Quay lại

Robin Fellhauer

Số áo #19

Defender

Quốc tịch Flag Germany
Tuổi 28
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 163 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

FC Augsburg

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Bundesliga
Mùa giải2024–25
Thời gian23 tháng 8 năm 2024 – 17 tháng 5 năm 2025
Vô địchBayern Munich
Danh hiệu Bundesliga thứ 33
Danh hiệu nước Đức thứ 34
Xuống hạngVfL Bochum
Holstein Kiel
Champions LeagueBayern Munich
Bayer Leverkusen
Eintracht Frankfurt
Borussia Dortmund
Europa LeagueSC Freiburg
VfB Stuttgart
Conference LeagueMainz 05
Số trận đấu306
Số bàn thắng959 (3,13 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiHarry Kane (Bayern Munich)
(26 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Dortmund 6–0 Union Berlin (22/2/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Kiel 1–6 Bayern Munich (14/9/2024)
Werder Bremen 0–5 Bayern Munich (21/9/2024)
Bochum 0–5 Bayern Munich (27/10/2024)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtFrankfurt 7–2 Bochum (2/11/2024)
Chuỗi thắng dài nhất8 trận
Leverkusen (v11-v18)
Chuỗi bất bại dài nhất22 trận
Leverkusen (v3-v24)
Chuỗi không
thắng dài nhất
14 trận
Bochum (v1-v14)
Chuỗi thua dài nhất7 trận
Heidenheim (v9-v15)
Trận có nhiều khán giả nhất81.365
17 lần (sân nhà của Dortmund)
Trận có ít khán giả nhất13.923
Kiel 1–3 Hoffenheim (18/1/2025)
Tổng số khán giả11.769.743 (306 trận)
Số khán giả trung bình38.463

Bundesliga 2024–25 là mùa giải thứ 62 của Bundesliga, giải đấu bóng đá hàng đầu của Đức. Giải đấu bắt đầu vào ngày 23 tháng 8 năm 2024 và kết thúc vào ngày 17 tháng 5 năm 2025.

Mùa giải bước vào kỳ nghỉ đông sau vòng thi đấu thứ 15 vào ngày 22 tháng 12 năm 2024. Với lượt trận thứ 16, mùa giải được tiếp tục vào ngày 10 tháng 1 năm 2025. Vòng thi đấu thứ 34 và cũng là vòng cuối cùng diễn ra vào ngày 17 tháng 5 năm 2025.

Bayer Leverkusen là đương kim vô địch, nhưng đã trở thành cựu vô địch sau vòng đấu thứ 32, và Bayern Munich trở thành tân vô địch trước 2 vòng đấu.

Các đội bóng

Thay đổi đội

Tổng cộng có 18 đội tham gia Bundesliga 2024–25, trong đó 16 đội là của mùa giải trước và 2 đội còn lại được thăng hạng từ Bundesliga 2.

Thăng hạng từ
Bundesliga 2 2023–24
Xuống hạng từ
Bundesliga 2023–24
Holstein Kiel

FC St. Pauli

SV Darmstadt 98

1.FC Köln

Holstein Kiel sẽ ra mắt, trở thành câu lạc bộ Bundesliga thứ 58 và là câu lạc bộ đầu tiên từ Schleswig-Holstein; trở lại Bundesliga sau 60 năm vắng bóng. Câu lạc bộ cũng sẽ thay thế Hansa Rostock trở thành câu lạc bộ cực bắc nhất trong lịch sử giải đấu.

FC St. Pauli trở lại Bundesliga sau 13 năm vắng bóng. Lần đầu tiên, FC St. Pauli chơi trong một mùa giải ở cấp độ cao hơn so với đối thủ địa phương Hamburger SV. Ngoài ra, thành phố Hamburg đã trở lại Bundesliga lần đầu tiên kể từ khi Hamburg SV xuống hạng vào mùa giải 2017-18.

