Quay lại

Sadik Fofana

Số áo #8

Midfielder

Quốc tịch Flag Togo
Tuổi 23
Chiều cao 6' 4"
Cân nặng 172 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Lecce

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Bảng B của vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 khu vực châu Phi là một trong chín bảng đấu của CAF cho vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026. Bảng này bao gồm các đội tuyển Senegal, CHDC Congo, Mauritanie, Togo, SudanNam Sudan.

Đội nhất bảng sẽ trực tiếp giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026, và các đội nhì bảng sẽ có thể giành quyền thi đấu tại vòng play-off để xác định một đội tiến vào vòng play-off liên lục địa.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Sénégal Cộng hòa Dân chủ Congo Sudan Togo Mauritanie Nam Sudan
1  Sénégal 10 7 3 0 22 3 +19 24 Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 1–1 2–0 2–0 4–0 4–0
2  CHDC Congo 10 7 1 2 15 6 +9 22 Đi tiếp vào vòng 2 2–3 1–0 1–0 2–0 1–0
3  Sudan 10 3 4 3 8 6 +2 13 0–0 1–0 1–1 0–0 1–1
4  Togo 10 1 5 4 5 10 −5 8 0–0 0–1 1–0 2–2 1–1
5  Mauritanie 10 1 4 5 4 13 −9 7 0–1 0–2 0–2 2–0 0–0
6  Nam Sudan 10 0 5 5 3 19 −16 5 0–5 1–4 0–3 0–0 0–0
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí

Các trận đấu

CHDC Congo 2–0 Mauritanie
Chi tiết
Trọng tài: Elmabrouk Muhammad (Libya)
Sudan 1–1 Togo
Chi tiết
Trọng tài: Andofetra Rakotojaona (Madagascar)
Sénégal 4–0 Nam Sudan
Chi tiết
Trọng tài: Retselisitsoe David Molise (Lesotho)

Sudan 1–0 CHDC Congo
Chi tiết
Nam Sudan 0–0 Mauritanie
Chi tiết
Trọng tài: Patrice Milazare (Mauritius)
Togo 0–0 Sénégal
Chi tiết

Togo 1–1 Nam Sudan
Chi tiết
Trọng tài: Celso Alvação (Mozambique)
Mauritanie 0–2 Sudan
Chi tiết
Sénégal 1–1 CHDC Congo
Chi tiết

CHDC Congo 1–0 Togo
Chi tiết
Trọng tài: Mehrez Malki (Tunisia)
Mauritanie 0–1 Sénégal
Chi tiết
Nam Sudan 0–3 Sudan
Chi tiết
Trọng tài: Ahmad Heeralall (Mauritius)

CHDC Congo 1–0 Nam Sudan
Chi tiết
Khán giả: 70,000
Trọng tài: Celso Alvação (Mozambique)
Togo 2–2 Mauritanie
Chi tiết
Sudan 0–0 Sénégal
Chi tiết
Trọng tài: Patrice Tanguy Mebiame (Gabon)

Sudan 1–1 Nam Sudan
Chi tiết
Sénégal 2–0 Togo
Chi tiết
Mauritanie 0–2 CHDC Congo
Chi tiết

Nam Sudan 1–4 CHDC Congo
Chi tiết
Trọng tài: Brighton Chimene (Zimbabwe)
Mauritanie 2–0 Togo
Chi tiết
Sénégal 2–0 Sudan
Chi tiết

CHDC Congo 2–3 Sénégal
Chi tiết
Trọng tài: Omar Artan (Somalia)
Togo 1–0 Sudan
Chi tiết
Trọng tài: Andofetra Rakotojaona (Madagascar)
Mauritanie 0–0 Nam Sudan
Chi tiết

Nam Sudan 0–5 Sénégal
Chi tiết
Trọng tài: Abdou Abdel Mefire (Cameroon)
Togo 0–1 CHDC Congo
Chi tiết
Trọng tài: Lenine Dos Santos Rocha (Cabo Verde)
Sudan 0–0 Mauritanie
Chi tiết
Trọng tài: Jean Ouattara (Burkina Faso)

Nam Sudan 0–0 Togo
Chi tiết
Trọng tài: Lamin Jammeh (Gambia)
CHDC Congo 1–0 Sudan
Chi tiết
Sénégal 4–0 Mauritanie
Chi tiết
Trọng tài: Mohamed Ali Moussa (Niger)

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 57 bàn thắng ghi được trong 30 trận đấu, trung bình 1.9 bàn thắng mỗi trận đấu.

5 bàn

4 bàn

3 bàn

2 bàn

1 bàn

1 bàn phản lưới nhà

Kỷ luật

Một cầu thủ tự động bị treo giò ở trận đấu tiếp theo nếu phải nhận một trong các hình phạt sau:

  • Nhận một thẻ đỏ (thời gian treo giò vì thẻ đỏ có thể nhiều hơn nếu là lỗi vi phạm nghiêm trọng).
  • Nhận hai thẻ vàng trong hai trận đấu khác nhau; án treo giò do thẻ vàng sẽ được tính sang các vòng loại tiếp theo, nhưng không áp dụng cho vòng chung kết hoặc bất kỳ trận đấu quốc tế nào khác trong tương lai.

Các quyết định kỷ luật sau đây đã được thực hiện trong suốt giải đấu:

Cầu thủ Vi phạm Đình chỉ
Togo Djené Thẻ vàng gặp Sudan (lượt trận 1; 16 tháng 11 năm 2023)
Thẻ vàng gặp Sénégal (lượt trận 2; 21 tháng 11 năm 2023)
gặp Nam Sudan (lượt trận 3; 5 tháng 6 năm 2024)
Nam Sudan Majak Mawith Thẻ vàng gặp Sénégal (lượt trận 1; 18 tháng 11 năm 2023)
Thẻ vàng gặp Mauritanie (lượt trận 2; 21 tháng 11 năm 2023)
gặp Togo (lượt trận 3; 5 tháng 6 năm 2024)
Sudan Salah Adel Thẻ vàng gặp Togo (lượt trận 1; 16 tháng 11 năm 2023)
Thẻ vàng gặp CHDC Congo (lượt trận 2; 19 tháng 11 năm 2023)
gặp Mauritanie (lượt trận 3; 6 tháng 6 năm 2024)
Sudan Ramadan Agab Thẻ vàng gặp Togo (lượt trận 1; 16 tháng 11 năm 2023)
Thẻ vàng gặp Mauritanie (lượt trận 3; 6 tháng 6 năm 2024)
gặp Nam Sudan (lượt trận 4; 11 tháng 6 năm 2024)
Mauritanie Guessouma Fofana Thẻ vàng gặp Sénégal (lượt trận 4; 9 tháng 6 năm 2024)
Thẻ vàng gặp Togo (lượt trận 5; 22 tháng 3 năm 2025)
gặp CHDC Congo (lượt trận 6; 25 tháng 3 năm 2025)
Cộng hòa Dân chủ Congo Arthur Masuaku Thẻ vàng gặp Nam Sudan (lượt trận 5; 21 tháng 3 năm 2025)
Thẻ vàng gặp Mauritanie (lượt trận 6; 25 tháng 3 năm 2025)
gặp Nam Sudan (lượt trận 7; 5 tháng 9 năm 2025)
Nam Sudan William Gama Thẻ vàng gặp CHDC Congo (lượt trận 5; 21 tháng 3 năm 2025)
Thẻ vàng gặp Sudan (lượt trận 6; 25 tháng 3 năm 2025)
gặp CHDC Congo (lượt trận 7; 5 tháng 9 năm 2025)

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0