Quay lại
Adil Demirbag

Adil Demirbag

Số áo #4

Defender

Quốc tịch Flag Türkiye
Tuổi 28
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 172 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Konyaspor

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Bảng 6 của vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 gồm sáu đội: Thụy Điển, Bỉ, Thổ Nhĩ Kỳ, Hungary, Síp và Malta. Thành phần của chín bảng tại vòng bảng vòng loại được xác định bằng lễ bốc thăm tổ chức vào ngày 26 tháng 1 năm 2017, với các đội được xếp hạt giống theo thứ hạng hệ số.

Bảng đấu được tổ chức theo thể thức vòng tròn hai lượt sân nhà và sân khách từ ngày 27 tháng 3 năm 2017 đến ngày 16 tháng 10 năm 2018. Đội nhất bảng giành quyền vào thẳng vòng chung kết, trong khi đội nhì bảng tiến vào vòng play-off nếu nằm trong bốn đội nhì bảng có thành tích tốt nhất trong tổng số chín bảng, không tính kết quả trước đội đứng thứ sáu.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Bỉ 10 8 2 0 23 5 +18 26 Vòng chung kết — 1–1 0–0 3–0 3–2 2–1
2  Thụy Điển 10 6 2 2 19 8 +11 20 0–3 — 0–1 1–0 4–1 3–0
3  Thổ Nhĩ Kỳ 10 5 2 3 14 10 +4 17 1–2 0–3 — 0–0 4–0 4–2
4  Hungary 10 3 2 5 12 14 −2 11 0–3 2–2 1–2 — 4–0 2–1
5  Síp 10 2 1 7 8 23 −15 7 0–2 0–1 2–1 0–2 — 2–1
6  Malta 10 1 1 8 8 24 −16 4 0–4 0–4 0–1 2–1 1–1 —
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng loại

Các trận đấu

Thời gian được ghi theo CET/CEST, theo danh sách của UEFA; giờ địa phương khác biệt, nếu có, được ghi trong ngoặc đơn.

Bỉ 2–1 Malta
Chi tiết
Trọng tài: Rob Harvey (Cộng hòa Ireland)

Síp 2–1 Malta
Chi tiết
Trọng tài: Stefan Apostolov (Bulgaria)

Hungary 2–1 Malta
Chi tiết
Trọng tài: Juri Frischer (Estonia)
Thụy Điển 4–1 Síp
Chi tiết
Trọng tài: Omar Pashayev (Azerbaijan)
Bỉ 0–0 Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết
Trọng tài: Fabio Verissimo (Bồ Đào Nha)

Síp 2–1 Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết
Bỉ 1–1 Thụy Điển
Chi tiết

Síp 0–2 Bỉ
Chi tiết
Thổ Nhĩ Kỳ 0–0 Hungary
Chi tiết
Trọng tài: Kai Erik Steen (Na Uy)
Thụy Điển 3–0 Malta
Chi tiết
Trọng tài: Luis Teixeira (Bồ Đào Nha)

Bỉ 3–2 Síp
Chi tiết
Trọng tài: Enea Jorgji (Albania)
Malta 0–1 Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết
Trọng tài: Alexandru Tean (Moldova)
Hungary 2–2 Thụy Điển
Chi tiết

Thổ Nhĩ Kỳ 1–2 Bỉ
Chi tiết
Trọng tài: Tomasz Musiał (Ba Lan)
Síp 0–2 Hungary
Chi tiết
Trọng tài: Horatiu Fesnic (România)

Hungary 4–0 Síp
Chi tiết
Thổ Nhĩ Kỳ 0–3 Thụy Điển
Chi tiết
Trọng tài: Dennis Higler (Hà Lan)

Bỉ 3–0 Hungary
Chi tiết
Trọng tài: Erez Papir (Israel)
Síp 0–1 Thụy Điển
Chi tiết
Trọng tài: Fabio Verissimo (Bồ Đào Nha)
Thổ Nhĩ Kỳ 4–2 Malta
Chi tiết
Trọng tài: Omar Pashayev (Azerbaijan)

Malta 0–4 Thụy Điển
Chi tiết
Trọng tài: Peter Kjærsgaard-Andersen (Đan Mạch)

Malta 0–4 Bỉ
Chi tiết
Trọng tài: Roomer Tarajev (Estonia)
Thổ Nhĩ Kỳ 4–0 Síp
Chi tiết
Trọng tài: Danilo Grujić (Serbia)
Thụy Điển 1–0 Hungary
Chi tiết

Hungary 0–3 Bỉ
Chi tiết
Thụy Điển 0–1 Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết

Malta 2–1 Hungary
Chi tiết
Trọng tài: Eldorjan Hamiti (Albania)

Malta 1–1 Síp
Chi tiết
Trọng tài: Admir Šehović (Bosnia và Herzegovina)
Thụy Điển 0–3 Bỉ
Chi tiết
Trọng tài: Frank Schneider (Pháp)
Hungary 1–2 Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết
Trọng tài: Duje Strukan (Croatia)

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 84 bàn thắng ghi được trong 30 trận đấu, trung bình 2.8 bàn thắng mỗi trận đấu.

7 bàn thắng

4 bàn thắng

3 bàn thắng

2 bàn thắng

1 bàn thắng

1 bàn phản lưới nhà

Ghi chú

  1. ^ CEST (UTC+2) được áp dụng cho các ngày từ 26 tháng 3 đến 28 tháng 10 năm 2017 và từ 25 tháng 3 đến 27 tháng 10 năm 2018; CET (UTC+1) được áp dụng cho tất cả các ngày còn lại.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 7 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
15 GIỜ : 14 PHÚT : 41 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL