Yann Lienard
Số áo #50Goalkeeper
France
Câu lạc bộ hiện tại
AS Monaco
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2023 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại Argentina từ ngày 20 tháng 5 đến ngày 11 tháng 6 năm 2023. 24 đội tuyển quốc gia tham dự phải đăng ký đội hình gồm 21 cầu thủ, trong đó có ít nhất ba thủ môn (Điều 27.1 của Quy định). Chỉ các cầu thủ trong những đội hình này mới đủ điều kiện tham dự giải đấu. Giải đấu yêu cầu các cầu thủ phải sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 mới đủ điều kiện, tức là họ phải tối đa 20 tuổi và ít nhất 16 tuổi vào cuối năm dương lịch mà giải đấu được diễn ra (Điều 24.2 của Quy định).
Mỗi đội tuyển quốc gia tham dự phải nộp danh sách sơ bộ gồm tối thiểu 35 và tối đa 55 cầu thủ (trong đó có ít nhất bốn thủ môn) cho FIFA trước thời hạn do FIFA quy định (ngày 10 tháng 4 năm 2023). Các danh sách sơ bộ không được FIFA công bố và việc thay đổi cầu thủ chỉ được cho phép trong các trường hợp ngoại lệ (Điều 25 của Quy định). Danh sách cuối cùng gồm 21 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia phải được nộp cho FIFA trước thời hạn do FIFA quy định (ngày 10 tháng 5). Tất cả các cầu thủ trong danh sách cuối cùng phải được chọn từ danh sách sơ bộ tương ứng. Cầu thủ trong đội hình cuối cùng có thể được thay thế bằng một cầu thủ từ đội hình sơ bộ do chấn thương hoặc bệnh nặng cho đến 24 giờ trước giờ bóng lăn trận đầu tiên của đội (Điều 27 của Quy định).
FIFA công bố danh sách cuối cùng của tất cả các đội vào ngày 12 tháng 5 năm 2023.
Tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ tính đến ngày 20 tháng 5 năm 2023, ngày đầu tiên của giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ đó trực thuộc. Huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của mình được kèm theo cờ. Tên cầu thủ được đánh dấu in đậm là những người đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia cấp cao.
Bảng A
Argentina
Argentina công bố đội hình sơ bộ gồm 37 cầu thủ vào ngày 18 tháng 4 năm 2023. Đội hình cuối cùng sau đó được công bố vào ngày 3 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Javier Mascherano
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Federico Gomes Gerth | 5 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Lautaro Di Lollo | 10 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Valentín Barco | 23 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Agustín Giay (đội trưởng) | 16 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Federico Redondo | 18 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Valentín Gómez | 26 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Juan Gauto | 2 tháng 6, 2004 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Máximo Perrone | 7 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Alejo Véliz | 19 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Valentín Carboni | 5 tháng 3, 2005 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Matías Soulé | 15 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Lucas Lavagnino | 22 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Tomás Avilés | 3 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Mateo Tanlongo | 12 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Román Vega | 1 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Luka Romero | 18 tháng 11, 2004 (18 tuổi) | |
| 17 | TM | Nicolás Cláa | 5 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Brian Aguirre | 6 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Gino Infantino | 19 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Ignacio Miramón | 12 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Ignacio Maestro Puch | 13 tháng 8, 2003 (19 tuổi) |
Uzbekistan
Uzbekistan công bố đội hình cuối cùng vào ngày 8 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Ravshan Khaydarov
Guatemala
Guatemala công bố đội hình cuối cùng vào ngày 11 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng:
Rafael Loredo
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Fausto Delgado | 17 tháng 9, 2005 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Randall Corado | 1 tháng 9, 2004 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Emerson Raymundo | 21 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Mathius Gaitán | 31 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Arián Recinos | 3 tháng 2, 2005 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Carlos Santos | 5 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Daniel Cardoza | 15 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Néstor Cabrera | 12 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Jefry Bantes | 8 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Arquimides Ordóñez | 5 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Rudy Muñoz | 6 tháng 2, 2005 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Jorge Moreno | 28 tháng 12, 2004 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Allan Juárez | 2 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Jonathan Franco | 26 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Andy Domínguez | 18 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 16 | HV | Jeshua Urizar | 19 tháng 10, 2004 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | José Espinoza | 10 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Edy Palencia | 6 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Anderson Villagrán | 10 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 20 | HV | Figo Montaño | 7 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | David Aldana | 24 tháng 4, 2003 (20 tuổi) |
New Zealand
New Zealand công bố đội hình cuối cùng vào ngày 1 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Darren Bazeley
