Adrián Bernabé
Số áo #10Midfielder
Spain
Câu lạc bộ hiện tại
Parma
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng C của giải bóng đá nam tại Thế vận hội Mùa hè 2024 diễn ra từ ngày 24 đến ngày 30 tháng 7 năm 2024. Bảng này bao gồm các đội tuyển Cộng hòa Dominica, Ai Cập, Tây Ban Nha và Uzbekistan. Hai đội đứng đầu giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp.
Các đội tuyển
| Vị trí | Đội tuyển | Nhóm | Liên đoàn | Tư cách vượt qua vòng loại |
Ngày vượt qua vòng loại |
Tham dự Thế vận hội |
Tham dự gần nhất |
Thành tích tốt nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C1 | 1 | AFC | Á quân Cúp bóng đá U-23 châu Á 2024 | 29 tháng 4 năm 2024 | 0 lần | Lần đầu | ||
| C2 | 2 | UEFA | Á quân Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 | 2 tháng 7 năm 2023 | 11 lần | 2020 | Huy chương Vàng (1992) | |
| C3 | 3 | CAF | Á quân Cúp bóng đá U-23 các quốc gia châu Phi 2023 | 4 tháng 7 năm 2023 | 12 lần | 2020 | Hạng 4 (1928, 1964) | |
| C4 | 4 | CONCACAF | Á quân Giải vô địch bóng đá U-20 Bắc, Trung Mỹ và Caribe 2022 | 1 tháng 7 năm 2022 | 0 lần | Lần đầu | ||
- ^ Các đội đủ điều kiện từ châu Á chưa được xác định ở thời điểm bốc thăm.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 1 | +2 | 7 | Đi tiếp vào vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 4 | +2 | 6 | ||
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 4 | −2 | 2 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | −2 | 1 |
Ở vòng tứ kết,
- Đội nhất bảng C là Ai Cập đấu với đội nhì bảng D là Paraguay.
- Đội nhì bảng C là Tây Ban Nha đấu với đội nhất bảng D là Nhật Bản.
Các trận đấu
Uzbekistan vs Tây Ban Nha
| Uzbekistan | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Uzbekistan
|
Tây Ban Nha
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Ai Cập vs Cộng hòa Dominica
Ai Cập
|
Cộng hòa Dominica
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Cộng hòa Dominica vs Tây Ban Nha
| Cộng hòa Dominica | 1–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Cộng hòa Dominica
|
Tây Ban Nha
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Uzbekistan vs Ai Cập
| Uzbekistan | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Uzbekistan
|
Ai Cập
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Cộng hòa Dominica vs Uzbekistan
| Cộng hòa Dominica | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Cộng hòa Dominica
|
Uzbekistan
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Tây Ban Nha vs Ai Cập
| Tây Ban Nha | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Tây Ban Nha
|
Ai Cập
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Kỷ luật của bảng đấu
Điểm kỷ luật sẽ được sử dụng như một tiêu chí xếp hạng nếu thành tích tổng thể và thành tích đối đầu của các đội bằng nhau. Điểm này được tính dựa trên số thẻ vàng và thẻ đỏ nhận được trong tất cả các trận đấu vòng bảng như sau:
- thẻ vàng thứ nhất: trừ 1 điểm;
- thẻ đỏ gián tiếp (thẻ vàng thứ hai): trừ 3 điểm;
- thẻ đỏ trực tiếp: trừ 4 điểm;
- thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp: trừ 5 điểm;
Chỉ một trong các khoản trừ trên được áp dụng cho một cầu thủ trong một trận đấu.
| Đội | Trận 1 | Trận 2 | Trận 3 | Điểm | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | –4 | ||||||||||
| 3 | 1 | 1 | –5 | ||||||||||
| 2 | 1 | 1 | –7 | ||||||||||
| 5 | 2 | –7 | |||||||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Olympic Football Tournament Paris 2024, FIFA.com
Thống kê chỉ số