Antoine Bernede
Số áo #24Midfielder
France
Câu lạc bộ hiện tại
Hellas Verona
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là danh sách đội hình các đội bóng tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2016 ở Azerbaijan. Mỗi đội tuyển tham gia phải đăng ký đội hình 18 người sinh trong hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Bảng A
Azerbaijan
Huấn luyện viên: Tabriz Hasanov
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mammad Huseynov | 29 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Huseyin Seyliğli | 19 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Rijat Garayev | 7 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Yusif Hasanov | 30 tháng 11, 1999 (16 tuổi) | |
| 5 | TV | Elchin Asadov | 3 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Ibrahim Gadirzade | 21 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Farid Nabiyev | 22 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Metin Güler | 10 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Dogukan Öksüz | 25 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Pilagha Mehdiyev | 25 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Nadir Gasimov | 27 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Kamran İbrahimov | 7 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 14 | HV | Ismayil Karakash | 8 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Jeyhun Mukhtarli | 30 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Murad Mahmudov | 7 tháng 5, 2000 (15 tuổi) | |
| 17 | TV | Baris Ekinjier | 24 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Suleyman Ahmadov | 25 tháng 11, 1999 (16 tuổi) | |
| 19 | HV | Ege Atlam | 1 tháng 5, 1999 (17 tuổi) |
Bỉ
Huấn luyện viên: Thierry Siquet
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mile Svilar | 27 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Sebastiaan Bornauw | 22 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Zinho Vanheusden | 29 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Hannes Delcroix | 28 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Daam Foulon | 23 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | HV | Daouda Peeters | 26 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Thibaud Verlinden | 9 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Milan Corryn | 4 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Jules Vanhaecke | 17 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Francesco Antonucci | 20 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Adrien Bongiovanni | 20 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Ilias Moutha-Sebtaoui | 1 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | TV | Natanaël Frenoy | 8 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Xian Emmers | 20 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 15 | TV | Louis Verstraete | 4 tháng 5, 1999 (17 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Loïs Openda | 16 tháng 2, 2000 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | Soufiane Karkache | 2 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | Indy Boonen | 4 tháng 1, 1999 (17 tuổi) |
Bồ Đào Nha
Vào tháng 4 năm 2016, Bồ Đào Nha công bố đội hình chính thức 18 người.
Huấn luyện viên: Hélio Sousa
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Diogo Costa | 19 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Diogo Dalot | 18 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Diogo Queirós | 5 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Luís Silva | 18 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Rúben Vinagre | 9 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Gedson Fernandes | 9 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | João Filipe | 29 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Miguel Luís | 27 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | José Gomes | 8 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Domingos Quina | 18 tháng 11, 1999 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Mesaque Djú | 18 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | João Virgínia | 10 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |
| 13 | HV | Diogo Leite | 23 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Florentino Luís | 19 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 15 | HV | Thierry Correia | 9 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | João Lameira | 19 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Rafael Leão | 10 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Mickaël Almeida | 27 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 22 | TM | Luís Maximiano | 5 tháng 1, 1999 (17 tuổi) |
Scotland
Huấn luyện viên: Scot Gemmill
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Aidan McAdams | 23 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Dan Meredith | 14 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Kieran Freeman | 30 tháng 3, 2000 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Aidan Wilson | 2 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Daniel Baur | 5 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Jordan Holsgrove | 10 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Jack Aitchison | 5 tháng 3, 2000 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Fraser Hornby | 13 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Lewis Morrison | 12 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Liam Burt | 1 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 11 | TV | Lee Connelly | 18 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Kieran Wright | 1 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Zak Rudden | 6 tháng 2, 2000 (16 tuổi) | |
| 14 | TV | Kyle McAllister | 21 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Jack Adamson | 7 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Connor McLennan | 5 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | Broque Watson | 5 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 18 | HV | Liam Hegarty | 12 tháng 2, 1999 (17 tuổi) |
Bảng B
Áo
Huấn luyện viên: Andreas Heraf
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Benjamin Ozegovic | 9 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Leonardo Zottele | 16 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Alexander Burgstaller | 12 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Aleksandar Borković | 11 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Luca Meisl | 4 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Valentino Müller | 19 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Philipp Sittsam | 16 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Nicolas Meister | 28 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Christoph Baumgartner | 1 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 11 | TV | Romano Schmid | 27 tháng 1, 2000 (16 tuổi) | |
| 12 | HV | Lukas Malicsek | 6 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 13 | TV | Dominik Fitz | 16 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 14 | HV | Dario Maresic | 29 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 16 | TV | Jörg Wagnes | 29 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Maurice Mathis | 9 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Kelvin Arase | 15 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 20 | HV | Christian Müller | 10 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 21 | TM | Semir Karalic | 3 tháng 5, 1999 (17 tuổi) |
Bosnia và Herzegovina
Huấn luyện viên: Sakib Malkočević
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Filip Vasilj | 22 tháng 11, 1999 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Saša Perić | 29 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Amar Beširević | 8 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 4 | TV | Jasmin Čeliković | 7 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Amir Velić | 28 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | HV | Milan Mirić | 12 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Ševkija Resić | 4 tháng 12, 1999 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Stefan Kovač | 14 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Tomas Dadić | 2 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Demirel Veladžić | 15 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 11 | TV | Edis Smajić | 10 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Filip Dujmović | 12 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Nedim Hadžić | 19 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Anel Šabanadžović | 24 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 15 | HV | Nikola Vuletić | 18 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 16 | HV | Rijad Sadiku | 18 tháng 1, 2000 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | Predrag Vladić | 4 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Benjamin Hadžić | 4 tháng 3, 1999 (17 tuổi) |
Đức
Huấn luyện viên: Meikel Schönweitz
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jan-Christoph Bartels | 13 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Alfons Amade | 12 tháng 11, 1999 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Gian-Luca Itter | 5 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Tom Baack | 13 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Florian Baak | 18 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Atakan Akkaynak | 5 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Kai Havertz | 11 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Arne Maier | 8 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Renat Dadashov | 17 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Sam Schreck | 29 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 11 | TV | Jano Baxmann | 18 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Lennart Grill | 25 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Jan-Niklas Beste | 4 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Mika Hanraths | 4 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 15 | HV | Sven Sonnenberg | 19 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Jannis Kübler | 25 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Yari Otto | 27 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 18 | HV | Davide-Jerome Itter | 5 tháng 1, 1999 (17 tuổi) |
Ukraina
Huấn luyện viên: Oleksandr Petrakov
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Vladyslav Kucheruk | 14 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Valeriy Bondar | 27 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Oleksandr Avramenko | 22 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Denys Popov | 17 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Vitaliy Mykolenko | 29 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Maksym Chekh | 3 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Andriy Kulakov | 28 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Oleksiy Kashchuk | 29 tháng 6, 2000 (15 tuổi) | |
| 9 | TV | Oleksiy Khakhlov | 6 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Yaroslav Deda | 28 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 11 | TV | Serhiy Buletsa | 16 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Andriy Lunin | 11 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Mykola Musolitin | 21 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 17 | HV | Oleksiy Sich | 30 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 18 | HV | Tymofiy Sukhar | 4 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Denys Yanakov | 1 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Yuriy Kozyrenko | 27 tháng 11, 1999 (16 tuổi) | |
| 21 | TV | Vladyslav Naumets | 7 tháng 3, 1999 (17 tuổi) |
Bảng C
Đan Mạch
Huấn luyện viên: Jan Michaelsen
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Oskar Snorre | 26 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Mads Roerslev | 24 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Niklas Vesterlund | 6 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Christian Bech | 17 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Andreas Poulsen | 13 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Nicklas Strunck Jakobsen | 17 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 7 | TV | Jeppe Okkels | 27 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Victor Torp | 30 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Jens Odgaard | 31 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Jonas Wind | 7 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 11 | TV | Carlo Holse | 2 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 12 | TV | Lasse Sørensen | 21 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |
| 13 | HV | Luka Racic | 8 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Sebastian Buch Jensen | 28 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Wessam Abou Ali | 4 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 16 | TM | Casper Hauervig | 3 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 17 | HV | Nicolai Damkjær | 2 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Mads Mikkelsen | 11 tháng 12, 1999 (16 tuổi) |
Anh
Huấn luyện viên:
Steve Cooper
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jared Thompson | 23 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Dujon Sterling | 24 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Jaden Brown | 24 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 4 | TV | Marcus McGuane | 2 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Trevoh Chalobah | 5 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Dennis Adeniran | 2 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Ben Morris | 6 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Andre Dozzell | 2 tháng 5, 1999 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | George Hirst | 15 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Mason Mount | 10 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Reiss Nelson | 10 tháng 12, 1999 (16 tuổi) | |
| 12 | HV | Edward Francis | 11 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 13 | TM | Ryan Sandford | 21 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Tolaji Bola | 4 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Ryan Sessegnon | 18 tháng 5, 2000 (15 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Samuel Shashoua | 13 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Joshua Bohui | 3 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 18 | HV | Morgan Feeney | 8 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 21 | TM | Nicholas Hayes1 | 10 tháng 4, 1999 (17 tuổi) |
- 1. ^Nicholas Hayes được triệu tập vào giải đấu vì chấn thương của Ryan Sandford.
Pháp
Huấn luyện viên: Bernard Diomède
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gaëtan Poussin | 13 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Yan Valery | 22 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Malang Sarr | 23 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Boubacar Kamara | 23 tháng 11, 1999 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Dan-Axel Zagadou | 3 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Aurélien Nguiamba | 18 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Hakim El Mokeddem | 15 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Mickaël Cuisance | 16 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Amine Karraoui | 9 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Rafik Guitane | 26 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 11 | TV | Antoine Bernede | 26 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 12 | HV | Paul Fargeas | 21 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Loïc Bessile | 19 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Yassin Fortune | 30 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Mahamadou Dembélé | 10 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 16 | TM | Didier Desprez | 13 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Raouf Mroivili | 14 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Ervin Taha | 14 tháng 3, 1999 (17 tuổi) |
Thụy Điển
Huấn luyện viên: Magnus Wikman
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Pontus Dahlberg | 21 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 2 | TV | Emre Erdogdu | 6 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Hugo Andersson | 1 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Joseph Colley | 13 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Johan Stenmark | 26 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Henrik Bellman | 24 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Niclas Holgersson | 26 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Mattias Svanberg | 5 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Joel Asoro | 27 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Nebiyou Perry | 2 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |
| 11 | TV | Simon Marklund | 14 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Malte Påhlsson | 2 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 13 | HV | Filip Örnblom | 13 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Teddy Bergqvist | 16 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Adrian Edqvist | 20 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 16 | HV | Mirad Garza | 14 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Oscar Petersson | 26 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 18 | HV | Anel Ahmedhodžić | 26 tháng 3, 1999 (17 tuổi) |
Bảng D
Ý
Huấn luyện viên: Alessandro Dal Canto
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alessandro Plizzari | 12 tháng 3, 2000 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Raoul Bellanova | 17 tháng 5, 2000 (15 tuổi) | |
| 3 | HV | Luca Pellegrini | 7 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Edoardo Bianchi | 30 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Alessandro Bastoni | 13 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | HV | Alessandro Tripaldelli | 9 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | HV | Carmine Setola | 13 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Andrea Marcucci | 7 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 9 | TV | Marco Olivieri | 30 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Matteo Gabbia | 21 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |
| 11 | TV | Alessio Militari | 15 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Gabriel Manuel Meli | 5 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | TV | Davide Frattesi | 22 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 14 | TV | Alessandro Mallamo | 22 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Fabrizio Caligara | 12 tháng 4, 2000 (16 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Andrea Pinamonti | 19 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Moise Kean | 28 tháng 2, 2000 (16 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Gianluca Scamacca | 1 tháng 1, 1999 (17 tuổi) |
Hà Lan
Huấn luyện viên: Kees van Wonderen
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mike van de Meulenhof | 11 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Navajo Bakboord | 29 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Matthijs de Ligt | 12 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Pascal Struijk | 11 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Owen Wijndal | 28 tháng 11, 1999 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Jordy Wehrmann | 25 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Justin Kluivert | 5 tháng 5, 1999 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Leandro Fernandes | 25 tháng 12, 1999 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Dylan Vente | 9 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Donyell Malen | 19 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Tahith Chong | 4 tháng 12, 1999 (16 tuổi) | |
| 12 | HV | Boyd Reith | 5 tháng 5, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Jordan Teze | 30 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 14 | TV | Ferdi Kadioglu | 7 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |
| 15 | HV | Tyrell Malacia | 17 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 16 | TM | Menno Vink | 3 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Ché Nunnely | 4 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Tom van de Looi | 2 tháng 7, 1999 (16 tuổi) |
Serbia
Huấn luyện viên: Ilija Stolica
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Miloš Čupić | 24 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Julijan Popović | 15 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Mladen Devetak | 12 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 4 | TV | Miloš Nikolić | 8 tháng 4, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Marko Ilić | 24 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 6 | HV | Strahinja Bošnjak | 18 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Luka Ilić | 2 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Veljko Nikolić | 29 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Đorđe Jovanović | 15 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Igor Maksimović | 31 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Dejan Joveljić | 7 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Aleksandar Popović | 27 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 13 | TV | Lazar Nikolić | 1 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 14 | HV | Ranko Veselinović | 24 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Aleksa Terzić | 17 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 16 | TV | Armin Đerlek | 15 tháng 7, 2000 (15 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Stefan Ilić | 24 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | Njegoš Petrović | 18 tháng 7, 1999 (16 tuổi) |
Tây Ban Nha
Huấn luyện viên: Santiago Denia
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ignacio Peña | 2 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Alejandro Robles García | 28 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Francisco García | 14 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Juan Brandariz | 2 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Gorka Zabarte | 9 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Oriol Busquets | 20 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Jordi Mboula | 16 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Manu Morlanes | 12 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Abel Ruiz | 28 tháng 1, 2000 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Brahim Díaz | 3 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Iván Martín | 14 tháng 2, 1999 (17 tuổi) | |
| 12 | HV | Alex Ujía | 9 tháng 6, 1999 (16 tuổi) | |
| 13 | TM | Adrián | 9 tháng 1, 1999 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Martín Calderón | 1 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | David Subías | 6 tháng 3, 1999 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Pol Lozano | 6 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Alejandro Millán | 7 tháng 11, 1999 (16 tuổi) | |
| 18 | HV | José Carlos Aliaga | 18 tháng 1, 1999 (17 tuổi) |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số