Quay lại

Ricardo Mangas

Defender

Quốc tịch Flag Portugal
Tuổi 28
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Monza

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Sporting CP
Tên đầy đủSporting Clube de Portugal
Biệt danh
  • Leões (Những chú sư tử)
  • Verde e brancos (Lục và trắng)
Tên ngắn gọnSporting (Bồ Đào Nha)
Thành lập1 tháng 7 năm 1906; 120 năm trước (1906-07-01) với tên Sporting Club de Portugal
SânSân vận động José Alvalade
Sức chứa50.095
Chủ tịchFrederico Varandas
Huấn luyện viên trưởngRui Borges
Giải đấuPrimeira Liga
2025–26Primeira Liga, thứ 2 trên 18
Websitehttps://www.sporting.pt/en/
Mùa giải hiện nay

Sporting Clube de Portugal (phát âm tiếng Bồ Đào Nha: [ˈspɔɾtĩɡ ˈkluβɨ ðɨ puɾtuˈɣal], n.đ.'Câu lạc bộ Thể thao Bồ Đào Nha'), cũng được biết đến với tên gọi Sporting CP, Sporting hoặc với tên gọi ở nước khác là Sporting Lisbon, là một câu lạc bộ thể thao Bồ Đào Nha có trụ sở ở thủ đô Lisboa. Câu lạc bộ được biết đến nhiều nhất bởi đội bóng đá chuyên nghiệp nam đang thi đấu ở Giải bóng đá Ngoại hạng Bồ Đào Nha, hạng đấu cao nhất của bóng đá Bồ Đào Nha.

Sporting CP chỉ được thành lập tạm thời vào ngày 14 tháng 4 năm 1906 với tên gọi Campo Grande Sporting Club. Sau đó, vào ngày 1 tháng 7 Sporting chính thức được thành lập với tên gọi Sporting Clube de Portugal do António Félix da Costa Júnior đề cử. Đây là câu lạc bộ thành công thứ ba tại Bồ Đào Nha với 18 chức vô địch quốc gia, đứng sau Benfica (37 chức vô địch) và Porto (28 chức vô địch).

Lịch sử

Danh hiệu

Các giải đấu trong nước

  • Vô địch (4): 1922–1923, 1933–1934, 1935–1936, 1937–2020
  • Về nhì (6): 1922, 1924–1925, 1927–1928, 1932–1933, 1934–1935, 1936–1937
  • Vô địch (15): 1940–41 1944–45 1945–46 1947–48 1953–54 1962–63 1970–71 1972–73 1973–74 1977–78 1981–82 1994–95 2001–02 2006–07 2007–08
  • Về nhì (16):
bồ đào nha

sdcght

  • Vô địch (7): 1982, 1987, 1995, 2000, 2002, 2007, 2008
  • Về nhì (1): 1980
  • Lisbon Championship
  • Vô địch (18): 1914–1915, 1918–1919, 1921–1922, 1922–1923, 1924–1925, 1927–1928, 1930–1931, 1933–1934, 1934–1935, 1935–1936, 1936–1937, 1937–1938, 1938–1939, 1940–1941, 1941–1942, 1942–1943, 1944–1945, 1946–1947
  • Về nhì (10): 1907–1908, 1912–1913, 1916–1917, 1917–1918, 1920–1921, 1923–1924, 1925–1926, 1931–1932, 1939–1940, 1945–1946
  • Taça de Honra
  • Vô địch (10): 1914–1915, 1915–1916, 1916–1917, 1946–1947, 1948–1949, 1960–1961, 1962–1963, 1964–1965, 1983–1984, 1990–1991
  • Về nhì (-):
  • Winner (1): 1943–1944
  • Copa BES
  • Vô địch (1): 2005–2006
  • Về nhì (3): 2003–2004, 2004–2005, 2007–2008

Các giải đấu lớn ở châu Âu

  • Vô địch (-)
  • Về nhì (1): 1949

Friendly competitions

  • Vô địch (1): 1961
  • Về nhì (-):
  • Vô địch (2): 1967, 1970
  • Về nhì (1): 2005
  • Vô địch (1): 1969
  • Về nhì (-):
  • International Tournament in Caracas
  • Vô địch (1): 1981
  • Về nhì (-):
  • Tournament of Bulgaria
  • Vô địch (1): 1981
  • Về nhì (-):
  • Tournament City San Sebastián
  • Vô địch (1): 1991
  • Về nhì (-):
  • Iberian Cup
  • Vô địch (1): 2000
  • Về nhì (-):
  • Vô địch (1): 2001
  • Về nhì (1): 1977
  • Vô địch (3): 2005, 2006, 2008
  • Về nhì (-):
  • Vô địch (1): 2006
  • Về nhì (-):
  • Vô địch (-)
  • Về nhì (1): 2008
  • Vô địch (-)
  • Về nhì (1): 2010
  • Vô địch (1): 2010
  • Về nhì (-):

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 12 tháng 2 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Bồ Đào Nha Rui Silva
5 TV Nhật Bản Morita Hidemasa
6 HV Bỉ Zeno Debast
7 Bồ Đào Nha Geovany Quenda
8 TV Bồ Đào Nha Pedro Gonçalves
10 Mozambique Geny Catamo
11 HV Bồ Đào Nha Nuno Santos
12 TM Bồ Đào Nha João Virgínia
13 HV Hy Lạp Giorgos Vagiannidis
14 TV Gruzia Giorgi Kochorashvili
15 Sénégal Souleymane Faye
17 Bồ Đào Nha Francisco Trincão
20 Uruguay Maximiliano Araújo
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 HV Tây Ban Nha Iván Fresneda
23 TV Bồ Đào Nha Daniel Bragança (đội phó)
25 HV Bồ Đào Nha Gonçalo Inácio (đội trưởng thứ 3)
26 HV Bờ Biển Ngà Ousmane Diomande
31 Brasil Luis Guilherme
41 TM Brasil Diego Callai
42 TV Đan Mạch Morten Hjulmand (đội trưởng)
52 TV Bồ Đào Nha João Simões
72 HV Bồ Đào Nha Eduardo Quaresma
89 Hy Lạp Fotis Ioannidis
91 HV Bồ Đào Nha Ricardo Mangas
97 Colombia Luis Suárez
99 TM Bồ Đào Nha Francisco Silva

Cầu thủ cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 HV Bồ Đào Nha Diogo Travassos (tại Moreirense đến 30 tháng 6 năm 2026)
27 Brasil Alisson Santos (tại Napoli đến 30 tháng 6 năm 2026)
28 Bồ Đào Nha Rodrigo Ribeiro (tại Augsburg đến 30 tháng 6 năm 2026)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
30 Brasil Biel (tại Al Taawoun đến 30 tháng 6 năm 2026)
55 TV Hy Lạp Sotiris Alexandropoulos (tại Fortuna Düsseldorf đến 30 tháng 6 năm 2026)
80 TV Pháp Koba Koindredi (tại Basel đến 30 tháng 6 năm 2026)

Chủ tịch

Danh sách đầy đủ:

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0