001 (24 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | HV | Adem Arous | 17 tháng 7, 2004 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | HV | Dylan Bronn | 19 tháng 6, 1995 (30 tuổi) | 52 | 2 | |
| 7 | TĐ | Elias Achouri | 10 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 29 | 4 | |
| 8 | TĐ | Elias Saad | 27 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 14 | 4 | |
| 9 | TĐ | Hazem Mastouri | 18 tháng 6, 1997 (28 tuổi) | 18 | 4 | |
| 10 | TV | Hannibal Mejbri | 21 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | 44 | 1 | |
| 11 | TV | Ismaël Gharbi | 10 tháng 4, 2004 (22 tuổi) | 15 | 2 | |
| 12 | HV | Mortadha Ben Ouanes | 2 tháng 7, 1994 (31 tuổi) | 17 | 0 | |
| 13 | TV | Rani Khedira | 27 tháng 1, 1994 (32 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | TV | Khalil Ayari | 2 tháng 2, 2005 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TV | Hadj Mahmoud | 24 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | TM | Aymen Dahmen | 28 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 37 | 0 | |
| 17 | TV | Ellyes Skhiri (đội trưởng) | 10 tháng 5, 1995 (31 tuổi) | 81 | 4 | |
| 18 | TĐ | Rayan Elloumi | 17 tháng 9, 2007 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | TĐ | Firas Chaouat | 8 tháng 5, 1996 (30 tuổi) | 28 | 6 | |
| 20 | HV | Yan Valery | 22 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 21 | 0 | |
| 21 | HV | Mohamed Amine Ben Hamida | 15 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 12 | 0 | |
| 22 | TM | Sabri Ben Hessen | 13 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | HV | Moutaz Neffati | 4 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 24 | HV | Raed Chikhaoui | 9 tháng 6, 2004 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 25 | TV | Anis Ben Slimane | 16 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 39 | 4 | |
| 26 | TV | Sebastian Tounekti | 13 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 10 | 1 |
Bảng G
Bỉ
Bỉ đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 15 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Thibaut Courtois | 11 tháng 5, 1992 (34 tuổi) | 107 | 0 | |
| 2 | HV | Zeno Debast | 24 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 26 | 1 | |
| 3 | HV | Arthur Theate | 25 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 32 | 1 | |
| 4 | HV | Brandon Mechele | 28 tháng 1, 1993 (33 tuổi) | 7 | 1 | |
| 5 | HV | Maxim De Cuyper | 22 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 17 | 4 | |
| 6 | TV | Axel Witsel | 12 tháng 1, 1989 (37 tuổi) | 136 | 12 | |
| 7 | TV | Kevin De Bruyne | 28 tháng 6, 1991 (34 tuổi) | 117 | 36 | |
| 8 | TV | Youri Tielemans (đội trưởng) | 7 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 83 | 12 | |
| 9 | TĐ | Romelu Lukaku | 13 tháng 5, 1993 (33 tuổi) | 124 | 89 | |
| 10 | TĐ | Leandro Trossard | 4 tháng 12, 1994 (31 tuổi) | 50 | 11 | |
| 11 | TĐ | Jérémy Doku | 27 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 41 | 7 | |
| 12 | TM | Senne Lammens | 7 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TM | Mike Penders | 31 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TĐ | Dodi Lukébakio | 24 tháng 9, 1997 (28 tuổi) | 29 | 5 | |
| 15 | HV | Thomas Meunier | 12 tháng 9, 1991 (34 tuổi) | 78 | 10 | |
| 16 | HV | Koni De Winter | 12 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 17 | TĐ | Charles De Ketelaere | 10 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 28 | 5 | |
| 18 | HV | Joaquin Seys | 28 tháng 3, 2005 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 19 | TV | Diego Moreira | 6 tháng 8, 2004 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TV | Hans Vanaken | 24 tháng 8, 1992 (33 tuổi) | 32 | 7 | |
| 21 | HV | Timothy Castagne | 5 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 62 | 2 | |
| 22 | TV | Alexis Saelemaekers | 27 tháng 6, 1999 (26 tuổi) | 23 | 2 | |
| 23 | TV | Nicolas Raskin | 23 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 11 | 1 | |
| 24 | TV | Amadou Onana | 16 tháng 8, 2001 (24 tuổi) | 27 | 1 | |
| 25 | HV | Nathan Ngoy | 10 tháng 6, 2003 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 26 | TĐ | Matias Fernandez-Pardo | 3 tháng 2, 2005 (21 tuổi) | 0 | 0 |
Ai Cập
Huấn luyện viên: Hossam Hassan
Ai Cập đã công bố danh sách sơ bộ 27 cầu thủ vào ngày 20 tháng 5. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 30 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mohamed El Shenawy | 18 tháng 12, 1988 (37 tuổi) | 76 | 0 | |
| 2 | HV | Yasser Ibrahim | 10 tháng 2, 1993 (33 tuổi) | 16 | 1 | |
| 3 | HV | Mohamed Hany | 2 tháng 2, 1996 (30 tuổi) | 41 | 0 | |
| 4 | HV | Hossam Abdelmaguid | 30 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 13 | 0 | |
| 5 | HV | Ramy Rabia | 20 tháng 5, 1993 (33 tuổi) | 44 | 5 | |
| 6 | HV | Mohamed Abdelmonem | 1 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 35 | 3 | |
| 7 | TĐ | Trézéguet | 1 tháng 10, 1994 (31 tuổi) | 95 | 23 | |
| 8 | TV | Emam Ashour | 20 tháng 2, 1998 (28 tuổi) | 28 | 0 | |
| 9 | TĐ | Hamza Abdelkarim | 1 tháng 1, 2008 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 10 | TĐ | Mohamed Salah (đội trưởng) | 15 tháng 6, 1992 (33 tuổi) | 116 | 67 | |
| 11 | TV | Mostafa Ziko | 27 tháng 4, 1997 (29 tuổi) | 1 | 1 | |
| 12 | TĐ | Haissem Hassan | 8 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | HV | Ahmed Fatouh | 22 tháng 3, 1998 (28 tuổi) | 38 | 1 | |
| 14 | TV | Hamdy Fathy | 29 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | 62 | 3 | |
| 15 | HV | Karim Hafez | 12 tháng 3, 1996 (30 tuổi) | 8 | 0 | |
| 16 | TM | El Mahdy Soliman | 8 tháng 6, 1987 (39 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Mohanad Lasheen | 29 tháng 5, 1996 (30 tuổi) | 22 | 0 | |
| 18 | TV | Nabil Emad | 6 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 12 | 0 | |
| 19 | TV | Marwan Attia | 1 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 33 | 1 | |
| 20 | TĐ | Ibrahim Adel | 23 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 23 | 3 | |
| 21 | TV | Mahmoud Saber | 30 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 15 | 1 | |
| 22 | TĐ | Omar Marmoush | 7 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 48 | 11 | |
| 23 | TM | Mostafa Shobeir | 15 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 8 | 0 | |
| 24 | HV | Tarek Alaa | 5 tháng 1, 2002 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 25 | TĐ | Zizo | 10 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 62 | 5 | |
| 26 | TM | Mohamed Alaa | 1 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 0 | 0 |
Iran
Huấn luyện viên: Amir Ghalenoei
Iran đã công bố danh sách sơ bộ 30 cầu thủ vào ngày 16 tháng 5. Ngày 21 tháng 5, đội hình sơ bộ được tăng lên thành 31 cầu thủ. Ngày 1 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alireza Beiranvand | 21 tháng 9, 1992 (33 tuổi) | 85 | 0 | |
| 2 | HV | Saleh Hardani | 26 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 17 | 1 | |
| 3 | HV | Ehsan Hajsafi (đội trưởng) | 25 tháng 2, 1990 (36 tuổi) | 145 | 7 | |
| 4 | HV | Shojae Khalilzadeh | 14 tháng 5, 1989 (37 tuổi) | 57 | 2 | |
| 5 | HV | Milad Mohammadi | 29 tháng 9, 1993 (32 tuổi) | 75 | 1 | |
| 6 | TV | Saeid Ezatolahi | 1 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 82 | 1 | |
| 7 | TV | Alireza Jahanbakhsh | 11 tháng 8, 1993 (32 tuổi) | 98 | 17 | |
| 8 | TV | Mohammad Mohebi | 20 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 36 | 14 | |
| 9 | TĐ | Mehdi Taremi | 18 tháng 7, 1992 (33 tuổi) | 104 | 60 | |
| 10 | TĐ | Mehdi Ghayedi | 5 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 29 | 10 | |
| 11 | TĐ | Ali Alipour | 11 tháng 11, 1995 (30 tuổi) | 13 | 1 | |
| 12 | TM | Payam Niazmand | 6 tháng 4, 1995 (31 tuổi) | 15 | 0 | |
| 13 | HV | Hossein Kanaanizadegan | 23 tháng 3, 1994 (32 tuổi) | 64 | 6 | |
