Samuel Mbangula
Số áo #7Forward
Belgium
Câu lạc bộ hiện tại
Werder Bremen
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Jonge duivels (Quỷ trẻ) Jeunes diables (Tiểu quỷ) Junge Teufels (Quỷ trẻ) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Bỉ | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Gill Swerts | ||
| Đội trưởng | Aster Vranckx | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Jean-François Gillet (36) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Loïs Openda (13) | ||
| Sân nhà | Den Dreef | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Amiens, Pháp; 3 tháng 9 năm 1976) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Mechelen, Bỉ; 3 tháng 6 năm 2007) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Praha, Cộng hòa Séc; 24 tháng 4 năm 2001) | |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 4 (Lần đầu vào năm 2002) | ||
| Kết quả tốt nhất | Bán kết (2007) | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bỉ là đội tuyển bóng đá quốc gia dành cho lứa tuổi dưới 21 của Bỉ và do Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Bỉ quản lý. Đội tuyển tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu, giải đấu được tổ chức hai năm một lần. Những thành công lớn nhất của đội là vô địch International Challenge Trophy 2007–09 và lọt vào bán kết Giải vô địch châu Âu năm 2007 tại Hà Lan. Nhờ thành tích thứ hai, Bỉ giành quyền tham dự giải bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2008. Sân nhà hiện tại của đội là Den Dreef ở Leuven.
Thành tích tại Giải vô địch U-21 UEFA
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Bán kết | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 4 | 8 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Đang diễn ra | |||||||
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập cho trận đấu thuộc Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 gặp Áo vào ngày 27 tháng 3 năm 2026 và trận giao hữu quốc tế gặp Hà Lan vào ngày 30 tháng 3 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng được tính chính xác đến ngày 30 tháng 3, sau trận đấu gặp Hà Lan. Tên được in đậm biểu thị những cầu thủ từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mike Penders | 15 tháng 1, 2005 | 4 | 0 | |
| 12 | TM | Martin Delavallée | 18 tháng 3, 2004 | 1 | 0 | |
| 21 | TM | Kjell Peersman | 21 tháng 5, 2004 | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Kyriani Sabbe | 26 tháng 1, 2005 | 4 | 0 | |
| 3 | HV | Jorne Spileers | 21 tháng 1, 2005 | 19 | 0 | |
| 4 | HV | Matte Smets | 4 tháng 1, 2004 | 8 | 1 | |
| 5 | HV | Matteo Dams | 9 tháng 3, 2004 | 5 | 0 | |
| 14 | HV | Jorthy Mokio | 29 tháng 2, 2008 | 6 | 2 | |
| 16 | HV | Denzel De Roeve | 10 tháng 8, 2004 | 2 | 0 | |
| 22 | HV | Josue Kongolo | 13 tháng 4, 2006 | 1 | 0 | |
| 6 | TV | Mathis Servais | 23 tháng 11, 2004 | 6 | 0 | |
| 8 | TV | Joseph Nonge | 15 tháng 5, 2005 | 4 | 0 | |
| 11 | TV | Nicolas Verkooijen | 5 tháng 12, 2006 | 1 | 0 | |
| 15 | TV | Arthur Piedfort | 1 tháng 2, 2005 | 3 | 0 | |
| 18 | TV | Arthur Vermeeren | 7 tháng 2, 2005 | 11 | 1 | |
| 23 | TV | Stanis Idumbo | 29 tháng 6, 2005 | 8 | 1 | |
| 7 | TĐ | Julien Duranville | 5 tháng 5, 2006 | 5 | 1 | |
| 9 | TĐ | Norman Bassette | 9 tháng 11, 2004 | 10 | 6 | |
| 10 | TĐ | Samuel Mbangula | 16 tháng 1, 2004 | 12 | 0 | |
| 17 | TĐ | Romeo Vermant | 24 tháng 1, 2004 | 12 | 3 | |
| 19 | TĐ | Robin Mirisola | 8 tháng 12, 2006 | 2 | 0 | |
| 20 | TĐ | Noah Adedeji-Sternberg | 19 tháng 6, 2005 | 6 | 1 | |
Các cầu thủ được triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau đã được triệu tập và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Matt Lendfers | 10 tháng 3, 2006 | 1 | 0 | gặp | |
| HV | Lucas Noubi | 15 tháng 1, 2005 | 4 | 0 | gặp | |
| HV | Nolan Martens | 7 tháng 7, 2004 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | Vincent Burlet | 23 tháng 9, 2005 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | Amando Lapage | 8 tháng 11, 2004 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | Bram Lagae | 14 tháng 1, 2004 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | Semm Renders | 17 tháng 12, 2007 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | Richie Sagrado | 30 tháng 1, 2004 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Thomas Claes | 26 tháng 3, 2004 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Kamiel Van de Perre | 12 tháng 2, 2004 | 4 | 0 | gặp | |
| TV | Mathias Delorge | 31 tháng 7, 2004 | 8 | 0 | gặp | |
| TV | Tristan Degreef | 19 tháng 1, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Diego Moreira | 6 tháng 8, 2004 | 2 | 1 | gặp | |
| TV | Chris Lokesa | 7 tháng 11, 2004 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Pierre Dwomoh | 21 tháng 6, 2004 | 1 | 1 | gặp | |
| TV | Noah Mbamba | 5 tháng 1, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Roméo Lavia | 6 tháng 1, 2004 | 1 | 0 | gặp | |
| TĐ | Benjamin Pauwels | 29 tháng 10, 2004 | 2 | 1 | gặp | |
| TĐ | Lucas Stassin | 29 tháng 11, 2004 | 12 | 5 | gặp | |
| TĐ | Kaye Furo | 6 tháng 2, 2007 | 1 | 0 | gặp | |
| TĐ | Mika Godts | 7 tháng 6, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| TĐ | Malick Fofana | 31 tháng 3, 2005 | 9 | 0 | gặp | |
Các cầu thủ quá tuổi tại Thế vận hội
| Giải đấu | Cầu thủ 1 | Cầu thủ 2 |
|---|---|---|
| Sepp De Roover (HV) | Maarten Martens (TV) |
Thống kê
Các cầu thủ khoác áo nhiều nhất
| # | Tên | Giai đoạn | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Jean-François Gillet | 1996–2002 | 36 | 0 |
| 2 | Thomas Chatelle | 1999–2003 | 28 | 4 |
| Maarten Martens | 2003–2007 | 28 | 7 | |
| 4 | Faris Haroun | 2004–2008 | 24 | 4 |
| Hugo Siquet | 2021–2024 | 24 | 0 | |
| 6 | Siebe Schrijvers | 2016–2019 | 23 | 4 |
| 7 | Tom De Mul | 2004–2008 | 21 | 4 |
| Wout Faes | 2017–2020 | 21 | 0 | |
| Gunter Van Handenhoven | 1997–1999 | 21 | 1 | |
| 10 | Jonathan Blondel | 2002–2007 | 20 | 4 |
| Éric Deflandre | 1992–1995 | 20 | 1 |
Cập nhật lần cuối: 22 tháng 6 năm 2019
Nguồn: Liên đoàn bóng đá Bỉ
Các cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
| # | Cầu thủ | Giai đoạn | Bàn thắng | Số trận | Trung bình |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loïs Openda | 2019–2023 | 13 | 18 | 0.72 |
| 2 | Kevin Vandenbergh | 2003–2005 | 12 | 14 | 0.86 |
| 3 | Cédric Roussel | 1997–1999 | 10 | 12 | 0.83 |
| 4 | Wesley Sonck | 1997–1999 | 8 | 11 | 0.73 |
| 5 | Michy Batshuayi | 2012–2014 | 7 | 13 | 0.54 |
| Landry Dimata | 2016–2018 | 7 | 12 | 0.58 | |
| Maarten Martens | 2003–2007 | 7 | 28 | 0.25 | |
| Ronny Martens | 1978–1984 | 7 | 14 | 0.5 | |
| Sven Vermant | 1993–1995 | 7 | 8 | 0.88 | |
| Jeanvion Yulu-Matondo | 2005–2008 | 7 | 17 | 0.41 |
Cập nhật lần cuối: 20 tháng 3 năm 2019
Nguồn: Liên đoàn bóng đá Bỉ
Danh hiệu
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Bỉ
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Bỉ
- Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Ghi chú
- ^ Monaco là một câu lạc bộ Monaco thi đấu trong Hệ thống giải bóng đá Pháp.
Tham khảo
Tài liệu tham khảo và liên kết ngoài
- Trang web UEFA U-21, kho lưu trữ kết quả đầy đủ
- Quỹ Thống kê Bóng đá Rec.Sport.Soccer, thành tích đầy đủ tại các giải vô địch U-21 và U-23