Christian Landu-Landu
Defender
N/A
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Giải vô địch bóng đá trẻ châu Phi 2013 là một giải thi đấu bóng đá quốc tế tổ chức ở Algérie từ 16 tháng 3 đến 30 tháng 3 năm 2013. Các đội vào bán kết giành quyền tham gia Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2013 yêu cầu các cầu thủ phải sinh sau ngày 1 tháng 1 năm 1993. Quy định mà Giải vô địch bóng đá trẻ châu Phi loại bỏ giới hạn độ tuổi lại trở thành lỗi.
8 đội bóng tham gia phải đưa danh sách sơ bộ 40 cầu thủ cho CAF chậm nhất ngày 4 tháng 2 năm 2013 (60 ngày trước khi giải khởi tranh).
Chỉ có 21 trong 40 cầu thủ được chọn để tham gia giải đấu. Danh sách 21 cầu thủ cuối cùng phải được nộp chậm nhất ngày 6 tháng 3 năm 2013 (10 ngày trước khi giải khởi tranh). Quy định bao gồm 3 trong 21 cầu thủ phải là thủ môn.
Bảng A
Algérie
Huấn luyện viên:
Jean-Marc Nobilo
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Aiyoub Belabes | 21 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Hichem Aoulmi | 10 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Ayoub Abdellaoui | 16 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Nazim Aklil | 3 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Mokhtar Toumi | 8 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Mohamed Benkhemassa | 28 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Zinedine Ferhat | 1 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |
| 8 | HV | Mohamed Amine Madani | 20 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Thomas Izerghouf | 27 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Zakaria Haddouche | 19 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Ensaad Abderrahmane | 9 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |
| 12 | HV | Redouane Cherifi | 22 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Mohamed El Amine Barka | 20 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Djamel Belalem | 12 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Mohamed Benkablia | 2 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Nassim Torche | 2 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Abderrahmane Bourdim | 14 tháng 6, 1994 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Kenzi Zenadi | 5 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Bilal Ouali | 7 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Abderrahmane Saighi | 3 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Sofiane Kacem | 11 tháng 1, 1993 (20 tuổi) |
Benin
Huấn luyện viên:
Sedogbo Alohoutade
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Saturnin Allagbé | 22 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Steve Glodjinon | 18 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Hariston Hessou | 30 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |
| 18 | HV | Dine Koukpéré | 21 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |
| 8 | HV | Antonin Kassa | 25 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Nabil Yarou | 16 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |
| 12 | HV | Frédéric Hounkponou | 26 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |
| 20 | HV | Femi Adjahi | 1 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Lazadi Fousseni | 30 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Séibou Mama | 28 tháng 12, 1995 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | David Djigla | 23 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Kola Raïmi | 15 tháng 6, 1995 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Jérôme Agossa | 27 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Giscard Tchato | 8 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |
| 11 | TV | Ulrich Quenum | 4 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |
| 2 | TV | Tokounbo Emmanuel Bamidele | 6 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Obi Ezechiel Okotou | 25 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Gbenga Daniel Lanignan | 24 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Jacques Bessan | 15 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |
| 4 | TĐ | Antonin Oussou | 2 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |
| 3 | TĐ | Wallis Debourou | 18 tháng 6, 1993 (19 tuổi) |
Ai Cập
Huấn luyện viên:
Rabie Yassin
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mossad Awad | 15 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Ibrahim El Hadad | 1 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Ibrahim Hassan | 30 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |
| 4 | TĐ | Mahmoud Kahraba | 13 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Yasser Ibrahim | 10 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Ramy Rabia | 20 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Ahmed Refeat | 20 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |
| 8 | HV | Mahmoud Metwalli | 4 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Omar Bassam | 17 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Saleh Gomaa | 1 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ahmed Samir | 25 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Amir Adel | 18 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Mahmoud Hamad | 10 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Hossam Ghaly | 1 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Sherif Adel | 28 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Mahmoud Hamdy | 1 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |
| 17 | HV | Ossama Ibrahim | 1 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Ahmed Hassan Kouka | 5 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Mohamed Sherif | 5 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Mahmoud Hassan Trezeguet | 1 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Hassan Mahmoud | 10 tháng 3, 1993 (20 tuổi) |
Ghana
Huấn luyện viên:
Sellas Tetteh
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Eric Ofori Antwi | 20 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Michael Sai | 24 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |
| 16 | TM | Felix Annan | 22 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Jeremiah Arkorful | 30 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Ebenezer Ofori | 1 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Ahmed Adams | 6 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Baba Mensah | 20 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Seidu Salifu | 30 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Richmond Nketiah | 28 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |
| 14 | HV | Lawrence Lartey | 23 tháng 3, 1994 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Derrick Mensah | 30 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Frank Sarfo-Gyamfi | 30 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Clifford Aboagye | 11 tháng 2, 1995 (18 tuổi) | |
| 11 | TV | Jacob Asiedu-Apau | 16 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Michael Anaba | 30 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Moses Odjer | 17 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | |
| 20 | TV | Kwame Boahene | 6 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |
| 21 | TV | Emmanuel Gyamfi | 16 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Francis Narh | 8 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Kennedy Ashia | 13 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Ebenezer Assifuah | 3 tháng 7, 1993 (19 tuổi) |
- Ghi chú
- ^ CAF incorrectly published Assifuah's date of birth as ngày 3 tháng 7 năm 1998 which would make the player 14 years old.
