Zane Okoro
Forward
England
Câu lạc bộ hiện tại
Tranmere Rovers
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng A
Huấn luyện viên:
John Obuh
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dami Paul | 18 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 2 | HV | Aigbe Oliha | 11 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 3 | HV | Mohammed Goyi Aliyu | 12 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 4 | TV | Ogenyi Onazi | 25 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 5 | HV | Fortune Chukwudi | 18 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 6 | HV | Kenneth Omeruo | 17 tháng 10, 1993 (16 tuổi) | ||
| 7 | TV | George White Agwuocha | 13 tháng 1, 1993 (16 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Stanley Okoro | 8 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 9 | TV | Abdul Jeleel Ajagun | 10 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Olarenwaju Kayode | 8 tháng 5, 1993 (16 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Terry Envoh | 12 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 12 | HV | Chukwujike Mgbam | 22 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Omoh Ojabu | 14 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Sani Emmanuel | 23 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Yusuf Otubanjo | 12 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TM | Amos Izuchukwu | 9 tháng 12, 1993 (15 tuổi) | ||
| 17 | TV | Obinna Okoro | 30 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Edafe Egbedi | 5 tháng 8, 1993 (16 tuổi) | ||
| 19 | TV | Deji Joel | 23 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 20 | TV | Adesina Femi | 1 tháng 5, 1994 (15 tuổi) | ||
| 21 | TM | John Felagha | 27 tháng 7, 1994 (15 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Marco Pezzaiuoli
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marc-André ter Stegen | 30 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Bienvenue Basala-Mazana | 2 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Marvin Plattenhardt | 26 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Robert Labus | 10 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Shkodran Mustafi | 17 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | HV | Gerrit Nauber | 13 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TV | Christopher Buchtmann | 25 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Reinhold Yabo | 10 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Lennart Thy | 25 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Mario Götze | 3 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Abu-Bakarr Kargbo | 21 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 12 | TM | Bernd Leno | 4 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | HV | Daniel Hofstetter | 4 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | TV | Yunus Mallı | 24 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | HV | Christopher Avevor | 11 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Kevin Volland | 30 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | TV | Manuel Janzer | 7 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TV | Matthias Zimmermann | 16 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TV | Florian Trinks | 11 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Kevin Scheidhauer | 13 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Jaye Lee | 13 tháng 2, 1992 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Emilio Umanzor
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Allan Angelino | 3 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | Unattached | |
| 2 | HV | Franklyn Amaya | 21 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | Unattached | |
| 3 | HV | Jhony Rivera | 27 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Ever Alvarado | 30 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Sammyr Martínez | 3 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | Ray Salgado | 6 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | Unattached | |
| 7 | TV | Wilmer Fuentes | 21 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | HV | Roberto López | 15 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Héctor Matute | 5 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Luís Berrios | 15 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Anthony Lozano | 25 tháng 4, 1993 (16 tuổi) | ||
| 12 | TM | Harold Fonseca | 8 tháng 10, 1993 (16 tuổi) | ||
| 13 | HV | José Tobías | 20 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | TV | Óscar Padilla | 18 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | Unattached | |
| 15 | TĐ | David Carranza | 8 tháng 12, 1994 (14 tuổi) | ||
| 16 | TV | Jair Aragón | 26 tháng 10, 1992 (16 tuổi) | ||
| 17 | TV | Alexánder López | 5 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TV | Néstor Martínez | 4 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TV | Carlos Baires | 25 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 20 | HV | Allan Rivas | 6 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Alejandro Rivera | 26 tháng 6, 1993 (16 tuổi) |
Huấn luyện viên:
José Luís Brown
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Damian Emiliano Martínez | 2 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Leandro González Pírez | 26 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Lucas Kruspzky | 6 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Leandro Marín | 22 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | TV | Jorge Balbuena | 28 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | HV | Esteban Espíndola | 22 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TV | Ezequiel Cirigliano | 24 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Franco Bitancourt | 17 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Daniel Villalva | 6 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Sebastián González | 4 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Sergio Araujo | 28 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Ignacio Arce | 8 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | HV | Nicolás Tagliafico | 31 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | HV | Federico Rasmussen | 4 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | TV | Esteban Orfano | 13 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TV | Facundo Quignon | 2 tháng 5, 1993 (16 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Guido Dal Cason | 4 tháng 3, 1993 (16 tuổi) | ||
| 18 | TV | Gonzalo Olid Apaza | 5 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TV | Matías Sosa | 26 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Eduardo Rotondi | 29 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Jorge Pucheta | 9 tháng 6, 1992 (17 tuổi) |
Bảng B
Huấn luyện viên:
Lucho
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alisson | 2 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Crystian | 10 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Gerson | 4 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Romário Leiria | 28 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | TV | Elivelton | 21 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | HV | Dodô | 6 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TV | João Pedro | 9 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Wellington Nem | 6 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Zezinho | 14 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Philippe Coutinho | 12 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Neymar | 5 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Luis Guilherme | 4 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | HV | Romário | 18 tháng 12, 1993 (15 tuổi) | ||
| 14 | TV | Guilherme | 2 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | HV | Sidimar | 9 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TV | Casemiro | 23 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Giovani | 7 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Willen | 10 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Felipínho | 29 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Wellington Silva | 6 tháng 1, 1993 (16 tuổi) | ||
| 21 | TM | André | 6 tháng 2, 1992 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Yutaka Ikeuchi
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jun Kamita | 17 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Takuya Okamoto | 18 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Yuma Hiroki | 23 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | TV | Ken Matsubara | 16 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 5 | HV | Tatsuya Uchida | 8 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | Koji Takano | 23 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Takashi Usami | 6 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Takumi Miyayoshi | 8 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Kenyu Sugimoto | 18 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 10 | TV | Gaku Shibasaki | 28 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TV | Yoshiaki Takagi | 9 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 12 | HV | Ryuki Nakajima | 12 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | TV | Yuki Horigome | 13 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 14 | TV | Shuto Kojima | 30 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | HV | Ryosuke Tada | 7 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Keijiro Ogawa | 14 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Keisuke Kanda | 29 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TM | Yasuhiro Watanabe | 4 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TV | Shuto Kono | 4 tháng 5, 1993 (16 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Ryo Miyaichi | 14 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 21 | TM | Koki Matsuzawa | 3 tháng 4, 1992 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
José Luis González China
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | José Antonio Rodríguez | 4 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | César Ibáñez | 1 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Kristian Álvarez | 20 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Jairo González | 27 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Óscar García | 8 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 6 | TV | Miguel Basulto | 7 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | HV | Abraham Coronado | 28 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Carlos Campos | 13 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Daniel Guzmán, Jr. | 28 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Víctor Mañón | 6 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TV | Gil Cordero | 13 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Israel Cano | 17 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | TV | Bryan Leyva | 8 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | TV | Christian Ortega | 25 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Luis Madrigal | 10 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Carlos Parra | 30 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | HV | Érik Vera | 24 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | HV | Diego Reyes | 19 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TV | Martín Ponce | 13 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TV | Luis Télles | 9 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | José Alujas | 9 tháng 4, 1992 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Dany Ryser
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Benjamin Siegrist | 31 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | André Gonçalves | 23 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Janick Kamber | 26 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Charyl Chappuis | 12 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Freddie Veseli | 20 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 6 | TV | Kofi Nimeley | 11 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 7 | TV | Roman Buess | 21 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Oliver Buff | 3 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Haris Seferović | 22 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Nassim Ben Khalifa | 13 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TV | Granit Xhaka | 27 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Raphael Spiegel | 19 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 13 | HV | Ricardo Rodríguez | 25 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | HV | Bruno Martignoni | 13 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 15 | HV | Sead Hajrović | 4 tháng 6, 1993 (16 tuổi) | ||
| 16 | TV | Pajtim Kasami | 2 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | TV | Maik Nakić | 17 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | HV | Robin Vecchi | 3 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Matteo Tosetti | 15 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Igor Mijatović | 21 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 21 | TM | Joël Kiassumbua | 6 tháng 4, 1992 (17 tuổi) |
Bảng C
Huấn luyện viên:
Ali Doustimehr
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Iman Sadeghi | 9 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Omid Aalishah | 10 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Bahman Maleki | 11 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Iman Shirazi | 11 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Ali Goudarzi | 8 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | TĐ | Mehran Golbarg | 21 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TV | Ali Heidari | 21 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Akbar Imani | 21 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Kaveh Rezaei | 5 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Afshin Esmaeilzadeh | 21 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Payam Sadeghian | 29 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Hadi Rishi | 19 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | TV | Mehrdad Yeghaneh | 22 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | HV | Hamid Amali | 17 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | HV | Saeid Lotfi | 16 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Reza Ghiali | 9 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | HV | Hossein Gohari | 8 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TV | Saeid Ghadami | 3 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Milad Gharibi | 20 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | Unattached | |
| 20 | TV | Morteza Pouraliganji | 19 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | Unattached | |
| 21 | TM | Hossein Hosseini | 30 tháng 6, 1992 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Tariq Saigy
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ousman Darboe | 18 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 2 | HV | Lamin Sarjo Samateh | 20 tháng 12, 1993 (15 tuổi) | ||
| 3 | TV | Dawda Ceesay | 25 tháng 1, 1993 (16 tuổi) | ||
| 4 | HV | Lamin Samateh | 26 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | TV | Pateh Nyang | 14 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | Baboucarr Savage | 7 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TV | Demba Janneh | 26 tháng 9, 1994 (15 tuổi) | ||
| 8 | TV | Sanusi Jabbi | 23 tháng 5, 1993 (16 tuổi) | ||
| 9 | HV | Bakary Sanyang | 7 tháng 12, 1994 (14 tuổi) | ||
| 10 | TV | Alieu Darbo | 3 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TV | Kissima Bojang | 16 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | HV | Kemo Fatty | 14 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | TM | Baka Ceesay | 2 tháng 2, 1994 (15 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Buba Jallow | 23 tháng 2, 1994 (15 tuổi) | ||
| 15 | HV | Ismaila Suwaneh | 27 tháng 9, 1994 (15 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Ebrima Bojang | 2 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | HV | Lamin Gibba | 26 tháng 4, 1994 (15 tuổi) | ||
| 18 | TV | Omar Bojang | 5 tháng 8, 1995 (14 tuổi) | ||
| 19 | HV | Saikou Jawneh | 8 tháng 4, 1993 (16 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Buba Sama | 20 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Ebrima Saho | 22 tháng 7, 1994 (15 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Ramiro Viafara
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Cristian Bonilla | 20 tháng 6, 1993 (16 tuổi) | ||
| 2 | TV | Daniel Santa | 7 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Stefan Medina | 14 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | TV | Jhojan Caicedo | 30 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Juan Saiz | 1 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | HV | Héctor Quiñones | 17 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Fabián Castillo | 17 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Gustavo Cuéllar | 14 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TV | Daniel Cataño | 17 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Jean Blanco | 6 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Wilson Cuero | 27 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Johan Wallens | 3 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | TV | Deiner Córdoba | 21 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | TV | Carlos Robles | 16 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | HV | Santiago Arias | 13 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Jorge Luis Ramos | 2 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | HV | Álvaro Hungría | 24 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Christian Mafla | 15 tháng 1, 1993 (16 tuổi) | ||
| 19 | HV | Jeison Murillo | 27 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TV | Stiven Mendoza | 27 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Juan Chaverra | 12 tháng 12, 1992 (16 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Albert Stuivenberg
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Patrick ter Mate | 17 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Joël Veltman | 15 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Stefan de Vrij | 5 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Dico Koppers | 31 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Bruno Martins Indi | 8 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | Zakaria Labyad | 9 tháng 3, 1993 (16 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Shabir Isoufi | 9 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Ouasim Bouy | 11 tháng 6, 1993 (16 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Luc Castaignos | 27 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Oğuzhan Özyakup | 23 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Ola John | 19 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | HV | Ruben Ligeon | 24 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Bob Schepers | 30 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | TV | Bryan Smeets | 22 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Tom Boere | 24 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 16 | TM | Warner Hahn | 15 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | TV | Adam Maher | 20 tháng 7, 1993 (16 tuổi) | ||
| 18 | HV | Mats van Huijgevoort | 16 tháng 1, 1993 (16 tuổi) | ||
| 19 | HV | Maikel Verkoelen | 18 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TV | Kevin Jansen | 8 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Stan Berrevoets | 15 tháng 5, 1992 (17 tuổi) |
Bảng D
Huấn luyện viên:
Abdullah Ercan
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Deniz Mehmet | 19 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Okan Alkan | 1 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Nurettin Kayaoğlu | 8 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Furkan Şeker | 17 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Oğulcan Gokce | 15 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | Orhan Gülle | 15 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TV | Berkin Kamil Arslan | 3 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Kamil Ahmet Çörekçi | 1 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Muhammet Demir | 10 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Engin Bekdemir | 7 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Ömer Ali Şahiner | 2 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Sercan Hacıoğlu | 22 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | HV | Sezer Özmen | 7 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Gökay Iravul | 18 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | TV | Ensar Baykan | 22 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | HV | Süleyman Özdamar | 25 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 17 | TV | Gökay Işıtan | 20 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TV | Ufuk Özbek | 1 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | HV | Onur Karakabak | 8 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Hasan Ahmet Sarı | 21 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Ömer Kahveci | 15 tháng 2, 1992 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Rainer Willfeld
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Germain Sanou | 26 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Adama Haiki | 2 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Mohamed Ouattara | 7 tháng 3, 1993 (16 tuổi) | ||
| 4 | TV | Delwendé Yanogo | 12 tháng 9, 1993 (16 tuổi) | ||
| 5 | TV | Ibrahim Barry | 31 tháng 1, 1993 (16 tuổi) | ||
| 6 | HV | Ismaël Zagre | 21 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Louckmane Ouédraogo | 17 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Victor Nikiema | 23 tháng 9, 1993 (16 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Abdoulaye Ibrango | 22 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Fadil Sido | 12 tháng 4, 1993 (16 tuổi) | ||
| 11 | HV | Abdoul Nikiema | 24 tháng 7, 1993 (16 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Hamed Zoungrana | 14 tháng 1, 1993 (16 tuổi) | ||
| 13 | TV | Moussa Dao | 26 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | HV | Dalhata Soro | 18 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 15 | TV | Ousmane Derra | 13 tháng 5, 1993 (16 tuổi) | ||
| 16 | TM | Lassane Nikiema | 16 tháng 12, 1993 (15 tuổi) | ||
| 17 | TV | Bertrand Traoré | 6 tháng 9, 1995 (14 tuổi) | ||
| 18 | TV | Farouck Kabore | 23 tháng 11, 1993 (15 tuổi) | ||
| 19 | TV | Aboubacar Traoré | 10 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 20 | HV | Patrick Malo | 18 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Abdouraziz Guire | 26 tháng 4, 1992 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Juan Diego Quesada
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ricardo Rojas | 1 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Nicholas Arlers | 26 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Josué Aguilar | 11 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | TV | Alejandro Calderón | 26 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | TV | Pablo Martínez | 14 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | HV | Jeisson Peña | 5 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | HV | Danny Blanco | 9 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Juan Bustos Golobio | 7 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Jonathan Moya | 6 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Deyver Vega | 19 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Joel Campbell | 26 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Dylan Flores | 30 tháng 5, 1993 (16 tuổi) | ||
| 13 | HV | Federico Crespo | 10 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | TV | Rosbin Mayorga | 20 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | HV | Joseph Mora | 15 tháng 1, 1993 (16 tuổi) | ||
| 16 | TV | Ariel Soto | 14 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | TV | Yeltsin Tejeda | 17 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TM | Mauricio Vargas | 10 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Irving Huertas | 21 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | Unattached | |
| 20 | HV | Adrián Mora | 4 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Luis Rodríguez | 28 tháng 2, 1992 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Stephen Cain
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Coey Turipa | 22 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Matt Gibbons | 29 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Adam Thomas | 1 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Luis Esteves | 6 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Gordon Murie | 18 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | TĐ | Tim Pilkington | 15 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | HV | Josh Morrison | 23 tháng 9, 1993 (16 tuổi) | ||
| 8 | TV | Stephen Kibby | 22 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Nikolai Molijn | 26 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Zane Sole | 11 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TV | Jack Hobson-McVeigh | 10 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | HV | Tane Gent | 25 tháng 7, 1993 (16 tuổi) | ||
| 13 | TV | Michael Built | 12 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 14 | TV | Thomas Spragg | 2 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Andrew Milne | 3 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TV | Jamie Doris | 3 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 17 | TV | Cameron Lindsay | 21 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 18 | HV | Ashton Pett | 30 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Andrew Bevin | 16 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TM | Alex Carr | 9 tháng 3, 1993 (16 tuổi) | ||
| 21 | TM | Patrick George | 8 tháng 9, 1992 (17 tuổi) |
Bảng E
Huấn luyện viên:
Ali Ebrahim