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kees Sims | 27 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Jackson Jarvie | 1 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Adam Supyk | 21 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Isaac Hughes | 25 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Finn Surman | 23 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Fin Conchie | 10 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Noah Karunaratne | 27 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Jackson Manuel | 24 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Oliver Colloty | 4 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | 'Cầu thủ tự do' |
| 10 | TV | Jay Herdman | 14 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Norman Garbett | 27 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 12 | HV | Everton O'Leary | 4 tháng 10, 2004 (18 tuổi) | |
| 13 | TM | Henry Gray | 29 tháng 3, 2005 (18 tuổi) | 'Cầu thủ tự do' |
| 14 | HV | Finn Linder | 6 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Aaryan Raj | 4 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Dan McKay | 27 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Oliver Fay | 16 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Ben Wallace | 26 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Kian Donkers | 12 tháng 9, 2004 (18 tuổi) | |
| 20 | HV | Lukas Kelly-Heald | 18 tháng 3, 2005 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Alby Kelly-Heald | 18 tháng 3, 2005 (18 tuổi) |
Bảng B
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ công bố đội hình cuối cùng vào ngày 10 tháng 5 năm 2023. Mauricio Cuevas rút lui vì chấn thương và được Michael Halliday thay thế vào ngày 18 tháng 5.
Huấn luyện viên trưởng: Mikey Varas
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gabriel Slonina | 15 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Michael Halliday | 22 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Caleb Wiley | 22 tháng 12, 2004 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Joshua Wynder | 2 tháng 5, 2005 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Brandan Craig | 7 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Daniel Edelman (đội trưởng) | 28 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Quinn Sullivan | 27 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Jack McGlynn | 7 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Cade Cowell | 14 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Diego Luna | 7 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Kevin Paredes | 7 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Antonio Carrera | 15 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Jonathan Gómez | 1 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Marcus Ferkranus | 10 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Niko Tsakiris | 19 tháng 6, 2005 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Owen Wolff | 30 tháng 12, 2004 (18 tuổi) | |
| 17 | HV | Justin Che | 18 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Obed Vargas | 5 tháng 8, 2005 (17 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Darren Yapi | 19 tháng 11, 2004 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Rokas Pukštas | 25 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Alex Borto | 6 tháng 11, 2003 (19 tuổi) |
Ecuador
Ecuador công bố đội hình cuối cùng vào ngày 9 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Miguel Bravo
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Cristhian Loor | 9 tháng 3, 2006 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Stalin Valencia | 10 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Christian García | 6 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Joel Ordóñez | 21 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Óscar Zambrano | 20 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Yeltzin Erique | 27 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Alan Minda | 14 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Sebastián González | 6 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Justin Cuero | 18 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Nilson Angulo | 19 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Cristhoper Zambrano | 5 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Gilmar Napa | 5 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Daniel de la Cruz | 6 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Ariel Mina | 22 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Denil Castillo | 24 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Maiky de la Cruz | 13 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Maelo Rentería | 13 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Tommy Chamba | 23 tháng 10, 2004 (18 tuổi) | |
| 19 | TV | Kendry Páez | 4 tháng 5, 2007 (16 tuổi) | |
| 20 | TM | Tony Jiménez | 10 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 21 | TĐ | José Klinger | 10 tháng 3, 2005 (18 tuổi) |
Fiji
Fiji công bố đội hình cuối cùng vào ngày 10 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng:
Bobby Mimms
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Aydin Mustahib | 28 tháng 5, 2004 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Peter Ravai | 25 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 3 | TV | Eneriko Matau | 10 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Abdullah Aiyas | 26 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Sakiusa Saqiri | 11 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Thomas Dunn | 19 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | HV | Arshad Khan | 22 tháng 8, 2005 (17 tuổi) | |
| 8 | HV | Josh Laqeretabua | 26 tháng 9, 2005 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Faazil Ali | 8 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Nabil Begg | 17 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Gulam Razool | 29 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Clarence Hussain | 4 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 13 | TM | Joji Vuakaca | 24 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Apisai Rabuka | 23 tháng 10, 2004 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Sailasa Ratu | 3 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Geary Gubu | 28 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 17 | HV | Mohammed Fataul | 10 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 18 | HV | Samuela Navoce | 22 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Junior Dekedeke | 25 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 20 | TM | Isikeli Sevenaia | 11 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Sterling Vasconcellos | 19 tháng 4, 2005 (18 tuổi) |
