Tim Skarke
Số áo #21Midfielder
Germany
Câu lạc bộ hiện tại
1. FC Union Berlin
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Starke tập luyện với Bayern Munich năm 2017 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Tom Peter Starke | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 3, 1981 | ||
| Nơi sinh | Freital, Đông Đức | ||
| Chiều cao | 1,94 m (6 ft 4+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1988–1989 | Stahl Freital | ||
| 1989–1999 | Dynamo Dresden | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1999–2006 | Bayer Leverkusen II | 53 | (0) |
| 2000–2006 | Bayer Leverkusen | 0 | (0) |
| 2004 | → Hamburger SV (mượn) | 2 | (0) |
| 2004 | → Hamburger SV II (mượn) | 2 | (0) |
| 2006–2007 | Paderborn 07 | 47 | (0) |
| 2007–2010 | MSV Duisburg | 86 | (0) |
| 2010–2012 | 1899 Hoffenheim | 58 | (0) |
| 2012–2018 | Bayern Munich | 10 | (0) |
| 2016–2017 | Bayern Munich II | 2 | (0) |
| Tổng cộng | 260 | (0) | |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2002–2004 | U21 Đức | 12 | (0) |
| Sự nghiệp huấn luyện | |||
| Năm | Đội | ||
| 2015–2017 | Bayern Munich Youth (huấn luyện viên thủ môn) | ||
| 2017–2019 | Bayern Munich U19 (huấn luyện viên thủ môn) | ||
| 2019 | Bayern Munich (huấn luyện viên thủ môn) | ||
| 2019– | Bayern Munich U19 (huấn luyện viên thủ môn) | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Tom Peter Starke (sinh ngày 18 tháng 3 năm 1981) là một cựu cầu thủ bóng đá người Đức chơi ở vị trí thủ môn.
Sự nghiệp cầu thủ
Starke từng là cầu thủ thuộc biên chế của đội bóng FC Bayern München. Anh có trận đấu đầu tiên cho câu lạc bộ vào ngày 31 tháng 10 năm 2012 trong trận đấu gặp 1. FC Kaiserslautern tại DFB-Pokal. Lần ra mắt đầu tiên tại Bundesliga của Starke là trận thắng 1–0 của Bayern trước đội bóng cũ của anh, TSG 1899 Hoffenheim, vào ngày 3 tháng 3 năm 2013. Starke được ra sân lần thứ 2 tại Bundesliga trong trận gặp 1. FC Nürnberg vào ngày 13 tháng 4 năm 2013. Cũng trong trận đấu đó, anh đã cản phá được 1 quả penalty của Timmy Simons bằng chính mặt của mình.
Thống kê sự nghiệp
| Câu lạc bộ | Bundesliga | Cúp quốc gia | châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Câu lạc bộ | Bundesliga | Mùa giải | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | |
| Đức | Bundesliga | DFB-Pokal | Châu Âu | Khác1 | Tổng cộng | ||||||||
| Bayer Leverkusen II | Regionalliga Nord | 2000–01 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | 1 | 0 | ||||
| 2001–02 | 20 | 0 | — | 20 | 0 | ||||||||
| 2002–03 | 22 | 0 | 22 | 0 | |||||||||
| 2003–04 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | |||||||
| 2005–06 | 5 | 0 | — | 5 | 0 | ||||||||
| Tổng cộng | 47 | 0 | 2 | 0 | 49 | 0 | |||||||
| Hamburg (mượn) | Bundesliga | 2003–04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| Hamburg II (mượn) | Regionalliga Nord | 2003–04 | 2 | 0 | — | 2 | 0 | ||||||
| Bayer Leverkusen | Bundesliga | 2004–05 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | |
| Paderborn | 2. Bundesliga | 2005–06 | 17 | 0 | 0 | 0 | — | 17 | 0 | ||||
| 2006–07 | 30 | 0 | 2 | 0 | 32 | 0 | |||||||
| Tổng cộng | 47 | 0 | 2 | 0 | 49 | 0 | |||||||
| Duisburg | Bundesliga | 2007–08 | 31 | 0 | 2 | 0 | 33 | 0 | |||||
| 2. Bundesliga | 2008–09 | 24 | 0 | 1 | 0 | 25 | 0 | ||||||
| 2009–10 | 31 | 0 | 3 | 0 | 34 | 0 | |||||||
| Tổng cộng | 86 | 0 | 6 | 0 | 92 | 0 | |||||||
| 1899 Hoffenheim | Bundesliga | 2010–11 | 25 | 0 | 3 | 0 | 28 | 0 | |||||
| 2011–12 | 33 | 0 | 3 | 0 | 36 | 0 | |||||||
| Tổng cộng | 58 | 0 | 6 | 0 | 64 | 0 | |||||||
| Bayern München | Bundesliga | 2012–13 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | |
| 2013–14 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | |||
| 2014–15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 2015–16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 7 | 0 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 247 | 0 | 17 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 266 | 0 | |||
| Cập nhật lần cuối: 19 tháng 7 năm 2015 | |||||||||||||
Danh hiệu
- Bayern München
- DFL-Supercup: 2012
- Bundesliga: 2012–13, 2013–14
- UEFA Champions League: 2012–13
- DFB-Pokal: 2012–13, 2013–14
- Siêu cúp châu Âu: 2013
- FIFA Club World Cup: 2013
Chú thích
Liên kết ngoài
- Tom Starke tại fussballdaten.de (bằng tiếng Đức)