Nguồn:
Bảng B
Cộng hòa Dân chủ Congo
Huấn luyện viên:
Sébastien Migné
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Cédrick Bakala Landu | 26 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Lorhim Diafuka | 4 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Zwela Zeno | 26 tháng 9, 1995 (17 tuổi) | |
| 17 | HV | Pierre Botayi Bomato | 11 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Emomo Eddy Ngoyi | 13 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Ntalu Ntoto | 30 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Vivien Mayele | 2 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Chris Makengo | 16 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Christian Luyindama | ||
| 12 | HV | Litombo Bangala | 12 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |
| 8 | HV | Chris Mpati | 2 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Yannick Mulenda Wa Kalenga | 2 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Mukanisa Pembele | 3 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Kingombe Kamba | 11 tháng 11, 1995 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Budge Manzia | 24 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Mukendi Mukenga | 13 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Anthony Walongwa | 15 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |
| 4 | TĐ | Aristote N'Dongala | 19 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Jérémie Basilua | 22 tháng 4, 1993 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Ekiri Litekia | 18 tháng 9, 1995 (17 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Chico Ushindi Wa Kubanza | 14 tháng 11, 1994 (18 tuổi) |
- Ghi chú
- Enoch Ekangamene was initially named in the team but his name was not listed by CAF.
Gabon
Huấn luyện viên:
Anicet Yala
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ghislain Gnassa Chongo | 3 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Florent Rodolphe Ngouazela | 28 tháng 11, 1995 (17 tuổi) | |
| 21 | TM | Kevin Mfourou Ondias | 10 tháng 6, 1994 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Yann José Gnassa Mangonda | 13 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Rodrigue Bilonge | 8 tháng 11, 1997 (15 tuổi) | |
| 15 | HV | Guy Arnaud Boussougou | 15 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Davy Okobongo | 24 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |
| 17 | HV | Dimitri Ngoye Abourou | 18 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |
| 20 | HV | Chatelet Nguéma Bengone | 4 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Franck Engonga | 26 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Knox Ness Younga | 27 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Junior Bayhano Aubyang | 25 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | |
| 7 | TV | Léandre Degter Sombela Boundomba | 17 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Sauvy Ulrich Loïc Nkoussou | 10 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Didier Ibrahim Ndong | 17 tháng 6, 1994 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Davy Gaël Mayoungou | 27 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Johan Giresse Nono Nani | 17 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Axel Méyé | 6 tháng 6, 1995 (17 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Cédric Ondo Biyoghe | 17 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Rych Mvele Ebale | 24 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Sébastien Minko | 12 tháng 7, 1996 (16 tuổi) |
Mali
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ahamadou Fofana | 8 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Hamidou Traoré | 7 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | |
| 3 | TV | Abdoulaye Keita | 5 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Ousmane Keita | 9 tháng 5, 1995 (17 tuổi) | |
| 5 | TV | Samba Diallo | 7 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Boubacar Diarra | 18 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Mahamadou Cisse | 27 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Mahamadou Denon | 27 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Adama Niane | 16 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Aboubacar Ibrahima Toungara | 15 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |
| 11 | TV | Tiékoro Keita | 13 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |
| 12 | HV | Mahamadou Traoré | 31 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Issaka Samake | 20 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Adama Marico | 31 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Wally Diabate | 7 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Ali Yiringo | 1 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Adama Traoré | 5 tháng 5, 1995 (17 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Famoussa Koné | 3 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Modibo Konte | 13 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Boubakary Diarra | 30 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Germain Berthé | 24 tháng 10, 1993 (19 tuổi) |
- Ghi chú
- Bakary Nimaga of Skenderbeu Korce in Albania was named in the original squad.
Nigeria
Huấn luyện viên:
John Obuh
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ
|
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Samuel Okani | 11 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Jonah Usman | 10 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Emmanuel Daniel | 17 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Aigbe Oliha | 2 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Mohammed Goyi Aliyu | 12 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | Unattached |
| 4 | HV | Shehu Abdullahi | 12 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Chizoba Amaefule | 28 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Ikechukwu Okorie | 18 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Kingsley Madu | 12 tháng 12, 1995 (17 tuổi) | |
| 20 | HV | Abubakar Hassan | 12 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Aminu Umar | 6 tháng 3, 1995 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Abdul Jeleel Ajagun | 10 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |
| 12 | TV | Ovbokha Agboyi | 14 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Chidi Osuchukwu | 11 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Uche Henry Agbo | 4 tháng 12, 1995 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Moses Orkuma | 19 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Bright Ejike | 1 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Olarenwaju Kayode | 8 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Alhaji Gero | 10 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Christian Pyagbara | 13 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Edafe Egbedi | 5 tháng 8, 1993 (19 tuổi) |