| 14 | TV | Saman Ghoddos | 6 tháng 9, 1993 (32 tuổi) | 67 | 3 | |
| 15 | TV | Rouzbeh Cheshmi | 24 tháng 7, 1993 (32 tuổi) | 40 | 3 | |
| 16 | TV | Mehdi Torabi | 10 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | 52 | 7 | |
| 17 | HV | Aria Yousefi | 22 tháng 4, 2002 (24 tuổi) | 13 | 1 | |
| 18 | TĐ | Amirhossein Hosseinzadeh | 30 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 17 | 5 | |
| 19 | HV | Ali Nemati | 8 tháng 2, 1996 (30 tuổi) | 16 | 0 | |
| 20 | TĐ | Shahriyar Moghanlou | 21 tháng 12, 1994 (31 tuổi) | 20 | 2 | |
| 21 | TV | Mohammad Ghorbani | 7 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 15 | 0 | |
| 22 | TM | Hossein Hosseini | 30 tháng 6, 1992 (33 tuổi) | 13 | 0 | |
| 23 | HV | Ramin Rezaeian | 21 tháng 3, 1990 (36 tuổi) | 73 | 7 | |
| 24 | TĐ | Dennis Eckert | 9 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 25 | HV | Danial Eiri | 26 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 26 | TV | Amirmohammad Razzaghinia | 11 tháng 4, 2006 (20 tuổi) | 3 | 0 |
New Zealand
Huấn luyện viên: Darren Bazeley
New Zealand đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 14 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Max Crocombe | 12 tháng 8, 1993 (32 tuổi) | 22 | 0 | |
| 2 | HV | Tim Payne | 10 tháng 1, 1994 (32 tuổi) | 49 | 3 | |
| 3 | HV | Francis de Vries | 28 tháng 11, 1994 (31 tuổi) | 18 | 1 | |
| 4 | HV | Tyler Bindon | 27 tháng 1, 2005 (21 tuổi) | 23 | 3 | |
| 5 | HV | Michael Boxall | 18 tháng 8, 1988 (37 tuổi) | 61 | 1 | |
| 6 | TV | Joe Bell | 27 tháng 4, 1999 (27 tuổi) | 31 | 1 | |
| 7 | TV | Logan Rogerson | 28 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 15 | 2 | |
| 8 | TV | Marko Stamenić | 19 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 37 | 3 | |
| 9 | TĐ | Chris Wood (đội trưởng) | 7 tháng 12, 1991 (34 tuổi) | 88 | 45 | |
| 10 | TV | Sarpreet Singh | 20 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 26 | 3 | |
| 11 | TV | Elijah Just | 1 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 42 | 9 | |
| 12 | TM | Alex Paulsen | 4 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 13 | HV | Liberato Cacace | 27 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 35 | 1 | |
| 14 | TV | Alex Rufer | 12 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 24 | 0 | |
| 15 | HV | Nando Pijnaker | 25 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 23 | 0 | |
| 16 | HV | Finn Surman | 23 tháng 9, 2003 (22 tuổi) | 17 | 2 | |
| 17 | TĐ | Kosta Barbarouses | 19 tháng 2, 1990 (36 tuổi) | 74 | 10 | |
| 18 | TĐ | Ben Waine | 11 tháng 6, 2001 (25 tuổi) | 30 | 9 | |
| 19 | TV | Ben Old | 13 tháng 8, 2002 (23 tuổi) | 22 | 2 | |
| 20 | TV | Callum McCowatt | 30 tháng 4, 1999 (27 tuổi) | 30 | 4 | |
| 21 | TĐ | Jesse Randall | 19 tháng 8, 2002 (23 tuổi) | 9 | 2 | |
| 22 | TM | Michael Woud | 16 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 6 | 0 | |
| 23 | TV | Ryan Thomas | 20 tháng 12, 1994 (31 tuổi) | 25 | 3 | |
| 24 | HV | Callan Elliot | 7 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 9 | 0 | |
| 25 | TV | Lachlan Bayliss | 24 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 26 | HV | Tommy Smith | 31 tháng 3, 1990 (36 tuổi) | 56 | 2 |
Bảng H
Cabo Verde
Huấn luyện viên: Bubista
Cabo Verde đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 18 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Vozinha | 3 tháng 6, 1986 (40 tuổi) | 85 | 0 | |
| 2 | HV | Stopira | 20 tháng 5, 1988 (38 tuổi) | 60 | 4 | |
| 3 | HV | Diney | 17 tháng 1, 1995 (31 tuổi) | 29 | 2 | |
| 4 | HV | Roberto Lopes | 17 tháng 6, 1992 (33 tuổi) | 44 | 0 | |
| 5 | HV | Logan Costa | 1 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 26 | 0 | |
| 6 | TV | Kevin Pina | 27 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 30 | 2 | |
| 7 | TV | Jovane Cabral | 14 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 25 | 2 | |
| 8 | TV | João Paulo | 26 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 40 | 1 | |
| 9 | TĐ | Gilson Benchimol | 29 tháng 12, 2001 (24 tuổi) | 21 | 5 | |
| 10 | TV | Jamiro Monteiro | 23 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 53 | 5 | |
| 11 | TV | Garry Rodrigues | 27 tháng 11, 1990 (35 tuổi) | 59 | 9 | |
| 12 | TM | Márcio Rosa | 23 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 10 | 0 | |
| 13 | HV | Sidny Lopes Cabral | 18 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 8 | 3 | |
| 14 | TV | Deroy Duarte | 4 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 30 | 0 | |
| 15 | TV | Laros Duarte | 28 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 12 | 0 | |
| 16 | TV | Yannick Semedo | 29 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 10 | 1 | |
| 17 | TV | Willy Semedo | 27 tháng 4, 1994 (32 tuổi) | 36 | 2 | |
| 18 | TV | Telmo Arcanjo | 21 tháng 6, 2001 (24 tuổi) | 14 | 1 | |
| 19 | TĐ | Dailon Livramento | 4 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 20 | 7 | |
| 20 | TĐ | Ryan Mendes (đội trưởng) | 8 tháng 1, 1990 (36 tuổi) | 94 | 22 | |
| 21 | TV | Nuno da Costa | 10 tháng 2, 1991 (35 tuổi) | 7 | 1 | |
| 22 | HV | Steven Moreira | 13 tháng 8, 1994 (31 tuổi) | 18 | 0 | |
| 23 | TM | CJ dos Santos | 24 tháng 8, 2000 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 24 | HV | Wagner Pina | 3 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 25 | HV | Kelvin Pires | 5 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 4 | 1 | |
| 26 | TV | Hélio Varela | 3 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 19 | 0 |
Ả Rập Xê Út
Huấn luyện viên:
Georgios Donis
Ả Rập Xê Út đã công bố danh sách sơ bộ 30 cầu thủ vào ngày 23 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nawaf Al-Aqidi | 10 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 22 | 0 | |
| 2 | HV | Ali Majrashi | 2 tháng 10, 1999 (26 tuổi) | 20 | 0 | |
| 3 | HV | Ali Lajami | 24 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 20 | 1 | |
| 4 | HV | Abdulelah Al-Amri | 15 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 41 | 1 | |
| 5 | HV | Hassan Al-Tambakti | 9 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 51 | 0 | |
| 6 | TV | Nasser Al-Dawsari | 19 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 42 | 0 | |
| 7 | TV | Musab Al-Juwayr | 20 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 33 | 6 | |
| 8 | TĐ | Ayman Yahya | 14 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 25 | 0 | |
| 9 | TĐ | Firas Al-Buraikan | 14 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 69 | 15 | |
| 10 | TĐ | Salem Al-Dawsari (đội trưởng) | 19 tháng 8, 1991 (34 tuổi) | 108 | 26 | |
| 11 | TĐ | Saleh Al-Shehri | 1 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 55 | 18 | |
| 12 | HV | Saud Abdulhamid | 18 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 53 | 1 | |
| 13 | HV | Nawaf Boushal | 16 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 24 | 0 | |
| 14 | HV | Hassan Kadesh | 26 tháng 9, 1992 (33 tuổi) | 19 | 2 | |
| 15 | TV | Abdullah Al-Khaibari | 16 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 38 | 0 | |
| 16 | TV | Ziyad Al-Johani | 11 tháng 11, 2001 (24 tuổi) | 11 | 0 | |
| 17 | TĐ | Khalid Al-Ghannam | 8 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 5 | 0 | |
| 18 | TV | Alaa Al-Hejji | 3 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | TĐ | Abdullah Al-Hamdan | 13 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 48 | 11 | |
| 20 | TĐ | Sultan Mandash | 17 tháng 10, 1994 (31 tuổi) | 5 | 1 | |
| 21 | TM | Mohammed Al-Owais | 10 tháng 10, 1991 (34 tuổi) | 63 | 0 | |
| 22 | TM | Ahmed Al-Kassar | 8 tháng 5, 1991 (35 tuổi) | 8 | 0 | |
| 23 | TV | Mohamed Kanno | 22 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | 75 | 8 | |
| 24 | HV | Moteb Al-Harbi | 20 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 11 | 0 | |
