Quay lại

Zalán Kugyela

Số áo #95

Midfielder

Quốc tịch Flag Hungary
Tuổi 19
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Torino

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-19 Hungary
Biệt danhThe Magyars
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Hungary
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngMarcus Jahn
Đội trưởngBalázs Bese
Áo màu chính
Áo màu phụ
Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu
Sồ lần tham dự33 (Lần đầu vào năm 1953)
Kết quả tốt nhấtVô địch (1953, 1960, 1984)
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1977)
Kết quả tốt nhấtHạng ba (2009)

Bài viết này bao gồm các đội hình hiện tại của đội tuyển bóng đá U-20 và U-19 quốc gia Hungary.

Con đường đến UEFA Euro U-19 2008

Sau 11 năm, đội tuyển bóng đá U-19 Hungary đã vượt qua vòng loại để tham dự vòng chung kết EURO U-19 2008. Tại vòng loại thứ nhất, đội đứng đầu bảng với 3 chiến thắng trước Kazakhstan (6-0), Wales (3-1) và Thụy Sĩ (2-1). Sau đó, vòng thứ hai khó khăn hơn nhiều, nhưng với tư cách chủ nhà của các trận đấu Bảng 2, đội được thi đấu trên sân nhà tại Hungary, và bầu không khí đã giúp ích trong những thời điểm cần thiết. Trận đầu tiên gặp Litva kết thúc với tỉ số hòa 2-2, nhưng trong 2 trận cuối, đội đã giành chiến thắng trước Síp 2-1 và Bồ Đào Nha 1-0, qua đó đủ điều kiện vượt qua vòng loại.

Kết quả và lịch thi đấu

      Thắng       Hòa       Thua

Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2022

Vòng loại

Vòng tinh hoa – Bảng 1
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Israel 3 2 1 0 4 1 +3 7 Vòng chung kết
2  Hungary (H) 3 1 1 1 4 2 +2 4
3  Scotland 3 1 0 2 2 5 −3 3
4  Thổ Nhĩ Kỳ 3 1 0 2 4 6 −2 3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 26 tháng 3 năm 2022. Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng loại
(H) Chủ nhà

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây được triệu tập cho các trận đấu Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2026 gặp Ý, Thổ Nhĩ KỳSlovakia.

Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2025, sau trận đấu với Slovakia.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mirkó Bozó 16 tháng 6, 2007 (19 tuổi) 10 0 Hungary Puskás Akadémia
12 1TM Ákos Tompa 10 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Real Sociedad
1TM Botond Kocsis 10 tháng 7, 2007 (19 tuổi) 1 0 Hungary Kazincbarcikai

3 2HV Botond Bolgár 30 tháng 8, 2007 (18 tuổi) 7 0 Hungary Kecskemét
4 2HV Barna Pál 11 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 9 1 Hungary Puskás Akadémia
14 2HV Árpád Mona 2 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 5 0 Hungary Debrecen
15 2HV Viktor Vitályos 18 tháng 7, 2007 (19 tuổi) 11 0 Hungary MTK Budapest
18 2HV Bence Szakos 22 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 5 0 Hungary Diósgyőr
19 2HV Zalán Kugyela 20 tháng 7, 2007 (19 tuổi) 9 0 Ý Torino
23 2HV Gergő Tercza 9 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 4 0 Hungary Debrecen

5 3TV Ádám Somogyi 23 tháng 11, 2007 (18 tuổi) 12 1 Hungary Fehérvár
6 3TV Zsombor Hős 13 tháng 8, 2007 (18 tuổi) 8 0 Hungary Vasas
8 3TV Ádám Madarász 16 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 10 0 Hungary Ferencváros
10 3TV Hunor Németh 16 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 13 4 Hungary MTK Budapest
21 3TV Ádám Décsy 22 tháng 4, 2007 (19 tuổi) 9 0 Hungary Győri ETO
3TV Dávid Patai 13 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 0 0 Hungary Debrecen

7 4 Kevin Mondovics 14 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 14 4 Hungary Puskás Akadémia
9 4 Bendegúz Kovács 31 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 10 4 Hà Lan AZ Alkmaar
11 4 Imre Egri 18 tháng 8, 2007 (18 tuổi) 9 0 Hungary Debrecen
13 4 Simón Bodnar 22 tháng 8, 2007 (18 tuổi) 6 2 Argentina Independiente
16 4 Márton Szép 26 tháng 7, 2007 (19 tuổi) 8 2 Hungary Győri ETO
17 4 Giorgio Ghiani 23 tháng 4, 2007 (19 tuổi) 2 0 Hà Lan NEC Nijmegen
4 Leon Myrtaj 28 tháng 3, 2008 (18 tuổi) 0 0 Anh Tottenham Hotspur

Triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập



Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0