Stanislav Lobotka
Số áo #68Midfielder
Quốc tịch
Slovakia
Slovakia
Tuổi
31
Chiều cao
5' 6"
Cân nặng
150 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Napoli
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Lobotka chơi cho Napoli năm 2021 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Stanislav Lobotka | ||
| Ngày sinh | 25 tháng 11, 1994 | ||
| Nơi sinh | Trenčín, Slovakia | ||
| Chiều cao | 1,68 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ trung tâm | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Napoli | ||
| Số áo | 68 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| AAC Sparta Trenčín | |||
| AS Trenčín | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2015 | AS Trenčín | 76 | (3) |
| 2013–2014 | → Jong Ajax (mượn) | 30 | (3) |
| 2015–2017 | Nordsjælland | 52 | (0) |
| 2017–2020 | Celta Vigo | 86 | (0) |
| 2020– | Napoli | 111 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2012 | U-18 Slovakia | 3 | (1) |
| 2012–2013 | U-19 Slovakia | 6 | (1) |
| 2013–2017 | U-21 Slovakia | 27 | (2) |
| 2016– | Slovakia | 52 | (4) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:19, 28 January 2024 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:16, 16 November 2023 (UTC) | |||
Stanislav Lobotka (phát âm tiếng Slovak: [ˈstaɲislaw ˈlɔbɔtka];sinh ngày 25 tháng 11 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Slovakia chơi ở vị trí tiền vệ trung tâm cho câu lạc bộ Serie A Napoli và Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovakia .
Danh hiệu
AS Trenčín
Napoli
Slovakia
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0