Quay lại
Robert Andrich

Robert Andrich

Số áo #8

Midfielder

Quốc tịch Flag Germany
Tuổi 31
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 183 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Bayer Leverkusen

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Robert Andrich
Andrich trong màu áo Bayer Leverkusen vào năm 2022
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Robert Andrich
Ngày sinh 22 tháng 9, 1994 (31 tuổi)
Nơi sinh Potsdam, Đức
Chiều cao 1,87 m (6 ft 2 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Bayer Leverkusen
Số áo 8
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
0000–2003 FV Turbine Potsdam
2003–2012 Hertha BSC
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2015 Hertha BSC II 52 (11)
2012–2015 Hertha BSC 0 (0)
2015–2016 Dynamo Dresden 21 (1)
2016–2018 SV Wehen Wiesbaden 59 (7)
2018–2019 1. FC Heidenheim 25 (4)
2019–2021 Union Berlin 59 (6)
2021– Bayer Leverkusen 106 (12)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2011–2012 U-18 Đức 9 (0)
2012–2013 U-19 Đức 8 (0)
2013 U-20 Đức 2 (0)
2023– Đức 18 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 3 năm 2025

Robert Andrich (sinh ngày 22 tháng 9 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức hiện đang thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Đức và là đội trưởng của câu lạc bộ Bundesliga Bayer Leverkusen. Vị trí sở trường của anh là tiền vệ phòng ngự, song anh cũng có thể thi đấu tốt ở vị trí tiền vệ trung tâm hoặc trung vệ.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Andrich bắt đầu sự nghiệp của mình tại Hertha BSC trước khi gia nhập Dynamo DresdenSV Wehen Wiesbaden. Vào tháng 1 năm 2018, Andrich gia nhập 1. FC Heidenheim.

Sau hai mùa giải với Union Berlin, Andrich chuyển đến câu lạc bộ Bundesliga Bayer Leverkusen và ký hợp đồng 5 năm có thời hạn đến năm 2026. Vào ngày 13 tháng 9 năm 2022, anh ghi bàn thắng đầu tiên tại Champions League trong chiến thắng 2–0 trước Atlético Madrid trong mùa giải 2022–23.

Vào ngày 27 tháng 4 năm 2024, anh ghi một bàn thắng ở phút bù giờ thứ 96 trong trận hòa 2–2 trước VfB Stuttgart để kéo dài chuỗi trận bất bại của Leverkusen trên mọi đấu trường trong mùa giải 2023–24 của họ. Vài ngày sau, vào ngày 2 tháng 5, anh ghi bàn từ ngoài vòng cấm trong chiến thắng 2–0 trên sân khách trước Roma ở trận bán kết lượt đi Europa League.

Sự nghiệp quốc tế

Andrich từng chơi cho các đội tuyển trẻ quốc gia Đức từ năm 2011 đến năm 2013.

Vào tháng 10 năm 2023, Andrich lần đầu tiên được gọi vào đội tuyển quốc gia Đức cho hai trận giao hữu với Hoa KỳMéxico. Vào ngày 21 tháng 11 năm 2023, anh ra mắt cho đội tuyển quốc gia trong trận giao hữu với Áo.

Andrich được xác nhận có mặt trong đội hình 26 người chung cuộc tham dự UEFA Euro 2024 vào ngày 7 tháng 6.

Đời tư

Chú của anh, Frieder, từng chơi ở DDR-Oberliga cho Stahl RiesaVorwärts Frankfurt.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 17 tháng 5 năm 2025
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp quốc gia Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Hertha BSC II 2012–13 Regionalliga Nordost 16 1 16 1
2013–14 Regionalliga Nordost 22 2 22 2
2014–15 Regionalliga Nordost 14 8 14 8
Tổng cộng 52 11 52 11
Dynamo Dresden 2014–15 3. Liga 13 0 1 0 14 0
2015–16 3. Liga 8 1 3 0 11 1
Tổng cộng 21 1 1 0 3 0 25 1
SV Wehen Wiesbaden 2016–17 3. Liga 31 3 4 0 35 3
2017–18 3. Liga 28 4 2 0 2 1 32 5
Tổng cộng 59 7 2 0 6 1 67 8
1. FC Heidenheim 2018–19 2. Bundesliga 25 4 2 0 27 4
Union Berlin 2019–20 Bundesliga 30 1 4 3 34 4
2020–21 Bundesliga 29 5 2 0 31 5
2021–22 Bundesliga 0 0 1 0 1 0
Tổng cộng 59 6 7 3 66 9
Bayer Leverkusen 2021–22 Bundesliga 26 4 1 0 5 3 32 7
2022–23 Bundesliga 29 2 1 0 11 1 41 3
2023–24 Bundesliga 28 4 6 1 11 1 45 6
2024–25 Bundesliga 23 2 4 0 7 0 1 0 35 2
Tổng cộng 106 12 12 1 34 5 1 0 153 18
Tổng cộng sự nghiệp 322 41 24 4 34 5 10 1 390 51
  1. ^ Bao gồm DFB-Pokal
  2. ^ Ra sân tại Cúp bóng đá Sachsen
  3. ^ a b Ra sân tại Cúp bóng đá Hessen
  4. ^ a b Ra sân tại UEFA Europa League
  5. ^ Ra sân năm lần và ghi một bàn thắng tại UEFA Champions League, ra sân sáu lần tại UEFA Europa League
  6. ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  7. ^ Ra sân tại DFL-Supercup

Quốc tế

Tính đến 23 tháng 3 năm 2025
Số lần ra sân và bàn thắng của đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Đức 2023 1 0
2024 15 0
2025 2 0
Tổng cộng 18 0

Danh hiệu

Câu lạc bộ

Bayer Leverkusen

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0