Yoane Wissa
Số áo #9Forward
Congo DR
Câu lạc bộ hiện tại
Newcastle United
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Wissa trong màu áo CHDC Congo vào năm 2024 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yoane Wissa | ||
| Ngày sinh | 3 tháng 9, 1996 | ||
| Nơi sinh | Épinay-sous-Sénart, Pháp | ||
| Chiều cao | 1,76 m | ||
| Vị trí | Tiền đạo, tiền vệ cánh trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Newcastle United | ||
| Số áo | 9 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2004–2010 | Épinay-sous-Sénart | ||
| 2010–2011 | Linas-Montlhéry | ||
| 2011–2013 | Épinay-sooʻus-Sénart | ||
| 2013–2015 | Châteauroux | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2016 | Châteauroux II | 20 | (9) |
| 2015–2016 | Châteauroux | 23 | (7) |
| 2016–2018 | Angers | 2 | (0) |
| 2016–2017 | Angers II | 5 | (4) |
| 2017 | → Laval (mượn) | 15 | (2) |
| 2017 | → Laval II (mượn) | 1 | (0) |
| 2017–2018 | → Ajaccio (mượn) | 20 | (9) |
| 2018–2021 | Lorient | 117 | (35) |
| 2021–2025 | Brentford | 137 | (45) |
| 2025– | Newcastle United | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2020– | CHDC Congo | 43 | (12) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:09, 25 tháng 5 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 20:00, 1 tháng 7 năm 2026 (UTC) | |||
Yoane Wissa (sinh ngày 3 tháng 9 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo hoặc tiền vệ cánh trái cho câu lạc bộ Newcastle United tại Premier League và Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo. Sinh ra ở Pháp, anh thi đấu cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Newcastle United
Vào ngày 1 tháng 9 năm 2025, Wissa gia nhập Newcastle United với mức phí 45 triệu bảng Anh cộng với các khoản phụ phí và chấm dứt hợp đồng bốn năm của anh với Brentford.
Sự nghiệp quốc tế
Wissa lần đầu tiên được triệu tập vào đội tuyển Cộng hòa Dân chủ Congo cho hai trận giao hữu vào tháng 10 năm 2020. Anh đã ghi hai bàn thắng đầu tiên trong lần khoác áo thứ hai và thứ ba cho đội tuyển quốc gia, lần lượt là trong các trận giao hữu và vòng loại World Cup 2022 với Maroc.
Wissa có mặt trong đội hình đội tuyển Cộng hòa Dân chủ Congo đã giành quyền tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2023. Anh đã xuất hiện trong mỗi trận đấu và ghi hai bàn thắng trong hành trình của đội đến trận play-off tranh hạng ba, trận đấu mà đội đã để thua Nam Phi trên chấm luân lưu. Màn trình diễn của Wissa giúp anh có mặt trong Đội hình tiêu biểu nhất Giải đấu.
Đời tư
Sinh ra tại Pháp với nguồn gốc Cộng hòa Dân chủ Congo, Wissa nói tiếng Pháp lẫn tiếng Lingala. Anh nhập quốc tịch Pháp vào tháng 12 năm 2000 cùng với cha mẹ anh.
Anh cũng chơi bóng bầu dục liên hiệp trước khi quyết định tập trung chơi bóng đá ở tuổi 15. Anh đã bị tạt acid vào tháng 7 năm 2021 và đã hồi phục hoàn toàn sau ca phẫu thuật mắt khẩn cấp.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 25 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Châteauroux II | 2013–14 | CFA 2 | 1 | 0 | ― | ― | ― | 1 | 0 | |||
| 2014–15 | CFA 2 Group B | 14 | 9 | ― | ― | ― | 14 | 9 | ||||
| 2015–16 | CFA 2 Group B | 5 | 0 | ― | ― | ― | 5 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 20 | 9 | ― | ― | ― | 20 | 9 | |||||
| Châteauroux | 2015–16 | Championnat National | 23 | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | 24 | 7 | |
| Angers | 2016–17 | Ligue 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | |
| Angers II | 2016–17 | CFA 2 Group A | 5 | 4 | ― | ― | — | 5 | 4 | |||
| Laval (mượn) | 2016–17 | Ligue 2 | 15 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 15 | 2 | |
| Laval II (mượn) | 2016–17 | CFA 2 Group A | 1 | 0 | ― | ― | — | 1 | 0 | |||
| Ajaccio (mượn) | 2017–18 | Ligue 2 | 20 | 8 | 2 | 2 | 1 | 0 | — | 23 | 10 | |
| Lorient | 2017–18 | Ligue 2 | 15 | 4 | 1 | 0 | ― | — | 16 | 4 | ||
| 2018–19 | Ligue 2 | 36 | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 | — | 40 | 6 | ||
| 2019–20 | Ligue 2 | 28 | 15 | 4 | 1 | 0 | 0 | — | 32 | 16 | ||
| 2020–21 | Ligue 1 | 38 | 10 | 2 | 1 | 0 | 0 | — | 40 | 11 | ||
| Tổng cộng | 117 | 35 | 8 | 2 | 3 | 0 | — | 128 | 37 | |||
| Brentford | 2021–22 | Premier League | 30 | 7 | 1 | 0 | 3 | 3 | — | 34 | 10 | |
| 2022–23 | Premier League | 38 | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | 40 | 7 | ||
| 2023–24 | Premier League | 34 | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | 36 | 12 | ||
| 2024–25 | Premier League | 35 | 19 | 1 | 0 | 3 | 1 | — | 39 | 20 | ||
| Tổng cộng | 137 | 45 | 3 | 0 | 9 | 4 | — | 149 | 49 | |||
| Newcastle United | 2025–26 | Premier League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 240 | 110 | 13 | 4 | 14 | 4 | 0 | 0 | 266 | 118 | ||
- ^ Bao gồm Coupe de France và FA Cup
- ^ Bao gồm Coupe de la Ligue và EFL Cup
- ^ Ra sân tại UEFA Champions League
Quốc tế
- Tính đến 1 tháng 7 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| CHDC Congo | 2020 | 2 | 1 |
| 2022 | 6 | 1 | |
| 2023 | 8 | 1 | |
| 2024 | 13 | 2 | |
| 2025 | 6 | 3 | |
| 2026 | 8 | 4 | |
| Tổng cộng | 43 | 12 | |
Bàn thắng quốc tế
- Tính đến 27 tháng 6 năm 2026
- Tỷ số và kết quả liệt kê bàn thắng của CHDC Congo được để trước, cột tỷ số cho biết tỷ số sau mỗi bàn thắng của Wissa.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 tháng 10 năm 2020 | Sân vận động Hoàng tử Moulay Abdellah, Rabat, Maroc | 1–1 | 1–1 | Giao hữu | |
| 2 | 25 tháng 3 năm 2022 | Sân vận động Martyrs, Kinshasa, CHDC Congo | 1–0 | 1–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |
| 3 | 15 tháng 11 năm 2023 | Sân vận động Martyrs, Kinshasa, CHDC Congo | 1–0 | 2–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 | |
| 4 | 17 tháng 1 năm 2024 | Sân vận động Laurent Pokou, San-Pédro, Bờ Biển Ngà | 1–1 | 1–1 | CAN 2023 | |
| 5 | 2 tháng 2 năm 2024 | Sân vận động Alassane Ouattara, Abidjan, Bờ Biển Ngà | 2–1 | 3–1 | ||
| 6 | 8 tháng 6 năm 2025 | Sân vận động Source, Orléans, Pháp | 2–0 | 3–1 | Giao hữu | |
| 7 | 5 tháng 9 năm 2025 | Sân vận động Juba, Juba, Nam Sudan | 4–0 | 4–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 | |
| 8 | 9 tháng 9 năm 2025 | Sân vận động Martyrs, Kinshasa, CHDC Congo | 2–0 | 2–3 | ||
| 9 | 25 tháng 3 năm 2026 | Sân vận động Akron, Guadalajara, Mexico | 2–0 | 2–0 | Giao hữu | |
| 10 | 17 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động NRG, Houston, Hoa Kỳ | 1−1 | 1−1 | FIFA World Cup 2026 | |
| 11 | 27 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động Mercedes-Benz, Atlanta, Hoa Kỳ | 1–1 | 3–1 | ||
| 12 | 3–1 |
Danh hiệu
Câu lạc bộ
Lorient
Cá nhân
- Đội hình tiêu biểu nhất Cúp bóng đá châu Phi: 2023
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Yoane Wissa trên trang web Newcastle United F.C. (bằng tiếng Anh)
- Yoane Wissa tại BDFutbol (bằng tiếng Anh)
- Yoane Wissa tại Soccerway (bằng tiếng Anh)
- Yoane Wissa tại WorldFootball.net (bằng tiếng Anh)
- (bằng tiếng Anh)
- Yoane Wissa trong cơ sở dữ liệu transfermarkt (bằng tiếng Anh)