Slovakia
Slovakia công bố đội hình sơ bộ gồm 48 cầu thủ vào ngày 2 tháng 5 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 11 tháng 5 năm 2023. Ngày 15 tháng 5, Bálint Csóka thay thế Dominik Hollý, người rút lui do chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng: Albert Rusnák
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Samuel Belaník | 26 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Šimon Mičuda | 28 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Samuel Bagín | 8 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Ján Murgaš | 27 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Dávid Ovšonka | 17 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Sebastian Kóša | 13 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Bálint Csóka | 20 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Artur Gajdoš | 20 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Adam Griger | 16 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Timotej Jambor | 4 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Adam Gaži | 1 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Adam Hrdina | 12 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Marek Ujlaky | 3 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Máté Szolgai | 27 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Nino Marcelli | 29 tháng 5, 2005 (17 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Leo Sauer | 16 tháng 12, 2005 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Dominik Šnajder | 22 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 18 | HV | Nicolas Šikula | 15 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Samuel Kopásek | 22 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Mário Sauer | 15 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Adam Danko | 27 tháng 6, 2003 (19 tuổi) |
Bảng C
Sénégal
Sénégal công bố đội hình cuối cùng vào ngày 10 tháng 5 năm 2023. Ngày 22 tháng 5, N'Diack Sall thay thế Landing Badji, người rút lui do chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng: Malick Daf
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alioune Niang | 1 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 2 | TV | Mouhamed Guèye II | 16 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 3 | TV | Djibril Diarra | 30 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Mamadou Camara | 5 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 5 | TV | Ibrahima Seck | 19 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Souleymane Basse | 6 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Oumar Diouf | 15 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 8 | HV | Amidou Diop | 8 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Souleymane Faye | 8 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Samba Diallo | 5 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Mamadou Gning | 22 tháng 12, 2006 (16 tuổi) | |
| 12 | HV | Babacar N'Diaye | 25 tháng 10, 2004 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Seydou Sano | 28 tháng 10, 2004 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Libasse Ngom | 4 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Ibrahima Cissoko | 18 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Mamour N'Diaye | 22 tháng 10, 2005 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Mame Mor Faye | 12 tháng 7, 2005 (17 tuổi) | |
| 18 | HV | Mouhamed Guèye I | 15 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Mapenda M'Bow | 20 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Pape Diop | 4 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | N'Diack Sall | 28 tháng 7, 2003 (19 tuổi) |
Nhật Bản
Nhật Bản công bố đội hình cuối cùng vào ngày 9 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Koichi Togashi
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ryoya Kimura | 10 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Hayate Matsuda | 2 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Hayato Tanaka | 1 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Shūta Kikuchi | 16 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Riku Yamane | 17 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Taichi Fukui | 15 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Kuryu Matsuki | 30 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Kodai Sano | 25 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Shio Fukuda | 8 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Sota Kitano | 13 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Isa Sakamoto | 26 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Yu Kanoshima | 5 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Anrie Chase | 24 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Takatora Einaga | 7 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Yusei Yashiki | 18 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Niko Takahashi | 17 tháng 8, 2005 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Kosuke Matsumura | 2 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Naoki Kumata | 2 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 19 | HV | Kota Takai | 4 tháng 9, 2004 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Taisei Abe | 7 tháng 6, 2004 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Ryusei Haruna | 1 tháng 5, 2004 (19 tuổi) |
Israel
Israel công bố đội hình cuối cùng vào ngày 7 tháng 5 năm 2023. Goalkeeper Nitai Greis replaced goalkeeper Lior Gliklich, who had withdrawn due to an injury.
Huấn luyện viên trưởng: Ofir Haim
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Tomer Tzarfati | 16 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Ilay Feingold | 23 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Or Israelov | 2 tháng 9, 2004 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Stav Lemkin | 2 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Shon Edri | 24 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | El-Yam Kancepolsky | 22 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Anan Khalaily | 3 tháng 9, 2004 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Ilay Madmon (đội trưởng) | 23 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Dor Turgeman | 24 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Ariel Lugassy | 24 tháng 11, 2004 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Hamza Shibli | 19 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 12 | HV | Roy Revivo | 22 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Noam Ben Harush | 13 tháng 5, 2005 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Roy Navi | 3 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Tai Abed | 8 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Ran Binyamin | 6 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Omer Senior | 23 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 18 | TM | Ofek Melika | 23 tháng 1, 2005 (18 tuổi) | |
| 19 | HV | Hadar Fuchs | 13 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Ahmad Ibrahim Salman | 21 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Nitai Greis | 8 tháng 7, 2004 (18 tuổi) |
Colombia
Colombia công bố đội hình vào ngày 9 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Héctor Cárdenas
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luis Marquinez | 10 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Daniel Pedrozo | 19 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Édier Ocampo | 3 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Fernando Álvarez | 24 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Kevin Mantilla | 22 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Jhon Vélez | 25 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Jorge Cabezas Hurtado | 6 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Gustavo Puerta | 23 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Tomás Ángel | 20 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Yáser Asprilla | 19 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Alexis Manyoma | 30 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Juan Diego Castillo | 13 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 13 | TV | Juan Castilla | 27 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | |
| 14 | HV | Julián Palacios | 7 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Devan Tanton | 3 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Óscar Cortés | 3 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 17 | HV | Andrés Salazar | 15 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Jhojan Torres | 12 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Miguel Monsalve | 27 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Daniel Luna | 7 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Alexei Rojas | 28 tháng 9, 2005 (17 tuổi) |
Bảng D
Ý
Ý công bố đội hình vào ngày 11 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Carmine Nunziata
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sebastiano Desplanches | 11 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Mattia Zanotti | 11 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Riccardo Turicchia | 5 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 4 | TV | Matteo Prati | 28 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Daniele Ghilardi | 6 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Samuel Giovane (đội trưởng) | 28 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Niccolò Pisilli | 23 tháng 9, 2004 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Cesare Casadei | 10 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Giuseppe Ambrosino | 10 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Tommaso Baldanzi | 23 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Daniele Montevago | 18 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Gioele Zacchi | 10 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Filippo Fiumanò | 23 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | Gabriele Guarino | 14 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Alessandro Fontanarosa | 7 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Giacomo Faticanti | 31 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Luca Lipani | 18 tháng 5, 2005 (18 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Pio Esposito | 28 tháng 6, 2005 (17 tuổi) | |
| 19 | TV | Duccio Degli Innocenti | 28 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Simone Pafundi | 14 tháng 3, 2006 (17 tuổi) | |
| 21 | TM | Jacopo Sassi | 24 tháng 7, 2003 (19 tuổi) |
Brasil
Brasil công bố đội hình cuối cùng vào ngày 28 tháng 4 năm 2023. On 3 May, Jean Pedroso replaced Kaiky, who had withdrawn due to an injury. On 7 May, Corinthians forward Pedrinho was replaced by Marquinhos because his club decided not to release him. On 11 May, defender Michel was ruled out due to an injury, and one day later was replaced by Douglas Mendes.
Huấn luyện viên trưởng: Ramon Menezes
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mycael | 12 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Arthur | 17 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Jean Pedroso | 28 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Robert Renan | 11 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Andrey Santos (đội trưởng) | 3 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Kaiki Bruno | 8 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Giovani | 1 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Marlon Gomes | 14 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Marcos Leonardo | 2 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Matheus Martins | 16 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Guilherme Biro | 20 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Kaique | 16 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | André Dhominique | 7 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Douglas Mendes | 13 tháng 6, 2004 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Ronald | 11 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Marquinhos | 7 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Giovane | 24 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Kevin | 4 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Matheus Nascimento | 3 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Savinho | 10 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Kauã Santos | 11 tháng 4, 2003 (20 tuổi) |
Nigeria
Nigeria nộp đội hình sơ bộ gồm 55 cầu thủ. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 8 tháng 5 năm 2023. On 9 May, goalkeeper Saheed Jimoh was replaced by John Utoblo.
Huấn luyện viên trưởng: Ladan Bosso
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nathaniel Nwosu | 10 tháng 1, 2006 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Augustine Njoku | 2 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Solomon Agbalaka | 9 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Daniel Daga | 10 tháng 1, 2007 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Abel Ogwuche | 6 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Daniel Bameyi (đội trưởng) | 4 tháng 1, 2006 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Rilwanu Sarki | 2 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Tochukwu Nnadi | 30 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Salim Lawal | 15 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Victor Eletu | 1 tháng 4, 2005 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ibrahim Beji Muhammad | 3 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 12 | HV | Benjamin Fredrick | 28 tháng 5, 2005 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Israel Domingo | 9 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Ibrahim Abdullahi | 27 tháng 10, 2005 (17 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Jude Sunday | 4 tháng 10, 2004 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | John Utoblo | 5 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Kehinde Ibrahim | 15 tháng 1, 2006 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Samson Lawal | 25 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Umeh Emmanuel | 31 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | John Joshua | 18 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Chijoke Aniagboso | 15 tháng 4, 2004 (19 tuổi) |
Cộng hòa Dominica
Cộng hòa Dominica công bố đội hình cuối cùng vào ngày 8 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng:
Walter Benítez
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Omry Bello | 28 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | |
| 2 | TV | Steven Martínez | 10 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Alex Ciriaco | 21 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Sebastián Mañón | 13 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Kleffer Martes | 13 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Israel Boatwright | 2 tháng 6, 2005 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Bryan More | 29 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Ángel Montes de Oca | 18 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Anyelo Gómez | 2 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Edison Azcona | 21 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Alejandro Martín | 16 tháng 2, 2006 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Xavier Valdez | 23 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Oliver Schmidhauser | 2 tháng 6, 2004 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Yordy Álvarez | 3 tháng 12, 2005 (17 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Yunior Peralta | 2 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Miguel Vásquez | 26 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Jason Yambatis | 21 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 18 | HV | Alfeni Tamárez | 14 tháng 6, 2005 (17 tuổi) | |
| 19 | HV | Guillermo de Peña | 22 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 20 | TM | Enrique Bösl | 7 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Derek Cuevas | 7 tháng 1, 2004 (19 tuổi) |
Bảng E
Uruguay
Uruguay nộp đội hình sơ bộ gồm 45 cầu thủ. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 8 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Marcelo Broli
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Facundo Machado | 19 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Sebastián Boselli | 4 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Mateo Antoni | 22 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Mateo Ponte | 24 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Fabricio Díaz (đội trưởng) | 3 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Mathías De Ritis | 31 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Anderson Duarte | 23 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Rodrigo Chagas | 20 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Andrés Ferrari | 3 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Franco González | 22 tháng 6, 2004 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Juan Cruz de los Santos | 22 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Randall Rodríguez | 29 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Alan Matturro | 11 tháng 10, 2004 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Damián García | 15 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Ignacio Sosa | 31 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Facundo González | 6 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Matías Abaldo | 2 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Santiago Homenchenko | 30 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Luciano Rodríguez | 16 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Nicolás Siri | 17 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | José Arbío | 21 tháng 1, 2003 (20 tuổi) |
