Stefan Bajcetic
Số áo #43Midfielder
Spain
Câu lạc bộ hiện tại
Liverpool
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Bajcetic trong màu áo Red Bull Salzburg năm 2024 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Stefan Bajčetić Maquieira | ||
| Ngày sinh | 22 tháng 10, 2004 | ||
| Nơi sinh | Vigo, Tây Ban Nha | ||
| Chiều cao | 1,85 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự, trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Liverpool | ||
| Số áo | 43 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2013–2020 | Celta Vigo | ||
| 2020–2022 | Liverpool | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2022– | Liverpool | 12 | (1) |
| 2024–2025 | → Red Bull Salzburg (mượn) | 12 | (0) |
| 2025 | → Las Palmas (mượn) | 14 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021 | U-18 Tây Ban Nha | 3 | (0) |
| 2023– | U-21 Tây Ban Nha | 5 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17:52, 13 tháng 5 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10:12, 25 tháng 3 năm 2025 (UTC) | |||
Stefan Bajčetić Maquieira (tiếng Serbia: Стефан Бајчетић, đã Latinh hoá: Stefan Bajčetić; sinh ngày 22 tháng 10 năm 2004) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tây Ban Nha hiện đang chơi ở vị trí tiền vệ phòng ngự hoặc trung vệ cho câu lạc bộ Liverpool tại Premier League.
Sự nghiệp quốc tế
Bajčetić có đủ điều kiện để đại diện cho Tây Ban Nha và Serbia ở cấp độ quốc tế. Năm 2021, anh được huấn luyện viên Pablo Amo triệu tập vào đội U18 Tây Ban Nha tham dự giải đấu Lafarge Foot Avenir, và đã ra sân trong tất cả 3 trận đấu khi Tây Ban Nha vô địch giải đấu. Thời gian của anh ấy với đội trẻ đã bị gián đoạn bởi chấn thương vào năm 2023, trong bối cảnh anh sắp được triệu tập vào đội U21 và có tin đồn rằng anh cũng sẽ được triệu tập vào đội tuyển quốc gia.
Bajčetić đã có trận ra mắt đội U21 Tây Ban Nha vào ngày 8 tháng 9 năm 2023, khi vào sân thay người trong chiến thắng 6-0 trước Malta.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 13 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| U-21 Liverpool | 2021–22 | — | — | — | — | 1 | 0 | 1 | 0 | |||||
| 2022–23 | — | — | — | — | 2 | 0 | 2 | 0 | ||||||
| Tổng cộng | — | — | — | — | 3 | 0 | 3 | 0 | ||||||
| Liverpool | 2022–23 | Premier League | 11 | 1 | 2 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 19 | 1 |
| 2023–24 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | 3 | 0 | |||
| Tổng cộng | 12 | 1 | 2 | 0 | 3 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 22 | 1 | ||
| Red Bull Salzburg (mượn) | 2024–25 | Austrian Bundesliga | 12 | 0 | 1 | 0 | — | 6 | 0 | 0 | 0 | 19 | 0 | |
| Las Palmas (mượn) | 2024–25 | La Liga | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 14 | 1 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 38 | 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 11 | 0 | 3 | 0 | 58 | 2 | ||
- ^ Bao gồm FA Cup, Austrian Cup
- ^ Bao gồm EFL Cup
- ^ a b Số lần ra sân tại EFL Trophy
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
Chú thích
Liên kết ngoài
- Profile at the Liverpool F.C. website