| 25 | HV | Jehad Thakri | 21 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 26 | HV | Mohammed Abu Al-Shamat | 11 tháng 8, 2002 (23 tuổi) | 5 | 0 |
Tây Ban Nha
Huấn luyện viên: Luis de la Fuente
Tây Ban Nha đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 25 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | David Raya | 15 tháng 9, 1995 (30 tuổi) | 12 | 0 | |
| 2 | HV | Marc Pubill | 20 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Álex Grimaldo | 20 tháng 9, 1995 (30 tuổi) | 12 | 0 | |
| 4 | HV | Eric García | 9 tháng 1, 2001 (25 tuổi) | 19 | 0 | |
| 5 | HV | Marcos Llorente | 30 tháng 1, 1995 (31 tuổi) | 23 | 0 | |
| 6 | TV | Mikel Merino | 22 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 41 | 10 | |
| 7 | TĐ | Ferran Torres | 29 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 55 | 23 | |
| 8 | TV | Fabián Ruiz | 3 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 41 | 6 | |
| 9 | TV | Gavi | 5 tháng 8, 2004 (21 tuổi) | 28 | 5 | |
| 10 | TĐ | Dani Olmo | 7 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 48 | 12 | |
| 11 | TĐ | Yéremy Pino | 20 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 21 | 4 | |
| 12 | HV | Pedro Porro | 13 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 16 | 0 | |
| 13 | TM | Joan Garcia | 4 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | HV | Aymeric Laporte | 27 tháng 5, 1994 (32 tuổi) | 44 | 2 | |
| 15 | TV | Álex Baena | 20 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 15 | 2 | |
| 16 | TV | Rodri (đội trưởng) | 22 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 61 | 4 | |
| 17 | TĐ | Nico Williams | 12 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 30 | 6 | |
| 18 | TV | Martín Zubimendi | 2 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 25 | 3 | |
| 19 | TĐ | Lamine Yamal | 13 tháng 7, 2007 (18 tuổi) | 25 | 6 | |
| 20 | TV | Pedri | 25 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 40 | 5 | |
| 21 | TĐ | Mikel Oyarzabal | 21 tháng 4, 1997 (29 tuổi) | 52 | 24 | |
| 22 | HV | Pau Cubarsí | 22 tháng 1, 2007 (19 tuổi) | 11 | 0 | |
| 23 | TM | Unai Simón | 11 tháng 6, 1997 (29 tuổi) | 57 | 0 | |
| 24 | HV | Marc Cucurella | 22 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 23 | 1 | |
| 25 | TĐ | Víctor Muñoz | 13 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 2 | 1 | |
| 26 | TĐ | Borja Iglesias | 17 tháng 1, 1993 (33 tuổi) | 6 | 0 |
Uruguay
Huấn luyện viên:
Marcelo Bielsa
Uruguay đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 31 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sergio Rochet | 23 tháng 3, 1993 (33 tuổi) | 35 | 0 | |
| 2 | HV | José María Giménez (đội trưởng) | 20 tháng 1, 1995 (31 tuổi) | 99 | 8 | |
| 3 | HV | Sebastián Cáceres | 18 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 24 | 0 | |
| 4 | HV | Ronald Araújo | 7 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 27 | 1 | |
| 5 | TV | Manuel Ugarte | 11 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 36 | 1 | |
| 6 | TV | Rodrigo Bentancur | 25 tháng 6, 1997 (28 tuổi) | 74 | 3 | |
| 7 | TV | Nicolás de la Cruz | 1 tháng 6, 1997 (29 tuổi) | 34 | 5 | |
| 8 | TV | Federico Valverde | 22 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 73 | 9 | |
| 9 | TĐ | Darwin Núñez | 24 tháng 6, 1999 (26 tuổi) | 38 | 13 | |
| 10 | TV | Giorgian de Arrascaeta | 1 tháng 6, 1994 (32 tuổi) | 60 | 13 | |
| 11 | TĐ | Facundo Pellistri | 20 tháng 12, 2001 (24 tuổi) | 39 | 2 | |
| 12 | TM | Santiago Mele | 6 tháng 9, 1997 (28 tuổi) | 8 | 0 | |
| 13 | HV | Guillermo Varela | 24 tháng 3, 1993 (33 tuổi) | 28 | 0 | |
| 14 | TV | Agustín Canobbio | 1 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 15 | 1 | |
| 15 | TV | Emiliano Martínez | 17 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 10 | 0 | |
| 16 | HV | Mathías Olivera | 31 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 35 | 2 | |
| 17 | HV | Matías Viña | 9 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 43 | 1 | |
| 18 | TĐ | Brian Rodríguez | 20 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 32 | 4 | |
| 19 | TĐ | Rodrigo Aguirre | 1 tháng 10, 1994 (31 tuổi) | 10 | 3 | |
| 20 | TV | Maximiliano Araújo | 15 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 28 | 3 | |
| 21 | TĐ | Federico Viñas | 30 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 11 | 2 | |
| 22 | TV | Joaquín Piquerez | 24 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 19 | 0 | |
| 23 | TM | Fernando Muslera | 16 tháng 6, 1986 (39 tuổi) | 134 | 0 | |
| 24 | HV | Santiago Bueno | 9 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 25 | TV | Juan Manuel Sanabria | 29 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 5 | 1 | |
| 26 | TV | Rodrigo Zalazar | 12 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 8 | 2 |
Bảng I
Pháp
Huấn luyện viên: Didier Deschamps
Pháp đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 14 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Brice Samba | 25 tháng 4, 1994 (32 tuổi) | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Malo Gusto | 19 tháng 5, 2003 (23 tuổi) | 9 | 0 | |
| 3 | HV | Lucas Digne | 20 tháng 7, 1993 (32 tuổi) | 56 | 0 | |
| 4 | HV | Dayot Upamecano | 27 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 36 | 2 | |
| 5 | HV | Jules Koundé | 12 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 46 | 0 | |
| 6 | TV | Manu Koné | 17 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 12 | 0 | |
| 7 | TĐ | Ousmane Dembélé | 15 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 58 | 7 | |
| 8 | TV | Aurélien Tchouaméni | 27 tháng 1, 2000 (26 tuổi) | 44 | 3 | |
| 9 | TĐ | Marcus Thuram | 6 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 33 | 3 | |
| 10 | TĐ | Kylian Mbappé (đội trưởng) | 20 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 96 | 56 | |
| 11 | TĐ | Michael Olise | 12 tháng 12, 2001 (24 tuổi) | 15 | 4 | |
| 12 | TĐ | Bradley Barcola | 2 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 18 | 3 | |
| 13 | TV | N'Golo Kanté | 29 tháng 3, 1991 (35 tuổi) | 67 | 2 | |
| 14 | TV | Adrien Rabiot | 3 tháng 4, 1995 (31 tuổi) | 57 | 7 | |
| 15 | HV | Ibrahima Konaté | 25 tháng 5, 1999 (27 tuổi) | 27 | 0 | |
| 16 | TM | Mike Maignan | 3 tháng 7, 1995 (30 tuổi) | 38 | 0 | |
| 17 | HV | William Saliba | 24 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 31 | 0 | |
| 18 | TV | Warren Zaïre-Emery | 8 tháng 3, 2006 (20 tuổi) | 10 | 1 | |
| 19 | HV | Théo Hernandez | 6 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 42 | 2 | |
| 20 | TĐ | Désiré Doué | 3 tháng 6, 2005 (21 tuổi) | 6 | 2 | |
| 21 | HV | Lucas Hernandez | 14 tháng 2, 1996 (30 tuổi) | 41 | 0 | |
| 22 | TĐ | Jean-Philippe Mateta | 28 tháng 6, 1997 (28 tuổi) | 3 | 2 | |
| 23 | TM | Robin Risser | 2 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 24 | TĐ | Rayan Cherki | 17 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 5 | 1 | |
| 25 | TĐ | Maghnes Akliouche | 25 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 7 | 1 | |
| 26 | HV | Maxence Lacroix | 6 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 2 | 0 |
Iraq
Huấn luyện viên:
Graham Arnold
Iraq đã công bố danh sách sơ bộ 34 cầu thủ vào ngày 19 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố. Ngày 6 tháng 6, Ahmed Yahya gặp chấn thương và Ahmed Maknzi là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Fahad Talib | 21 tháng 10, 1994 (31 tuổi) | 21 | 0 | |
| 2 | HV | Rebin Sulaka | 12 tháng 4, 1992 (34 tuổi) | 54 | 1 | |
| 3 | HV | Hussein Ali | 1 tháng 3, 2002 (24 tuổi) | 25 | 1 | |
| 4 | HV | Zaid Tahseen | 29 tháng 1, 2001 (25 tuổi) | 26 | 1 | |
| 5 | HV | Akam Hashim | 16 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 12 | 1 | |
| 6 | HV | Manaf Younis | 16 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 32 | 1 | |
