Quay lại
Armstrong Okoflex

Armstrong Okoflex

Số áo #11

Forward

Quốc tịch Flag Republic of Ireland
Tuổi 24
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Levski Sofia

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Arsenal
Mùa giải 2018–19
Chủ tịch điều hànhSir Chips Keswick
Huấn luyện viênUnai Emery
Sân vận độngSân vận động Emirates
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh5
Cúp FAVòng 3
Cúp Liên đoàn bóng đá AnhTứ kết
UEFA Europa LeagueChung kết
Vua phá lướiGiải vô địch quốc gia:
Pierre-Emerick Aubameyang (7)

Cả mùa giải:
Pierre-Emerick Aubameyang (9)

Mùa giải 2018–19 là mùa bóng thứ 27 của Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, mùa giải thứ 102 tại giải đấu cao nhất và mùa giải thứ 99 liên tiếp tại giải đấu cao nhất nước Anh. Câu lạc bộ tham gia tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, Cúp FA, Cúp Liên đoàn bóng đá Anh, và UEFA Europa League.

Đây là mùa giải đầu tiên sau 22 năm câu lạc bộ không có huấn luyện viên Arsène Wenger. Trong 2 mùa giải liên tiếp, Arsenal tham dự UEFA Europa League. Đây là lần đấu tiên câu lạc bộ được dẫn dắt bởi huấn luyện viên Unai Emery.

Cầu thủ

S
Vị trí
Quốc tịch
Tên
Tuổi
EU
Kể từ
Số trận
Bàn thắng
Kết thúc
Giá chuyển nhượng
Ghi chú
1 [[|GK]]  CZE Petr Čech 44 EU 2015 126 0 2019 £10.0M Phó đội trưởng
2 [[|DF]]  ESP Héctor Bellerín 31 EU 2013 174 7 2023 Đội trẻ
4 [[|MF]]  EGY Mohamed Elneny 34 Non-EU 2016 (mùa đông) 76 2 2022 £7.4M
5 [[|DF]]  GRE Sokratis Papastathopoulos 38 EU 2018 10 1 2021 £14.8M
6 [[|DF]]  FRA Laurent Koscielny 41 EU 2010 324 24 2020 £8.5M Đội trưởng
7 [[|MF]]  ARM Henrikh Mkhitaryan 37 Non-EU 2018 (mùa đông) 31 5 2021 Swap deal
8 [[|MF]]  WAL Aaron Ramsey 35 EU 2008 345 59 2019 £4.8M Phó đội trưởng
9 [[|FW]]  FRA Alexandre Lacazette 35 EU 2017 54 23 2022 £46.5M
10 [[|MF]]  GER Mesut Özil 37 EU 2013 208 41 2021 £42.5M Phó đội trưởng
11 [[|MF]]  URU Lucas Torreira 30 EU 2018 17 0 2023 £26.4M
12 [[|DF]]  SUI Stephan Lichtsteiner 42 EU 2018 9 1 2019 Phí chuyển nhượng
13 [[|GK]]  COL David Ospina 38 Non-EU 2014 70 0 2020 £3.2M Cho mượn tại Napoli
14 [[|FW]]  GAB Pierre-Emerick Aubameyang 37 EU 2018 (mùa đông) 30 19 2021 £56.0M Kỷ lục chuyển nhượng
15 [[|MF]]  ENG Ainsley Maitland-Niles 29 EU 2014 41 0 2023 Đội trẻ
16 [[|DF]]  ENG Rob Holding 31 EU 2016 56 1 2023 £2.0M
17 [[|FW]]  NGA Alex Iwobi 30 EU 2015 113 10 2022 Đội trẻ
18 [[|DF]]  ESP Nacho Monreal 40 EU 2013 (mùa đông) 222 10 2019 £8.5M
19 [[|GK]]  GER Bernd Leno 34 EU 2018 10 0 2023 £19.2M
20 [[|DF]]  GER Shkodran Mustafi 34 EU 2016 89 6 2021 £35.0M
21 [[|DF]]  ENG Calum Chambers 31 EU 2014 83 3 2022 £16.0M Cho mựon tại Fulham
23 [[|FW]]  ENG Danny Welbeck 35 EU 2014 126 32 2019 £16.0M
25 [[|DF]]  ENG Carl Jenkinson 34 EU 2011 64 1 2020 £1.0M
26 [[|GK]]  ARG Emiliano Martínez 34 Non-EU 2010 13 0 2022 Đội trẻ
27 [[|DF]]  GRE Konstantinos Mavropanos 28 EU 2018 (mùa đông) 3 0 2023 £1.8M
29 [[|MF]]  FRA Mattéo Guendouzi 27 EU 2018 15 1 2023 £7.0M
31 [[|DF]]  BIH Sead Kolašinac 33 EU 2017 40 5 2022 Phí chuyển nhượng
34 [[|MF]]  SUI Granit Xhaka 33 EU 2016 107 9 2023 £30.0M Phó đội trưởng
[[|FW]]  JPN Takuma Asano 31 Non-EU 2016 0 0 2020 £0.8M Cho mượn tại Hannover 96
  • Cập nhật lần cuối: ngày 11 tháng 11 năm 2018
  • Nguồn: Arsenal FC and FootballDatabase (for EU passport, country as international player, contract ending and transfer fee)
  • Sắp xếp theo squad number.

