Quay lại

Sebastián Villa

Số áo #22

Forward

Quốc tịch Flag Colombia
Tuổi 30
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Boca Juniors

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Colombia
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLos Cafeteros (Người làm cà phê)
La Tricolor (Ba màu)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Colombia (Federación Colombiana de Fútbol)
Liên đoàn châu lụcCONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên trưởngNéstor Lorenzo
Đội trưởngJames Rodríguez
Thi đấu nhiều nhấtDavid Ospina (128)
Ghi bàn nhiều nhấtRadamel Falcao (36)
Sân nhàSân vận động đô thị Roberto Meléndez
Mã FIFACOL
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 11 Tăng 2 (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất3 (7-8.2013, 9.2014-3.2015, 6-8.2016)
Thấp nhất54 (6.2011)
Hạng Elo
Hiện tại 12 Tăng 1 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất3 (6.2016)
Thấp nhất99 (3.1957)
Trận quốc tế đầu tiên
 México 3–1 Colombia 
(Thành phố Panama, Panama; 10 tháng 2 năm 1938)
Trận thắng đậm nhất
 Bahrain 0–6 Colombia 
(Riffa, Bahrain; 27 tháng 3 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 9–0 Colombia 
(Lima, Peru; 24 tháng 3 năm 1957)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự7 (Lần đầu vào năm 1962)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2014)
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Sồ lần tham dự22 (Lần đầu vào năm 1945)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2001)
Cúp Vàng CONCACAF
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2000)
Cúp Liên đoàn các châu lục
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2003)
Kết quả tốt nhấtHạng tư (2003)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Colombia), có biệt danh Los Cafeteros, là đội tuyển bóng đá đại diện cho Colombia ở các giải bóng đá nam quốc tế và được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Colombia, cơ quan điều hành bóng đá ở Colombia. Đội là thành viên của Liên đoàn bóng đá thế giới (FIFA) và Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ (CONMEBOL), hiện đang đứng thứ 12 trên bảng xếp hạng FIFA.

Đội tuyển Colombia đã tham dự sáu kỳ World Cup vào các năm 1962, 1990, 1994, 1998, 20142018. Ở giải đấu năm 2014 tổ chức tại Brasil, đội đã lọt vào tứ kết và đứng thứ năm trên bảng xếp hạng chung cuộc của giải đấu. Cho đến nay, đây là thành tích tốt nhất trong lịch sử của đội tại đấu trường World Cup.

Colombia đã có một lần giành chức vô địch Cúp bóng đá Nam Mỹ vào năm 2001 với tư cách chủ nhà. Đây là giải đấu mà đội đã lập kỷ lục khi thắng mọi trận đấu mà không để thủng lưới một bàn nào. Ngoài ra, đội còn có hai lần giành ngôi á quân (1975, 2024) và năm lần về đích thứ ba (1987, 1993, 1995, 2016, 2021).

Thành tích tại các giải đấu

*Các trận hòa bao gồm các trận đấu thuộc vòng đấu loại trực tiếp được quyết định trên loạt sút luân lưu.

Giải vô địch bóng đá thế giới

Người Colombia không thể dự vòng loại World Cup trong thời kỳ mà họ gọi là "Eldorado" từ năm 1949 đến 1954. Vì mâu thuẫn nội bộ trong tổ chức giải VĐQG, cả đội tuyển lẫn các câu lạc bộ của Colombia bị FIFA cấm thi đấu quốc tế. Sau giai đoạn ngắt quãng, Colombia tham dự vòng loại World Cup 1958 tại Thụy Điển, bị loại khi đứng cuối bảng đấu có UruguayParaguay.

Colombia lần đấu giành vé dự World Cup cho giải đấu năm 1962 sau khi hạ Peru sân nhà và hòa đối thủ sân khách. Tại vòng chung kết, đội hòa Liên Xô 4–4 trong đó có 1 bàn thắng "có một không hai" ghi từ chấm phạt góc nhờ công Marcos Collie và chỉ kiếm được 1 điểm do thua Uruguay 1–2 và Nam Tư 0–5 hai trận còn lại ở vòng bảng.

Phải tới năm 1990 Colombia mới lần thứ hai có vé dự World Cup. Dù đứng nhất bảng đấu vòng loại nhưng vì có thành tích kém hơn các đội nhất bảng khác, họ phải chơi trận tranh vé liên lục địa với Israel, thắng đối thủ sân nhà và hòa sân khách.