Vị trí

Sân vận động và địa điểm

Đội Địa điểm Sân vận động Sức chứa Tham khảo
FC Augsburg Augsburg WWK Arena 30.660
Union Berlin Berlin Stadion An der Alten Försterei 22.012
VfL Bochum Bochum Vonovia Ruhrstadion 26.000
Werder Bremen Bremen Wohninvest Weserstadion 42.100
Borussia Dortmund Dortmund Signal Iduna Park 81.365
Eintracht Frankfurt Frankfurt Deutsche Bank Park 58.000
SC Freiburg Freiburg im Breisgau Europa-Park Stadion 34.700
1. FC Heidenheim Heidenheim Voith-Arena 15.000
TSG Hoffenheim Sinsheim PreZero Arena 30.150
Holstein Kiel Kiel Holstein-Stadion 15.034
RB Leipzig Leipzig Red Bull Arena 47.800
Bayer Leverkusen Leverkusen BayArena 30.210
Mainz 05 Mainz Mewa Arena 33.305
Borussia Mönchengladbach Mönchengladbach Borussia-Park 54.042
Bayern Munich Munich Allianz Arena 75.000
FC St. Pauli Hamburg Millerntor-Stadion 29.546
VfB Stuttgart Stuttgart MHPArena 60.058
VfL Wolfsburg Wolfsburg Volkswagen Arena 28.917

Nhân sự và trang phục

Đội Huấn luyện viên trưởng Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ áo đấu
Đằng trước Tay áo
FC Augsburg Đan Mạch Jess Thorup Hà Lan Jeffrey Gouweleeuw Mizuno WWK Versicherung Siegmund
Union Berlin Đức Steffen Baumgart Áo Christopher Trimmel Adidas home to go_ JD Sports
VfL Bochum Đức Dieter Hecking Pháp Anthony Losilla Mizuno Vonovia MTEL Đức / Herbert Grönemeyer (đấu Cúp)
Werder Bremen Đức Ole Werner Áo Marco Friedl Hummel Matthäi Ammerländer / HARALD PIHL (đấu Cúp)
Borussia Dortmund Croatia Niko Kovač Đức Emre Can Puma 1&1/Evonik (đấu Cúp và UEFA) GLS Group / Pluto TV (đấu Cúp và UEFA)
Eintracht Frankfurt Đức Dino Toppmöller Đức Kevin Trapp Nike Indeed.com Elotrans reload
SC Freiburg Đức Julian Schuster Đức Christian Günter Nike JobRad Lexware
1. FC Heidenheim Đức Frank Schmidt Đức Patrick Mainka Puma MHP Voith
TSG Hoffenheim Áo Christian Ilzer Đức Oliver Baumann Joma SAP hep global
Holstein Kiel Đức Marcel Rapp Đức Lewis Holtby Puma Famila Lotto Schleswig-Holstein
RB Leipzig Hungary Zsolt Lőw Hungary Willi Orbán Puma Red Bull IHG Hotels & Resorts
Bayer Leverkusen Tây Ban Nha Xabi Alonso Phần Lan Lukas Hradecky Castore Barmenia Véicherungen Niedax / Talcid (đấu Cúp)
Mainz 05 Đan Mạch Bo Henriksen Thụy Sĩ Silvan Widmer Jako Kömmerling iDM
Borussia Mönchengladbach Thụy Sĩ Gerardo Seoane Thụy Sĩ Jonas Omlin Puma Reuter Gruppe Sonepar
Bayern Munich Bỉ Vincent Kompany Đức Manuel Neuer Adidas Deutsche Telekom Allianz / Audi (đấu Cúp và UEFA)
FC St. Pauli Đức Alexander Blessin Úc Jackson Irvine Puma Congstar Astra Brauerei
VfB Stuttgart Đức Sebastian Hoeneß Đức Atakan Karazor Jako Winamax hep global
VfL Wolfsburg Đức Daniel Bauer Đức Maximilian Arnold Nike Volkswagen Linglong Tire