Iraq
Huấn luyện viên trưởng: Emad Mohammed
Đội hình sơ bộ gồm 51 cầu thủ được nộp vào ngày 23 tháng 4 năm 2023.[cần dẫn nguồn] Iraq công bố đội hình cuối cùng vào ngày Wednesday 10th May. Ngày 16 tháng 5, Abboud Rabah được thay thế bởi Abbas Majed, trong khi Sajjad Fadhil và Mohammed Emad Mohammed được công bố là cầu thủ dự phòng để thay thế bất kỳ cầu thủ nào trong đội hình không thể tham dự.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Hussein Hassan | 5 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Alai Ghasem | 16 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Roman Doulashi | 7 tháng 8, 2005 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Kadhim Raad | 5 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 5 | TV | Abdul-Razzaq Qasim (đội trưởng) | 19 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Adam Rasheed | 10 tháng 7, 2006 (16 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Mohammed Jameel | 25 tháng 11, 2005 (17 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Abdul-Qader Ayoub | 23 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TV | Alexander Aoraha | 17 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Youssef Amyn | 21 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ashar Ali | 24 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Abbas Kareem | 15 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 13 | TM | Omran Zaki | 2 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Abbas Fadhil | 13 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Abbas Manie | 11 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Ali Jasim | 20 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 17 | HV | Muslim Mousa | 11 tháng 3, 2005 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Ali Sadiq | 13 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Sajjad Mahdi | 25 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Abbas Majed | 29 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 21 | TV | Hayder Abdulkareem | 7 tháng 8, 2004 (18 tuổi) |
Anh
Anh công bố đội hình cuối cùng vào ngày 11 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Ian Foster
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Matthew Cox | 2 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Brooke Norton-Cuffy | 12 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Callum Doyle | 3 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Alex Scott | 21 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Bashir Humphreys | 15 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Jarell Quansah | 29 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Alfie Devine | 1 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Xavier Simons | 20 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Dane Scarlett | 24 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Aaron Ramsey | 21 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Harvey Vale (đội trưởng) | 11 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | James Beadle | 16 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | |
| 13 | TM | Teddy Sharman-Lowe | 30 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Darko Gyabi | 18 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Ronnie Edwards | 28 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 16 | HV | Imari Samuels | 5 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Samuel Edozie | 28 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Mateo Joseph | 19 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Liam Delap | 8 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Daniel Jebbison | 13 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 21 | HV | Daniel Oyegoke | 3 tháng 1, 2003 (20 tuổi) |
Tunisia
Tunisia công bố đội hình cuối cùng vào ngày 8 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Montasser Louhichi
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Raed Gazzeh | 17 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Mahmoud Ghorbel | 31 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Zinedine Sassi | 4 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Karim El Abed | 27 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Raed Bouchniba | 25 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Ghaith Ouahabi | 2 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Samy Chouchane | 5 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Yassine Dridi | 3 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Youssef Snana | 24 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Chaïm El Djebali | 7 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Raki Aouani | 11 tháng 9, 2004 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Thomas Zouaghi | 11 tháng 4, 2005 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Wael Derbali | 18 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Rayan Nasraoui | 27 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Baraket Hmidi | 1 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Dries Arfaoui | 23 tháng 11, 2004 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Malek Mehri | 21 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Mohamed Dhaoui | 14 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Ali Saoudi | 20 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Béchir Yacoub | 24 tháng 5, 2004 (18 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Jibril Othman | 26 tháng 4, 2004 (19 tuổi) |
Bảng F
Pháp
Pháp công bố đội hình cuối cùng vào ngày 10 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Landry Chauvin
