Xaver Schlager
Số áo #21Midfielder
Quốc tịch
Austria
Austria
Tuổi
28
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
172 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Nottingham Forest
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Schlager thi đấu cho đội tuyển quốc gia Áo năm 2018 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 9, 1997 | ||
| Nơi sinh | Linz, Thượng Áo, Áo | ||
| Chiều cao | 1,74 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | RB Leipzig | ||
| Số áo | 24 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2003–2009 | SC St. Valentin | ||
| 2009–2012 | Red Bull Salzburg | ||
| 2012 | SC St. Valentin | ||
| 2012–2015 | Red Bull Salzburg | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2017 | Liefering | 46 | (7) |
| 2016–2019 | Red Bull Salzburg | 67 | (7) |
| 2019–2022 | VfL Wolfsburg | 69 | (3) |
| 2022– | RB Leipzig | 25 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013 | U-17 Áo | 4 | (2) |
| 2015–2016 | U-19 Áo | 11 | (2) |
| 2017–2019 | U-21 Áo | 9 | (2) |
| 2018– | Áo | 43 | (4) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17:38, 3 tháng 9 năm 2023 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:20, 26 tháng 3 năm 2024 (UTC) | |||
Xaver Schlager (phát âm tiếng Đức: [ˈksaːvɐ ˈʃlaːɡɐ]; sinh ngày 28 tháng 9 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Áo thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ RB Leipzig tại Bundesliga và đội tuyển quốc gia Áo.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 15 tháng 3 năm 2024
| Club | Season | League | Cup | Continental | Other | Total | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Division | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| FC Liefering | 2014–15 | Austrian First League | 11 | 0 | — | — | — | 11 | 0 | |||
| 2015–16 | Austrian First League | 22 | 3 | — | — | — | 22 | 3 | ||||
| 2016–17 | Austrian First League | 11 | 4 | — | — | — | 11 | 4 | ||||
| 2017–18 | Austrian First League | 2 | 0 | — | — | — | 2 | 0 | ||||
| Total | 46 | 7 | — | — | — | 46 | 7 | |||||
| Red Bull Salzburg | 2015–16 | Austrian Bundesliga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | |
| 2016–17 | Austrian Bundesliga | 13 | 1 | 2 | 0 | 2 | 1 | — | 17 | 2 | ||
| 2017–18 | Austrian Bundesliga | 26 | 1 | 4 | 0 | 14 | 0 | — | 44 | 1 | ||
| 2018–19 | Austrian Bundesliga | 26 | 5 | 6 | 2 | 12 | 1 | — | 44 | 8 | ||
| Total | 67 | 7 | 12 | 2 | 28 | 2 | — | 107 | 11 | |||
| VfL Wolfsburg II | 2019–20 | Regionalliga Nord | 1 | 0 | — | — | — | 1 | 0 | |||
| VfL Wolfsburg | 2019–20 | Bundesliga | 23 | 1 | 0 | 0 | 5 | 0 | — | 28 | 1 | |
| 2020–21 | Bundesliga | 32 | 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | — | 38 | 2 | ||
| 2021–22 | Bundesliga | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 15 | 0 | ||
| Total | 69 | 3 | 4 | 0 | 8 | 0 | — | 81 | 3 | |||
| RB Leipzig | 2022–23 | Bundesliga | 22 | 1 | 4 | 0 | 7 | 0 | 0 | 0 | 33 | 1 |
| 2023–24 | Bundesliga | 23 | 0 | 2 | 0 | 8 | 1 | 1 | 0 | 34 | 1 | |
| Total | 45 | 1 | 6 | 0 | 15 | 1 | 1 | 0 | 67 | 2 | ||
| Career total | 228 | 18 | 22 | 2 | 51 | 3 | 1 | 0 | 302 | 23 | ||
- ^ a b c d Appearance(s) in UEFA Europa League
- ^ Four appearances in UEFA Champions League, eight appearances one goal in UEFA Europa League
- ^ a b Appearance(s) in UEFA Champions League
- ^ Appearance in DFL-Supercup
Quốc tế
- Tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2024
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Áo | 2018 | 7 | 1 |
| 2019 | 3 | 0 | |
| 2020 | 6 | 0 | |
| 2021 | 7 | 0 | |
| 2022 | 9 | 2 | |
| 2023 | 8 | 0 | |
| 2024 | 2 | 1 | |
| Tổng | 43 | 4 | |
BÀn thắng quốc tế
- Tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2024
- Bàn thắng và kết quả của Áo được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 18 tháng 11 năm 2018 | Windsor Park, Belfast, Bắc Ireland | 1–0 | 2–1 | UEFA Nations League 2018–19 | |
| 2. | 6 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Ernst Happel, Vienna, Áo | 1–1 | 1–2 | UEFA Nations League 2022–23 | |
| 3. | 20 tháng 11 năm 2022 | 1–0 | 2–0 | Giao hữu | ||
| 4. | 26 tháng 3 năm 2024 | 1–0 | 6–1 |
Danh hiệu
Red Bull Salzburg
RB Leipzig
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Xaver Schlager.
- Hồ sơ tại trang web RB Leipzig
- Xaver Schlager – Thành tích thi đấu tại UEFA
- Hồ sơ OFB
- Xaver Schlager tại Soccerway
- Xaver Schlager tại WorldFootball.net
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0