Steven Berghuis
Số áo #23Forward
Quốc tịch
Netherlands
Netherlands
Tuổi
34
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
163 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Ajax Amsterdam
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Berghuis trong màu áo Ajax vào năm 2023 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 19 tháng 12, 1991 | ||
| Nơi sinh | Apeldoorn, Hà Lan | ||
| Chiều cao | 1,82 m (6 ft 0 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Ajax | ||
| Số áo | 23 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2007 | Vitesse/AGOVV | ||
| 2007–2008 | WSV Apeldoorn | ||
| 2008–2009 | Go Ahead Eagles | ||
| 2009–2011 | Twente | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2012 | Twente | 8 | (1) |
| 2012 | → VVV-Venlo (mượn) | 16 | (2) |
| 2012–2015 | AZ | 74 | (20) |
| 2015–2016 | Watford | 9 | (0) |
| 2016–2021 | Feyenoord | 149 | (70) |
| 2021– | Ajax | 127 | (28) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2011 | U-19 Hà Lan | 8 | (2) |
| 2012 | U-20 Hà Lan | 4 | (0) |
| 2011 | U-21 Hà Lan | 3 | (2) |
| 2016–2023 | Hà Lan | 46 | (2) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2026 | |||
Steven Berghuis (phát âm tiếng Hà Lan: [ˈsteːvə(n) ˈbɛrxœys], sinh ngày 19 tháng 12 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Hà Lan hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Eredivisie Ajax và đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến ngày 19 tháng 5 năm 2021
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Twente | 2010–11 | Eredivisie | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2011–12 | 7 | 1 | 2 | 4 | 5 | 0 | 1 | 0 | 15 | 5 | ||
| Tổng cộng | 8 | 1 | 2 | 4 | 5 | 0 | 1 | 0 | 16 | 5 | ||
| VVV-Venlo (mượn) | 2011–12 | Eredivisie | 16 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 2 | 20 | 4 |
| AZ | 2012–13 | 23 | 0 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 27 | 0 | |
| 2013–14 | 29 | 9 | 5 | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 41 | 10 | ||
| 2014–15 | 22 | 11 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 24 | 11 | ||
| Tổng cộng | 74 | 20 | 10 | 1 | 8 | 0 | 0 | 0 | 92 | 21 | ||
| Watford | 2015–16 | Premier League | 9 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 11 | 0 |
| Feyenoord (mượn) | 2016–17 | Eredivisie | 30 | 7 | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 | 37 | 8 |
| Feyenoord | 2017–18 | 31 | 18 | 5 | 4 | 6 | 1 | 1 | 0 | 43 | 23 | |
| 2018–19 | 33 | 12 | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 | 40 | 13 | ||
| 2019–20 | 24 | 15 | 4 | 4 | 10 | 3 | 0 | 0 | 38 | 22 | ||
| 2020–21 | 33 | 19 | 2 | 1 | 6 | 1 | 0 | 0 | 41 | 21 | ||
| Tổng cộng | 151 | 71 | 19 | 11 | 28 | 5 | 2 | 1 | 199 | 87 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 258 | 94 | 33 | 16 | 42 | 5 | 7 | 3 | 338 | 117 | ||
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Hà Lan được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 tháng 3 năm 2021 | Johan Cruyff Arena, Amsterdam, Hà Lan | 1–0 | 2–0 | Vòng loại World Cup 2022 | |
| 2 | 30 tháng 3 năm 2021 | Sân vận động Victoria, Gibraltar | 7–0 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Steven Berghuis.
- Steven Berghuis tại National-Football-Teams.com
- Steven Berghuis tại WorldFootball.net
- Voetbal International profile Lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2015 tại Wayback Machine (bằng tiếng Hà Lan)
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0