Quay lại
Rocco Robert Shein

Rocco Robert Shein

Số áo #19

Midfielder

Quốc tịch Flag Estonia
Tuổi 23
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 163 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Portsmouth

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Eliteserien
Mùa giải2026
Thời gian14 tháng 3 – 6 tháng 12
Số trận đấu129
Số bàn thắng389 (3,02 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiPeter Christiansen (Viking)
Amin Chiakha (Rosenborg)
(8 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Viking 5–0 Bodø/Glimt (11/4)
Bodø/Glimt 5–0 Start (30/4)
Bodø/Glimt 5–0 Tromsø (16/5)
Vålerenga 6–1 Aalesund (16/7)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Tromsø 0–5 Brann (29/4)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtViking 6–3 Start (16/5)
Chuỗi thắng dài nhất9 trận
Viking (v2–v10)
Chuỗi bất bại dài nhất10 trận
Bodø/Glimt (v8–v17 hoãn v12 bù v2)
Chuỗi không
thắng dài nhất
10 trận
Start (v1–v9, đá trước v18)
Chuỗi thua dài nhất4 trận
Fredrikstad (v5–v8)
Sandefjord (v14–v17)
Trận có nhiều khán giả nhất21.426
Rosenborg 2–3 Aalesund (16/5)
Trận có ít khán giả nhất1.365
KFUM Oslo 1–2 Sandefjord (7/4)
Tổng số khán giả756.336 (99 trận)
Số khán giả trung bình7.640
2025
2027
Thống kê tính đến ngày 9 tháng 8 năm 2026.

Eliteserien 2026 là mùa giải thứ 82 của giải bóng đá hàng đầu tại Na Uy. Đây là mùa giải thứ mười của Eliteserien sau khi đổi tên từ Tippeligaen. Mùa giải bắt đầu vào ngày 14 tháng 3 năm 2026 và dự kiến kết thúc vào ngày 6 tháng 12 năm 2026, không bao gồm các trận play-off.

Viking là đương kim vô địch. Lillestrøm, StartAalesund tham gia với tư cách là các câu lạc bộ được thăng hạng từ Giải bóng đá hạng nhất Na Uy 2025. Họ thay thế cho các đội đã xuống hạng là Haugesund, StrømsgodsetBryne.

Các đội bóng

Giải đấu có sự tham gia của mười sáu đội – 13 đội đứng đầu mùa giải trước và 3 đội thăng hạng từ giải hạng Nhất. Ba đội thăng hạng là Lillestrøm, StartAalesund, sau lần lượt 1, 5 và 2 mùa giải vắng mặt. Họ thay thế Strømsgodset, HaugesundBryne, kết thúc thời gian thi đấu ở giải đấu cao nhất lần lượt là 19, 15 và 1 năm.

Thay đổi đội

Thăng hạng lên Eliteserien

Xuống hạng giải hạng nhất

Sân vận động

Lưu ý: Bảng liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái

Đội Sl. Địa điểm Hạt Sân vận động Cỏ Sức chứa
Aalesund 20 Ålesund Møre og Romsdal Color Line Nhân tạo 10.778
Bodø/Glimt 31 Bodø Nordland Aspmyra Nhân tạo 8.200
Brann 68 Bergen Vestland Brann Tự nhiên 17.500
Fredrikstad 45 Fredrikstad Østfold Fredrikstad Nhân tạo 12.560
HamKam 27 Hamar Innlandet Briskeby Nhân tạo 8.068
KFUM 3 Oslo Oslo KFUM Arena Nhân tạo 3.300
Kristiansund 9 Kristiansund Møre og Romsdal Nordmøre Nhân tạo 4.364
Lillestrøm 60 Lillestrøm Akershus Åråsen Tự nhiên 10.540
Molde 50 Molde Møre og Romsdal Aker Nhân tạo 11.249
Rosenborg 63 Trondheim Trøndelag Lerkendal Tự nhiên 21.423
Sandefjord 14 Sandefjord Vestfold Jotun Arena Nhân tạo 6.582
Sarpsborg 15 Sarpsborg Østfold Sarpsborg Nhân tạo 8.022
Start 43 Kristiansand Agder Sparebanken Norge Arena Kristiansand Nhân tạo 14.448
Tromsø 38 Tromsø Troms Romssa Arena Nhân tạo 6.691
Viking 76 Stavanger Rogaland Lyse Arena Nhân tạo 15.900
Vålerenga 65 Oslo Oslo Intility Arena Nhân tạo 16.556