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Thời gian Vị trí trong BXH HLV đến Ngày đến Tk.
Công bố Chính thức Công bố Chính thức
Bayern Munich Đức Thomas Tuchel Thỏa thuận 21/2/2024 30/6/2024 Trước mùa giải Bỉ Vincent Kompany 29/5/2024 1/7/2024
SC Freiburg Đức Christian Streich 18/3/2024 Đức Julian Schuster 22/3/2024
VfL Bochum Đức Heiko Butscher (tạm thời) Hết quản lý tạm thời 9/4/2024 Đức Peter Zeidler 3/6/2024
Union Berlin Đức Marco Grote (tạm thời) 6/5/2024 Đan Mạch Bo Svensson 23/5/2024
Borussia Dortmund Đức Edin Terzić Thỏa thuận 13/6/2024 Thổ Nhĩ Kỳ Nuri Şahin 14/6/2024
St. Pauli Đức Fabian Hürzeler Ký bởi Brighton & Hove Albion 15/6/2024 Đức Alexander Blessin 27/6/2024
VfL Bochum Đức Peter Zeidler Sa thải 20/10/2024 thứ 18 Đức Markus Feldhoff / Thụy Sĩ Murat Ural (tạm thời) 21/10/2024
Đức Markus Feldhoff / Thụy Sĩ Murat Ural (tạm thời) Hết quản lý tạm thời 4/11/2024 Đức Dieter Hecking 4/11/2024
TSG Hoffenheim Hoa Kỳ Pellegrino Matarazzo Sa thải 11/11/2024 thứ 15 Áo Christian Ilzer 15/11/2024
Union Berlin Đan Mạch Bo Svensson 27/12/2024 thứ 12 Đức Steffen Baumgart 30/12/2024 2/1/2025
Borussia Dortmund Thổ Nhĩ Kỳ Nuri Şahin 22/1/2025 thứ 10 Đan Mạch Mike Tullberg (tạm thời) 22/1/2025
Đan Mạch Mike Tullberg (tạm thời) Hết quản lý tạm thời 30/1/2025 2/2/2025 Croatia Niko Kovač 30/1/2025 2/2/2025
RB Leipzig Đức Marco Rose Sa thải 30/3/2025 thứ 6 Hungary Zsolt Lőw (tạm thời) 30/3/2025
VfL Wolfsburg Áo Ralph Hasenhüttl 4/5/2025 thứ 12 Đức Daniel Bauer (tạm thời) 4/5/2025

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Bayern Munich (C) 34 25 7 2 99 32 +67 82 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2 Bayer Leverkusen 34 19 12 3 72 43 +29 69
3 Eintracht Frankfurt 34 17 9 8 68 46 +22 60
4 Borussia Dortmund 34 17 6 11 71 51 +20 57
5 SC Freiburg 34 16 7 11 49 53 −4 55 Tham dự vòng đấu hạng Europa League
6 Mainz 05 34 14 10 10 55 43 +12 52 Tham dự vòng play-off Conference League
7 RB Leipzig 34 13 12 9 53 48 +5 51
8 Werder Bremen 34 14 9 11 54 57 −3 51
9 VfB Stuttgart 34 14 8 12 64 53 +11 50 Tham dự vòng đấu hạng Europa League
10 Borussia Mönchengladbach 34 13 6 15 55 57 −2 45
11 VfL Wolfsburg 34 11 10 13 56 54 +2 43
12 FC Augsburg 34 11 10 13 35 51 −16 43
13 Union Berlin 34 10 10 14 35 51 −16 40
14 FC St. Pauli 34 8 8 18 28 41 −13 32
15 TSG Hoffenheim 34 7 11 16 46 68 −22 32
16 1. FC Heidenheim (O) 34 8 5 21 37 64 −27 29 Tham dự play-off trụ hạng
17 Holstein Kiel (R) 34 6 7 21 49 80 −31 25 Xuống hạng Bundesliga 2
18 VfL Bochum (R) 34 6 7 21 33 67 −34 25
Nguồn: Bundesliga
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu; 5) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 6) Bàn thắng sân khách ghi được; 7) Trận play-off. (Mục 4–6 chỉ áp dụng sau khi các trận đấu trên sân nhà và sân khách giữa các đội liên quan đã diễn ra.)
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ VfB Stuttgart đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League vì là đội vô địch DFB-Pokal 2024–25.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
FC Augsburg81511121513151211131413131313131212121212121111119811101010111112
Union Berlin10595965476101112121212131314141313131414131313131313131313
VfL Bochum15171616171818181818181818181818181818181817171616161717171718181818
Werder Bremen91381110118910812121097999981010121212121210988888
Borussia Dortmund342857775755686810101111111110101011108876554
Eintracht Frankfurt171064236633222333333333334433333333
SC Freiburg19737435657675968810965455677654445
1. FC Heidenheim2149699101214151616161616151616161616161818171616161616161616
TSG Hoffenheim5111415161614151615131414141515161515151515141313141414141515151515
Holstein Kiel12161818181717171717171717171717171717171718181717181818181817171717
RB Leipzig7336322222344444455444666565445677
Bayer Leverkusen4852454344433222222222222222222222
Mainz 0511121510121012131310879755666676543344567766
Mönchengladbach1461314111411119961011118111111878898975679991010
Bayern Munich6211111111111111111111111111111111
FC St. Pauli18181717141516161516161515151414141413131414151515151515151414141414
VfB Stuttgart1614107881088119986107544557798101191111111099
VfL Wolfsburg1371213131213141412118510111077710998778912121212121211
Nguồn: DFB
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Europa League;   = Tham dự vòng play-off Conference League;   = Tham dự play-off trụ hạng;   = Xuống hạng Bundesliga 2