Chuyển nhượng

Chuyển đến

Ngày đến Vị trí Tên Từ Chi phí Đội Ref.
23 tháng 5 năm 2018 GK Estonia Karl Jakob Hein Estonia Nõmme United Miễn phí Học viện
1 tháng 7 năm 2018 DF Thụy Sĩ Stephan Lichtsteiner Ý Juventus Miễn phí Chính
GK Đức Bernd Leno Đức Bayer Leverkusen Không tiết lộ
2 tháng 7 năm 2018 DF Hy Lạp Sokratis Đức Borussia Dortmund Không tiết lộ
10 tháng 7 năm 2018 MF Uruguay Lucas Torreira Ý Sampdoria Không tiết lộ
11 tháng 7 năm 2018 FW Anh Sam Greenwood Anh Sunderland Bồi thường đào tạo Học viện
MF Pháp Mattéo Guendouzi Pháp Lorient Không tiết lộ Chính
19 tháng 7 năm 2018 DF Tây Ban Nha Joel López Tây Ban Nha Barcelona Bồi thường đào tạo Học viện
27 tháng 7 năm 2018 MF México Marcelo Flores Anh Ipswich Town Bồi thường đào tạo

Rời đi

Ngày rời Vị trí Tên Đến Chi phí Đội Ref.
1 tháng 7 năm 2018 MF Tây Ban Nha Santi Cazorla Tây Ban Nha Villarreal Phát hành Chính
DF Đức Per Mertesacker Giải nghệ
MF Anh Jack Wilshere Anh West Ham United Phát hành
DF Anh Marc Bola Anh Blackpool Phát hành Học viện
GK Scotland Alex Crean Phát hành
MF Anh Josh Dasilva Anh Brentford Phát hành
MF România Vlad Dragomir Ý Perugia Phát hành
MF Anh Aaron Eyoma Anh Derby County Phát hành
FW Pháp Yassin Fortune Thụy Sĩ FC Sion Phát hành
GK Anh Ryan Huddart Anh Boreham Wood Phát hành
DF Anh Chiori Johnson Anh Bolton Wanderers Phát hành
GK Phần Lan Hugo Keto Anh Brighton & Hove Albion Phát hành
DF Anh Tafari Moore Anh Plymouth Argyle Phát hành
12 tháng 7 năm 2018 FW Anh David Agbontohoma Anh Southampton Bồi thường đào tạo
13 tháng 7 năm 2018 FW Anh Armstrong Okoflex Scotland Celtic Bồi thường đào tạo
26 tháng 7 năm 2018 FW Pháp Jeff Reine-Adélaïde Pháp Angers Không tiết lộ Chính
3 tháng 8 năm 2018 FW Anh Chuba Akpom Hy Lạp PAOK Không tiết lộ
GK Bồ Đào Nha João Virgínia Anh Everton Không tiết lộ Học viện
9 tháng 8 năm 2018 FW Tây Ban Nha Lucas Pérez Anh West Ham United Không tiết lộ Chính
17 tháng 8 năm 2018 FW Costa Rica Joel Campbell Ý Frosinone Không tiết lộ
17 tháng 8 năm 2018 FW Anh Stephy Mavididi Ý Juventus Không tiết lộ Học viện

Cho mượn

Ngày bắt đầu Vị trí Tên Đến Ngày kết thúc Đội Ref.
1 tháng 7 năm 2018 FW Nhật Bản Takuma Asano Đức Hannover 96 Kết thúc mùa giải Chính
19 tháng 7 năm 2018 MF Nigeria Kelechi Nwakali Bồ Đào Nha Porto Học viện
30 tháng 7 năm 2018 GK Anh Matt Macey Anh Plymouth Argyle
7 tháng 8 năm 2018 DF Anh Calum Chambers Anh Fulham Chính
16 tháng 8 năm 2018 MF Ba Lan Krystian Bielik Anh Charlton Athletic Học viện
17 tháng 8 năm 2018 GK Colombia David Ospina Ý Napoli Chính
31 tháng 8 năm 2018 MF Anh Reiss Nelson Đức Hoffenheim Học viện
  1. ^ Reported fee: £19,200,000.
  2. ^ Reported fee: £17,700,000.
  3. ^ Reported fee: £26,000,000.
  4. ^ a b c d e Player under 24 years old at time of transfer.
  5. ^ Reported fee: £7,000,000.
  6. ^ Joined Villarreal on ngày 7 tháng 8 năm 2018.
  7. ^ Joined West Ham United on ngày 9 tháng 7 năm 2018.
  8. ^ Joined Blackpool on ngày 17 tháng 7 năm 2017.
  9. ^ Joined Brentford on ngày 21 tháng 8 năm 2018.
  10. ^ Joined Perugia on ngày 3 tháng 8 năm 2018.
  11. ^ Joined Derby County on ngày 5 tháng 7 năm 2018.
  12. ^ Joined Sion on ngày 1 tháng 7 năm 2018.
  13. ^ Joined Boreham Wood on ngày 26 tháng 7 năm 2018.
  14. ^ Joined Bolton Wanderers on ngày 1 tháng 7 năm 2018.
  15. ^ Joined Brighton & Hove Albion on ngày 9 tháng 7 năm 2018.
  16. ^ Joined Plymouth Argyle on ngày 1 tháng 7 năm 2018.
  17. ^ Reported fee: £2,000,000.
  18. ^ Reported fee: £4,000,000.

Câu lạc bộ

Trang phục

Nhà cung cấp: Puma / Nhà tài trợ: Fly Emirates

Sân nhà
Sân nhà alt.1
Sân nhà alt.2
Sân khách
Thứ ba

Thống kê đội hình

Số trận và bàn thắng

Tính đến ngày 11 tháng 11 năm 2018
No. Pos. Nat. Name Premier League FA Cup EFL Cup Europa League Total
Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
1 GK  CZE Petr Čech 7 0 0 0 1 0 1 0 9 0
2 DF  ESP Héctor Bellerín 12 0 0 0 0 0 0 0 12 0
4 MF  EGY Mohamed Elneny 0 0 0 0 1 0 3 0 4 0
5 DF  GRE Sokratis Papastathopoulos 6 0 0 0 0 0 4 1 10 1
6 DF  FRA Laurent Koscielny 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
7 MF  ARM Henrikh Mkhitaryan 6(3) 2 0 0 2 0 3 0 11(3) 2
8 MF  WAL Aaron Ramsey 6(6) 1 0 0 1(1) 0 2 0 9(7) 1
9 FW  FRA Alexandre Lacazette 9(3) 5 0 0 0(1) 1 0(2) 0 9(6) 6
10 MF  GER Mesut Özil 10 3 0 0 0 0 0(2) 1 10(2) 4
11 MF  URU Lucas Torreira 7(5) 0 0 0 0(2) 0 1(2) 0 8(9) 0
12 DF  SUI Stephan Lichtsteiner 1(2) 0 0 0 2 1 4 0 7(2) 1
14 FW  GAB Pierre-Emerick Aubameyang 10(2) 7 0 0 0(1) 0 2(1) 2 12(4) 9
15 MF  ENG Ainsley Maitland-Niles 1 0 0 0 1 0 0(1) 0 2(1) 0
16 DF  ENG Rob Holding 6(1) 0 0 0 1 0 4 0 11(1) 0
17 FW  NGA Alex Iwobi 6(3) 1 0 0 1(1) 0 3(1) 0 10(5) 1
18 DF  ESP Nacho Monreal 7 1 0 0 1 0 2 0 10 1
19 GK  GER Bernd Leno 5(1) 0 0 0 1 0 3 0 9(1) 0
20 DF  GER Shkodran Mustafi 12 1 0 0 2 0 0 0 14 1
23 FW  ENG Danny Welbeck 1(7) 1 0 0 2 2 4 2 7(7) 5
25 DF  ENG Carl Jenkinson 0 0 0 0 1 0 1 0 2 0
26 GK  ARG Emiliano Martinez 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
27 DF  GRE Konstantinos Mavropanos 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
29 MF  FRA Mattéo Guendouzi 6(3) 0 0 0 2 0 3(1) 1 11(4) 1
31 DF  BIH Sead Kolašinac 2 0 0 0 0 0 1(1) 0 3(1) 0
34 MF  SUI Granit Xhaka 12 2 0 0 0 0 1 0 13 2
49 FW  ENG Eddie Nketiah 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
53 DF  ESP Julio Pleguezuelo 0 0 0 0 1 0 0 0 1 0
55 MF  ENG Emile Smith Rowe 0 0 0 0 2 1 2(1) 1 4(1) 2
59 FW  ENG Joe Willock 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Players out on loan for rest of the season
13 GK  COL David Ospina 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
21 DF  ENG Calum Chambers 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
N/A FW  JPN Takuma Asano 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng

Tính đến ngày 11 tháng 11 năm 2018
Rank Position Name Premier League FA Cup EFL Cup Europa League Total
1 FW Gabon Pierre-Emerick Aubameyang 7 0 0 2 9
2 FW Pháp Alexandre Lacazette 5 0 1 0 6
3 FW Anh Danny Welbeck 1 0 2 2 5
4 MF Đức Mesut Özil 3 0 0 1 4
5 MF Armenia Henrikh Mkhitaryan 2 0 0 0 2
MF Anh Emile Smith Rowe 0 0 1 1 2
MF Thụy Sĩ Granit Xhaka 2 0 0 0 2
8 MF Pháp Mattéo Guendouzi 0 0 0 1 1
FW Nigeria Alex Iwobi 1 0 0 0 1
DF Thụy Sĩ Stephan Lichtsteiner 0 0 1 0 1
DF Tây Ban Nha Nacho Monreal 1 0 0 0 1
DF Đức Shkodran Mustafi 1 0 0 0 1
DF Hy Lạp Sokratis Papastathopoulos 0 0 0 1 1
MF Wales Aaron Ramsey 1 0 0 0 1
Own goals 2 0 0 0 2
Total 26 0 5 8 39

Kỷ lục thẻ phạt

Tính đến ngày 11 tháng 11 năm 2018
Xếp hạng Vị trí Tên Premier League FA Cup EFL Cup Europa League Total
Thẻ vàng Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ đỏ
1 MF Pháp Mattéo Guendouzi 2 0 0 0 0 1 1 0 3 1
2 MF Thụy Sĩ Granit Xhaka 4 0 0 0 0 0 0 0 4 0
3 DF Anh Rob Holding 1 0 0 0 0 0 2 0 3 0
DF Thụy Sĩ Stephan Lichtsteiner 1 0 0 0 1 0 1 0 3 0
DF Hy Lạp Sokratis Papastathopoulos 3 0 0 0 0 0 0 0 3 0
6 DF Tây Ban Nha Héctor Bellerín 2 0 0 0 0 0 0 0 2 0
DF Đức Shkodran Mustafi 2 0 0 0 0 0 0 0 2 0
MF Uruguay Lucas Torreira 2 0 0 0 0 0 0 0 2 0
9 DF Anh Carl Jenkinson 0 0 0 0 1 0 0 0 1 0
FW Pháp Alexandre Lacazette 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
DF Armenia Henrikh Mkhitaryan 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
DF Tây Ban Nha Nacho Monreal 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
MF Đức Mesut Özil 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
FW Anh Danny Welbeck 0 0 0 0 1 0 0 0 1 0
Total 20 0 0 0 3 1 5 0 28 1

Giữ sạch lưới

Tính đến ngày 11 tháng 11 năm 2018
Xếp hạng Tên Premier League FA Cup EFL Cup Europa League Total
1 Đức Bernd Leno 1 0 0 2 3
2 Séc Petr Čech 1 0 0 1 2
Total 2 0 0 3 5

Trước mùa giải

      Thắng       Hòa       Thua

Giao hữu

International Champions Cup

Giải đấu

      Thắng       Hòa       Thua

Tổng quan

Giải đấu Kỷ lục
P W D L GF GA GD Win %
Premier League &000000000000001200000012 &00000000000000070000007 &00000000000000030000003 &00000000000000020000002 &000000000000002600000026 &000000000000001500000015 +11 0&000000000000005832999958,33
FA Cup &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 +0 !
EFL Cup &00000000000000020000002 &00000000000000020000002 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000050000005 &00000000000000020000002 +3 &0000000000000100000000100,00
Europa League &00000000000000040000004 &00000000000000030000003 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000080000008 &00000000000000020000002 +6 0&000000000000007500000075,00
Tổng số &000000000000001800000018 &000000000000001200000012 &00000000000000040000004 &00000000000000020000002 &000000000000003900000039 &000000000000001900000019 +20 0&000000000000006667000066,67

Lần cập nhật cuối: ngày 11 tháng 11 năm 2018
Nguồn: Các giải đấu

Giải bóng đá Ngoại hạng Anh

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
3 Chelsea 38 21 9 8 63 39 +24 72 Lọt vào vòng bảng Champions League
4 Tottenham Hotspur 38 23 2 13 67 39 +28 71
5 Arsenal 38 21 7 10 73 51 +22 70 Lọt vào vòng bảng Europa League
6 Manchester United 38 19 9 10 65 54 +11 66
7 Wolverhampton Wanderers 38 16 9 13 47 46 +1 57 Lọt vào vòng loại thứ hai Europa League
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 12 tháng 5 năm 2019. Nguồn: Premier League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Tổng số bàn thắng; 4) Play-off (chỉ cần thiết nếu phải quyết định đội vô địch, đội xuống hạng hay đội tham dự đấu trường châu Âu).

Kết quả

Tổng thể Sân nhà Sân khách
ST T H B BT BB HS Đ T H B BT BB HS T H B BT BB HS
12 7 3 2 25 14  +11 24 4 2 1 11 5  +6 3 1 1 14 9  +5

Cập nhật lần cuối: ngày 11 tháng 11 năm 2018.
Nguồn: Premier League

Kết quả theo ngày thi đấu

Matchday1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
SânHAHAAHHAHAHHAHAHAHAAHAHH
Kết quảLLWWWWWWWDDD
Vị trí15179976544455
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày ngày 11 tháng 11 năm 2018. Nguồn: Statto.com
A = Sân khách; H = Sân nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua

Trận đấu

On 14 tháng 6 năm 2018, the Premier League fixtures for the forthcoming season were announced.