Nhân sự và tài trợ

Đội Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ trang phục
Chính Khác0
Aalesund Na Uy Kjetil Rekdal Đan Mạch Paul Ngongo Umbro Sparebanken Møre
Danh sách
Bodø/Glimt Na Uy Kjetil Knutsen Đội đội trưởng Puma SpareBank 1 Nord-Norge
Danh sách
    • Trước: Stingray Marine Solutions, Elkem
    • Sau: The Quartz Corp, Action Now
    • Tay áo: Leonhard Nilsen & Sønner
    • Quần: không
    • Tất: Coop Norge
Brann Na Uy Eirik Horneland Na Uy Fredrik Pallesen Knudsen Nike Sparebanken Norge
Danh sách
Fredrikstad Đan Mạch Casper Røjkjær Đội đội trưởng Craft OBOS [no]
Danh sách
HamKam Na Uy Thomas Myhre Na Uy Fredrik Sjølstad Puma OBOS [no]
Danh sách
KFUM Na Uy Jørgen Isnes Na Uy Robin Rasch Hummel OBOS [no]
Danh sách
    • Trước: SpareBank 1 Sør-Norge
    • Sau: Arctic Asset Management, NMS Gjenbruk
    • Tay áo: Intility
    • Quần: Kiwi, R Utemiljø
    • Tất: không
Kristiansund Na Uy Amund Skiri Na Uy Dan Peter Ulvestad Puma SpareBank 1 Nordmøre
Danh sách
    • Trước: NEAS, Lerøy
    • Sau: Slatlem Bil, MOT
    • Tay áo: Odin Utleie
    • Quần: Olivita Kapsler, Alti
    • Tất: Betonmast
Lillestrøm Na Uy Hans Erik Ødegaard Na Uy Ruben Gabrielsen Puma Romerike Sparebank [no]
Danh sách
    • Trước: Åråsen Eiendom
    • Sau: Oslo Bud & Vare, MOT
    • Tay áo: Apex Gruppen
    • Quần: Åkrene Mek Verksted, AJ Produkter
    • Tất: Romerikes Blad
Molde Na Uy Sindre Tjelmeland Na Uy Emil Breivik Adidas Sparebanken Møre
Danh sách
    • Trước: Wenaas Workwear
    • Sau: Brunvoll, MOT
    • Tay áo: Istad
    • Quần: BDO Global
    • Tất: không
Rosenborg Iceland Freyr Alexandersson Na Uy Jonas Svensson Adidas SpareBank 1 SMN
Danh sách
Sandefjord Thụy Điển Andreas Tegström Na Uy Sander Risan Mørk Macron Jotun
Danh sách
Sarpsborg Na Uy Bản mẫu:Sortname ill Đội đội trưởng Hummel Borregaard
Danh sách
Start Na Uy Azar Karadas Na Uy Eirik Schulze Macron Sparebanken Norge
Danh sách
    • Trước: Obs BYGG, Murisør
    • Sau: Murisør, IK Start Samfunn
    • Tay áo: Å Energi
    • Quần: không
    • Tất: Recto Solskjerming
Tromsø Na Uy Jørgen Vik Na Uy Ruben Yttergård Jenssen Select SpareBank 1 Nord-Norge
Danh sách
    • Trước: Consto, Harila Bilforhandler
    • Sau: Nordlys, Redd Barna
    • Tay áo: Arctic Water
    • Quần: Extra, C&M Brannsikring
    • Tất: Kræmer
Viking Na Uy Bjarte Lunde Aarsheim
Na Uy Morten Jensen
Na Uy Zlatko Tripić Diadora Lyse
Danh sách
Vålerenga Na Uy Johannes Moesgaard Na Uy Henrik Bjørdal Adidas OBOS [no]
Danh sách

Thay đổi huấn luyện viên

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Bodø/Glimt 17 13 2 2 43 12 +31 41 Tham dự vòng play-off Champions League
2 Viking 16 13 1 2 39 15 +24 40 Tham dự vòng loại thứ hai Champions League
3 Tromsø 16 10 4 2 32 17 +15 34 Tham dự vòng loại thứ hai Conference League
4 Lillestrøm 16 8 1 7 22 20 +2 25
5 Molde 16 7 3 6 29 24 +5 24
6 Brann 16 7 1 8 33 27 +6 22
7 Sarpsborg 08 16 6 4 6 19 21 −2 22
8 HamKam 16 6 4 6 24 27 −3 22
9 Rosenborg 16 6 3 7 23 21 +2 21
10 Vålerenga 16 6 2 8 23 29 −6 20
11 Fredrikstad 16 6 2 8 17 27 −10 20
12 KFUM Oslo 16 5 3 8 18 26 −8 18
13 Sandefjord 16 4 3 9 13 22 −9 15
14 Kristiansund 16 4 3 9 15 26 −11 15 Tham dự vòng play-off Xuống hạng
15 Aalesund 16 2 8 6 22 36 −14 14 Xuống hạng Nhất
16 Start 17 2 4 11 16 38 −22 10
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 9 tháng 8 năm 2026. Nguồn: Hiệp hội bóng đá Na Uy (bằng tiếng Na Uy)
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Số bàn thắng đối đầu ghi được.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
  • 1,2 : thi đấu trước 1, 2 trận
Đội ╲ Vòng123456789101112131415161718192021222324252627282930
Aalesund1311151516161616a15a141313a12a14a13a14a15a
Bodø/Glimt8a13b7b11b5a5a44a4a333a3a3a111
Brann101481014146186811111186866a
Fredrikstad16105589121410121010a10a12a12a11a11a
HamKam67a13a14a9a6a7a6a7a6a6a6b6b7b10a8a8a
KFUM38991210101213101212a14a13a14a13a12a
Kristiansund56a10a12a10a7a9a9a12a111414a15a15a15a15a14a
Lillestrøm24a3a3a233334144a4a4a4a4a4a
Molde3910644555555a5a5a5a5a5a
Rosenborg141616131313141314151515a13a10a9a10a9a
Sandefjord121512778878788a9a11a11a12a13a
Sarpsborg8a5a6a8a111213911977a7a8a6a7a7a
Start1412141615151511516161161161616161616
Tromsø111111111212222222211111333a
Viking113223222111a1b2b2b2a2a2a
Vålerenga7244611111191399a11a9a7a9a10
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 9 tháng 8 năm 2026. Nguồn: nifs.no
  = Vô địch và vòng play-off Champions League;   = Vòng loại thứ hai Champions League;   = Vòng loại thứ hai Conference League;   = Vòng play-off Xuống hạng;   = Xuống hạng Nhất

Kết quả

Tỷ số

Nhà \ Khách AAL BOD BRA FRE HAM KFU KRI LIL MOL ROS SAN SAR STA TRO VIK VAL
Aalesund 2–1 2–3 2–2 2–2 1–1 1–3 2–2 2–6 1–1
Bodø/Glimt 3–0 3–1 1–0 3–0 4–0 0–1 5–0 5–0
Brann 3–1 2–1 3–2 0–1 1–2 2–1 1–2 2–3
Fredrikstad 2–1 3–1 0–2 1–0 2–1 1–2 1–1
HamKam 1–1 1–5 4–0 2–0 2–1 1–4 2–1 1–0
KFUM 0–2 2–1 2–4 2–0 1–2 1–0 2–0 0–0 0–2
Kristiansund 0–3 3–2 2–0 1–1 2–1 0–0 1–2 1–2
Lillestrøm 0–2 2–1 1–2 0–2 3–1 4–0 3–1 1–2
Molde 1–2 4–1 1–0 0–1 2–0 2–1 3–3 5–1
Rosenborg 2–3 2–2 1–1 4–0 3–0 2–0 a 2–1 0–2
Sandefjord 1–0 0–3 1–1 2–2 0–1 2–0 0–0 0–2
Sarpsborg 1–1 2–1 1–0 2–1 1–1 0–1 1–0
Start 1–1 1–4 0–1 1–1 0–3 1–1 0–3 2–0
Tromsø 1–1 0–5 4–0 2–0 0–0 2–0 2–0 3–1 4–0
Viking 5–0 3–2 4–1 3–0 2–1 2–1 6–3
Vålerenga 6–1 1–2 0–3 2–2 3–1 0–2 1–0 3–2 0–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 9 tháng 8 năm 2026. Nguồn: Hiệp hội bóng đá Na Uy (bằng tiếng Na Uy)
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Bảng thắng bại

Tính đến ngày 9 tháng 8 năm 2026
  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
  • [] = Trận đấu được tổ chức thi đấu trước (ví dụ trận đấu ở vòng 15 đã được thi đấu sau vòng 4 và trước vòng 5)
  • – : không thi đấu
Đội\Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đội 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đội
Aalesund B H B H B H B () T (T) H H () H B H Aalesund B H Aalesund
Bodø/Glimt () () T B (H) T T [T] B () T (T) T H () T T (T) T Bodø/Glimt T T Bodø/Glimt
Brann B B T B B H [T] T () T (B) B B () T T B Brann T Brann
Fredrikstad B T T H B B B B T H T () B B B Fredrikstad T T Fredrikstad
HamKam T () B B T T H T B T H () H B (B) B HamKam T H HamKam
KFUM T B B H B T H B B T H () B B B KFUM T T KFUM
Kristiansund T () B B T H H B B (T) B B () B H B Kristiansund B T Kristiansund
Lillestrøm T () T T [H] T B T B T (B) B () () T T (B) Lillestrøm B B Lillestrøm
Molde T B B T H T T B T B T () H B T Molde H B Molde
Rosenborg B B B T H H B T B B H () T T T Rosenborg B T Rosenborg
Sandefjord B B T T H B T T B H B () H B B Sandefjord B B Sandefjord
Sarpsborg () T H B (H) B B B T B T T () T H T Sarpsborg H B Sarpsborg
Start B H H B H B [B] H () B (B) T B () B B T Start B B Start
Tromsø T T T T [H] T T [B] H T B H H () T T Tromsø T Tromsø
Viking B T T T T T T T T T () () B T (T) H Viking T T Viking
Vålerenga T T B H B B H B T B T () B T T Vålerenga B B Vålerenga
Đội\Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đội 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đội

Vòng play-off Xuống hạng

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hat-trick

  • N : Sân nhà
  • K : Sân khách
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Na Uy Jens Hjertø-Dahl Tromsø Fredrikstad 4–0 (N) Vòng 1, 15/3/2026
2 Iceland Kristall Máni Ingason Brann Tromsø 5–0 (K) Đá trước v17, 29/4/2026
3 Thụy Điển Alexander Warneryd Tromsø Aalesund 6–2 (K) Vòng 16, 2/8/2026

Kiến tạo hàng đầu

Giải thưởng

Ghi chú

  1. ^ Bodø/Glimt thi đấu với một đội đội trưởng tự quyết định ai sẽ làm đội trưởng trong từng trận đấu, Patrick Berg là lựa chọn phổ biến nhất. Đội hình đầy đủ bao gồm Berg, Sondre Brunstad Fet, Jostein Gundersen, Jens Petter HaugeUlrik Saltnes.
  2. ^ Fredrikstad thi đấu với một đội đội trưởng tự quyết định ai sẽ làm đội trưởng trong từng trận đấu. Đội đầy đủ bao gồm Sigurd Kvile, Solomon Owusu, Simen Rafn, Rocco Robert SheinSondre Sørløkk.
  3. ^ Sarpsborg thi đấu với một đội đội trưởng tự quyết định ai sẽ làm đội trưởng trong từng trận đấu. Đội đầy đủ bao gồm Sander Christiansen, Anders Hiim, Sigurd Rosted, Sondre Sørli, Bjørn Inge UtvikMagnar Ødegaard.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0