Sandi Lovric
Midfielder
Quốc tịch
Slovenia
Slovenia
Tuổi
28
Chiều cao
5' 11"
Cân nặng
152 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Udinese
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
| |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Sandi Lovrič | ||
| Ngày sinh | 28 tháng 3, 1998 | ||
| Nơi sinh | Lienz, Áo | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Udinese | ||
| Số áo | 4 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2002–2008 | SV Rapid Lienz | ||
| 2008–2009 | FC Nußdorf/Debant | ||
| 2009–2012 | SV Rapid Lienz | ||
| 2012–2014 | Sturm Graz | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2019 | Sturm Graz | 64 | (1) |
| 2014–2017 | Sturm Graz II | 31 | (4) |
| 2019–2022 | Lugano | 93 | (9) |
| 2022– | Udinese | 66 | (6) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2015 | U-17 Áo | 7 | (4) |
| 2016–2017 | U-19 Áo | 13 | (3) |
| 2017–2019 | U-21 Áo | 4 | (0) |
| 2020– | Slovenia | 33 | (4) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 3 tháng 5 năm 2021 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 3 năm 2024 | |||
Sandi Lovrič (sinh ngày 28 tháng 3 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Serie A Udinese và đội tuyển quốc gia Slovenia.
Sự nghiệp
Lovrič gia nhập SK Sturm Graz năm 2012 từ SV Rapid Lienz. Anh ra mắt Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo trong trận hòa 1-1 trên sân nhà trước Austria Wien sau khi vào sân dự bị thay cho Marko Stanković trong hiệp phụ.
Thống kê sự nghiệp
Quốc tế
- Tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2024
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Slovenia | |||
| 2020 | 6 | 1 | |
| 2021 | 12 | 2 | |
| 2022 | 7 | 0 | |
| 2023 | 7 | 1 | |
| 2024 | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | 33 | 4 | |
Bàn thắng quốc tế
- Tính đến ngày 7 tháng 9 năm 2021.
| # | Ngày | Địa điểm | Số trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 tháng 10 năm 2020 | Sân vận động Zimbru, Chișinău, Moldova | 3 | 1–0 | 4–0 | UEFA Nations League 2020–21 | |
| 2 | 24 tháng 3 năm 2021 | Sân vận động Stožice, Ljubljana, Slovenia | 7 | 1–0 | 1–0 | Vòng loại World Cup 2022 | |
| 3 | 14 | 1–0 | 1–0 | ||||
| 4 | 10 tháng 9 năm 2023 | Sân vận động San Marino, Serravalle, San Marino | 30 | 3–0 | 4–0 | Vòng loại UEFA Euro 2024 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0