Vicente Cárcamo
Số áo #32Midfielder
Chile
Câu lạc bộ hiện tại
Deportes Limache
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đây là danh sách đội hình của các quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá CONCACAF 1971.
Tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ là vào ngày 20 tháng 11 năm 1971, ngày đầu tiên của giải đấu. Số lần khoác áo đội tuyển và số bàn thắng được liệt kê cho mỗi cầu thủ không bao gồm bất kỳ trận đấu nào diễn ra sau khi giải đấu bắt đầu. Câu lạc bộ được liệt kê là câu lạc bộ mà cầu thủ thi đấu trận đấu chính thức gần nhất trước giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia mà câu lạc bộ trực thuộc, không phải giải đấu. Cờ được thêm vào cho các huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của chính họ.
Trinidad và Tobago có một cầu thủ thi đấu cho câu lạc bộ nước ngoài.
Costa Rica
Huấn luyện viên trưởng: Marvin Rodríguez
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Juan Alberto Gutiérrez | 6 tháng 3, 1948 (23 tuổi) | ||
| 2 | TM | Didier Gutiérrez | 7 tháng 7, 1940 (31 tuổi) | ||
| 3 | TM | Gladstone Edmond | 20 tháng 3, 1950 (21 tuổi) | ||
| 4 | HV | Guillermo Hernández Rojas | 3 tháng 4, 1940 (31 tuổi) | ||
| 5 | HV | Jorge Peralta | 21 tháng 9, 1943 (28 tuổi) | ||
| 6 | HV | Wálter Elizondo | 4 tháng 11, 1942 (29 tuổi) | ||
| 7 | HV | Alfonso Estupiñán | 4 tháng 6, 1948 (23 tuổi) | ||
| 8 | HV | Fernando Solano | |||
| 9 | HV | Víctor Calvo | 28 tháng 11, 1945 (25 tuổi) | ||
| 10 | HV | Álvaro Grant | 3 tháng 2, 1938 (33 tuổi) | ||
| 11 | HV | Heriberto Rojas | 18 tháng 6, 1943 (28 tuổi) | ||
| 12 | TV | Asdrúbal Paniagua | 29 tháng 7, 1951 (20 tuổi) | ||
| 13 | TV | Álvaro Cascante | 19 tháng 2, 1945 (26 tuổi) | ||
| 14 | TV | Hernán Morales | 19 tháng 2, 1945 (26 tuổi) | ||
| 15 | TV | José Manuel Rojas | 8 tháng 6, 1952 (19 tuổi) | ||
| 16 | TV | Pecas López | 14 tháng 12, 1942 (28 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Edgar Marín | 22 tháng 5, 1943 (28 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Roy Sáenz | 5 tháng 12, 1944 (26 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Emilio Enrique Valle | 6 tháng 9, 1949 (22 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Trino Mena | |||
| 21 | TĐ | Vicente Wanchope | 16 tháng 7, 1946 (25 tuổi) | ||
| 22 | TĐ | Fernando Rodríguez Mairena | 15 tháng 8, 1949 (22 tuổi) |
Cuba
Huấn luyện viên trưởng:
Kim Yong-ha
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | José Francisco Reinoso | 20 tháng 5, 1950 (21 tuổi) | ||
| 2 | TM | Hugo Madera | 24 tháng 11, 1950 (20 tuổi) | ||
| 3 | TM | William Bennett | 19 tháng 4, 1951 (20 tuổi) | ||
| 4 | HV | Lorenzo Sotomayor | 2 tháng 2, 1949 (22 tuổi) | ||
| 5 | HV | Luis Holmaza | 12 tháng 9, 1949 (22 tuổi) | ||
| 6 | HV | Miguel Rivero | 14 tháng 3, 1952 (19 tuổi) | ||
| 7 | HV | René Bonora | 20 tháng 7, 1952 (19 tuổi) | ||
| 8 | HV | Antonio Garcés | 2 tháng 9, 1950 (21 tuổi) | ||
| 9 | HV | Carlos Bracha | 1949 (21–22 tuổi) | ||
