Rodrigo Álvez
Số áo #24Defender
Uruguay
Câu lạc bộ hiện tại
Peñarol
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1993. Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới, cho đến năm 2005 có tên là Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới, là giải thi đấu bóng đá quốc tế cho các cầu thủ nam dưới 20 tuổi và được tổ chức bởi FIFA. Giải vô địch được tổ chức 2 năm một lần kể từ lần đầu tiên năm 1977 tại Tunisia.
Bảng A
Huấn luyện viên:
Les Scheinflug
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Frank Juric | 28 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Craig Moore | 12 tháng 12, 1975 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Aaron Holst | 6 tháng 3, 1974 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Ante Juric | 11 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Marc Wingell | 3 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 6 | HV | Kevin Muscat | 7 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 7 | TV | Sean Cranney | 2 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | Anthony Carbone | 13 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Paul Agostino | 9 tháng 6, 1975 (17 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Ante Milicic | 4 tháng 4, 1974 (18 tuổi) | ||
| 11 | TV | Peter Tsekenis | 4 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Jimmy Tsekinis | 8 tháng 5, 1975 (17 tuổi) | ||
| 13 | TV | Ante Morić | 19 tháng 4, 1974 (18 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Fabio Marcolino | 23 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 15 | TV | Vasko Trpevski | 7 tháng 3, 1975 (17 tuổi) | ||
| 16 | TV | Darren Iocca | 29 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Nicholas Radecki | 27 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 18 | TM | Vincent Matassa | 21 tháng 9, 1973 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Jean Manga-Onguene
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | André-Joël Eboué | 25 tháng 6, 1974 (18 tuổi) | ||
| 2 | TV | Appolinaire Edjente | 31 tháng 5, 1976 (16 tuổi) | ||
| 3 | HV | Jeffrey Njuakam | 17 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 4 | HV | Jean-Claude Mbvoumin | 5 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 5 | TV | Bernard Tchoutang | 2 tháng 9, 1976 (16 tuổi) | ||
| 6 | TĐ | Pius Ndiefi | 5 tháng 7, 1975 (17 tuổi) | ||
| 7 | TV | Bleriot Tobit | 27 tháng 11, 1975 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Serge Mimpo | 6 tháng 2, 1974 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Patrick Suffo | 17 tháng 1, 1978 (15 tuổi) | ||
| 10 | TV | Cyrille Ndongo | 16 tháng 2, 1974 (19 tuổi) | ||
| 11 | HV | Frédéric Ndiba | 4 tháng 1, 1975 (18 tuổi) | ||
| 12 | HV | Simon Moukoko | 27 tháng 11, 1976 (16 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | David Embé | 13 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 14 | HV | Rigobert Song | 1 tháng 7, 1976 (16 tuổi) | ||
| 15 | TV | Marc-Vivien Foé | 1 tháng 5, 1975 (17 tuổi) | ||
| 16 | TM | Patrice Andomo | 22 tháng 1, 1974 (19 tuổi) | ||
| 17 | HV | Joseph Lewono | 1 tháng 9, 1976 (16 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Barnabe Anya | 15 tháng 8, 1976 (16 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Reinaldo Rueda
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Daniel Vélez | 8 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 2 | HV | Juan Carlos Quintero | 19 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 3 | TV | John Tierradentro | 15 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 4 | TV | James Angulo | 20 tháng 1, 1974 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Arley Dinas | 16 tháng 5, 1974 (18 tuổi) | ||
| 6 | TV | Carlos Montoya | 28 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Henry Zambrano | 7 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | Nixon Perea | 15 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 9 | TV | Nelson Florez | 1 tháng 3, 1974 (19 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Arley Betancourth | 4 tháng 3, 1975 (18 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Leonardo Moreno | 2 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 12 | TV | Jersson González | 16 tháng 2, 1975 (18 tuổi) | ||
| 13 | HV | Diego Álvarez | 31 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Víctor Mafla | 7 tháng 1, 1974 (19 tuổi) | ||
| 15 | HV | Wilmer Ortegón | 2 tháng 3, 1974 (19 tuổi) | ||
| 16 | TV | Óscar Restrepo | 2 tháng 1, 1974 (19 tuổi) | ||
| 17 | TV | Edinson Chávez | 4 tháng 2, 1974 (19 tuổi) | ||
| 18 | TM | Calixto Chiquillo | 23 tháng 11, 1973 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Aleksandr Piskaryov
