Achraf Bencharki
Số áo #17Forward
Morocco
Câu lạc bộ hiện tại
Al Ahly
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đội hình tiêu biểu CAF là một giải thưởng bóng đá thường niên do Liên đoàn bóng đá châu Phi trao trong khuôn khổ Giải thưởng CAF.
Năm 2007, CAF không chọn đội hình tiêu biểu của năm mà thay vào đó chọn mười cầu thủ xuất sắc nhất trong năm mươi năm trước đó. Mười cầu thủ được chọn là Mahmoud El Khatib và Hossam Hassan của Ai Cập, Roger Milla và Samuel Eto'o của Cameroon, Abedi Pele của Ghana, Kalusha Bwalya của Zambia, George Weah của Liberia, Rabah Madjer của Algérie, Didier Drogba của Bờ Biển Ngà và Nwankwo Kanu của Nigeria.
Đội hình tiêu biểu (2005 - nay)
2005
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Nguồn:
2006
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
|
|
Nguồn:
2008
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Nguồn:
2009
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Nguồn:
2010
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Nguồn:
2011
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Nguồn:
2012
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Nguồn:
2013
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
|
|
Nguồn:
2014
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Nguồn:
2015
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
- Dự bị
| Cầu thủ |
|---|
Nguồn:
2016
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
- Dự bị
| Cầu thủ |
|---|
Nguồn:
2017
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
|
|
Nguồn:
2018
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Nguồn:
2019
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Nguồn:
2023
Đội hình nam
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
|
|
Đội hình nữ
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
|
|
Nguồn:
2024
Đội hình nam
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Đội hình nữ
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
|
|
Nguồn:
Số lần góp mặt nhiều nhất
| Cầu thủ | Số lần góp mặt | Năm |
|---|---|---|
| 7 | 2008, 2009, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015 | |
| 6 | 2005, 2006, 2008, 2009, 2010, 2011 | |
| 2013, 2014, 2015, 2016, 2018, 2019 | ||
| 5 | 2005, 2006, 2009, 2010, 2012 | |
| 2015, 2016, 2018, 2019, 2023 | ||
| 2017, 2018, 2019, 2023, 2024 | ||
| 4 | 2006, 2008, 2010, 2011 | |
| 2006, 2008, 2009, 2010 | ||
| 2015, 2016, 2018, 2019 | ||
| 2006, 2008, 2012, 2013 | ||
| 2005, 2006, 2008, 2009 | ||
| 2013, 2014, 2015, 2018 | ||
| 2018, 2019, 2023, 2024 | ||
| 3 | 2010, 2013, 2014 | |
| 2016, 2017, 2018 | ||
| 2016, 2018, 2019 | ||
| 2019, 2023, 2024 | ||
| 2019, 2023, 2024 | ||
| 2012, 2013, 2017 |
Tham khảo
Thống kê chỉ số