| 10 | HV | Gabriel Valenzuela (đội trưởng) | 1947 (22–23 tuổi) | ||
| 11 | TV | Andrés Roldán | 28 tháng 2, 1951 (20 tuổi) | ||
| 12 | TV | Luis Hernández | 24 tháng 8, 1949 (22 tuổi) | ||
| 13 | TV | Dagoberto Lara | 16 tháng 4, 1953 (18 tuổi) | ||
| 14 | TV | Orestes Pérez | 7 tháng 7, 1947 (24 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Jorge Massó | 16 tháng 2, 1950 (21 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | José Luis Elejalde | 14 tháng 1, 1951 (20 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Francisco Fariñas | 2 tháng 4, 1950 (21 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | José Verdecia | 13 tháng 8, 1944 (27 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Francisco Piedra | 3 tháng 12, 1950 (20 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Miguel Fuentes Quiala | 1949 (21–22 tuổi) |
Haiti
Huấn luyện viên trưởng: Antoine Tassy
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Henri Françillon | 26 tháng 5, 1946 (25 tuổi) | ||
| 2 | TM | Wilner Piquant | 12 tháng 10, 1949 (22 tuổi) | 0 | |
| 3 | HV | Arsène Auguste | 3 tháng 2, 1951 (20 tuổi) | 1 | |
| 4 | HV | Formose Gilles | 22 tháng 10, 1942 (29 tuổi) | ||
| 5 | HV | Serge Ducosté | 4 tháng 2, 1944 (27 tuổi) | ||
| 6 | HV | Wilfried Louis | 25 tháng 10, 1949 (22 tuổi) | ? | |
| 7 | HV | Wilner Nazaire | 30 tháng 3, 1950 (21 tuổi) | 0 | |
| 8 | HV | Claude Barthélemy | 9 tháng 5, 1945 (26 tuổi) | ||
| 9 | TV | Pierre Bayonne | 11 tháng 6, 1949 (22 tuổi) | 1 | |
| 10 | TV | Joseph Obas | 25 tháng 5, 1940 (31 tuổi) | ||
| 11 | TV | Jean-Claude Désir | 8 tháng 8, 1946 (25 tuổi) | ||
| 12 | TV | Ernst Jean-Joseph | 11 tháng 6, 1948 (23 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Philippe Vorbe (đội trưởng) | 14 tháng 9, 1947 (24 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Guy François | 18 tháng 9, 1947 (24 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Emmanuel Sanon | 25 tháng 6, 1951 (20 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Roger Saint-Vil | 8 tháng 12, 1949 (21 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Andre Dely | 25 tháng 11, 1947 (23 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Leintz Domingue | 11 tháng 1, 1945 (26 tuổi) |
Honduras
Huấn luyện viên trưởng: Carlos Suazo
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Adolfo Collins | 1948 (23 tuổi) | ||
| 2 | TM | Samuel Sentini | 1948 (23 tuổi) | ||
| 3 | HV | Fernando Bulnes | 21 tháng 10, 1946 (25 tuổi) | ||
| 4 | HV | Selvin Cárcamo | 25 tháng 5, 1949 (22 tuổi) | ||
| 5 | HV | Miguel Ángel Matamoros (đội trưởng) | 10 tháng 5, 1949 (22 tuổi) | ||
| 6 | HV | Juanín Lanza | 1942 (30 tuổi) | ||
| 7 | TV | Ángel Ramón Paz | 28 tháng 10, 1950 (21 tuổi) | ||
| 8 | TV | José Luis Cruz | 2 tháng 2, 1952 (19 tuổi) | ||
| 9 | TV | Arnulfo Echeverría | 10 tháng 5, 1950 (21 tuổi) | ||
| 10 | TV | Marco Antonio Mendoza | 1947 (24 tuổi) | ||
| 11 | TV | Óscar Hernández | 10 tháng 6, 1950 (21 tuổi) | ||
| 12 | TV | Luis Bran | 1947 (24 tuổi) | ||
| 13 | TV | Mariano Godoy | 17 tháng 10, 1950 (21 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Rigoberto Gómez Murillo | 16 tháng 12, 1944 (26 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Jorge Urquía | 19 tháng 9, 1946 (25 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Rubén Guifarro | 15 tháng 10, 1946 (25 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Carlos Alvarado | 12 tháng 5, 1949 (22 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Jorge Bran | 1 tháng 6, 1946 (25 tuổi) |
México
Huấn luyện viên trưởng: Javier de la Torre
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Rafael Puente | 5 tháng 2, 1950 (21 tuổi) | ||
| 2 | TM | Salvador Kuri | 15 tháng 8, 1945 (26 tuổi) | ||
| 3 | HV | Javier Sánchez | 26 tháng 11, 1947 (23 tuổi) | ||
| 4 | HV | Genaro Bermúdez | 3 tháng 9, 1950 (21 tuổi) | ||
| 5 | HV | Eduardo Ramos | 9 tháng 11, 1949 (22 tuổi) | ||
| 6 | HV | Juan Manuel Chavarría | 6 tháng 10, 1951 (20 tuổi) | ||
| 7 | HV | Sergio Quirarte | 2 tháng 9, 1949 (22 tuổi) | ||
| 8 | HV | Ernesto Cervantes | |||
| 9 | TV | Juan Manuel Medina | 16 tháng 11, 1948 (23 tuổi) | ||
| 10 | TV | Rodolfo Sotelo | 17 tháng 4, 1952 (19 tuổi) | ||
| 11 | TV | Héctor González | |||
| 12 | TV | Rubén Cárdenas | 1948 (23 tuổi) | ||
| 13 | TV | Salvador Ruiz | |||
| 14 | TĐ | Ricardo Chavarín | 3 tháng 7, 1951 (20 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Alacrán Jiménez | 5 tháng 9, 1951 (20 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Octavio Muciño | 14 tháng 5, 1950 (21 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Bernardino Brambila | 20 tháng 8, 1950 (21 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Monito Rodríguez | 1 tháng 4, 1946 (25 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | José de Jesús Valdez | 1 tháng 6, 1947 (24 tuổi) |
Trinidad và Tobago
Huấn luyện viên trưởng: Ken Henry
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gerald Figeroux | 23 tháng 5, 1943 (28 tuổi) | ||
| 2 | TM | Tommy Rocke | |||
| 3 | TM | Mervyn Crawford | |||
| 4 | HV | Ramon Moraldo | 18 tháng 7, 1951 (20 tuổi) | ||
| 5 | HV | David Arnim | |||
| 6 | HV | Russell Tesheira | 24 tháng 3, 1951 (20 tuổi) | ||
| 7 | HV | Henry Dennie | |||
| 8 | HV | Victor McGill | 15 tháng 8, 1948 (23 tuổi) | ||
| 9 | HV | Winston Phillips | 8 tháng 2, 1945 (26 tuổi) | ||
| 10 | HV | Charlie Spooner | |||
| 11 | TV | Tony Douglas | 16 tháng 8, 1952 (19 tuổi) | ||
| 12 | TV | Lyle Jeffrey | |||
| 13 | TV | Oscar Durity | 14 tháng 8, 1950 (21 tuổi) | ||
| 14 | TV | Mervyn Springer | |||
| 15 | TV | Clibert Lennard | |||
| 16 | TV | Clavin Lewis | |||
| 17 | TV | Warren Archibald | 1 tháng 8, 1949 (22 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Steve David | 11 tháng 3, 1951 (20 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Wilfred Cave | 23 tháng 5, 1948 (23 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Ken Murren | |||
| 21 | TĐ | Ulric Haynes | 12 tháng 12, 1948 (22 tuổi) | ||
| 22 | TĐ | Aubert Phillips |