     Vô địch       Á quân       Hạng ba       Hạng tư  

Giải vô địch bóng đá thế giới Vòng loại
Năm Thành tích Thứ hạng ST T H* B BT BB VT ST T H* B BT BB
19301934 Không phải là thành viên FIFA Không phải là thành viên FIFA
1938 Rút lui Rút lui
1950 Không tham dự Không tham dự
1954
1958 Không vượt qua vòng loại 3rd 4 0 1 3 3 8
Chile 1962 Vòng bảng 14th 3 0 1 2 5 11 1st 2 1 1 0 2 1
1966 Không vượt qua vòng loại 3rd 4 1 0 3 4 10
1970 3rd 6 1 1 4 7 12
1974 2nd 4 1 3 0 3 2
1978 3rd 4 0 2 2 1 8
1982 3rd 4 0 2 2 4 7
1986 3rd 8 3 2 3 7 11
Ý 1990 Vòng 16 đội 14th 4 1 1 2 4 4 1st1 6 3 2 1 6 3
Hoa Kỳ 1994 Vòng bảng 19th 3 1 0 2 4 5 1st 6 4 2 0 13 2
Pháp 1998 21st 3 1 0 2 1 3 3rd 16 8 4 4 23 15
2002 Không vượt qua vòng loại 6th 18 7 6 5 20 15
2006 6th 18 6 6 6 24 16
2010 7th 18 6 5 7 22 26
Brasil 2014 Tứ kết 5th 5 4 0 1 12 4 2nd 16 9 3 4 27 13
Nga 2018 Vòng 16 đội 9th 4 2 1 1 6 3 4th 18 7 6 5 21 19
2022 Không vượt qua vòng loại 6th 18 5 8 5 20 19
CanadaMéxicoHoa Kỳ 2026 Vòng 16 đội 11th 5 3 2 0 5 1 3rd 18 7 7 4 28 18
MarocBồ Đào NhaTây Ban Nha 2030 Chưa xác định Chưa xác định
Ả Rập Xê Út 2034
Tổng cộng 7/23
Tứ kết
27 12 5 10 37 31 188 69 61 58 228 196
1.^Thi đấu ở vòng play-off liên lục địa.

Cúp Liên đoàn các châu lục

Cúp Liên đoàn các châu lục
Năm Thành tích Thứ hạng ST T H* B BT BB
1992 đến 2001 Không vượt qua vòng loại
Pháp 2003 Hạng tư 4th 5 2 0 3 5 5
2005 đến 2017 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1/10
Hạng tư
5 2 0 3 5 5

Cúp bóng đá Nam Mỹ

Trước khi vô địch vào năm 2001, Colombia đoạt ngôi á quân kỳ Copa America đầu tiên năm 1975, toàn thắng vòng bảng, hạ Uruguay 3–1 tại lượt trận bán kết, cuối cùng thua Peru hai trong ba trận đấu thuộc lượt trận chung kết.

     Vô địch       Á quân       Hạng ba       Hạng tư  

Cúp bóng đá Nam Mỹ
Năm Thành tích Thứ hạng ST T H* B BT BB
1939 đến 1942 Rút lui
Chile 1945 Hạng năm 5th 6 1 1 4 7 25
1946 Rút lui
Ecuador 1947 Hạng tám 8th 7 0 2 5 2 19
Brasil 1949 8th 7 0 2 5 4 23
1953 đến 1956 Rút lui
Perú 1957 Hạng năm 5th 6 2 0 4 10 25
1959 Rút lui
Bolivia 1963 Hạng bảy 7th 6 0 1 5 10 19
1967 Không vượt qua vòng loại
Nam Mỹ 1975 Á quân 2nd 9 6 0 3 11 5
Nam Mỹ 1979 Vòng bảng 5th 4 2 1 1 5 2
Nam Mỹ 1983 7th 4 1 2 1 5 5
Argentina 1987 Hạng ba 3rd 4 3 0 1 8 3
Brasil 1989 Vòng bảng 6th 4 1 2 1 5 4
Chile 1991 Hạng tư 4th 7 2 2 3 5 6
Ecuador 1993 Hạng ba 3rd 6 3 2 1 6 4
Uruguay 1995 3rd 6 3 1 2 7 8
Bolivia 1997 Tứ kết 8th 4 1 0 3 6 7
Paraguay 1999 5th 4 3 0 1 8 4
Colombia 2001 Vô địch 1st 6 6 0 0 11 0
Perú 2004 Hạng tư 4th 6 3 1 2 7 7
Venezuela 2007 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 3 9
Argentina 2011 Tứ kết 6th 4 2 1 1 3 2
Chile 2015 6th 4 1 2 1 1 1
Hoa Kỳ 2016 Hạng ba 3rd 6 3 1 2 7 6
Brasil 2019 Tứ kết 5th 4 3 1 0 4 0
Brasil 2021 Hạng ba 3rd 7 2 3 7 7 7
Hoa Kỳ 2024 Á quân 2nd 6 4 1 1 12 3
Tổng cộng 24/35
1 lần vô địch
301 53 26 51 154 194