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sergei Aleksandrov | 7 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Dmitri Ananko | 29 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Murad Magomedov | 21 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 4 | HV | Maksim Bokov | 29 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Albert Oskolkov | 9 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 6 | TV | Aleksandr Karatayev | 22 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Alexei Savchenko | 14 tháng 5, 1975 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Igor Zazulin | 13 tháng 4, 1974 (18 tuổi) | ||
| 9 | TV | Denis Klyuyev | 7 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Vladimir Beschastnykh | 1 tháng 4, 1974 (18 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Yuri Petrov | 18 tháng 7, 1974 (18 tuổi) | ||
| 12 | TM | Aleksandr Filimonov | 15 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 13 | HV | Mikhail Murashov | 27 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 14 | TV | Nikolai Golubkin | 6 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 15 | TV | Yevgeni Kharlachyov | 20 tháng 1, 1974 (19 tuổi) | ||
| 16 | TV | Aleksandr Zernov | 21 tháng 7, 1974 (18 tuổi) | ||
| 17 | HV | Vasili Potekhin | 17 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Sergei Chudin | 24 tháng 11, 1973 (19 tuổi) |
- Beschastnykh was selected but Spartak Moscow did not release him.
Bảng B
Huấn luyện viên:
Rainer Bonhof
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dimo Wache | 1 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Werner Protzel | 5 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Frank Meissner | 14 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 4 | HV | Mirko Stark | 28 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Markus Schwiderowski | 12 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 6 | HV | Max Eberl | 21 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 7 | TV | Carsten Ramelow | 20 tháng 3, 1974 (18 tuổi) | ||
| 8 | TV | Guido Jörres | 7 tháng 3, 1974 (18 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Carsten Jancker | 28 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 10 | TV | Dietmar Hamann | 27 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | André Breitenreiter | 2 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 12 | TM | Dietmar Hummel | 20 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 13 | HV | Torsten Lieberknecht | 1 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Thomas Reis | 4 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 15 | TV | Manfred Burghartswieser | 23 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 16 | TV | Sascha Lenhart | 16 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Frank Schmidt | 3 tháng 1, 1974 (19 tuổi) | ||
| 18 | TV | Andreas Bluhm | 21 tháng 12, 1973 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Fred Osam
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ben Owu | 14 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 2 | HV | Emmanuel Asare | 31 tháng 12, 1972 (20 tuổi) | ||
| 3 | HV | Kofi Nimo | 1 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Stephen Baidoo | 25 tháng 9, 1976 (16 tuổi) | ||
| 5 | HV | Isaac Asare | 1 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 6 | TV | Mohammed Gargo | 19 tháng 6, 1975 (17 tuổi) | ||
| 7 | TV | Kwabena Boateng | 10 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 8 | TV | Nii Lamptey | 10 tháng 12, 1974 (18 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Augustine Ahinful | 30 tháng 11, 1974 (18 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Nelson Mensah | 7 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Emmanuel Duah | 14 tháng 11, 1976 (16 tuổi) | ||
| 12 | TM | Frederick Ollenu | 28 tháng 11, 1975 (17 tuổi) | ||
| 13 | TV | Charles Akonnor | 12 tháng 3, 1974 (18 tuổi) | ||
| 14 | HV | Samuel Kuffour | 3 tháng 9, 1976 (16 tuổi) | ||
| 15 | HV | Ransford Banini | 15 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 16 | TM | Jaraa Ali | 4 tháng 10, 1976 (16 tuổi) | ||
| 17 | TV | Adjetey Adjei | 31 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 18 | TV | Daniel Addo | 6 tháng 11, 1976 (16 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Agostinho Oliveira
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Paulo Costinha | 22 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 2 | TV | Zeca | 7 tháng 2, 1975 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Pedro Henriques | 16 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Hugo Costa | 4 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Litos | 25 tháng 2, 1974 (19 tuổi) | ||
