Quay lại

Robin Van Cruijsen

Midfielder

Quốc tịch Flag Netherlands
Tuổi 20
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Sparta Rotterdam

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

FC Volendam
Tên đầy đủFootball Club Volendam
Biệt danhPalingboeren (Người nuôi lươn)
Wijdbroeken (Quần rộng)
Het Andere Oranje (Màu cam khác)
Het Nieuwe Oranje (Màu cam mới)
Thành lập1977; 49 năm trước (1977)
SânSân vận động Kras
Sức chứa6.984
Chủ tịchJan Smit
Huấn luyện viên trưởngRick Kruys
Giải đấuEredivisie
2024–25Eerste Divisie, thứ 1 trên 18 (vô địch)
Websitehttps://fcvolendam.nl
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá Volendam (phát âm tiếng Hà Lan: [ˌvoːlə(n)ˈdɑm]) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại Volendam, Hà Lan. Câu lạc bộ đang chơi ở Eerste Divisie, giải đấu hạng hai của bóng đá Hà Lan sau khi xuống hạng từ Eredivisie 2023–24.

Với biệt danh "de Palingboeren", câu lạc bộ được thành lập với tên Victoria vào năm 1920, đổi tên thành RKSV Volendam vào năm 1923 và nổi lên như một câu lạc bộ chuyên nghiệp độc quyền, FC Volendam, vào năm 1977, sau khi tách khỏi câu lạc bộ mẹ. Đội chơi các trận đấu trên sân nhà tại sân vận động Kras có sức chứa 6.984 người, nơi đội đã có trụ sở từ năm 1975.

Câu lạc bộ nổi tiếng là câu lạc bộ heen-en-weer ("câu lạc bộ qua lại") do có nhiều lần thăng hạng và xuống hạng giữa hạng nhất và hạng hai của bóng đá Hà Lan. Họ đã đạt được 10 lần thăng hạng lên Eredivisie; một kỷ lục. Volendam cũng lọt vào hai trận chung kết KNVB Cup - vào các năm 1957–58 và 1994–95 - kết thúc với thất bại lần lượt trước hai câu lạc bộ có trụ sở tại RotterdamSpartaFeyenoord.

Lịch sử

Danh hiệu

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 3 tháng 9 năm 2025.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Hà Lan Kayne van Oevelen
2 HV Trinidad và Tobago Déron Payne
3 HV Togo Mawouna Amevor
4 HV Hà Lan Xavier Mbuyamba (đội trưởng)
5 HV Hà Lan Precious Ugwu
6 TV Hà Lan Alex Plat
7 Azerbaijan Ozan Kökcü
8 TV Hà Lan Gibson Yah
9 Hà Lan Henk Veerman
10 Curaçao Brandley Kuwas
11 Hà Lan Aurelio Oehlers
14 HV Hà Lan Aaron Meijers
15 TV Hà Lan Anass Bouziane
16 TM Hà Lan Roy Steur
17 Hà Lan Joel Ideho
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 TV Hà Lan Nordin Bukala
19 Indonesia Mauro Zijlstra
20 HV Hà Lan Nick Verschuren
21 Hà Lan Robert Mühren
22 TM Hà Lan Dion Vlak
24 Hà Lan Key-Shawn Wong-A-Soij
25 HV Hà Lan Luca Blondeau
27 HV Hà Lan Myron Mau-Asam
28 HV Suriname Silvinho Esajas
32 HV Suriname Yannick Leliendal
33 TV Anh Kiano Dyer (cho mượn từ Chelsea)
36 TV Hà Lan Milan de Haan
39 Hà Lan Jesper Tielemans
40 TV Hà Lan Robin van Cruijsen

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ

Ban huấn luyện

Vị trí Nhân viên
HLV trưởng Hà Lan Michael Dingsdag
Trợ lý HLV Hà Lan Koen Buitwijk
HLV đội 1 Hà Lan Maarten van Smit
Hà Lan Robin Swinkels
Huấn luyện viên phối hợp Hà Lan Lars de Jong
Nhà vật lý trị liệu Hà Lan Toon Brouwers
Quản lý đội Hà Lan Wout Stijnen
Giám đốc kĩ thuật Hà Lan Jos de Leeuwen
Giám đốc kĩ thuật Hà Lan Wim Jonk

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0