Ronald Taborga
Số áo #30Goalkeeper
Quốc tịch
Bolivia
Bolivia
Tuổi
17
Chiều cao
5' 10"
Cân nặng
163 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Always Ready
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | La Verde (Đội xanh lục) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Bolivia | ||
| Liên đoàn châu lục | CONMEBOL (Nam Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Jorge Perrotta | ||
| Sân nhà | Estadio Hernando Siles de La Paz | ||
| Mã FIFA | BOL | ||
| |||
| Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 3 (Lần đầu vào năm 1985) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (1985, 1987 và 2025) | ||
| CONMEBOL Sub17 | |||
| Sồ lần tham dự | 20 (Lần đầu vào năm 1985) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (1986) | ||
| Đại hội Thể thao Liên châu Mỹ | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2007) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư (2007) | ||
Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Bolivia đại diện cho Bolivia trong các giải đấu bóng đá quốc tế như Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới và Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ.
Thành tích thi đấu
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Danh hiệu
- CONMEBOL Sub17
- Vô địch (1): 1986
- Đại hội Thể thao Bolivar
- Huy chương vàng (2): 1993, 2009
- Huy chương bạc (1): 2022
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây được triệu tập vào đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ 2026 từ ngày 3 đến ngày 19 tháng 4 năm 2026 tại Paraguay.
Số trận và bàn thắng chính xác tính đến ngày 18 tháng 4 năm 2026, sau trận đấu với Venezuela.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Carlos Borda | 11 tháng 3, 2009 | 10 | 0 | |
| 12 | TM | Ronald Taborga | 31 tháng 1, 2009 | 2 | 0 | |
| 23 | TM | Luiz Zambrano | 15 tháng 6, 2009 | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Jefer Ortega | 13 tháng 9, 2009 | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Matias Cuellar | 22 tháng 5, 2009 | 3 | 0 | |
| 4 | HV | Lysander Lucas | 13 tháng 1, 2009 | 6 | 0 | |
| 5 | HV | Roberto Barbery | 23 tháng 5, 2009 | 6 | 0 | |
| 13 | HV | Erick Justiniano | 26 tháng 1, 2009 | 1 | 0 | Không rõ |
| 14 | HV | Pablo Lanz | 13 tháng 9, 2009 | 4 | 0 | |
| 22 | HV | Ian Rodríguez | 22 tháng 1, 2009 | 14 | 0 | |
| 6 | TV | Bruno Nuñez | 24 tháng 1, 2009 | 9 | 0 | |
| 8 | TV | Quimey Vasco | 23 tháng 1, 2009 | 6 | 0 | |
| 10 | TV | Matías Collazo | 17 tháng 2, 2009 | 6 | 0 | |
| 15 | TV | Santiago Somoya | 30 tháng 3, 2009 | 7 | 0 | |
| 16 | TV | Matías Medrano | 25 tháng 2, 2009 | 1 | 0 | Cầu thủ tự do |
| 21 | TV | Juan Carniellio | 21 tháng 4, 2009 | 2 | 0 | |
| 7 | TĐ | Jhassir Guerra | 25 tháng 2, 2009 | 6 | 1 | |
| 9 | TĐ | Nabil Nacif | 19 tháng 9, 2009 | 16 | 4 | |
| 11 | TĐ | Leonel Rocha | 9 tháng 7, 2009 | 2 | 0 | |
| 17 | TĐ | Alejandro Ortiz | 9 tháng 1, 2009 | 6 | 0 | |
| 18 | TĐ | Benjamín Chávez | 4 tháng 2, 2010 | 6 | 0 | |
| 19 | TĐ | Said Mabrook | 10 tháng 7, 2009 | 6 | 0 | |
| 20 | TĐ | Roberto Pérez | 21 tháng 5, 2010 | 1 | 0 | |
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
-
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0