| 6 | HV | Vítor Cardoso | 1 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 7 | HV | Nelson Morais | 24 tháng 3, 1974 (18 tuổi) | ||
| 8 | HV | Nuno Afonso | 6 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Sérgio Ribeiro | 11 tháng 1, 1974 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Ricardo Nascimento | 18 tháng 4, 1974 (18 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Tonanha | 3 tháng 2, 1974 (19 tuổi) | ||
| 12 | TM | Paulo Morais | 10 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Bambo | 22 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 14 | TV | Poejo | 14 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 15 | TV | Paulo Ferreira | 14 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 16 | TV | Costa | 18 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Hugo Porfírio | 28 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 18 | TV | Luís Andrade | 30 tháng 9, 1973 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Angel Castelnoble
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sergio Martínez | 13 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 2 | HV | Marcos Madruga | 23 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Nelson Olivera | 19 tháng 6, 1974 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Diego López | 22 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 5 | HV | Tabaré Silva | 30 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 6 | HV | Edgardo Adinolfi | 27 tháng 3, 1974 (18 tuổi) | ||
| 7 | TV | Sergio Sena Lamela | 15 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Fabián O'Neill | 14 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 9 | TV | Rodrigo Lemos | 3 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Alejandro Márquez | 2 tháng 1, 1974 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Fernando Correa | 6 tháng 1, 1974 (19 tuổi) | ||
| 12 | TM | Javier Menéndez | 21 tháng 7, 1974 (18 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Nestor Corrêa | 23 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 14 | HV | Alejandro Traversa | 8 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Gabriel Álvez | 26 tháng 12, 1974 (18 tuổi) | ||
| 16 | TV | Javier Delgado | 8 tháng 7, 1975 (17 tuổi) | ||
| 17 | HV | Marcelo Dapueto | 29 tháng 7, 1974 (18 tuổi) | ||
| 18 | HV | Fernando Rodríguez | 20 tháng 3, 1974 (18 tuổi) |
Bảng C
Huấn luyện viên:
David Burnside
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Simon Sheppard | 7 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Steve Watson | 1 tháng 4, 1974 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | David Unsworth | 16 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 4 | HV | Marvin Harriot | 20 tháng 4, 1974 (18 tuổi) | ||
| 5 | HV | Ian Pearce | 7 tháng 5, 1974 (18 tuổi) | ||
| 6 | HV | Andrew Myers | 3 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Chris Bart-Williams | 16 tháng 6, 1974 (18 tuổi) | ||
| 8 | TV | Darren Caskey | 21 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Nick Barmby | 11 tháng 2, 1974 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Jamie Pollock | 16 tháng 2, 1974 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Alan Thompson | 22 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 12 | TV | Andy Johnson | 2 tháng 5, 1974 (18 tuổi) | ||
| 13 | TM | David Watson | 10 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 14 | TV | Nicky Butt | 21 tháng 1, 1975 (18 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Julian Joachim | 20 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Adrian Mike | 16 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 17 | TV | Ian Selley | 14 tháng 6, 1974 (18 tuổi) | ||
| 18 | HV | Anthony Hughes | 3 tháng 10, 1973 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Park Sang-In
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kim Hae-Woon | 25 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Yoo Sang-Soo | 28 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Kim Jin-woo | 9 tháng 10, 1975 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Lee Ki-Hyung | 28 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 5 | HV | Kim Jae-Shin | 30 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 6 | HV | Park Chul | 20 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Kim Dae-Eui | 30 tháng 5, 1974 (18 tuổi) | ||