Kết quả thi đấu

2025

2026

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đội hình 26 cầu thủ tham dự FIFA World Cup 2026.
Số liệu thống kê tính đến ngày 7 tháng 7 năm 2026 sau trận gặp Thụy Sĩ.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM David Ospina 31 tháng 8, 1988 (37 tuổi) 130 0 Unattached
12 1TM Camilo Vargas 9 tháng 3, 1989 (37 tuổi) 47 0 México Atlas
24 1TM Álvaro Montero 29 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 12 0 Argentina Vélez Sarsfield

2 2HV Daniel Muñoz 26 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 51 5 Anh Crystal Palace
3 2HV Jhon Lucumí 26 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 42 1 Ý Bologna
4 2HV Santiago Arias 13 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 69 0 Argentina Independiente
13 2HV Yerry Mina 23 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 55 8 Ý Cagliari
17 2HV Johan Mojica 21 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 49 1 Tây Ban Nha Mallorca
18 2HV Willer Ditta 23 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 5 0 México Cruz Azul
22 2HV Deiver Machado 2 tháng 9, 1993 (32 tuổi) 16 0 Unattached
23 2HV Davinson Sánchez 12 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 84 4 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray

5 3TV Kevin Castaño 29 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 27 0 Argentina River Plate
6 3TV Richard Ríos 2 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 37 2 Bồ Đào Nha Benfica
8 3TV Jorge Carrascal 25 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 24 2 Brasil Flamengo
10 3TV James Rodríguez (đội trưởng) 12 tháng 7, 1991 (35 tuổi) 131 31 Unattached
11 3TV Jhon Arias 21 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 43 7 Brasil Palmeiras
14 3TV Gustavo Puerta 26 tháng 7, 2003 (23 tuổi) 11 1 Tây Ban Nha Racing Santander
15 3TV Juan Portilla 12 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 10 0 Brasil Athletico Paranaense
16 3TV Jefferson Lerma 25 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 70 5 Anh Crystal Palace
20 3TV Juan Fernando Quintero 18 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 53 6 Argentina River Plate
21 3TV Jaminton Campaz 24 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 13 2 Argentina Rosario Central

7 4 Luis Díaz 13 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 79 23 Đức Bayern Munich
9 4 Jhon Córdoba 11 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 24 6 Nga Krasnodar
19 4 Cucho Hernández 20 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 10 2 Tây Ban Nha Betis
25 4 Luis Suárez 2 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 17 5 Bồ Đào Nha Sporting CP
26 4 Andrés Gómez 12 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 9 2 Brasil Vasco da Gama

Triệu tập gần đây

Đội hình dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Kevin Mier 18 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 3 0 México Cruz Azul 2026 FIFA World Cup PRE
TM Andrés MMosquera 10 tháng 9, 1991 (34 tuổi) 1 0 Colombia Independiente Santa Fe 2026 FIFA World Cup PRE
TM Aldair Quintana 11 tháng 7, 1994 (32 tuổi) 0 0 Ecuador Independiente del Valle 2026 FIFA World Cup PRE

HV Carlos Cuesta 9 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 24 0 Brasil Vasco da Gama 2026 FIFA World Cup PRE
HV Cristian Borja 18 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 8 0 México América 2026 FIFA World Cup PRE
HV Yerson Mosquera 2 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 4 1 Anh Wolverhampton Wanderers 2026 FIFA World Cup PRE
HV Álvaro Angulo 6 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 4 0 México UNAM 2026 FIFA World Cup PRE
HV Juan Cabal 8 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 3 0 Ý Juventus 2026 FIFA World Cup PRE
HV Andrés Román 5 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 3 0 Colombia Atlético Nacional 2026 FIFA World Cup PRE
HV Junior Hernández [es] 5 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 0 0 Colombia Deportes Tolima 2026 FIFA World Cup PRE
HV Édier Ocampo 10 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 0 0 Canada Vancouver Whitecaps 2026 FIFA World Cup PRE
HV Jhohan Romaña 13 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 0 0 Argentina San Lorenzo 2026 FIFA World Cup PRE

TV Juan Cuadrado 26 tháng 5, 1988 (38 tuổi) 116 11 Ý Pisa 2026 FIFA World Cup PRE
TV Wilmar Barrios 16 tháng 10, 1993 (32 tuổi) 55 1 Nga Zenit Saint Petersburg 2026 FIFA World Cup PRE
TV Yáser Asprilla 19 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 11 2 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray 2026 FIFA World Cup PRE
TV Sebastián Gómez 3 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 2 0 Brasil Coritiba 2026 FIFA World Cup PRE
TV Jordan Barrera 11 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 0 0 Brasil Botafogo 2026 FIFA World Cup PRE
TV Nelson Deossa 6 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Betis 2026 FIFA World Cup PRE
TV Juan Manuel Rengifo [es] 2 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 0 0 Colombia Atlético Nacional 2026 FIFA World Cup PRE
TV Johan Rojas 20 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 0 0 Brasil Vasco da Gama 2026 FIFA World Cup PRE
TV Jhon Solís 3 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 0 0 Anh Birmingham City 2026 FIFA World Cup PRE
TV Kevin Serna 17 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 2 0 Brasil Fluminense v.  Canada, 14 October 2025
TV Marino Hinestroza 8 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 2 0 Brasil Vasco da Gama v.  Venezuela, 9 September 2025

Rafael Santos Borré 15 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 44 6 Brasil Internacional 2026 FIFA World Cup PRE
Jhon Durán 13 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 17 3 Nga Zenit Saint Petersburg 2026 FIFA World Cup PRE
Sebastián Villa 19 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 4 0 Argentina Independiente Rivadavia 2026 FIFA World Cup PRE
Johan Carbonero 20 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 2 2 Brasil Internacional 2026 FIFA World Cup PRE
Stiven Mendoza 27 tháng 6, 1992 (34 tuổi) 2 0 Brasil Athletico Paranaense 2026 FIFA World Cup PRE
Edwuin Cetré 1 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 0 0 Argentina Estudiantes 2026 FIFA World Cup PRE
Néiser Villarreal 24 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 0 0 Brasil Cruzeiro 2026 FIFA World Cup PRE
Kevin Viveros 26 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 0 0 Brasil Athletico Paranaense 2026 FIFA World Cup PRE
Dayro Moreno 16 tháng 9, 1985 (40 tuổi) 32 3 Colombia Once Caldas v.  Venezuela, 9 September 2025

Kỷ lục cầu thủ

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia

Tính đến 7 tháng 7 năm 2026
James Rodríguez là cầu thủ khoác áo đội tuyển Colombia nhiều nhất với 131 trận.
# Chơi nhiều trận nhất Năm thi đấu Số trận Bàn thắng
1 James Rodríguez 2011– 131 31
2 David Ospina 2007– 130 0
3 Juan Cuadrado 2010–2023 116 11
4 Carlos Valderrama 1985–1998 111 11
5 Radamel Falcao 2007–2023 104 36
6 Mario Yepes 1999–2014 102 6
7 Leonel Álvarez 1985–1997 101 1
8 Carlos Sánchez 2007–2018 88 0
9 Freddy Rincón 1990–2001 84 17
Davinson Sánchez 2016– 84 4
Radamel Falcao là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Colombia với 36 bàn.
# Ghi nhiều bàn nhất Năm thi đấu Bàn thắng Số trận Hiệu suất
1 Radamel Falcao 2007–2023 36 104 0.35
2 James Rodríguez 2011– 31 131 0.24
3 Arnoldo Iguarán 1979–1993 25 68 0.37
4 Luis Díaz 2018– 23 79 0.29
5 Faustino Asprilla 1993–2001 20 57 0.35
6 Freddy Rincón 1990–2001 17 84 0.20
7 Carlos Bacca 2010–2018 16 52 0.31
8 Teófilo Gutiérrez 2009–2018 15 51 0.29
Víctor Aristizábal 1993–2003 15 66 0.23
10 Adolfo Valencia 1992–1998 14 37 0.38

Cầu thủ nổi tiếng

Tham khảo

Liên kết ngoài

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 Brasil
Vô địch Nam Mỹ
2001
Kế nhiệm:
 Brasil

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (3)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 1
Cú sút 3
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0