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Thimothée Lo-Tutala | 13 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Tanguy Zoukrou | 7 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Thérence Koudou | 13 tháng 12, 2004 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Ousmane Camara | 6 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Félix Nzouango | 7 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Florent Da Silva | 2 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Alan Virginius (đội trưởng) | 3 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Warren Bondo | 15 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Malamine Efekele | 19 tháng 7, 2004 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Soungoutou Magassa | 8 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Sekou Lega | 21 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Antoine Joujou | 12 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Wilson Odobert | 28 tháng 11, 2004 (18 tuổi) | |
| 14 | HV | Cheick Keita | 2 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Etienne Camara | 30 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Yann Lienard | 16 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Alexis Tibidi | 3 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 18 | HV | Jordan Semedo | 15 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Brayann Pereira | 21 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Martin Adeline | 2 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Lucas Lavallée | 18 tháng 2, 2003 (20 tuổi) |
Hàn Quốc
Hàn Quốc công bố đội hình cuối cùng vào ngày 5 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Kim Eun-jung
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kim Jun-hong | 3 tháng 6, 2003 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Park Chang-woo | 1 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Hwang In-taek | 1 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Choi Seok-hyeon | 13 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Lee Chan-wook | 3 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Park Hyun-bin | 19 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Kim Yong-hak | 20 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Lee Seung-won | 6 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Lee Young-jun | 23 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Bae Jun-ho | 21 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Kang Seong-jin | 26 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Kim Jung-hoon | 9 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Choi Ye-hoon | 19 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Kang Sang-yoon | 31 tháng 5, 2004 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Cho Young-kwang | 11 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Lee Seung-joon | 11 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Lee Ji-han | 8 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Park Seung-ho | 11 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Bae Seo-joon | 11 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 20 | HV | Kim Ji-soo | 24 tháng 12, 2004 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Moon Hyeon-ho | 13 tháng 5, 2003 (20 tuổi) |
Gambia
Gambia công bố đội hình sơ bộ gồm 35 cầu thủ vào ngày 1 tháng 5 năm 2023. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 10 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Abdoulie Bojang
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Pa Ebou Dampha | 29 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 2 | TĐ | Ba Lamin Sowe | 1 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Sainey Sanyang | 18 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Alagie Saine | 20 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Dembo Saidykhan | 20 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Mahmudu Bajo | 15 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Bailo Bah | 4 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Salifu Colley | 13 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Mansour Mbye | 1 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Kajally Drammeh | 10 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Modou Lamin Marong | 27 tháng 11, 2005 (17 tuổi) | |
| 12 | TV | Muhammed Jobe | 26 tháng 5, 2004 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Haruna Rasid Njie | 23 tháng 9, 2005 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Muhammed Sawaneh | 30 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Moses Jarju | 5 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Bakary Jawara | 2 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 17 | TM | Youkasseh Sanyang | 6 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 18 | TM | Ebrima Jaiteh | 19 tháng 12, 2004 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Ebrima Singhateh | 10 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Adama Bojang | 28 tháng 5, 2004 (18 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Mamin Sanyang | 6 tháng 2, 2003 (20 tuổi) |
Honduras
Honduras công bố đội hình cuối cùng vào ngày 28 tháng 4 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Luis Alvarado
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Juergen García | 28 tháng 1, 2005 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Darlin Mencia | 9 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Geremy Rodas | 19 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Anfronit Tatum | 2 tháng 6, 2005 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Aaron Zúñiga | 4 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | David Ruiz | 8 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Odin Ramos | 16 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Tomás Sorto | 16 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Exon Arzú | 19 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Isaac Castillo | 24 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Marco Aceituno | 28 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | José Valdez | 17 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 13 | TV | Heber Núñez | 28 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Javier Arriaga | 1 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Kolton Kelly | 12 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Julián Martínez | 1 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Maynor Arzu | 16 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Daniel Bodden | 12 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Jefryn Macías | 2 tháng 1, 2004 (19 tuổi) | |
| 20 | HV | Felix García | 2 tháng 2, 2004 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Medardo Laínez | 4 tháng 2, 2004 (19 tuổi) |