| 8 | TV | Hwang Jae-Pil | 9 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 9 | TV | Lee Ho-Sung | 12 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Choi Yong-Soo | 10 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Cho Hyun-Doo | 23 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 12 | HV | Choi Sung-Yong | 25 tháng 12, 1975 (17 tuổi) | ||
| 13 | TV | Cho Hyun | 24 tháng 2, 1974 (19 tuổi) | ||
| 14 | TV | Cho Jin-Ho | 2 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 15 | TV | Lee Kyung-Soo | 28 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Seo Dong-Won | 12 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Jeon Kyung-Joon | 10 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 18 | TM | Choi Ik-Hyung | 5 tháng 8, 1973 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Hamdi Serpil Tüzün
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yetkin Akman | 2 tháng 3, 1974 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | İlhami Arslan | 1 tháng 1, 1975 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Bülent Kapıcı | 29 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 4 | HV | Emre Aşık | 13 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Sinan Demircioğlu | 23 tháng 4, 1975 (17 tuổi) | ||
| 6 | HV | Seyfettin Kurtulmuş | 19 tháng 8, 1975 (17 tuổi) | ||
| 7 | TV | Hayati Köse | 1 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | Yusuf Tokaç | 2 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Oktay Derelioğlu | 17 tháng 12, 1975 (17 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Mustafa Kocabey | 6 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 11 | TV | Turan Ilçıktay | 19 tháng 3, 1975 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Murat Türksoy | 1 tháng 12, 1974 (18 tuổi) | ||
| 13 | TV | Dursun Karaman | 8 tháng 5, 1975 (17 tuổi) | ||
| 14 | HV | Hasan Özer | 1 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 15 | TV | Serkan Reçber | 18 tháng 10, 1975 (17 tuổi) | ||
| 16 | HV | Tarkan Alkan | 1 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Tekin Sazlog | 21 tháng 3, 1976 (16 tuổi) | ||
| 18 | TV | Bülent Yılmaz | 29 tháng 11, 1973 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Bobby Howe
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Richard Koczak | 31 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Matt McKeon | 24 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Gregg Berhalter | 1 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 4 | TĐ | Chris Faklaris | 30 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Brian Johnson | 7 tháng 3, 1974 (18 tuổi) | ||
| 6 | TV | Kerry Zavagnin | 2 tháng 7, 1974 (18 tuổi) | ||
| 7 | HV | Mike Gentile | 24 tháng 5, 1974 (18 tuổi) | ||
| 8 | TV | Rob Smith | 20 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 9 | TV | Brian Kelly | 6 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Nelson Vargas | 6 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 11 | TV | Miles Joseph | 2 tháng 5, 1974 (18 tuổi) | ||
| 12 | HV | Brandon Pollard | 9 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 13 | TV | Matt Beavers | 8 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 14 | HV | Dana Quick | 6 tháng 12, 1974 (18 tuổi) | ||
| 15 | TV | Robert Labelle | 16 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 16 | TV | William Lanza | 18 tháng 7, 1974 (18 tuổi) | ||
| 17 | TV | Imad Baba | 15 tháng 3, 1974 (18 tuổi) | ||
| 18 | TM | Jeff Cassar | 2 tháng 2, 1974 (19 tuổi) |
Bảng D
Huấn luyện viên:
Júlio César Leal
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dida | 7 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Bruno Carvalho | 26 tháng 3, 1974 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Gelson | 11 tháng 5, 1974 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Juárez | 25 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 5 | TV | Marcelinho Paulista | 13 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 6 | HV | Wagner | 28 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Catê | 7 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | Emerson Pereira | 21 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Gian | 25 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Adriano | 20 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 11 | TV | Yan | 1 tháng 5, 1975 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Fábio Noronha | 12 tháng 10, 1975 (17 tuổi) | ||
| 13 | HV | André Luís | 15 tháng 2, 1974 (19 tuổi) | ||
| 14 | HV | Argel | 4 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 15 | TV | Hermes | 19 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 16 | TV | Caico | 15 tháng 8, 1975 (17 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Roberto | 29 tháng 3, 1974 (18 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Mário Jardel | 18 tháng 9, 1973 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Juan de Dios Castillo