Kết quả

Tỷ số

Nhà \ Khách AUG BER BOC BRE DOR FRA FRE HEI HOF KIE LEI LEV MAI MÖN MUN PAU STU WOL
FC Augsburg 1–2 1–0 2–2 2–1 0–0 0–0 2–1 0–0 1–3 0–0 0–2 2–3 2–1 1–3 3–1 0–1 1–0
Union Berlin 0–2 0–2 2–2 2–1 1–1 0–0 0–3 2–1 0–1 0–0 1–2 2–1 1–2 1–1 1–0 4–4 1–0
VfL Bochum 1–2 1–1 0–1 2–0 1–3 0–1 2–0 0–1 2–2 3–3 1–1 1–4 0–2 0–5 1–0 0–4 1–3
Werder Bremen 0–2 4–1 1–0 0–0 2–0 0–1 3–3 1–3 2–1 0–0 2–2 1–0 2–4 0–5 0–0 2–2 1–2
Borussia Dortmund 0–1 6–0 4–2 2–2 2–0 4–0 4–2 1–1 3–0 2–1 2–3 3–1 3–2 1–1 2–1 1–2 4–0
Eintracht Frankfurt 2–2 1–2 7–2 1–0 2–0 4–1 3–0 3–1 3–1 4–0 1–4 1–3 2–0 3–3 2–2 1–0 1–1
SC Freiburg 3–1 1–2 2–1 5–0 1–4 1–3 1–0 3–2 3–2 0–0 2–2 0–0 3–1 1–2 0–3 3–1 3–2
1. FC Heidenheim 4–0 2–0 0–0 1–4 1–2 0–4 0–3 0–0 3–1 0–1 0–1 0–2 0–3 0–4 0–2 1–3 1–3
TSG Hoffenheim 1–1 0–4 3–1 1–1 2–3 2–2 3–4 1–1 3–2 4–3 1–4 2–0 1–2 0–4 0–2 1–1 0–1
Holstein Kiel 5–1 0–2 2–2 0–3 4–2 2–4 1–2 1–0 1–3 0–2 0–2 0–3 4–3 1–6 1–2 2–2 0–2
RB Leipzig 4–0 0–0 1–0 4–2 2–0 2–1 3–1 2–2 3–1 1–1 2–2 1–2 0–0 3–3 2–0 2–3 1–5
Bayer Leverkusen 2–0 0–0 3–1 0–2 2–4 2–1 5–1 5–2 3–1 2–2 2–3 1–0 3–1 0–0 2–1 0–0 4–3
Mainz 05 0–0 1–1 2–0 1–2 3–1 1–1 2–2 0–2 2–0 1–1 0–2 2–2 1–1 2–1 2–0 2–0 2–2
Mönchengladbach 0–3 1–0 3–0 4–1 1–1 1–1 1–2 3–2 4–4 4–1 1–0 2–3 1–3 0–1 2–0 1–3 0–1
Bayern Munich 3–0 3–0 2–3 3–0 2–2 4–0 2–0 4–2 5–0 4–3 5–1 1–1 3–0 2–0 3–2 4–0 3–2
FC St. Pauli 1–1 3–0 0–2 0–2 0–2 0–1 0–1 0–2 1–0 3–1 0–0 1–1 0–3 1–1 0–1 0–1 0–0
VfB Stuttgart 4–0 3–2 2–0 1–2 5–1 2–3 4–0 0–1 1–1 2–1 2–1 3–4 3–3 1–2 1–3 0–1 1–2
VfL Wolfsburg 1–1 1–0 1–1 2–4 1–3 1–2 0–1 0–1 2–2 2–2 2–3 0–0 4–3 5–1 2–3 1–1 2–2
Nguồn: Bundesliga
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Ghi chú:
  1. ^ Trận đấu ban đầu kết thúc với tỷ số hòa 1–1, nhưng sau được tính là thắng 2–0 cho Bochum sau khi thủ môn Patrick Drewes của đội khách Bochum bị một chiếc bật lửa do một người hâm mộ ném trúng và không thể tiếp tục thi đấu.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội
FC Augsburg H B T B B T B T H H B T H B B B T FC Augsburg T T H H H T H T T H B T H B B B B FC Augsburg
