Sebastián Villa
Số áo #22Forward
Colombia
Câu lạc bộ hiện tại
Boca Juniors
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Los Cafeteros (Người làm cà phê) La Tricolor (Ba màu) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Colombia (Federación Colombiana de Fútbol) | ||
| Liên đoàn châu lục | CONMEBOL (Nam Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Néstor Lorenzo | ||
| Đội trưởng | James Rodríguez | ||
| Thi đấu nhiều nhất | David Ospina (128) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Radamel Falcao (36) | ||
| Sân nhà | Sân vận động đô thị Roberto Meléndez | ||
| Mã FIFA | COL | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 11 | ||
| Cao nhất | 3 (7-8.2013, 9.2014-3.2015, 6-8.2016) | ||
| Thấp nhất | 54 (6.2011) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 12 | ||
| Cao nhất | 3 (6.2016) | ||
| Thấp nhất | 99 (3.1957) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Thành phố Panama, Panama; 10 tháng 2 năm 1938) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Riffa, Bahrain; 27 tháng 3 năm 2015) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Lima, Peru; 24 tháng 3 năm 1957) | |||
| Giải thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 7 (Lần đầu vào năm 1962) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết (2014) | ||
| Cúp bóng đá Nam Mỹ | |||
| Sồ lần tham dự | 22 (Lần đầu vào năm 1945) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (2001) | ||
| Cúp Vàng CONCACAF | |||
| Sồ lần tham dự | 3 (Lần đầu vào năm 2000) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân (2000) | ||
| Cúp Liên đoàn các châu lục | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2003) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư (2003) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Colombia), có biệt danh Los Cafeteros, là đội tuyển bóng đá đại diện cho Colombia ở các giải bóng đá nam quốc tế và được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Colombia, cơ quan điều hành bóng đá ở Colombia. Đội là thành viên của Liên đoàn bóng đá thế giới (FIFA) và Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ (CONMEBOL), hiện đang đứng thứ 12 trên bảng xếp hạng FIFA.
Đội tuyển Colombia đã tham dự sáu kỳ World Cup vào các năm 1962, 1990, 1994, 1998, 2014 và 2018. Ở giải đấu năm 2014 tổ chức tại Brasil, đội đã lọt vào tứ kết và đứng thứ năm trên bảng xếp hạng chung cuộc của giải đấu. Cho đến nay, đây là thành tích tốt nhất trong lịch sử của đội tại đấu trường World Cup.
Colombia đã có một lần giành chức vô địch Cúp bóng đá Nam Mỹ vào năm 2001 với tư cách chủ nhà. Đây là giải đấu mà đội đã lập kỷ lục khi thắng mọi trận đấu mà không để thủng lưới một bàn nào. Ngoài ra, đội còn có hai lần giành ngôi á quân (1975, 2024) và năm lần về đích thứ ba (1987, 1993, 1995, 2016, 2021).
Thành tích tại các giải đấu
- *Các trận hòa bao gồm các trận đấu thuộc vòng đấu loại trực tiếp được quyết định trên loạt sút luân lưu.
Giải vô địch bóng đá thế giới
Người Colombia không thể dự vòng loại World Cup trong thời kỳ mà họ gọi là "Eldorado" từ năm 1949 đến 1954. Vì mâu thuẫn nội bộ trong tổ chức giải VĐQG, cả đội tuyển lẫn các câu lạc bộ của Colombia bị FIFA cấm thi đấu quốc tế. Sau giai đoạn ngắt quãng, Colombia tham dự vòng loại World Cup 1958 tại Thụy Điển, bị loại khi đứng cuối bảng đấu có Uruguay và Paraguay.
Colombia lần đấu giành vé dự World Cup cho giải đấu năm 1962 sau khi hạ Peru sân nhà và hòa đối thủ sân khách. Tại vòng chung kết, đội hòa Liên Xô 4–4 trong đó có 1 bàn thắng "có một không hai" ghi từ chấm phạt góc nhờ công Marcos Collie và chỉ kiếm được 1 điểm do thua Uruguay 1–2 và Nam Tư 0–5 hai trận còn lại ở vòng bảng.
Phải tới năm 1990 Colombia mới lần thứ hai có vé dự World Cup. Dù đứng nhất bảng đấu vòng loại nhưng vì có thành tích kém hơn các đội nhất bảng khác, họ phải chơi trận tranh vé liên lục địa với Israel, thắng đối thủ sân nhà và hòa sân khách.
Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
| Giải vô địch bóng đá thế giới | Vòng loại | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | ST | T | H* | B | BT | BB | VT | ST | T | H* | B | BT | BB |
| 1930 và 1934 | Không phải là thành viên FIFA | Không phải là thành viên FIFA | |||||||||||||
| 1938 | Rút lui | Rút lui | |||||||||||||
| 1950 | Không tham dự | Không tham dự | |||||||||||||
| 1954 | |||||||||||||||
| 1958 | Không vượt qua vòng loại | 3rd | 4 | 0 | 1 | 3 | 3 | 8 | |||||||
| Vòng bảng | 14th | 3 | 0 | 1 | 2 | 5 | 11 | 1st | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | |
| 1966 | Không vượt qua vòng loại | 3rd | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 10 | |||||||
| 1970 | 3rd | 6 | 1 | 1 | 4 | 7 | 12 | ||||||||
| 1974 | 2nd | 4 | 1 | 3 | 0 | 3 | 2 | ||||||||
| 1978 | 3rd | 4 | 0 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||||||||
| 1982 | 3rd | 4 | 0 | 2 | 2 | 4 | 7 | ||||||||
| 1986 | 3rd | 8 | 3 | 2 | 3 | 7 | 11 | ||||||||
| Vòng 16 đội | 14th | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 4 | 1st1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 3 | |
| Vòng bảng | 19th | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 5 | 1st | 6 | 4 | 2 | 0 | 13 | 2 | |
| 21st | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | 3rd | 16 | 8 | 4 | 4 | 23 | 15 | ||
| 2002 | Không vượt qua vòng loại | 6th | 18 | 7 | 6 | 5 | 20 | 15 | |||||||
| 2006 | 6th | 18 | 6 | 6 | 6 | 24 | 16 | ||||||||
| 2010 | 7th | 18 | 6 | 5 | 7 | 22 | 26 | ||||||||
| Tứ kết | 5th | 5 | 4 | 0 | 1 | 12 | 4 | 2nd | 16 | 9 | 3 | 4 | 27 | 13 | |
| Vòng 16 đội | 9th | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 3 | 4th | 18 | 7 | 6 | 5 | 21 | 19 | |
| 2022 | Không vượt qua vòng loại | 6th | 18 | 5 | 8 | 5 | 20 | 19 | |||||||
| Vòng 16 đội | 11th | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 1 | 3rd | 18 | 7 | 7 | 4 | 28 | 18 | |
| Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||
| Tổng cộng | 7/23 Tứ kết |
27 | 12 | 5 | 10 | 37 | 31 | – | 188 | 69 | 61 | 58 | 228 | 196 | |
- 1.^Thi đấu ở vòng play-off liên lục địa.
Cúp Liên đoàn các châu lục
| Cúp Liên đoàn các châu lục | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | ST | T | H* | B | BT | BB |
| 1992 đến 2001 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Hạng tư | 4th | 5 | 2 | 0 | 3 | 5 | 5 | |
| 2005 đến 2017 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 1/10 Hạng tư |
5 | 2 | 0 | 3 | 5 | 5 | |
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Trước khi vô địch vào năm 2001, Colombia đoạt ngôi á quân kỳ Copa America đầu tiên năm 1975, toàn thắng vòng bảng, hạ Uruguay 3–1 tại lượt trận bán kết, cuối cùng thua Peru hai trong ba trận đấu thuộc lượt trận chung kết.
Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
| Cúp bóng đá Nam Mỹ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | ST | T | H* | B | BT | BB |
| 1939 đến 1942 | Rút lui | |||||||
| Hạng năm | 5th | 6 | 1 | 1 | 4 | 7 | 25 | |
| 1946 | Rút lui | |||||||
| Hạng tám | 8th | 7 | 0 | 2 | 5 | 2 | 19 | |
| 8th | 7 | 0 | 2 | 5 | 4 | 23 | ||
| 1953 đến 1956 | Rút lui | |||||||
| Hạng năm | 5th | 6 | 2 | 0 | 4 | 10 | 25 | |
| 1959 | Rút lui | |||||||
| Hạng bảy | 7th | 6 | 0 | 1 | 5 | 10 | 19 | |
| 1967 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Á quân | 2nd | 9 | 6 | 0 | 3 | 11 | 5 | |
| Vòng bảng | 5th | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 2 | |
| 7th | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 5 | ||
| Hạng ba | 3rd | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 3 | |
| Vòng bảng | 6th | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 4 | |
| Hạng tư | 4th | 7 | 2 | 2 | 3 | 5 | 6 | |
| Hạng ba | 3rd | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 4 | |
| 3rd | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 8 | ||
| Tứ kết | 8th | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 7 | |
| 5th | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 4 | ||
| Vô địch | 1st | 6 | 6 | 0 | 0 | 11 | 0 | |
| Hạng tư | 4th | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 7 | |
| Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 9 | |
| Tứ kết | 6th | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 2 | |
| 6th | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | ||
| Hạng ba | 3rd | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 6 | |
| Tứ kết | 5th | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 0 | |
| Hạng ba | 3rd | 7 | 2 | 3 | 7 | 7 | 7 | |
| Á quân | 2nd | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 3 | |
| Tổng cộng | 24/35 1 lần vô địch |
301 | 53 | 26 | 51 | 154 | 194 | |
Kết quả thi đấu
2025
| 20 tháng 3 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Brasil |
2–1 | Brasília, Brazil | |
|---|---|---|---|---|
| 21:45 UTC-3 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động quốc gia Mané Garrincha Lượng khán giả: 70,027 Trọng tài: Alexis Herrera (Venezuela) |
| 25 tháng 3 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Colombia |
2–2 | Barranquilla, Colombia | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC-5 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động đô thị Roberto Meléndez Lượng khán giả: 42,262 Trọng tài: Facundo Tello (Argentina) |
| 6 tháng 6 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Colombia |
0–0 | Barranquilla, Colombia | |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 UTC-5 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động đô thị Roberto Meléndez Lượng khán giả: 43,933 Trọng tài: Wilton Sampaio (Brazil) |
| 11 tháng 6 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Argentina |
1–1 | Buenos Aires, Argentina | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC-3 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Estadio Monumental Lượng khán giả: 77,791 Trọng tài: Juan Gabriel Benítez (Paraguay) |
| 4 tháng 9 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Colombia |
3–0 | Barranquilla, Colombia | |
|---|---|---|---|---|
| 18:30 UTC-5 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động đô thị Roberto Meléndez Trọng tài: Darío Herrera (Argentina) |
| 9 tháng 9 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Venezuela |
3–6 | Maturín, Venezuela | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 UTC-4 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Monumental Trọng tài: Maximiliano Ramírez (Argentina) |
| 11 tháng 10 Giao hữu | México |
0–4 | Arlington, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC-5 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động AT&T Lượng khán giả: 72,438 Trọng tài: Ismail Elfath (Hoa Kỳ) |
| 14 tháng 10 Giao hữu | Canada |
0–0 | Harrison, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 20:30 UTC-4 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Sports Illustrated Trọng tài: Guido Gonzales Jr. (Hoa Kỳ) |
| 15 tháng 11 Giao hữu | Colombia |
2–1 | Fort Lauderdale, United States | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC-5 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Chase Stadium Trọng tài: Cristian Condori (Bolivia) |
| 18 tháng 11 Giao hữu | Colombia |
3–0 | Thành phố New York, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 20:30 UTC-4 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Citi Field Trọng tài: Tori Penso (Hoa Kỳ) |
2026
| 26 tháng 3 Giao hữu | Colombia |
1–2 | Orlando, Florida, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 UTC-4 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Camping World Lượng khán giả: 50,000 Trọng tài: Rubiel Vazquez (Hoa Kỳ) |
| 29 tháng 3 Giao hữu | Colombia |
1–3 | Landover, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC-4 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Northwest Trọng tài: Victor Rivas (Hoa Kỳ) |
| 1 tháng 6 Giao hữu | Colombia |
3–1 | Bogotá, Colombia | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC-5 | Chi tiết | Soto |
Sân vận động: Sân vận động El Campín Trọng tài: Guillermo Guerrero (Ecuador) |
| 7 tháng 6 Giao hữu | Colombia |
2–0 | San Diego, California, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 UTC-7 | J. Arias |
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Snapdragon Trọng tài: Jesús López Valle (México) |
| 17 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Uzbekistan |
1–3 | Thành phố México, México | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC-6 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Azteca Lượng khán giả: 80,824 Trọng tài: Anthony Taylor (Anh) |
| 23 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Colombia |
1–0 | Zapopan, Mexico | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC-6 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Akron Lượng khán giả: 45,358 Trọng tài: Maurizio Mariani (Ý) |
| 27 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Colombia |
0–0 | Miami Gardens, United States | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 UTC-4 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Hard Rock Lượng khán giả: 64,478 Trọng tài: Alireza Faghani (Úc) |
| 3 tháng 7 Vòng 1/16 FIFA World Cup 2026 | Colombia |
1–0 | Kansas City, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 20:30 UTC-5 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Arrowhead Lượng khán giả: 69,045 Trọng tài: Clément Turpin (Pháp) |
| 7 tháng 7 Vòng 1/8 FIFA World Cup 2026 | Thụy Sĩ |
0–0 (s.h.p.) (4–3 p) |
Vancouver, Canada | |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 UTC-7 | Chi tiết | Sân vận động: BC Place Lượng khán giả: 52,497 Trọng tài: Iván Barton (El Salvador) |
||
| Loạt sút luân lưu | ||||
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Đội hình 26 cầu thủ tham dự FIFA World Cup 2026.
Số liệu thống kê tính đến ngày 7 tháng 7 năm 2026 sau trận gặp Thụy Sĩ.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | David Ospina | 31 tháng 8, 1988 | 130 | 0 | Unattached |
| 12 | TM | Camilo Vargas | 9 tháng 3, 1989 | 47 | 0 | |
| 24 | TM | Álvaro Montero | 29 tháng 3, 1995 | 12 | 0 | |
| 2 | HV | Daniel Muñoz | 26 tháng 5, 1996 | 51 | 5 | |
| 3 | HV | Jhon Lucumí | 26 tháng 6, 1998 | 42 | 1 | |
| 4 | HV | Santiago Arias | 13 tháng 1, 1992 | 69 | 0 | |
| 13 | HV | Yerry Mina | 23 tháng 9, 1994 | 55 | 8 | |
| 17 | HV | Johan Mojica | 21 tháng 8, 1992 | 49 | 1 | |
| 18 | HV | Willer Ditta | 23 tháng 1, 1997 | 5 | 0 | |
| 22 | HV | Deiver Machado | 2 tháng 9, 1993 | 16 | 0 | Unattached |
| 23 | HV | Davinson Sánchez | 12 tháng 6, 1996 | 84 | 4 | |
| 5 | TV | Kevin Castaño | 29 tháng 9, 2000 | 27 | 0 | |
| 6 | TV | Richard Ríos | 2 tháng 6, 2000 | 37 | 2 | |
| 8 | TV | Jorge Carrascal | 25 tháng 5, 1998 | 24 | 2 | |
| 10 | TV | James Rodríguez (đội trưởng) | 12 tháng 7, 1991 | 131 | 31 | Unattached |
| 11 | TV | Jhon Arias | 21 tháng 9, 1997 | 43 | 7 | |
| 14 | TV | Gustavo Puerta | 26 tháng 7, 2003 | 11 | 1 | |
| 15 | TV | Juan Portilla | 12 tháng 9, 1998 | 10 | 0 | |
| 16 | TV | Jefferson Lerma | 25 tháng 10, 1994 | 70 | 5 | |
| 20 | TV | Juan Fernando Quintero | 18 tháng 1, 1993 | 53 | 6 | |
| 21 | TV | Jaminton Campaz | 24 tháng 5, 2000 | 13 | 2 | |
| 7 | TĐ | Luis Díaz | 13 tháng 1, 1997 | 79 | 23 | |
| 9 | TĐ | Jhon Córdoba | 11 tháng 5, 1993 | 24 | 6 | |
| 19 | TĐ | Cucho Hernández | 20 tháng 4, 1999 | 10 | 2 | |
| 25 | TĐ | Luis Suárez | 2 tháng 12, 1997 | 17 | 5 | |
| 26 | TĐ | Andrés Gómez | 12 tháng 9, 2002 | 9 | 2 | |
Triệu tập gần đây
Đội hình dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.
Kỷ lục cầu thủ
Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia
- Tính đến 7 tháng 7 năm 2026

| # | Chơi nhiều trận nhất | Năm thi đấu | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | James Rodríguez | 2011– | 131 | 31 |
| 2 | David Ospina | 2007– | 130 | 0 |
| 3 | Juan Cuadrado | 2010–2023 | 116 | 11 |
| 4 | Carlos Valderrama | 1985–1998 | 111 | 11 |
| 5 | Radamel Falcao | 2007–2023 | 104 | 36 |
| 6 | Mario Yepes | 1999–2014 | 102 | 6 |
| 7 | Leonel Álvarez | 1985–1997 | 101 | 1 |
| 8 | Carlos Sánchez | 2007–2018 | 88 | 0 |
| 9 | Freddy Rincón | 1990–2001 | 84 | 17 |
| Davinson Sánchez | 2016– | 84 | 4 |

| # | Ghi nhiều bàn nhất | Năm thi đấu | Bàn thắng | Số trận | Hiệu suất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Radamel Falcao | 2007–2023 | 36 | 104 | 0.35 |
| 2 | James Rodríguez | 2011– | 31 | 131 | 0.24 |
| 3 | Arnoldo Iguarán | 1979–1993 | 25 | 68 | 0.37 |
| 4 | Luis Díaz | 2018– | 23 | 79 | 0.29 |
| 5 | Faustino Asprilla | 1993–2001 | 20 | 57 | 0.35 |
| 6 | Freddy Rincón | 1990–2001 | 17 | 84 | 0.20 |
| 7 | Carlos Bacca | 2010–2018 | 16 | 52 | 0.31 |
| 8 | Teófilo Gutiérrez | 2009–2018 | 15 | 51 | 0.29 |
| Víctor Aristizábal | 1993–2003 | 15 | 66 | 0.23 | |
| 10 | Adolfo Valencia | 1992–1998 | 14 | 37 | 0.38 |
Cầu thủ nổi tiếng
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia Lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2018 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA