Alexis Mirbach
Số áo #50Goalkeeper
France
Câu lạc bộ hiện tại
Nantes
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải 2022–23 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Chủ tịch | Bernard Serin | |||
| Huấn luyện viên | László Bölöni | |||
| Sân vận động | Sân vận động Saint-Symphorien | |||
| Ligue 2 | Thứ 2 | |||
| Cúp bóng đá Pháp | Vòng 64 đội | |||
| Vua phá lưới | Giải vô địch quốc gia: Georges Mikautadze (23) Cả mùa giải: Georges Mikautadze (24) | |||
|
| ||||
| Tất cả thống kê chính xác tính đến 3 tháng 9 năm 2022. | ||||
Mùa giải 2022-23 là mùa giải thứ 91 trong lịch sử của Metz và là mùa giải đầu tiên khi họ trở lại Ligue 2 kể từ năm 2019. Câu lạc bộ hiện đang tham dự Ligue 2 và Coupe de France.
Đội hình hiện tại
- Tính đến 31 tháng 3 năm 2023
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Cho mượn
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Giao hữu
Thắng Hoà Thua Lịch thi đấu
| 9 tháng 7 năm 2022 Giao hữu | Metz |
2–0 | Amnéville | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 CEST (UTC+2) | Sân vận động: Stade Andre Valentin |
| 12 tháng 7 năm 2022 Giao hữu | Sedan |
3–3 | Bazeilles | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 CEST (UTC+2) | Sân vận động: Complexe sportif Montvillers |
| 16 tháng 7 năm 2022 Giao hữu | Metz |
4–0 | Homécourt | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 CEST (UTC+2) | Sân vận động: Stade Yvan Tepus |
| 20 tháng 7 năm 2022 Giao hữu | Reims |
1–0 | Épernay | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 CEST (UTC+2) |
|
Sân vận động: Stade Paul Chandon |
| 23 tháng 7 năm 2022 Giao hữu | Metz |
1–0 | Metz | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 CEST (UTC+2) |
|
Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien |
| 9 tháng 12 năm 2022 Giao hữu | Metz |
1-5 | Marly | |
|---|---|---|---|---|
| --:-- CET (UTC+1) | Sân vận động: Centre d'entraînement Frescaty |
| 13 tháng 12 năm 2022 Giao hữu | Genk |
1-0 | Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| --:-- CET (UTC+1) |
| 21 tháng 12 năm 2022 Giao hữu | Metz |
2-1 | Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 CET (UTC+1) |
| 23 tháng 3 năm 2023 Giao hữu | Metz |
1-1 | Metz | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CET (UTC+1) | Sân vận động: Centre d'entraînement de Frescaty |
Giải đấu
Ligue 2
Bảng xếp hạng giải đấu
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Le Havre (C, P) | 38 | 20 | 15 | 3 | 46 | 19 | +27 | 75 | Thăng hạng lên Ligue 1 |
| 2 | Metz | 38 | 20 | 12 | 6 | 61 | 33 | +28 | 72 | |
| 3 | Bordeaux | 37 | 20 | 9 | 8 | 51 | 27 | +24 | 69 | |
| 4 | Bastia | 38 | 17 | 9 | 12 | 52 | 45 | +7 | 60 | |
| 5 | Caen | 38 | 16 | 11 | 11 | 52 | 43 | +9 | 59 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Điểm kỷ luật
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Tóm lược kết quả
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | T | H | B | BT | BB | HS | T | H | B | BT | BB | HS |
| 7 | 3 | 2 | 2 | 13 | 7 | +6 | 11 | 2 | 1 | 1 | 6 | 2 | +4 | 1 | 1 | 1 | 7 | 5 | +2 |
Cập nhật lần cuối: 2 tháng 9 năm 2022.
Nguồn: Ligue 2
Kết quả theo từng vòng đấu
A = Away; H = Home; W = Win; D = Draw; L = Loss
Thành tích
| Giải đấu | Trận đấu đầu tiên | Trận đấu cuối cùng | Vòng đấu mở màn | Vị trí chung cuộc |
Thành tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | % thắng | |||||
| Ligue 2 | 30 tháng 7 năm 2022 | 2 tháng 6 năm 2023 | Vòng 1 | 31 | 15 | 10 | 6 | 48 | 27 | +21 | 48,39 | |
| Coupe de France | 30 tháng 10 năm 2022 | Vòng thứ 7 | Vòng 64 đội | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 66,67 | |
| Tổng cộng | 34 | 17 | 10 | 7 | 52 | 30 | +22 | 50,00 | ||||
Cập nhật lần cuối: 5 tháng 3 năm 2023
Nguồn: Soccerway
Các trận đấu tại Ligue 2
Lịch thi đấu của mùa giải 2022-23 được ấn định vào ngày 17 tháng 6 năm 2022.
| 30 tháng 7 năm 2022 1 | Metz | 3–0 | Amiens | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Gaël Angoula |
| 13 tháng 8 năm 2022 3 | Metz | 2–0 | Valenciennes | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Mikael Lesage |
| 20 tháng 8 năm 2022 4 | Laval | 3–3 | Metz | Laval |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) | Chi tiết |
|
Sân vận động: Stade Francis Le Basser Trọng tài: Benjamin Lepaysant |
| 27 tháng 8 năm 2022 5 | Metz | 1–2 | Dijon | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Benoît Millot |
| 30 tháng 8 năm 2022 6 | Rodez | 1–4 | Metz | Rodez |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Stade Paul-Lignon Trọng tài: Romain Lissorgue |
| 2 tháng 9 năm 2022 7 | Metz | 0–0 | Annecy | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+2) | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Johan Hamel |
| 12 tháng 9 năm 2022 8 | Metz | 3-6 | Guingamp | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+2) | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Pierre Gaillouste |
| 17 tháng 9 năm 2022 9 | Bastia | 1–0 | Metz | Bastia |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết | Sân vận động: Stade Armand-Cesari Trọng tài: Aurélien Petit |
| 1 tháng 10 năm 2022 10 | Metz | 1–0 | Pau | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Willy Delajod |
| 8 tháng 10 năm 2022 11 | Bordeaux | 2–0 | Metz | Bordeaux |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 CEST (UTC+2) |
|
Report |
|
Sân vận động: Sân vận động Bordeaux mới Trọng tài: |
| 15 tháng 10 năm 2022 12 | Metz | 0–0 | Sochaux | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Romain Lissorgue |
| 24 tháng 10 năm 2022 13 | Le Havre | 2–0 | Metz | Le Havre |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+2) | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Océane Trọng tài: Gaël Angoula |
| 7 tháng 11 năm 2022 14 | Metz | 3-2 | Saint-Étienne | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+2) | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Olivier Thual |
| 12 tháng 11 năm 2022 15 | Paris | 1–4 | Metz | Paris |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Sébastien Charléty Trọng tài: Nicolas Rainville |
| 26 tháng 12 năm 2022 16 | Metz | 0-0 | Niort | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CEST (UTC+2) | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Alexander Perreau Niel |
| 30 tháng 12 năm 2022 17 | Grenoble Foot | 0-1 | Metz | Grenoble |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CEST (UTC+2) | Chi tiết |
|
Sân vận động: Stade des Alpes Trọng tài: Quentin Guidou |
| 10 tháng 1 năm 2023 18 | Nîmes | 1–4 | Metz | Nîmes |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Antonins Trọng tài: Mikael Lesage |
| 13 tháng 1 năm 2023 19 | Metz | 2-0 | Quevilly-Rouen | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Romain Lissorgue |
| 28 tháng 1 năm 2023 20 | Valenciennes | 1-1 | Metz | Valenciennes |
|---|---|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Stade Nungesser Trọng tài: Aurélien Petit |
| 31 tháng 1 năm 2023 21 | Metz | 1–1 | Rodez | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+2) | Jean Jacques Joseph Kouao Mikautadze |
Chi tiết | Vandenabeele Mouyokolo Boissier Senaya M'Pasi |
Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Pierre Legat |
| 6 tháng 2 năm 2023 22 | Amiens | 0-2 | Metz | Amiens |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+2) | Chi tiết |
|
Sân vận động: Stade de la Licorne Trọng tài: Rémi Landry |
| 13 tháng 2 năm 2023 23 | Metz | 0-0 | Caen | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+2) | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Marc Bollengier |
| 18 tháng 2 năm 2023 24 | Dijon | 0-0 | Metz | Dijon |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) | Chi tiết | Sân vận động: Stade Gaston-Gérard Trọng tài: Romain Lissorgue |
| 25 tháng 2 năm 2023 25 | Metz | 2-0 | Nîmes | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết | Sân vận động: Stade Saint-Symphorien Trọng tài: Aurélien Petit |
| 4 tháng 3 năm 2023 26 | Annecy | 0-3 | Metz | Annecy |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Công viên Thể thao Trọng tài: Benjamin Lepaysant |
| 13 tháng 3 năm 2023 27 | Metz | 1–1 | Le Havre | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET (UTC+1) | Maziz |
Chi tiết | Sangante El Hajjam Lekhal Kongolo Richardson Mbemba |
Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Trọng tài: Olivier Thual |
| 18 tháng 3 năm 2023 28 | Quevilly-Rouen | 1-2 | Metz | Le Petit-Quevilly |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CET (UTC+1) |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Robert Diochon Lượng khán giả: 3.530 Trọng tài: Alexandre Perreau Niel |
| 1 tháng 4 năm 2023 29 | Metz | 1-0 | Laval | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CET (UTC+1) |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Lượng khán giả: 15,342 Trọng tài: Rémi Landry |
| 8 tháng 4 năm 2023 30 | Pau | 1–1 | Metz | Pau |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) | Begraoui Ruiz George |
Chi tiết | Candé Prior N'Duquidi |
Sân vận động: Nouste Camp Lượng khán giả: 2,811 Trọng tài: William Toulliou |
| 15 tháng 4 năm 2023 31 | Metz | 3-0 | Bordeaux | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Lượng khán giả: 23,345 Trọng tài: Gaël Angoula |
| 22 tháng 4 năm 2023 32 | Saint-Étienne | 1-3 | Metz | Saint-Étienne |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Geoffroy-Guichard Lượng khán giả: 33,008 Trọng tài: Nicolas Rainville |
| 29 tháng 4 năm 2023 33 | Metz | 1–1 | Paris | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) | Mikautadze |
Chi tiết | Guilavogui Maçon Lefort |
Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Lượng khán giả: 20,900 Trọng tài: Pierre Legat |
| 6 tháng 5 năm 2023 34 | Niort | 1–3 | Metz | Niort |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) | Elphege |
Chi tiết | Mikautadze Maziz Jean Jacques Kouao |
Sân vận động: Stade René Gaillard Lượng khán giả: 2,056 Trọng tài: Romain Lissorgue |
| 13 tháng 5 năm 2023 35 | Metz | 1-0 | Grenoble | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Saint-Symphorien Lượng khán giả: 22,157 Trọng tài: Faouzi Benchabane |
| 20 tháng 5 năm 2023 36 | Guingamp | 1–1 | Metz | Guingamp |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+2) | Courtet |
Chi tiết | Mikautadze N'Duquidi Kouao |
Sân vận động: Stade de Roudourou Lượng khán giả: 9,163 Trọng tài: Antoine Valnet |
| 26 tháng 5 năm 2023 37 | Sochaux | 0-1 | Metz | Montbéliard |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET (UTC+1) | Chi tiết |
|
Sân vận động: Stade Auguste Bonal Lượng khán giả: 15,714 Trọng tài: Aurélien Petit |
| 2 tháng 6 năm 2023 38 | Metz | 3-2 | Bastia | Metz |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET (UTC+1) | Chi tiết | Sân vận động: Stade Saint-Symphorien Lượng khán giả: 26,661 Trọng tài: Ruddy Buquet |
Cúp bóng đá Pháp
| 1 tháng 11 năm 2022 Vòng thứ 7 | US Raon-l'Étape | 1–2 | Metz | Raon-l'Étape |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 CET |
|
|
Sân vận động: Stade Paul-Gasser Trọng tài: Romain Perpiñan |
| 19 tháng 11 năm 2022 Vòng thứ 8 | SAS Épinal | 0-1 | Metz | Épinal |
|---|---|---|---|---|
|
Sân vận động: Stade de la Colombière |
| 7 tháng 1 năm 2023 Vòng 64 | Olympique Lyonnais | 2-1 | Metz | Rhône |
|---|---|---|---|---|
|
Sân vận động: Parc Olympique Lyonnais |
Chú thích
- ^ Trận đấu ban đầu được diễn ra vào ngày 29 tháng 10 năm 2022, nhưng FFF hoãn lại do lo ngại về rắc rối giữa người hâm mộ Metz và Nancy.
Tham khảo
Thống kê chỉ số