Union Berlin H T H T B T T H B H B B B H B B B Union Berlin T B H T B B B T H T T H H H H B T Union Berlin
VfL Bochum B B B H B B B B B H B B B H T B T VfL Bochum H B B H T H B T B B B B B H H B T VfL Bochum
Werder Bremen H H T B T B T H B T B H T T T B H Werder Bremen B H T B B B B T B T T T T H H H T Werder Bremen
Borussia Dortmund T H T B T B T B T B T H H H T B B Borussia Dortmund B H T B B T T B B T T H T T T T T Borussia Dortmund
Eintracht Frankfurt B T T T T H B H T T T T H B B T T Eintracht Frankfurt T H H H T B B B T T B T H T H H T Eintracht Frankfurt
SC Freiburg T B T T B T T B H H B T H T B T B SC Freiburg B B T T T T H H H B B T T T H T B SC Freiburg
1. FC Heidenheim T T B B T B B H B B B B B B B T H 1. FC Heidenheim B B B B B H B H T T B B B T H T B 1. FC Heidenheim
TSG Hoffenheim T B B B B H T H B H T B H H B B B TSG Hoffenheim T H B B T H T H B H B T B B H H B TSG Hoffenheim
Holstein Kiel B B B H B H B B T B B B B B T B T Holstein Kiel B H B H B B T H B B H B H T T B B Holstein Kiel
RB Leipzig T T H H T T T T B H B B T T B T B RB Leipzig H H H T H H B H T B T T H B H H B RB Leipzig
Bayer Leverkusen T B T T H H T H H H T T T T T T T Bayer Leverkusen T H T H H T T B T T T H H T H B H Bayer Leverkusen
Mönchengladbach B T B B T B T H T H T B H T T B B Mönchengladbach B T T H T B T B T T H B B B H B B Mönchengladbach
Mainz 05 H H B T B T B H H T T T B T T T B Mainz 05 B T B H T T T T H B H B H B H T H Mainz 05
Bayern Munich T T T T H H T T T T T H T B T T T Bayern Munich T T T T H T T B H T T H T T H T T Bayern Munich
FC St. Pauli B B B H T B B H T B B T B B T B B FC St. Pauli T T H B B B B H T B H T H H B H B FC St. Pauli
VfB Stuttgart B H T T H H B T H B T H T T B T T VfB Stuttgart T B B T B H B H B B T B H B T T T VfB Stuttgart
VfL Wolfsburg B T B B H T B H H T T T T B B T T VfL Wolfsburg B H H H T H T H B B B B H B B H T VfL Wolfsburg
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội

Điểm tin vòng đấu

Play-off Xuống hạng

Vòng play-off Xuống hạng diễn ra vào ngày 22 và 26 tháng 5 năm 2025.