Cúp FA

Cúp EFL

UEFA Europa League

Vòng bảng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự ARS SPO VOR QRB
1 Anh Arsenal 6 5 1 0 12 2 +10 16 Đi tiếp vào vòng đấu loại trực tiếp 0–0 4–2 1–0
2 Bồ Đào Nha Sporting CP 6 4 1 1 13 3 +10 13 0–1 3–0 2–0
3 Ukraina Vorskla Poltava 6 1 0 5 4 13 −9 3 0–3 1–2 0–1
4 Azerbaijan Qarabağ 6 1 0 5 2 13 −11 3 0–3 1–6 0–1
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
Ghi chú:
  1. ^ a b Hiệu số bàn thắng trong tất cả các trận đấu bảng: Vorskla Poltava –9, Qarabağ –11.

Ban huấn luyện

Tính đến ngày 19 tháng 7 năm 2018.

Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng Tây Ban Nha Unai Emery
First Team Assistant Head Coach Tây Ban Nha Juan Carlos Carcedo
First Team Assistant Head Coach Anh Steve Bould
First Team Coach Tây Ban Nha Pablo Villanueva
Goalkeeping Coach Tây Ban Nha Javi Garcia
Goalkeeping Coach Anh Sal Bibbo
Head of Football Tây Ban Nha Raul Sanllehi
Head of Recruitment Đức Sven Mislintat
Chief Contract Negotiator Anh Hussein Fahmy
Head of Coach and Player Development Hà Lan Marcel Lucassen
Head of Academy Đức Per Mertesacker
Head of Academy Football Operations Anh Lee Herron
Director of High Performance Úc Darren Burgess
Head of Performance Hoa Kỳ Shad Forsythe
Head of Medical Services Cộng hòa Ireland Gary O'Driscoll
Head Physiotherapist Anh Chris Morgan
First Team Physiotherapist Bồ Đào Nha Paulo Barreira
First Team Physiotherapist Anh Jordan Reece
First Team Rehab Physiotherapist Úc Tim Parham
Strength and Conditioning Coach Tây Ban Nha Julen Masach
Strength and Conditioning Coach Cộng hòa Ireland Barry Solan
Masseur Anh Darren Page
Soft Tissue Therapist Nhật Bản Takahiro Yamamoto
Kit Manager Anh Paul Akers
Performance Nutritionist Anh Richard Allison
Sport Scientist Anh Tom Allen
Data Scientist Nga Mikhail Zhilkin
Data/Video Analyst Tây Ban Nha Victor Manas
Senior Football Analyst Anh Ben Knapper
First Team Analyst Anh Mark Curtis
Football Analyst Assistant Anh Sam Hayball

Giải thưởng

Giải Cầu thủ của tháng Arsenal

Giải cầu thủ của tháng được bình chọn bởi người hâm mộ trên Arsenal.com

Tháng Cầu thủ Lượng bình chọn
Tháng 8 Pháp Mattéo Guendouzi 68%
Tháng 9 Pháp Alexandre Lacazette 59%
Tháng 10 Gabon Pierre-Emerick Aubameyang 55%

Giải Bàn thắng của tháng Arsenal

Giải bàn thắng của tháng được bình chọn bởi người hâm mộ trên Arsenal.com

Tháng Cầu thủ Giải đấu Đối thủ Lượng bình chọn
Tháng 8 Armenia Henrikh Mkhitaryan Premier League Chelsea 61%
Tháng 9 Pháp Alexandre Lacazette Premier League Everton 57%
Tháng 10 Wales Aaron Ramsey Premier League Fulham 38%

Nhà tài trợ

Nhà tài trợ chính Nhà tài trợ toàn cầu

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 2
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
21 GIỜ : 29 PHÚT : 20 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL