Andrés Andrade
Defender
Panama
Câu lạc bộ hiện tại
Nacional de Manaus
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Andrade trong màu áo đội tuyển Panamá tại FIFA World Cup 2026 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Andrés Alberto Andrade Cedeño | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 16 tháng 10, 1998 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Thành phố Panamá, Panamá | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,87 m | ||||||||||||||||
| Vị trí | Hậu vệ | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | LASK | ||||||||||||||||
| Số áo | 16 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2017 | Toluca | ||||||||||||||||
| 2018 | Querétaro | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2016–2017 | San Francisco | 21 | (0) | ||||||||||||||
| 2018–2022 | LASK | 44 | (0) | ||||||||||||||
| 2019–2020 | → Juniors OÖ (mượn) | 34 | (4) | ||||||||||||||
| 2021–2022 | → Arminia Bielefeld (mượn) | 17 | (0) | ||||||||||||||
| 2022–2023 | Arminia Bielefeld | 26 | (1) | ||||||||||||||
| 2023– | LASK | 66 | (2) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| U-17 Panamá | |||||||||||||||||
| 2017 | U-20 Panamá | 5 | (0) | ||||||||||||||
| 2018– | Panamá | 50 | (1) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 6 năm 2026 | |||||||||||||||||
Andrés Alberto Andrade Cedeño (sinh ngày 16 tháng 10 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Panamá thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ LASK tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo và đội tuyển quốc gia Panamá.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Ngày 31 tháng 8 năm 2021, ngày cuối cùng của kỳ chuyển nhượng mùa hè 2021, Andrade gia nhập câu lạc bộ Bundesliga Arminia Bielefeld theo dạng cho mượn trong mùa giải 2021–22 từ câu lạc bộ LASK tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo. Arminia Bielefeld có tùy chọn mua đứt anh và đã kích hoạt tùy chọn này vào tháng 6 năm 2022.
Tháng 6 năm 2023, Andrade trở lại LASK theo bản hợp đồng bốn năm.
Sự nghiệp quốc tế
Andrade đại diện cho đội tuyển U-20 Panamá tại Giải vô địch bóng đá U-20 CONCACAF 2017, ghi một bàn.
Ngày 16 tháng 11 năm 2018, Andrade ra mắt đội tuyển quốc gia Panamá trong trận gặp Honduras khi vào sân thay Erick Davis ở phút 72.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 10 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp quốc gia | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| San Francisco | 2015–16 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Panamá | — | — | 1 | 0 | — | 1 | 0 | |||
| 2016–17 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Panamá | 21 | 0 | 0 | 0 | — | — | 21 | 0 | |||
| 2017–18 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Panamá | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 21 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | 22 | 0 | |||
| Juniors OÖ | 2018–19 | 2. Liga | 20 | 1 | 0 | 0 | — | — | 20 | 1 | ||
| 2019–20 | 2. Liga | 14 | 3 | 2 | 0 | — | — | 16 | 3 | |||
| Tổng cộng | 34 | 4 | 2 | 0 | — | — | 36 | 4 | ||||
| LASK | 2019–20 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo | 10 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | 11 | 0 | |
| 2020–21 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo | 32 | 0 | 5 | 0 | 6 | 0 | — | 43 | 0 | ||
| 2021–22 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | 4 | 0 | ||
| Tổng cộng | 44 | 0 | 5 | 0 | 9 | 0 | 0 | 0 | 58 | 0 | ||
| Arminia Bielefeld (mượn) | 2021–22 | Bundesliga | 17 | 0 | 1 | 0 | — | — | 18 | 0 | ||
| Arminia Bielefeld | 2022–23 | 2. Bundesliga | 26 | 1 | 1 | 0 | — | 2 | 0 | 29 | 1 | |
| LASK | 2023–24 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo | 30 | 0 | 2 | 0 | 8 | 0 | — | 40 | 0 | |
| 2024–25 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo | 7 | 1 | 1 | 0 | — | — | 8 | 1 | |||
| 2025–26 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo | 29 | 1 | 6 | 2 | 0 | 0 | — | 35 | 3 | ||
| Tổng cộng | 66 | 2 | 9 | 2 | 8 | 0 | — | 83 | 4 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 207 | 7 | 18 | 2 | 18 | 0 | 2 | 0 | 246 | 9 | ||
- ^ Số lần ra sân tại CONCACAF Champions Cup
- ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ^ Số lần ra sân tại vòng play-off thăng hạng
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 6 tháng 6 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Panamá | 2018 | 1 | 0 |
| 2020 | 2 | 0 | |
| 2021 | 11 | 1 | |
| 2022 | 6 | 0 | |
| 2023 | 14 | 0 | |
| 2024 | 2 | 0 | |
| 2025 | 10 | 0 | |
| 2026 | 4 | 0 | |
| Tổng cộng | 50 | 1 | |
Bàn thắng quốc tế
- Tính đến 5 tháng 9 năm 2021
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Panamá trước; cột tỉ số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Andrade.
| Số | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 tháng 9 năm 2021 | Independence Park, Kingston, Jamaica | 1–0 | 3–0 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2022 |
Danh hiệu
LASK
Panamá
- Á quân Cúp Vàng CONCACAF: 2023
Cá nhân
- Đội hình tiêu biểu Giải vô địch bóng đá U-20 CONCACAF: 2017
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Andrés Andrade tại Soccerway
- Andrés Andrade tại National-Football-Teams.com
- Andrés Andrade tại WorldFootball.net
- Andrés Andrade tại LASK