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Oswaldo Sánchez | 21 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Francisco Amante | 3 tháng 6, 1974 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Juan Solis | 19 tháng 7, 1974 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Duilio Davino | 21 tháng 3, 1976 (16 tuổi) | ||
| 5 | HV | Carlos González | 5 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 6 | TV | Rubén González | 5 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 7 | TV | Joel Sánchez | 17 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Gabriel García | 16 tháng 2, 1974 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Jesús Olalde | 5 tháng 5, 1974 (18 tuổi) | ||
| 10 | TV | José García | 14 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Alan Guadarrama | 22 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 12 | TM | Ángel Maldonado | 8 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 13 | HV | Ricardo Munguía | 5 tháng 6, 1975 (17 tuổi) | ||
| 14 | TV | Jorge Cruz | 14 tháng 1, 1974 (19 tuổi) | ||
| 15 | HV | Rafael Astivia | 9 tháng 4, 1974 (18 tuổi) | ||
| 16 | TV | Manuel Sol | 31 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 17 | TV | Vicente Nieto | 6 tháng 1, 1974 (19 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Luis Salazar | 28 tháng 11, 1973 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Bjørn Hansen
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Thomas Myhre | 16 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Stian Tobiassen | 31 tháng 12, 1974 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Odd Arild Skonhoft | 26 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 4 | TV | Thomas Østvold | 18 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Hai Ngoc Tran | 10 tháng 1, 1975 (18 tuổi) | ||
| 6 | HV | Torjus Hansèn | 29 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 7 | HV | Tarje Nordstrand Jacobsen | 5 tháng 5, 1974 (18 tuổi) | ||
| 8 | TV | Tommy Svindal Larsen | 11 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 9 | TV | Lars Vestrum Olsson | 8 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Thomas Hafstad | 13 tháng 3, 1974 (18 tuổi) | ||
| 11 | TV | Harald Lødemel | 1 tháng 12, 1974 (18 tuổi) | ||
| 12 | TM | Lars Engebråten | 6 tháng 2, 1974 (19 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Børge Rannestad | 16 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 14 | HV | Brede Skorve | 14 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Rune Nordengen | 12 tháng 5, 1974 (18 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Espen Daland | 14 tháng 5, 1974 (18 tuổi) | ||
| 17 | TV | Petter Rudi | 17 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 18 | TM | Jon Knudsen | 20 tháng 11, 1974 (18 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Carlos Roberto Cabral
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Hussein Al-Sadiq | 15 tháng 10, 1973 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Mohammed Al-Jahani | 28 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 3 | TV | Khalid Al-Rashid | 3 tháng 8, 1974 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Kamal Hawsawi | 21 tháng 9, 1974 (18 tuổi) | ||
| 5 | HV | Abdullah Al-Takrouni | 15 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 6 | TV | Ahmed Al-Maghrabi | 20 tháng 9, 1975 (17 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Fahad Al-Ghesheyan | 1 tháng 8, 1973 (19 tuổi) | ||
| 8 | HV | Jarei Al-Garni | 17 tháng 10, 1974 (18 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Abdulaziz Al-Dosari | 17 tháng 11, 1973 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Mohamed Al-Orami | 27 tháng 11, 1974 (18 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Obeid Al-Dosari | 2 tháng 10, 1975 (17 tuổi) | ||
| 12 | HV | Waleed Al-Gamdi | 1 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 13 | TV | Abdul Sabyani | 3 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 14 | TV | Ahmed Saeedan | 10 tháng 12, 1975 (17 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Nasser Al-Ghatani | 5 tháng 12, 1973 (19 tuổi) | ||
| 16 | TV | Khamis Al-Owairan | 8 tháng 9, 1973 (19 tuổi) | ||
| 17 | HV | Mesfer Al-Shamrany | 21 tháng 7, 1974 (18 tuổi) | ||
| 18 | TM | Mansour Al-Halwah | 29 tháng 7, 1974 (18 tuổi) |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- FIFA.com Lưu trữ ngày 28 tháng 10 năm 2012 tại Wayback Machine