| 7 | TV | Youssef Amyn | 21 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 25 | 2 | |
| 8 | TV | Ibrahim Bayesh | 1 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 74 | 8 | |
| 9 | TĐ | Ali Al-Hamadi | 1 tháng 3, 2002 (24 tuổi) | 18 | 5 | |
| 10 | TĐ | Mohanad Ali | 20 tháng 6, 2000 (25 tuổi) | 71 | 27 | |
| 11 | TĐ | Ahmed Qasem | 12 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 12 | TM | Jalal Hassan (đội trưởng) | 18 tháng 5, 1991 (35 tuổi) | 100 | 0 | |
| 13 | TĐ | Ali Yousif | 19 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 6 | 1 | |
| 14 | TV | Zidane Iqbal | 27 tháng 4, 2003 (23 tuổi) | 23 | 2 | |
| 15 | HV | Ahmed Maknzi | 24 tháng 9, 2001 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 16 | TV | Amir Al-Ammari | 27 tháng 7, 1997 (28 tuổi) | 49 | 3 | |
| 17 | TĐ | Ali Jasim | 20 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 35 | 2 | |
| 18 | TĐ | Aymen Hussein | 22 tháng 3, 1996 (30 tuổi) | 93 | 33 | |
| 19 | TV | Kevin Yakob | 10 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 7 | 0 | |
| 20 | TV | Aimar Sher | 20 tháng 12, 2002 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 21 | TĐ | Marko Farji | 16 tháng 3, 2004 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 22 | TM | Ahmed Basil | 19 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 14 | 0 | |
| 23 | HV | Merchas Doski | 7 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 30 | 0 | |
| 24 | TV | Zaid Ismail | 3 tháng 1, 2002 (24 tuổi) | 5 | 0 | |
| 25 | HV | Mustafa Saadoon | 25 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 15 | 0 | |
| 26 | HV | Frans Putros | 14 tháng 7, 1993 (32 tuổi) | 26 | 0 |
Na Uy
Huấn luyện viên: Ståle Solbakken
Na Uy đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 14 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ørjan Nyland | 10 tháng 9, 1990 (35 tuổi) | 69 | 0 | |
| 2 | TV | Morten Thorsby | 5 tháng 5, 1996 (30 tuổi) | 30 | 0 | |
| 3 | HV | Kristoffer Ajer | 17 tháng 4, 1998 (28 tuổi) | 50 | 2 | |
| 4 | HV | Leo Østigård | 28 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 36 | 1 | |
| 5 | HV | David Møller Wolfe | 23 tháng 4, 2002 (24 tuổi) | 20 | 1 | |
| 6 | TV | Patrick Berg | 24 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 41 | 0 | |
| 7 | TĐ | Alexander Sørloth | 5 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 70 | 26 | |
| 8 | TV | Sander Berge | 14 tháng 2, 1998 (28 tuổi) | 64 | 1 | |
| 9 | TĐ | Erling Haaland | 21 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 49 | 55 | |
| 10 | TV | Martin Ødegaard (đội trưởng) | 17 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 67 | 4 | |
| 11 | TĐ | Jørgen Strand Larsen | 6 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 26 | 4 | |
| 12 | TM | Sander Tangvik | 29 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TM | Egil Selvik | 30 tháng 7, 1997 (28 tuổi) | 6 | 0 | |
| 14 | TV | Fredrik Aursnes | 10 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 20 | 1 | |
| 15 | HV | Fredrik André Bjørkan | 21 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 19 | 1 | |
| 16 | HV | Marcus Holmgren Pedersen | 16 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 31 | 0 | |
| 17 | HV | Torbjørn Heggem | 12 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 13 | 0 | |
| 18 | TV | Kristian Thorstvedt | 13 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 35 | 4 | |
| 19 | TV | Thelo Aasgaard | 2 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 6 | 5 | |
| 20 | TV | Antonio Nusa | 17 tháng 4, 2005 (21 tuổi) | 22 | 7 | |
| 21 | TV | Andreas Schjelderup | 1 tháng 6, 2004 (22 tuổi) | 10 | 1 | |
| 22 | TV | Oscar Bobb | 12 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 18 | 2 | |
| 23 | TV | Jens Petter Hauge | 12 tháng 10, 1999 (26 tuổi) | 14 | 1 | |
| 24 | HV | Sondre Langås | 2 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 25 | HV | Henrik Falchener | 8 tháng 5, 2003 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 26 | HV | Julian Ryerson | 17 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 41 | 1 |
Sénégal
Huấn luyện viên: Pape Thiaw
Sénégal đã công bố danh sách sơ bộ 28 cầu thủ vào ngày 21 tháng 5. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 1 tháng 6.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yehvann Diouf | 16 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Mamadou Sarr | 29 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Kalidou Koulibaly (đội trưởng) | 20 tháng 6, 1991 (34 tuổi) | 102 | 2 | |
| 4 | HV | Abdoulaye Seck | 4 tháng 6, 1992 (34 tuổi) | 22 | 4 | |
| 5 | TV | Idrissa Gueye | 26 tháng 9, 1989 (36 tuổi) | 130 | 7 | |
| 6 | TV | Pathé Ciss | 16 tháng 3, 1994 (32 tuổi) | 29 | 0 | |
| 7 | TĐ | Assane Diao | 7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 8 | TV | Lamine Camara | 1 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 32 | 7 | |
| 9 | TĐ | Bamba Dieng | 23 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 22 | 2 | |
| 10 | TĐ | Sadio Mané | 10 tháng 4, 1992 (34 tuổi) | 127 | 55 | |
| 11 | TĐ | Nicolas Jackson | 20 tháng 6, 2001 (24 tuổi) | 32 | 8 | |
| 12 | TĐ | Cherif Ndiaye | 23 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 18 | 4 | |
| 13 | TĐ | Iliman Ndiaye | 6 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 39 | 4 | |
| 14 | HV | Ismail Jakobs | 17 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 29 | 0 | |
| 15 | HV | Krépin Diatta | 25 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 60 | 2 | |
| 16 | TM | Édouard Mendy | 1 tháng 3, 1992 (34 tuổi) | 56 | 0 | |
| 17 | TV | Pape Matar Sarr | 14 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 39 | 4 | |
| 18 | TĐ | Ismaïla Sarr | 25 tháng 2, 1998 (28 tuổi) | 82 | 19 | |
| 19 | HV | Moussa Niakhaté | 8 tháng 3, 1996 (30 tuổi) | 30 | 0 | |
| 20 | TĐ | Ibrahim Mbaye | 24 tháng 1, 2008 (18 tuổi) | 10 | 3 | |
| 21 | TV | Habib Diarra | 3 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 20 | 4 | |
| 22 | TV | Bara Sapoko Ndiaye | 31 tháng 12, 2007 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Mory Diaw | 22 tháng 6, 1993 (32 tuổi) | 5 | 0 | |
| 24 | HV | Antoine Mendy | 27 tháng 5, 2004 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 25 | HV | El Hadji Malick Diouf | 29 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | 19 | 1 | |
| 26 | TV | Pape Gueye | 24 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 41 | 5 |
Bảng J
Algérie
Huấn luyện viên:
Vladimir Petković
Algérie đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 31 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Melvin Mastil | 19 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Aïssa Mandi | 22 tháng 10, 1991 (34 tuổi) | 116 | 7 | |
| 3 | HV | Achref Abada | 15 tháng 6, 1999 (26 tuổi) | 6 | 1 | |
| 4 | HV | Mohamed Amine Tougai | 22 tháng 1, 2000 (26 tuổi) | 28 | 2 | |
| 5 | HV | Zineddine Belaïd | 20 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 9 | 1 | |
| 6 | TV | Ramiz Zerrouki | 26 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 51 | 3 | |
| 7 | TĐ | Riyad Mahrez (đội trưởng) | 21 tháng 2, 1991 (35 tuổi) | 113 | 38 | |
| 8 | TV | Houssem Aouar | 30 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 19 | 6 | |
| 9 | TĐ | Amine Gouiri | 16 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 21 | 8 | |
| 10 | TV | Farès Chaïbi | 28 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 28 | 3 | |
| 11 | TĐ | Anis Hadj Moussa | 11 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 13 | 0 | |
| 12 | TĐ | Nadhir Benbouali | 17 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 2 | 1 | |
| 13 | HV | Jaouen Hadjam | 26 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 16 | 3 | |
| 14 | TV | Hicham Boudaoui | 23 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 32 | 0 | |
| 15 | HV | Rayan Aït-Nouri | 6 tháng 6, 2001 (25 tuổi) | 27 | 0 | |
| 16 | TM | Oussama Benbot | 11 tháng 10, 1994 (31 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | HV | Rafik Belghali | 7 tháng 6, 2002 (24 tuổi) | 11 | 1 | |
| 18 | TĐ | Mohamed Amoura | 9 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 44 | 19 | |
| 19 | TV | Nabil Bentaleb | 24 tháng 11, 1994 (31 tuổi) | 58 | 6 | |
| 20 | TĐ | Adil Boulbina | 2 tháng 5, 2003 (23 tuổi) | 10 | 6 | |
| 21 | HV | Ramy Bensebaini | 16 tháng 4, 1995 (31 tuổi) | 81 | 7 | |
| 22 | TV | Ibrahim Maza | 24 tháng 11, 2005 (20 tuổi) | 15 | 2 | |
| 23 | TM | Luca Zidane | 13 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 6 | 0 | |
| 24 | TV | Yacine Titraoui | 26 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 25 | TĐ | Farès Ghedjemis | 6 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 1 | 1 | |
| 26 | HV | Samir Chergui | 6 tháng 2, 1999 (27 tuổi) | 4 | 0 |
Argentina
Huấn luyện viên: Lionel Scaloni
Argentina đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 11 tháng 5. Ngày 28 tháng 5, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố. Ngày 6 tháng 6, Leonardo Balerdi phải rút lui khỏi đội tuyển do gặp chấn thương, và đến ngày 11 tháng 6, Marcos Senesi là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Juan Musso | 6 tháng 5, 1994 (32 tuổi) | 3 | 0 | |
| 2 | HV | Marcos Senesi | 10 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Nicolás Tagliafico | 31 tháng 8, 1992 (33 tuổi) | 75 | 1 | |
| 4 | HV | Gonzalo Montiel | 1 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 38 | 2 | |
| 5 | TV | Leandro Paredes | 29 tháng 6, 1994 (31 tuổi) | 77 | 5 | |
| 6 | HV | Lisandro Martínez | 18 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | 26 | 1 | |
| 7 | TV | Rodrigo De Paul | 24 tháng 5, 1994 (32 tuổi) | 85 | 2 | |
| 8 | TV | Valentín Barco | 23 tháng 7, 2004 (21 tuổi) | 2 | 1 | |
| 9 | TĐ | Julián Alvarez | 31 tháng 1, 2000 (26 tuổi) | 51 | 14 | |
| 10 | TĐ | Lionel Messi (đội trưởng) | 24 tháng 6, 1987 (38 tuổi) | 198 | 116 | |
| 11 | TV | Giovani Lo Celso | 9 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 65 | 4 | |
| 12 | TM | Gerónimo Rulli | 20 tháng 5, 1992 (34 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | HV | Cristian Romero | 27 tháng 4, 1998 (28 tuổi) | 49 | 3 | |
| 14 | TV | Exequiel Palacios | 5 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 38 | 0 | |
| 15 | TĐ | Nicolás González | 6 tháng 4, 1998 (28 tuổi) | 50 | 6 | |
| 16 | TĐ | Thiago Almada | 26 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 14 | 4 | |
| 17 | TĐ | Giuliano Simeone | 18 tháng 12, 2002 (23 tuổi) | 11 | 1 | |
| 18 | TĐ | Nico Paz | 8 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 19 | HV | Nicolás Otamendi | 12 tháng 2, 1988 (38 tuổi) | 130 | 8 | |
| 20 | TV | Alexis Mac Allister | 24 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 44 | 6 | |
| 21 | TĐ | José Manuel López | 6 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | TĐ | Lautaro Martínez | 22 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 75 | 36 | |
| 23 | TM | Emiliano Martínez | 2 tháng 9, 1992 (33 tuổi) | 59 | 0 | |
| 24 | TV | Enzo Fernández | 17 tháng 1, 2001 (25 tuổi) | 40 | 6 | |
| 25 | HV | Facundo Medina | 28 tháng 5, 1999 (27 tuổi) | 7 | 0 | |
| 26 | HV | Nahuel Molina | 6 tháng 4, 1998 (28 tuổi) | 58 | 1 |
Áo
Huấn luyện viên:
Ralf Rangnick
Áo đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 18 tháng 5. Ngày 2 tháng 6, Christoph Baumgartner phải rút lui khỏi đội tuyển do gặp chấn thương, và đến ngày 10 tháng 6, Dejan Ljubičić là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alexander Schlager | 1 tháng 2, 1996 (30 tuổi) | 25 | 0 | |
| 2 | HV | David Affengruber | 19 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 3 | HV | Kevin Danso | 19 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 31 | 0 | |
| 4 | TV | Xaver Schlager | 28 tháng 9, 1997 (28 tuổi) | 50 | 4 | |
| 5 | HV | Stefan Posch | 14 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 51 | 5 | |
| 6 | TV | Nicolas Seiwald | 4 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 46 | 1 | |
| 7 | TĐ | Marko Arnautović | 19 tháng 4, 1989 (37 tuổi) | 132 | 47 | |
| 8 | HV | David Alaba (đội trưởng) | 24 tháng 6, 1992 (33 tuổi) | 112 | 15 | |
| 9 | TV | Marcel Sabitzer | 17 tháng 3, 1994 (32 tuổi) | 97 | 25 | |
| 10 | TV | Florian Grillitsch | 7 tháng 8, 1995 (30 tuổi) | 58 | 1 | |
| 11 | TĐ | Michael Gregoritsch | 18 tháng 4, 1994 (32 tuổi) | 74 | 24 | |
| 12 | TM | Florian Wiegele | 21 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | TM | Patrick Pentz | 2 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 18 | 0 | |
| 14 | TĐ | Saša Kalajdžić | 7 tháng 7, 1997 (28 tuổi) | 21 | 4 | |
| 15 | HV | Philipp Lienhart | 11 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 40 | 3 | |
| 16 | HV | Phillipp Mwene | 29 tháng 1, 1994 (32 tuổi) | 29 | 0 | |
| 17 | TV | Carney Chukwuemeka | 20 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 2 | 1 | |
| 18 | TV | Romano Schmid | 27 tháng 1, 2000 (26 tuổi) | 33 | 3 | |
| 19 | TV | Dejan Ljubičić | 8 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 9 | 1 | |
| 20 | TV | Konrad Laimer | 27 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 56 | 7 | |
| 21 | TV | Patrick Wimmer | 30 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 30 | 1 | |
| 22 | HV | Alexander Prass | 26 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 18 | 0 | |
| 23 | HV | Marco Friedl | 16 tháng 3, 1998 (28 tuổi) | 10 | 0 | |
| 24 | TV | Paul Wanner | 23 tháng 12, 2005 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 25 | HV | Michael Svoboda | 15 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 4 | 0 | |
| 26 | TV | Alessandro Schöpf | 7 tháng 2, 1994 (32 tuổi) | 35 | 6 |
Jordan
Huấn luyện viên:
Jamal Sellami
Jordan đã công bố danh sách sơ bộ 30 cầu thủ vào ngày 17 tháng 5. Ngày 27 tháng 5, đội hình sơ bộ được giảm xuống còn 28 cầu thủ. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được đội tuyển công bố vào ngày 2 tháng 6. Ngày 5 tháng 6, Ibrahim Sabra phải rút lui khỏi đội tuyển do gặp chấn thương, và đến ngày 8 tháng 6, người thay thế cho anh là Mohammad Taha.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yazeed Abulaila | 8 tháng 1, 1993 (33 tuổi) | 75 | 0 | |
| 2 | HV | Mohammad Abu Hashish | 9 tháng 5, 1995 (31 tuổi) | 55 | 1 | |
| 3 | HV | Abdallah Nasib | 25 tháng 2, 1994 (32 tuổi) | 64 | 3 | |
| 4 | HV | Husam Abu Dahab | 13 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 17 | 0 | |
| 5 | HV | Yazan Al-Arab | 31 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 79 | 3 | |
| 6 | TV | Amer Jamous | 3 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 18 | 1 | |
| 7 | TĐ | Mohammad Abu Zrayq | 30 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 40 | 5 | |
| 8 | TV | Noor Al-Rawabdeh | 24 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 67 | 3 | |
| 9 | TĐ | Ali Olwan | 26 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 65 | 29 | |
| 10 | TĐ | Musa Al-Taamari | 10 tháng 6, 1997 (29 tuổi) | 91 | 24 | |
| 11 | TĐ | Odeh Al-Fakhouri | 22 tháng 11, 2005 (20 tuổi) | 9 | 1 | |
| 12 | TM | Nour Bani Attiah | 25 tháng 1, 1993 (33 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | TĐ | Mahmoud Al-Mardi | 6 tháng 10, 1993 (32 tuổi) | 88 | 9 | |
| 14 | TV | Rajaei Ayed | 25 tháng 7, 1993 (32 tuổi) | 72 | 0 | |
| 15 | TV | Ibrahim Sadeh | 27 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 56 | 3 | |
| 16 | HV | Mo Abualnadi | 8 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 17 | 0 | |
| 17 | HV | Salim Obaid | 17 tháng 1, 1992 (34 tuổi) | 10 | 0 | |
| 18 | HV | Mohammad Taha | 13 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | HV | Saed Al-Rosan | 1 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 20 | 2 | |
| 20 | TV | Mohannad Abu Taha | 2 tháng 2, 2003 (23 tuổi) | 28 | 1 | |
| 21 | TV | Nizar Al-Rashdan | 23 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 46 | 4 | |
| 22 | TM | Abdallah Al-Fakhouri | 22 tháng 1, 2000 (26 tuổi) | 11 | 0 | |
| 23 | HV | Ihsan Haddad (đội trưởng) | 5 tháng 2, 1994 (32 tuổi) | 91 | 2 | |
| 24 | TĐ | Ali Azaizeh | 13 tháng 4, 2004 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 25 | TV | Mohammad Al-Dawoud | 12 tháng 4, 1992 (34 tuổi) | 12 | 1 | |
| 26 | HV | Anas Badawi | 13 tháng 9, 1997 (28 tuổi) | 1 | 0 |
Bảng K
Colombia
Huấn luyện viên:
Néstor Lorenzo
Colombia đã công bố danh sách sơ bộ 55 cầu thủ vào ngày 14 tháng 5. Đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được liên đoàn xác nhận vào ngày 29 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | David Ospina | 31 tháng 8, 1988 (37 tuổi) | 129 | 0 | |
| 2 | HV | Daniel Muñoz | 26 tháng 5, 1996 (30 tuổi) | 44 | 3 | |
| 3 | HV | Jhon Lucumí | 26 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 35 | 1 | |
| 4 | HV | Santiago Arias | 13 tháng 1, 1992 (34 tuổi) | 66 | 0 | |
| 5 | TV | Kevin Castaño | 29 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 24 | 0 | |
| 6 | TV | Richard Ríos | 2 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 30 | 2 | |
| 7 | TĐ | Luis Díaz | 13 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 72 | 21 | |
| 8 | TV | Jorge Carrascal | 25 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 22 | 2 | |
| 9 | TĐ | Jhon Córdoba | 11 tháng 5, 1993 (33 tuổi) | 21 | 6 | |
| 10 | TV | James Rodríguez (đội trưởng) | 12 tháng 7, 1991 (34 tuổi) | 124 | 31 | |
| 11 | TV | Jhon Arias | 21 tháng 9, 1997 (28 tuổi) | 36 | 4 | |
| 12 | TM | Camilo Vargas | 9 tháng 3, 1989 (37 tuổi) | 40 | 0 | |
| 13 | HV | Yerry Mina | 23 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | 52 | 8 | |
| 14 | HV | Gustavo Puerta | 23 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 15 | TV | Juan Portilla | 12 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 16 | TV | Jefferson Lerma | 25 tháng 10, 1994 (31 tuổi) | 64 | 5 | |
| 17 | HV | Johan Mojica | 21 tháng 8, 1992 (33 tuổi) | 43 | 1 | |
| 18 | HV | Willer Ditta | 23 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | TĐ | Cucho Hernández | 20 tháng 4, 1999 (27 tuổi) | 7 | 2 | |
| 20 | TV | Juan Fernando Quintero | 18 tháng 1, 1993 (33 tuổi) | 47 | 6 | |
| 21 | TĐ | Jaminton Campaz | 24 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 9 | 1 | |
| 22 | HV | Deiver Machado | 2 tháng 9, 1993 (32 tuổi) | 14 | 0 | |
| 23 | HV | Davinson Sánchez | 12 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 77 | 3 | |
| 24 | TM | Álvaro Montero | 29 tháng 3, 1995 (31 tuổi) | 11 | 0 | |
| 25 | TĐ | Luis Suárez | 2 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 10 | 4 | |
| 26 | TĐ | Andrés Gómez | 12 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 6 | 2 |
CHDC Congo
Huấn luyện viên:
Sébastien Desabre
CHDC Congo đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 18 tháng 5. Ngày 20 tháng 5, Rocky Bushiri gặp chấn thương và Aaron Tshibola là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lionel Mpasi | 1 tháng 8, 1994 (31 tuổi) | 27 | 0 | |
| 2 | HV | Aaron Wan-Bissaka | 26 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 10 | 0 | |
| 3 | HV | Steve Kapuadi | 30 tháng 4, 1998 (28 tuổi) | 3 | 0 | |
| 4 | HV | Axel Tuanzebe | 14 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 12 | 1 | |
| 5 | HV | Dylan Batubinsika | 15 tháng 2, 1996 (30 tuổi) | 14 | 1 | |
| 6 | TV | Ngal'ayel Mukau | 3 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | 12 | 0 | |
| 7 | TV | Nathanaël Mbuku | 16 tháng 3, 2002 (24 tuổi) | 17 | 2 | |
| 8 | TV | Samuel Moutoussamy | 12 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 56 | 0 | |
| 9 | TĐ | Brian Cipenga | 11 tháng 3, 1998 (28 tuổi) | 7 | 0 | |
| 10 | TV | Théo Bongonda | 20 tháng 11, 1995 (30 tuổi) | 37 | 7 | |
| 11 | TĐ | Gaël Kakuta | 21 tháng 6, 1991 (34 tuổi) | 30 | 5 | |
| 12 | HV | Joris Kayembe | 8 tháng 8, 1994 (31 tuổi) | 24 | 0 | |
| 13 | TĐ | Meschak Elia | 6 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 68 | 12 | |
| 14 | TV | Noah Sadiki | 17 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | 18 | 0 | |
| 15 | TV | Aaron Tshibola | 2 tháng 1, 1995 (31 tuổi) | 16 | 1 | |
| 16 | TM | Timothy Fayulu | 24 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TĐ | Cédric Bakambu | 11 tháng 4, 1991 (35 tuổi) | 68 | 21 | |
| 18 | TV | Charles Pickel | 15 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 33 | 1 | |
| 19 | TĐ | Fiston Mayele | 24 tháng 6, 1994 (31 tuổi) | 37 | 6 | |
| 20 | TĐ | Yoane Wissa | 3 tháng 9, 1996 (29 tuổi) | 36 | 9 | |
| 21 | TM | Matthieu Epolo | 15 tháng 1, 2005 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | HV | Chancel Mbemba (đội trưởng) | 8 tháng 8, 1994 (31 tuổi) | 107 | 7 | |
| 23 | TĐ | Simon Banza | 13 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 14 | 2 | |
| 24 | HV | Gédéon Kalulu | 29 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 27 | 0 | |
| 25 | TV | Edo Kayembe | 3 tháng 6, 1998 (28 tuổi) | 41 | 2 | |
| 26 | HV | Arthur Masuaku | 7 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 44 | 4 |
Bồ Đào Nha
Huấn luyện viên:
Roberto Martínez
Bồ Đào Nha đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 19 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Diogo Costa | 19 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 42 | 0 | |
| 2 | HV | Nélson Semedo | 16 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 48 | 0 | |
| 3 | HV | Rúben Dias | 14 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 74 | 3 | |
| 4 | HV | Tomás Araújo | 16 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Diogo Dalot | 18 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 33 | 3 | |
| 6 | TV | Matheus Nunes | 27 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 19 | 2 | |
| 7 | TĐ | Cristiano Ronaldo (đội trưởng) | 5 tháng 2, 1985 (41 tuổi) | 226 | 143 | |
| 8 | TV | Bruno Fernandes | 8 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | 87 | 28 | |
| 9 | TĐ | Gonçalo Ramos | 20 tháng 6, 2001 (24 tuổi) | 24 | 10 | |
| 10 | TV | Bernardo Silva | 10 tháng 8, 1994 (31 tuổi) | 107 | 14 | |
| 11 | TĐ | João Félix | 10 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 52 | 12 | |
| 12 | TM | José Sá | 17 tháng 1, 1993 (33 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | HV | Renato Veiga | 29 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 11 | 1 | |
| 14 | HV | Gonçalo Inácio | 25 tháng 8, 2001 (24 tuổi) | 20 | 2 | |
| 15 | TV | João Neves | 27 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | 21 | 3 | |
| 16 | TĐ | Francisco Trincão | 29 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 17 | 3 | |
| 17 | TĐ | Rafael Leão | 10 tháng 6, 1999 (27 tuổi) | 43 | 5 | |
| 18 | TĐ | Pedro Neto | 9 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 23 | 2 | |
| 19 | TĐ | Gonçalo Guedes | 29 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 33 | 7 | |
| 20 | HV | João Cancelo | 27 tháng 5, 1994 (32 tuổi) | 66 | 12 | |
| 21 | TV | Rúben Neves | 13 tháng 3, 1997 (29 tuổi) | 65 | 1 | |
| 22 | TM | Rui Silva | 7 tháng 2, 1994 (32 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TV | Vitinha | 13 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 37 | 0 | |
| 24 | HV | Samú Costa | 27 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 4 | 0 | |
| 25 | HV | Nuno Mendes | 19 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 43 | 1 | |
| 26 | TĐ | Francisco Conceição | 14 tháng 12, 2002 (23 tuổi) | 15 | 3 |
Uzbekistan
Huấn luyện viên:
Fabio Cannavaro
Uzbekistan đã công bố danh sách sơ bộ 40 cầu thủ vào ngày 5 tháng 5. Đội hình sơ bộ được giảm xuống còn 39 cầu thủ vào ngày 22 tháng 5 do Ibrokhimkhalil Yuldoshev rút lui vì chấn thương, sau đó được tiếp tục giảm xuống còn 30 cầu thủ vào ngày 24 tháng 5. Ngày 2 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố. Ngày 15 tháng 6, Jaloliddin Masharipov gặp chấn thương và Ruslanbek Jiyanov là người thay thế cho anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Utkir Yusupov | 4 tháng 1, 1991 (35 tuổi) | 39 | 0 | |
| 2 | HV | Abdukodir Khusanov | 29 tháng 2, 2004 (22 tuổi) | 25 | 0 | |
| 3 | HV | Khojiakbar Alijonov | 19 tháng 4, 1997 (29 tuổi) | 40 | 2 | |
| 4 | HV | Farrukh Sayfiev | 17 tháng 1, 1991 (35 tuổi) | 44 | 1 | |
| 5 | HV | Rustam Ashurmatov | 7 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 47 | 1 | |
| 6 | TV | Akmal Mozgovoy | 2 tháng 4, 1999 (27 tuổi) | 23 | 1 | |
| 7 | TV | Otabek Shukurov | 22 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 82 | 9 | |
| 8 | TV | Jamshid Iskanderov | 16 tháng 10, 1993 (32 tuổi) | 37 | 4 | |
| 9 | TV | Odiljon Hamrobekov | 13 tháng 2, 1996 (30 tuổi) | 71 | 1 | |
| 10 | TĐ | Ruslanbek Jiyanov | 5 tháng 6, 2001 (25 tuổi) | 9 | 1 | |
| 11 | TV | Oston Urunov | 19 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 40 | 10 | |
| 12 | TM | Abduvohid Nematov | 20 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | HV | Sherzod Nasrullaev | 23 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 29 | 2 | |
| 14 | TĐ | Eldor Shomurodov (đội trưởng) | 29 tháng 6, 1995 (30 tuổi) | 90 | 44 | |
| 15 | HV | Umar Eshmurodov | 30 tháng 11, 1992 (33 tuổi) | 29 | 0 | |
| 16 | TM | Botirali Ergashev | 23 tháng 6, 1995 (30 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | TV | Dostonbek Khamdamov | 24 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 33 | 5 | |
| 18 | HV | Abdulla Abdullaev | 1 tháng 9, 1997 (28 tuổi) | 16 | 0 | |
| 19 | TV | Azizjon Ganiev | 22 tháng 2, 1998 (28 tuổi) | 18 | 0 | |
| 20 | TĐ | Azizbek Amonov | 30 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 11 | 2 | |
| 21 | TĐ | Igor Sergeev | 30 tháng 4, 1993 (33 tuổi) | 81 | 24 | |
| 22 | TV | Abbosbek Fayzullaev | 3 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 30 | 8 | |
| 23 | TV | Sherzod Esanov | 1 tháng 2, 2003 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 24 | HV | Bekhruz Karimov | 7 tháng 8, 2007 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 25 | HV | Avazbek Ulmasaliev | 27 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 26 | HV | Jakhongir Urozov | 18 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 2 | 0 |
Bảng L
Croatia
Huấn luyện viên: Zlatko Dalić
Croatia đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 18 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dominik Livaković | 9 tháng 1, 1995 (31 tuổi) | 73 | 0 | |
| 2 | HV | Josip Stanišić | 2 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 29 | 0 | |
| 3 | HV | Marin Pongračić | 11 tháng 9, 1997 (28 tuổi) | 18 | 0 | |
| 4 | HV | Joško Gvardiol | 23 tháng 1, 2002 (24 tuổi) | 46 | 4 | |
| 5 | HV | Duje Ćaleta-Car | 17 tháng 9, 1996 (29 tuổi) | 38 | 1 | |
| 6 | HV | Josip Šutalo | 28 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 31 | 0 | |
| 7 | TV | Nikola Moro | 12 tháng 3, 1998 (28 tuổi) | 9 | 0 | |
| 8 | TV | Mateo Kovačić | 6 tháng 5, 1994 (32 tuổi) | 111 | 5 | |
| 9 | TĐ | Andrej Kramarić | 19 tháng 6, 1991 (34 tuổi) | 114 | 36 | |
| 10 | TV | Luka Modrić (đội trưởng) | 9 tháng 9, 1985 (40 tuổi) | 196 | 28 | |
| 11 | TĐ | Ante Budimir | 22 tháng 7, 1991 (34 tuổi) | 36 | 6 | |
| 12 | TM | Ivor Pandur | 25 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TV | Nikola Vlašić | 4 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 61 | 10 | |
| 14 | TĐ | Ivan Perišić | 2 tháng 2, 1989 (37 tuổi) | 152 | 38 | |
| 15 | TV | Mario Pašalić | 9 tháng 2, 1995 (31 tuổi) | 83 | 11 | |
| 16 | TV | Martin Baturina | 16 tháng 2, 2003 (23 tuổi) | 17 | 1 | |
| 17 | TV | Petar Sučić | 25 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 15 | 1 | |
| 18 | HV | Kristijan Jakić | 14 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 16 | 2 | |
| 19 | TV | Toni Fruk | 9 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 7 | 1 | |
| 20 | TĐ | Igor Matanović | 31 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 8 | 2 | |
| 21 | TV | Luka Sučić | 8 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 19 | 1 | |
| 22 | HV | Luka Vušković | 24 tháng 2, 2007 (19 tuổi) | 4 | 1 | |
| 23 | TM | Dominik Kotarski | 10 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 3 | 0 | |
| 24 | TĐ | Marco Pašalić | 14 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 13 | 1 | |
| 25 | HV | Martin Erlić | 24 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | 12 | 1 | |
| 26 | TĐ | Petar Musa | 4 tháng 3, 1998 (28 tuổi) | 10 | 1 |
Anh
Huấn luyện viên:
Thomas Tuchel
Anh đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 22 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jordan Pickford | 7 tháng 3, 1994 (32 tuổi) | 82 | 0 | |
| 2 | HV | Ezri Konsa | 23 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 18 | 1 | |
| 3 | HV | Nico O'Reilly | 21 tháng 3, 2005 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 4 | TV | Declan Rice | 14 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 72 | 6 | |
| 5 | HV | John Stones | 28 tháng 5, 1994 (32 tuổi) | 87 | 3 | |
| 6 | HV | Marc Guéhi | 13 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 27 | 1 | |
| 7 | TĐ | Bukayo Saka | 5 tháng 9, 2001 (24 tuổi) | 48 | 14 | |
| 8 | TV | Elliot Anderson | 6 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 9 | TĐ | Harry Kane (đội trưởng) | 28 tháng 7, 1993 (32 tuổi) | 112 | 78 | |
| 10 | TV | Jude Bellingham | 29 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 46 | 6 | |
| 11 | TĐ | Marcus Rashford | 31 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 70 | 18 | |
| 12 | HV | Tino Livramento | 12 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | TM | Dean Henderson | 12 tháng 3, 1997 (29 tuổi) | 4 | 0 | |
| 14 | TV | Jordan Henderson | 17 tháng 6, 1990 (35 tuổi) | 89 | 3 | |
| 15 | HV | Dan Burn | 9 tháng 5, 1992 (34 tuổi) | 6 | 0 | |
| 16 | TV | Kobbie Mainoo | 19 tháng 4, 2005 (21 tuổi) | 12 | 0 | |
| 17 | TV | Morgan Rogers | 26 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 13 | 1 | |
| 18 | TĐ | Anthony Gordon | 24 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 17 | 2 | |
| 19 | TĐ | Ollie Watkins | 30 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 20 | 6 | |
| 20 | TĐ | Noni Madueke | 10 tháng 3, 2002 (24 tuổi) | 10 | 1 | |
| 21 | TV | Eberechi Eze | 29 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 16 | 3 | |
| 22 | TĐ | Ivan Toney | 16 tháng 3, 1996 (30 tuổi) | 7 | 1 | |
| 23 | TM | James Trafford | 10 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 24 | HV | Reece James | 8 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 22 | 1 | |
| 25 | HV | Djed Spence | 9 tháng 8, 2000 (25 tuổi) | 4 | 0 | |
| 26 | HV | Jarell Quansah | 29 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | 1 | 0 |
Ghana
Huấn luyện viên:
Carlos Queiroz
Ghana đã công bố danh sách sơ bộ 28 cầu thủ vào ngày 25 tháng 5. Ngày 1 tháng 6, Alexander Djiku phải rút lui khỏi đội tuyển do chấn thương và được Derrick Luckassen thay thế. Ngày 2 tháng 6, đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu đã được công bố.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lawrence Ati-Zigi | 29 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 28 | 0 | |
| 2 | HV | Alidu Seidu | 4 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 23 | 1 | |
| 3 | TV | Caleb Yirenkyi | 15 tháng 1, 2006 (20 tuổi) | 10 | 0 | |
| 4 | HV | Jonas Adjetey | 13 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 5 | TV | Thomas Partey | 13 tháng 6, 1993 (32 tuổi) | 56 | 15 | |
| 6 | HV | Abdul Mumin | 6 tháng 6, 1998 (28 tuổi) | 4 | 0 | |
| 7 | TĐ | Abdul Fatawu | 8 tháng 3, 2004 (22 tuổi) | 27 | 3 | |
| 8 | TV | Kwasi Sibo | 24 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 7 | 0 | |
| 9 | TĐ | Jordan Ayew (đội trưởng) | 11 tháng 9, 1991 (34 tuổi) | 117 | 33 | |
| 10 | TĐ | Brandon Thomas-Asante | 29 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 7 | 1 | |
| 11 | TV | Antoine Semenyo | 7 tháng 1, 2000 (26 tuổi) | 34 | 3 | |
| 12 | TM | Joseph Anang | 8 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | TĐ | Christopher Bonsu Baah | 14 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 14 | HV | Gideon Mensah | 18 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 39 | 0 | |
| 15 | TV | Elisha Owusu | 7 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 19 | 0 | |
| 16 | TM | Benjamin Asare | 13 tháng 7, 1992 (33 tuổi) | 10 | 0 | |
| 17 | HV | Abdul Rahman Baba | 2 tháng 7, 1994 (31 tuổi) | 52 | 1 | |
| 18 | HV | Jerome Opoku | 14 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 10 | 1 | |
| 19 | TĐ | Iñaki Williams | 15 tháng 6, 1994 (31 tuổi) | 25 | 2 | |
| 20 | TV | Augustine Boakye | 3 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | HV | Kojo Peprah Oppong | 4 tháng 6, 2004 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 22 | TĐ | Kamaldeen Sulemana | 15 tháng 2, 2002 (24 tuổi) | 27 | 1 | |
| 23 | HV | Derrick Luckassen | 3 tháng 7, 1995 (30 tuổi) | 1 | 0 | |
| 24 | TĐ | Ernest Nuamah | 1 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 18 | 4 | |
| 25 | TĐ | Prince Kwabena Adu | 23 tháng 9, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 26 | HV | Marvin Senaya | 28 tháng 1, 2001 (25 tuổi) | 1 | 0 |
Panama
Huấn luyện viên:
Thomas Christiansen
Panama đã công bố đội hình 26 cầu thủ chính thức tham dự giải đấu vào ngày 26 tháng 5.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luis Mejía | 16 tháng 3, 1991 (35 tuổi) | 56 | 0 | |
| 2 | HV | César Blackman | 2 tháng 4, 1998 (28 tuổi) | 38 | 3 | |
| 3 | HV | José Córdoba | 3 tháng 6, 2001 (25 tuổi) | 31 | 1 | |
| 4 | HV | Fidel Escobar | 9 tháng 1, 1995 (31 tuổi) | 97 | 4 | |
| 5 | HV | Edgardo Fariña | 19 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 16 | 0 | |
| 6 | TV | Cristian Martínez | 6 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 64 | 2 | |
| 7 | TV | José Luis Rodríguez | 19 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 68 | 8 | |
| 8 | TV | Adalberto Carrasquilla | 28 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 73 | 3 | |
| 9 | TĐ | Tomás Rodríguez | 9 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 12 | 3 | |
| 10 | TV | Ismael Díaz | 12 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 55 | 17 | |
| 11 | TV | Yoel Bárcenas | 23 tháng 10, 1993 (32 tuổi) | 102 | 10 | |
| 12 | TM | César Samudio | 23 tháng 2, 1994 (32 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | HV | Jiovany Ramos | 26 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 21 | 1 | |
| 14 | HV | Carlos Harvey | 3 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 26 | 3 | |
| 15 | HV | Eric Davis | 31 tháng 3, 1991 (35 tuổi) | 105 | 9 | |
| 16 | HV | Andrés Andrade | 16 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 48 | 1 | |
| 17 | TĐ | José Fajardo | 18 tháng 8, 1993 (32 tuổi) | 66 | 17 | |
| 18 | TĐ | Cecilio Waterman | 13 tháng 4, 1991 (35 tuổi) | 53 | 14 | |
| 19 | TV | Alberto Quintero | 18 tháng 12, 1987 (38 tuổi) | 140 | 7 | |
| 20 | TV | Aníbal Godoy (đội trưởng) | 10 tháng 2, 1990 (36 tuổi) | 159 | 4 | |
| 21 | TV | César Yanis | 28 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 55 | 5 | |
| 22 | TM | Orlando Mosquera | 25 tháng 12, 1994 (31 tuổi) | 47 | 0 | |
| 23 | HV | Michael Amir Murillo | 11 tháng 2, 1996 (30 tuổi) | 92 | 9 | |
| 24 | TĐ | Azarias Londoño | 21 tháng 6, 2001 (24 tuổi) | 10 | 0 | |
| 25 | HV | Roderick Miller | 3 tháng 4, 1992 (34 tuổi) | 49 | 2 | |
| 26 | HV | Jorge Gutiérrez | 1 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 17 | 0 |
Thống kê
Đại diện theo độ tuổi
Cầu thủ ngoài sân
- Cầu thủ lớn tuổi nhất:
Cristiano Ronaldo (41 năm, 126 ngày) - Cầu thủ trẻ tuổi nhất:
Gilberto Mora (17 năm, 240 ngày)
Thủ môn
- Thủ môn lớn tuổi nhất:
Craig Gordon (43 năm, 162 ngày) - Thủ môn trẻ tuổi nhất:
Mike Penders (20 năm, 315 ngày)
Đội trưởng
- Đội trưởng lớn tuổi nhất:
Cristiano Ronaldo (41 năm, 126 ngày) - Đội trưởng trẻ tuổi nhất:
Alphonso Davies (25 năm, 221 ngày)
Huấn luyện viên
- Huấn luyện viên lớn tuổi nhất:
Dick Advocaat (
Curaçao, 78 năm, 313 ngày) - Huấn luyện viên trẻ tuổi nhất:
Julian Nagelsmann (
Đức, 39 năm, 14 ngày)
Cầu thủ đại diện theo câu lạc bộ
| Số cầu thủ | Câu lạc bộ |
|---|---|
| 19 | |
| 18 | |
| 16 | |
| 15 | |
| 12 | |
| 11 | |
| 10 |
Cầu thủ đại diện theo hệ thống giải đấu
Những quốc gia được in đậm là những đại diện tham dự tại giải đấu.
| Quốc gia | Số cầu thủ | Phần trăm |
|---|---|---|
| 205 | 16.45% | |
| 108 | 8.67% | |
| 86 | 6.90% | |
| 71 | 5.70% | |
| 49 | 3.93% | |
| 48 | 3.85% | |
| 45 | 3.61% | |
| 38 | 3.05% | |
| 32 | 2.57% | |
| 29 | 2.33% | |
| 26 | 2.09% | |
| 23 | 1.85% | |
| 22 | 1.77% | |
| 20 | 1.61% | |
| 19 | 1.52% | |
| 17 | 1.36% | |
| 16 | 1.28% | |
| 15 | 1.20% | |
| 14 | 1.12% | |
| 12 | 0.96% | |
| 11 | 0.88% | |
| 10 | 0.80% | |
| 8 | 0.56% | |
| 7 | 0.56% | |
| 5 | 0.40% | |
| 4 | 0.32% | |
| 3 | 0.24% | |
| 2 | 0.16% | |
| 1 | 0.08% | |
| Tổng | 1246 | 100% |
Cầu thủ đại diện theo liên đoàn câu lạc bộ
| Liên đoàn | Số cầu thủ | Phần trăm |
|---|---|---|
| UEFA | 856 | 68.64% |
| AFC | 187 | 15.00% |
| CONCACAF | 80 | 6.42% |
| CONMEBOL | 63 | 5.05% |
| CAF | 53 | 4.25% |
| OFC | 8 | 0.64% |
Huấn luyện viên đại diện theo từng quốc gia
Huấn luyện viên được in đậm đại diện cho quốc tịch của riêng họ. Dưới đây là danh sách:
| Số lượng | Quốc gia | Huấn luyện viên |
|---|---|---|
| 6 | Lionel Scaloni, Gustavo Alfaro (Paraguay), Mauricio Pochettino (Hoa Kỳ), Sebastián Beccacece (Ecuador), Marcelo Bielsa (Uruguay), Néstor Lorenzo (Colombia) | |
| 5 | Didier Deschamps, Sébastien Migné (Haiti), Sabri Lamouchi (Tunisia), Rudi Garcia (Bỉ), Sébastien Desabre (DR Congo) | |
| 4 | Luis de la Fuente, Julen Lopetegui (Qatar), Roberto Martínez (Bồ Đào Nha), Thomas Christiansen (Panama) | |
| 3 | Carlo Ancelotti (Brazil), Vincenzo Montella (Thổ Nhĩ Kỳ), Fabio Cannavaro (Uzbekistan) | |
| Julian Nagelsmann, Ralf Rangnick (Áo), Thomas Tuchel (Anh) | ||
| 2 | Ronald Koeman, Dick Advocaat (Curaçao) | |
| Graham Potter (Thụy Điển), Darren Bazeley (New Zealand) | ||
| Tony Popovic, Graham Arnold (Iraq) | ||
| Sergej Barbarez, Vladimir Petković (Algeria) | ||
| Mohamed Ouahbi, Jamal Sellami (Jordan) | ||
| 1 | Miroslav Koubek | |
| Javier Aguirre | ||
| Hugo Broos (Nam Phi) | ||
| Hong Myung-bo | ||
| Jesse Marsch (Canada) | ||
| Murat Yakin | ||
| Steve Clarke | ||
| Emerse Faé | ||
| Moriyasu Hajime | ||
| Hossam Hassan | ||
| Amir Ghalenoei | ||
| Ståle Solbakken | ||
| Pape Thiaw | ||
| Zlatko Dalić | ||
| Carlos Queiroz (Ghana) | ||
| Georgios Donis (Ả Rập Xê Út) |
Ghi chú
- ^ Liên đoàn bóng đá Tunisia đã quyết định sa thải huấn luyện viên Sabri Lamouchi sau khi Tunisia thất bại 5–1 trước Thụy Điển ở trận ra quân, Hervé Renard là người thay thế cho Lamouchi để trở thành huấn luyện viên mới của đội tuyển.
- ^ Bao gồm các cầu thủ của các câu lạc bộ Swansea City và Wrexham đến từ xứ Wales nhưng thi đấu tại hệ thống giải đấu Anh.
- ^ Bao gồm các cầu thủ của câu lạc bộ Monaco đến từ Monaco nhưng thi đấu tại hệ thống giải đấu Pháp. Monaco không phải là thành viên chính thức của FIFA.
- ^ Bao gồm các cầu thủ của các câu lạc bộ Toronto FC và Vancouver Whitecaps FC đến từ Canada nhưng thi đấu tại hệ thống giải đấu Mỹ.
- ^ Bao gồm các cầu thủ của các câu lạc bộ Auckland FC và Wellington Phoenix đến từ New Zealand nhưng thi đấu tại hệ thống giải đấu Úc.