Quay lại
Willi Orbán

Willi Orbán

Số áo #4

Defender

Quốc tịch Flag Hungary
Tuổi 33
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 192 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

RB Leipzig

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Willi Orbán
Orbán trong màu áo RB Leipzig năm 2022
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Willi Thomas Orbán
Ngày sinh 3 tháng 11, 1992 (33 tuổi)
Nơi sinh Kaiserslautern, Đức
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
RB Leipzig
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
1997–2011 1. FC Kaiserslautern
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2013 1. FC Kaiserslautern II 35 (7)
2011–2015 1. FC Kaiserslautern 68 (7)
2015– RB Leipzig 216 (22)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2014 U-21 Đức 2 (0)
2018– Hungary 43 (6)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21:45, 25 tháng 8 năm 2023 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 3 năm 2024

Willi Thomas Orbán (sinh ngày 3 tháng 11 năm 1992) hay Willi Orbán, là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp chơi ở vị trí trung vệ và là đội trưởng câu lạc bộ RB Leipzig tại Bundesliga. Sinh ra ở Kaiserslautern, Đức, anh đại diện cho đội tuyển quốc gia Hungary.

Orbán trong màu áo Kaiserslautern năm 2011
Orbán (áo đỏ bên trái) thi đấu giao hữu với FC Liefering vào ngày 9 tháng 8 năm 2016.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 15 tháng 3 năm 2024
Club Season League DFB-Pokal Europe Other Total
Division Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
1. FC Kaiserslautern II 2011–12 Regionalliga Südwest 23 3 23 3
2012–13 Regionalliga Südwest 12 4 12 4
Total 35 7 35 7
1. FC Kaiserslautern 2011–12 Bundesliga 2 0 0 0 2 0
2012–13 2. Bundesliga 7 1 0 0 2 0 9 1
2013–14 2. Bundesliga 28 2 4 1 32 3
2014–15 2. Bundesliga 31 4 3 0 34 4
Total 68 7 7 1 2 0 77 8
RB Leipzig 2015–16 2. Bundesliga 32 1 1 0 33 1
2016–17 Bundesliga 28 3 1 0 29 3
2017–18 Bundesliga 26 3 2 0 9 1 37 4
2018–19 Bundesliga 24 4 4 0 11 0 39 4
2019–20 Bundesliga 12 1 2 0 4 0 18 1
2020–21 Bundesliga 29 4 5 1 6 0 40 5
2021–22 Bundesliga 30 2 6 1 8 1 44 4
2022–23 Bundesliga 33 4 6 1 8 0 1 0 48 5
2023–24 Bundesliga 11 0 0 0 2 1 1 0 14 1
Total 225 22 27 3 48 3 2 0 302 28
Career total 328 36 34 4 48 3 4 0 414 43
  1. ^ Appearances in 2. Bundesliga promotion play-offs
  2. ^ Six appearances and one goal in UEFA Champions League, three appearances in UEFA Europa League
  3. ^ Appearances in UEFA Europa League
  4. ^ a b c d Appearances in UEFA Champions League
  5. ^ Four appearances in UEFA Champions League, four appearances and one goal in UEFA Europa League
  6. ^ a b Appearance in DFL-Supercup

Quốc tế

Tính đến ngày 10 tháng 9 năm 2023
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Hungary 2018 4 1
2019 8 2
2020 6 1
2021 10 1
2022 9 0
2023 6 1
Tổng cộng 43 6
Bàn thắng và kết quả của Hungary được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 15 tháng 11 năm 2018 Groupama Arena, Budapest, Hungary  Estonia 1–0 2–0 UEFA Nations League 2018–19
2. 8 tháng 6 năm 2019 Bakcell Arena, Baku, Azerbaijan  Azerbaijan 1–0 3–1 Vòng loại UEFA Euro 2020
3. 2–0
4. 8 tháng 10 năm 2020 Sân vận động quốc gia Vasil Levski, Sofia, Bulgaria  Bulgaria 1–0 3–1
5. 25 tháng 3 năm 2021 Puskás Aréna, Budapest, Hungary  Ba Lan 3–2 3–3 Vòng loại FIFA World Cup 2026
6. 7 tháng 9 năm 2023 Sân vận động Sao Đỏ, Belgrade, Serbia  Serbia 2–1 2–1 Vòng loại UEFA Euro 2024

Danh hiệu

RB Leipzig


Cá nhân

  • Đội hình xuất sắc nhất mùa giải Bundesliga do tạp chí kicker bình chọn: 2018–19

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0