Tóm tắt

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Heidenheim 4–3 Elversberg 2–2 2–1

Các trận đấu

Heidenheim2–2Elversberg
Chi tiết
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Sven Jablonski
Elversberg1–2Heidenheim
Chi tiết

Heidenheim thắng với tổng tỷ số 4–3 và trụ hạng thành công.

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Harry Kane là vua phá lưới của mùa giải với 26 bàn thắng cho Bayern Munich.
Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng
1 Anh Harry Kane Bayern Munich 26
2 Séc Patrik Schick Bayer Leverkusen 21
Guinée Serhou Guirassy Borussia Dortmund
4 Đức Jonathan Burkardt Mainz 05 18
5 Đức Tim Kleindienst Borussia Mönchengladbach 16
6 Ai Cập Omar Marmoush Eintracht Frankfurt 15
Pháp Hugo Ekitike Eintracht Frankfurt
Bosna và Hercegovina Ermedin Demirović VfB Stuttgart
9 Slovenia Benjamin Šeško RB Leipzig 13
10 Đức Nick Woltemade VfB Stuttgart 12
Đức Jamal Musiala Bayern Munich
Pháp Michael Olise Bayern Munich

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
  • (4) : ghi 4 bàn thắng
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Croatia Andrej Kramarić Hoffenheim Holstein Kiel 3–2 (H) Vòng 1, 24/8/2024
2 Anh Harry Kane Bayern Munich 6–1 (A) Vòng 3, 14/9/2024
3 Đan Mạch Jens Stage Werder Bremen Hoffenheim 4–3 (A) Vòng 5, 29/9/2024
4 Anh Harry Kane Bayern Munich Stuttgart 4–0 (H) Vòng 7, 19/10/2024
5 Augsburg 3–0 (H) Vòng 11, 22/11/2024
6 Séc Patrik Schick Leverkusen Heidenheim 5–2 (H) Vòng 11, 23/11/2024
7 Séc Patrik Schick(4) Freiburg 5–1 (H) Vòng 15, 21/12/2024
8 Hà Lan Myron Boadu Bochum Leipzig 3–3 (H) Vòng 18, 18/1/2025
9 Pháp Alexis Claude-Maurice Augsburg Mönchengladbach 3–0 (A) Vòng 23, 22/2/2025
10 Guinée Serhou Guirassy(4) Borussia Dortmund Union Berlin 6–0 (H)
11 Pháp Alassane Pléa Mönchengladbach Werder Bremen 4–2 (A) Vòng 26, 15/3/2025
12 Bosna và Hercegovina Ermedin Demirović Stuttgart Bochum 4–0 (A) Vòng 28, 5/4/2025
Ghi chú
  1. ^ Vào tháng 1 năm 2025, Marmoush chuyển đến Manchester City. Anh đã chơi trận đấu cuối cùng cho Eintracht Frankfurt gặp SC Freiburg vào ngày 14 tháng 1 năm 2025.

Kiến tạo hàng đầu

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Kiến tạo
1 Pháp Michael Olise Bayern Munich 15
2 Đức Florian Wirtz Leverkusen 12
3 Ý Vincenzo Grifo Freiburg 11
4 Đức Pascal Groß Dortmund 10
Đức Julian Brandt
6 Ai Cập Omar Marmoush Eintracht Frankfurt 9
Algérie Mohamed Amoura Wolfsburg
8 Pháp Hugo Ekitike Eintracht Frankfurt 8
Croatia Andrej Kramarić Hoffenheim
Đức Mitchell Weiser Werder Bremen
Đức Marvin Ducksch
Anh Harry Kane Bayern Munich

Số trận giữ sạch lưới

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số trận thi đấu Số trận giữ sạch lưới Tỷ lệ
1 Hungary Péter Gulácsi Leipzig 30 14 47%
2 Đức Manuel Neuer Bayern Munich 22 13 59%
3 Đức Michael Zetterer Werder Bremen 34 10 28%
4 Đức Noah Atubolu Freiburg 26 38%
5 Bosna và Hercegovina Nikola Vasilj St. Pauli 33 9 27%
6 Đức Robin Zentner Mainz 05 32 28%
7 Đức Finn Dahmen Augsburg 19 47%
8 Đức Kevin Müller Heidenheim 33 8 24%
9 Đan Mạch Frederik Rønnow Union Berlin 28 28%

Kỷ luật

Cầu thủ

Câu lạc bộ

  • Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 81 thẻ
    • Augsburg
  • Nhận ít thẻ vàng nhất: 48 thẻ
    • Bayern Munich
  • Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 6 thẻ
    • Borussia Dortmund
  • Nhận ít thẻ đỏ nhất: 1 thẻ
    • 5 câu lạc bộ

Giải thưởng

Giải thưởng hàng tháng

Tháng Cầu thủ của tháng Tân binh của tháng Bàn thắng của tháng Tham khảo
Cầu thủ Đội Cầu thủ Đội Cầu thủ Đội
Tháng 8 Nigeria Victor Boniface Leverkusen Đức Thomas Müller Bayern Munich
Tháng 9 Ai Cập Omar Marmoush Eintracht Frankfurt Brasil Kauã Santos Eintracht Frankfurt Đức Aleksandar Pavlović
Tháng 10 Anh Harry Kane Bayern Munich Pháp Michael Olise Bayern Munich Pháp Kingsley Coman
Tháng 11 Ai Cập Omar Marmoush Eintracht Frankfurt Đức Nathaniel Brown Eintracht Frankfurt Đức Jamal Musiala
Tháng 12 Đức Florian Wirtz Leverkusen Đức Joshua Kimmich
Tháng 1 Pháp Chrislain Matsima Augsburg Đức Florian Wirtz Leverkusen
Tháng 2 Guinée Serhou Guirassy Dortmund Đức Lukas Ullrich Mönchengladbach Đức Jamal Musiala Bayern Munich
Tháng 3 Đức Nico Schlotterbeck Pháp Chrislain Matsima Augsburg Bồ Đào Nha Raphaël Guerreiro
Tháng 4 Pháp Michael Olise Bayern Munich Thụy Điển Daniel Svensson Dortmund Đức Serge Gnabry
Tháng 5 Slovakia László Bénes Union Berlin

Giải thưởng năm

Giải thưởng Đoạt giải Đội Tk.
Cầu thủ của mùa giải Anh Harry Kane Bayern Munich
Tân binh của mùa giải Pháp Michael Olise
Bàn thắng của mùa giải Áo Leopold Querfeld Union Berlin

Đội hình của mùa giải

kicker

Vt. Cầu thủ Đội Tk.
TM Hungary Péter Gulácsi Leipzig
HV Đức Matthias Ginter Freiburg
Đức Jonathan Tah Leverkusen
Ecuador Piero Hincapié
TV Đức Joshua Kimmich Bayern Munich
Đức Nadiem Amiri Mainz 05
Pháp Michael Olise Bayern Munich
Đức Nick Woltemade Stuttgart
Đức Florian Wirtz Leverkusen
Guinée Serhou Guirassy Dortmund
Anh Harry Kane Bayern Munich

EA Sports

Vt. Cầu thủ Đội Tk.
TM Đức Robin Zentner Mainz 05
HV Đức Jonathan Tah Leverkusen
Pháp Dayot Upamecano Bayern Munich
Đức Nico Schlotterbeck Dortmund
Canada Alphonso Davies Bayern Munich
TV Đức Florian Wirtz Leverkusen
Đức Jamal Musiala Bayern Munich
Pháp Michael Olise
Pháp Hugo Ekitike Eintracht Frankfurt
Anh Harry Kane Bayern Munich
Guinée Serhou Guirassy Dortmund

VDV

Vt. Cầu thủ Câu lạc bộ Tk.
TM Đức Finn Dahmen Augsburg
HV Đức Nico Schlotterbeck Dortmund
Đức Jonathan Tah Leverkusen
Pháp Dayot Upamecano Bayern Munich
Đức Joshua Kimmich
TV Thụy Sĩ Granit Xhaka Leverkusen
Đức Jamal Musiala Bayern Munich
Đức Florian Wirtz Leverkusen
Đức Nadiem Amiri Mainz 05
Pháp Michael Olise Bayern Munich
Anh Harry Kane

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0