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Abdulla Ali | 16 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 2 | TV | Khalifa Abdulrahman | 28 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Rashid Mohamed | 18 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 4 | HV | Ahmed Mohammed Al Balooshi | 23 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Abdelaziz Abbas | 26 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | HV | Abdulrahman Yousuf | 28 tháng 8, 1993 (16 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Ahmad Ghuloom | 25 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Majed Hassan | 1 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Mohamed Hussain | 1 tháng 1, 1993 (16 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Fahad Salim | 7 tháng 7, 1993 (16 tuổi) | ||
| 11 | TV | Hassan Yousuf | 29 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Mohammad Sebil | 13 tháng 4, 1993 (16 tuổi) | ||
| 13 | TV | Omar Salem | 29 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Ahmad Ismail | 8 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | TV | Haddaf | 21 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TV | Waled Husain | 15 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | TM | Ahmad Shambih | 20 tháng 12, 1993 (15 tuổi) | ||
| 18 | TV | Ali Murad | 13 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 19 | TM | Eesa Abbas | 30 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TV | Sulaiman Mohamed | 26 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | HV | Marwan Al-Saffar | 25 tháng 4, 1992 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
John Kaputa
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Cuthbert Seengwa | 19 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | Unattached | |
| 2 | HV | Pilirani Zonda | 27 tháng 11, 1994 (14 tuổi) | Unattached | |
| 3 | HV | Kondwani Lufeyo | 12 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 4 | TV | Patience Kalumo | 15 tháng 10, 1994 (15 tuổi) | Unattached | |
| 5 | HV | Robert Simkonda | 22 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | Unattached | |
| 6 | HV | Peter Mselema | 20 tháng 11, 1993 (15 tuổi) | Unattached | |
| 7 | TĐ | Tonny Chitsulo | 13 tháng 8, 1993 (16 tuổi) | ||
| 8 | TV | Bongani Kaipa | 24 tháng 11, 1993 (15 tuổi) | Unattached | |
| 9 | TĐ | Andy Mpetiwa | 2 tháng 5, 1993 (16 tuổi) | Unattached | |
| 10 | TĐ | Luke Milanzi | 4 tháng 12, 1994 (14 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Maxwell Mwanyongo | 2 tháng 8, 1993 (16 tuổi) | Unattached | |
| 12 | TV | Gilbert Chirwa | 14 tháng 2, 1994 (15 tuổi) | Unattached | |
| 13 | HV | Francis Mulimbika | 27 tháng 3, 1993 (16 tuổi) | Unattached | |
| 14 | TV | Gastin Simkonda | 26 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | Unattached | |
| 15 | HV | Issa Takondwa | 7 tháng 7, 1993 (16 tuổi) | Unattached | |
| 16 | TM | Victor Nangwale | 12 tháng 10, 1993 (16 tuổi) | ||
| 17 | TV | Mike Kaziputa | 9 tháng 10, 1993 (16 tuổi) | Unattached | |
| 18 | TV | Kelvin Hanganda | 15 tháng 8, 1994 (15 tuổi) | Unattached | |
| 19 | TV | Kingstone Chindebvu | 12 tháng 7, 1994 (15 tuổi) | Unattached | |
| 20 | TV | Willie Saenda | 7 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | Unattached | |
| 21 | TM | Jailosi Kapalamula | 12 tháng 1, 1993 (16 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Ginés Meléndez
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Edgar Badia | 12 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Albert Blázquez | 21 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Jon Aurtenetxe | 3 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Sergi Gómez | 28 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Marc Muniesa | 27 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | Koke | 8 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Iker Muniain | 19 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 8 | TV | Edu Ramos | 17 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Borja | 25 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Isco | 21 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TV | Adrià Carmona | 8 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Álvaro Morata | 23 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | TM | Julen Celaya | 25 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | HV | Jordi Amat | 21 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | TV | Javier Espinosa | 19 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TV | Kamal | 9 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | TV | Pablo Sarabia | 11 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TV | Sergi Roberto | 7 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Kevin Lacruz | 13 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | HV | Albert Dalmau | 16 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Yeray Gómez | 10 tháng 6, 1992 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Wilmer Cabrera
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Earl Edwards, Jr. | 24 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | TV | Jared Watts | 3 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Tyler Polak | 13 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Perry Kitchen | 29 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | TV | Marlon Duran | 25 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | HV | Zach Herold | 6 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Stefan Jerome | 11 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Alex Shinsky | 4 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Jack McInerney | 8 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Luis Gil | 14 tháng 11, 1993 (15 tuổi) | ||
| 11 | TV | Nick Palodichuk | 15 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Spencer Richey | 30 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Dominick Sarle | 15 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | TV | Carlos Martínez | 21 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | HV | Eriq Zavaleta | 8 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Juan Agudelo | 23 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 17 | TV | Will Packwood | 21 tháng 5, 1993 (16 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Andy Craven | 21 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Víctor Chavez | 25 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | HV | Boyd Okwuonu | 24 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 21 | TM | Keith Cardona | 11 tháng 7, 1992 (17 tuổi) |
Bảng F
Huấn luyện viên:
Roland Marcenaro
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Salvador Ichazo | 26 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Ramón Arias | 27 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Diego Polenta | 6 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Santiago Pereyra | 2 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | TV | Nicolás Prieto | 5 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | HV | Bruno Marchelli | 1 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Gonzalo Barreto | 22 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Sebastián Rodríguez | 16 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TV | Adrián Luna | 12 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Sebastián Gallegos | 18 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TV | Bernardo Laureiro | 2 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Kevin Dawson | 8 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | HV | Federico Sarraute | 23 tháng 8, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | HV | Rubén Silvera | 4 tháng 1, 1993 (16 tuổi) | ||
| 15 | TV | Ignacio Aviles | 23 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TV | Luis de los Santos | 4 tháng 3, 1993 (16 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Gastón Brugman | 7 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Christian Alba | 17 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Santiago González | 11 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Nicolás Mezquida | 21 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Gabriel Araujo | 28 tháng 3, 1993 (16 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Lee Kwang-Jong
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kim Jin-houng | 2 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Kim Dong-jin | 28 tháng 12, 1992 (16 tuổi) | ||
| 3 | HV | Kim Young-seung | 22 tháng 2, 1993 (16 tuổi) | ||
| 4 | HV | Park Sun-joo | 26 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Kim Min-hyeok | 27 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | Lee Joong-kwon | 1 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TV | Yun Il-lok | 7 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Ahn Jin-bum | 10 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Lee Jong-ho | 24 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Nam Seung-woo | 18 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TV | Joo Ik-seong | 10 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TV | Ko Rae-se | 23 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | HV | Lim Dong-cheon | 13 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Lee Kang | 10 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | HV | Cho Min-woo | 13 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TV | Lee Min-soo | 11 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Son Heung-min | 8 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TM | Choi Bong-jin | 6 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Kim Ji-hun | 24 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | HV | Kim Jin-su | 13 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Lee Chang-keun | 30 tháng 8, 1993 (16 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Otmane Ibrir
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Abdennour Merzouki | 15 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Ahmed Cheheima | 8 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Mustapha Bouteldja | 10 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Ilyas Cherchar | 18 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Ibrahim Bekakchi | 10 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | Houssem Ferkous | 31 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 7 | TV | Abdelghani Boughoula | 27 tháng 9, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | HV | Djelloul Djouba | 2 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Abdelmadjid Ammari | 4 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Abdelhakim Bezzaz | 20 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Saïd Ferguène | 16 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TV | Ziri Hammar | 25 tháng 7, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Aghiles Toulait | 7 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Mohamed Omrani | 17 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | TV | Julien López | 1 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TM | Nacer Zaabat | 19 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | TV | Mohammed Ziane | 27 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Youcef Khelifi | 4 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | HV | Abderrahmane Belkadi | 6 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | HV | Billel Khida | 29 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Abdelwakil Talhi | 14 tháng 3, 1992 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Pasquale Salerno
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mattia Perin | 10 tháng 11, 1992 (16 tuổi) | ||
| 2 | HV | Felice Natalino | 24 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 3 | HV | Federico Mannini | 18 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Vincenzo Camilleri | 6 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Simone Sini | 9 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | Lorenzo Crisetig | 20 tháng 1, 1993 (16 tuổi) | ||
| 7 | TV | Alessandro Scialpi | 23 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Alessandro De Vitis | 15 tháng 2, 1992 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Giacomo Beretta | 14 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Stephan El Shaarawy | 27 tháng 10, 1992 (16 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Simone Dell'Agnello | 22 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Francesco Bardi | 18 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 13 | HV | Simone Benedetti | 3 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 14 | HV | Andrea Bagnai | 2 tháng 4, 1992 (17 tuổi) | ||
| 15 | HV | Michele Camporese | 19 tháng 5, 1992 (17 tuổi) | ||
| 16 | TV | Leonardo Bianchi | 28 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Alberto Libertazzi | 1 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Pietro Iemmello | 6 tháng 3, 1992 (17 tuổi) | ||
| 19 | TV | Marco Fossati | 5 tháng 10, 1992 (17 tuổi) | ||
| 20 | TV | Federico Carraro | 23 tháng 6, 1992 (17 tuổi) | ||
| 21 | TM | Giacomo Venturi | 2 tháng 1, 1992 (17 tuổi) |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Official Rosters Lưu trữ ngày 29 tháng 3 năm 2019 tại Wayback Machine on FIFA official website