Armstrong Okoflex
Số áo #11Forward
Republic of Ireland
Câu lạc bộ hiện tại
Levski Sofia
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải 2018–19 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Chủ tịch điều hành | Sir Chips Keswick | |||
| Huấn luyện viên | Unai Emery | |||
| Sân vận động | Sân vận động Emirates | |||
| Giải bóng đá Ngoại hạng Anh | 5 | |||
| Cúp FA | Vòng 3 | |||
| Cúp Liên đoàn bóng đá Anh | Tứ kết | |||
| UEFA Europa League | Chung kết | |||
| Vua phá lưới | Giải vô địch quốc gia: Pierre-Emerick Aubameyang (7) Cả mùa giải: Pierre-Emerick Aubameyang (9) | |||
|
| ||||
Mùa giải 2018–19 là mùa bóng thứ 27 của Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, mùa giải thứ 102 tại giải đấu cao nhất và mùa giải thứ 99 liên tiếp tại giải đấu cao nhất nước Anh. Câu lạc bộ tham gia tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, Cúp FA, Cúp Liên đoàn bóng đá Anh, và UEFA Europa League.
Đây là mùa giải đầu tiên sau 22 năm câu lạc bộ không có huấn luyện viên Arsène Wenger. Trong 2 mùa giải liên tiếp, Arsenal tham dự UEFA Europa League. Đây là lần đấu tiên câu lạc bộ được dẫn dắt bởi huấn luyện viên Unai Emery.
Cầu thủ
| S |
Vị trí |
Quốc tịch |
Tên |
Tuổi |
EU |
Kể từ |
Số trận |
Bàn thắng |
Kết thúc |
Giá chuyển nhượng |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | [[|GK]] | Petr Čech | 44 | EU | 2015 | 126 | 0 | 2019 | £10.0M | Phó đội trưởng | |
| 2 | [[|DF]] | Héctor Bellerín | 31 | EU | 2013 | 174 | 7 | 2023 | Đội trẻ | ||
| 4 | [[|MF]] | Mohamed Elneny | 34 | Non-EU | 2016 (mùa đông) | 76 | 2 | 2022 | £7.4M | ||
| 5 | [[|DF]] | Sokratis Papastathopoulos | 38 | EU | 2018 | 10 | 1 | 2021 | £14.8M | ||
| 6 | [[|DF]] | Laurent Koscielny | 41 | EU | 2010 | 324 | 24 | 2020 | £8.5M | Đội trưởng | |
| 7 | [[|MF]] | Henrikh Mkhitaryan | 37 | Non-EU | 2018 (mùa đông) | 31 | 5 | 2021 | Swap deal | ||
| 8 | [[|MF]] | Aaron Ramsey | 35 | EU | 2008 | 345 | 59 | 2019 | £4.8M | Phó đội trưởng | |
| 9 | [[|FW]] | Alexandre Lacazette | 35 | EU | 2017 | 54 | 23 | 2022 | £46.5M | ||
| 10 | [[|MF]] | Mesut Özil | 37 | EU | 2013 | 208 | 41 | 2021 | £42.5M | Phó đội trưởng | |
| 11 | [[|MF]] | Lucas Torreira | 30 | EU | 2018 | 17 | 0 | 2023 | £26.4M | ||
| 12 | [[|DF]] | Stephan Lichtsteiner | 42 | EU | 2018 | 9 | 1 | 2019 | Phí chuyển nhượng | ||
| 13 | [[|GK]] | David Ospina | 38 | Non-EU | 2014 | 70 | 0 | 2020 | £3.2M | Cho mượn tại Napoli | |
| 14 | [[|FW]] | Pierre-Emerick Aubameyang | 37 | EU | 2018 (mùa đông) | 30 | 19 | 2021 | £56.0M | Kỷ lục chuyển nhượng | |
| 15 | [[|MF]] | Ainsley Maitland-Niles | 29 | EU | 2014 | 41 | 0 | 2023 | Đội trẻ | ||
| 16 | [[|DF]] | Rob Holding | 31 | EU | 2016 | 56 | 1 | 2023 | £2.0M | ||
| 17 | [[|FW]] | Alex Iwobi | 30 | EU | 2015 | 113 | 10 | 2022 | Đội trẻ | ||
| 18 | [[|DF]] | Nacho Monreal | 40 | EU | 2013 (mùa đông) | 222 | 10 | 2019 | £8.5M | ||
| 19 | [[|GK]] | Bernd Leno | 34 | EU | 2018 | 10 | 0 | 2023 | £19.2M | ||
| 20 | [[|DF]] | Shkodran Mustafi | 34 | EU | 2016 | 89 | 6 | 2021 | £35.0M | ||
| 21 | [[|DF]] | Calum Chambers | 31 | EU | 2014 | 83 | 3 | 2022 | £16.0M | Cho mựon tại Fulham | |
| 23 | [[|FW]] | Danny Welbeck | 35 | EU | 2014 | 126 | 32 | 2019 | £16.0M | ||
| 25 | [[|DF]] | Carl Jenkinson | 34 | EU | 2011 | 64 | 1 | 2020 | £1.0M | ||
| 26 | [[|GK]] | Emiliano Martínez | 34 | Non-EU | 2010 | 13 | 0 | 2022 | Đội trẻ | ||
| 27 | [[|DF]] | Konstantinos Mavropanos | 28 | EU | 2018 (mùa đông) | 3 | 0 | 2023 | £1.8M | ||
| 29 | [[|MF]] | Mattéo Guendouzi | 27 | EU | 2018 | 15 | 1 | 2023 | £7.0M | ||
| 31 | [[|DF]] | Sead Kolašinac | 33 | EU | 2017 | 40 | 5 | 2022 | Phí chuyển nhượng | ||
| 34 | [[|MF]] | Granit Xhaka | 33 | EU | 2016 | 107 | 9 | 2023 | £30.0M | Phó đội trưởng | |
| — | [[|FW]] | Takuma Asano | 31 | Non-EU | 2016 | 0 | 0 | 2020 | £0.8M | Cho mượn tại Hannover 96 |
- Cập nhật lần cuối: ngày 11 tháng 11 năm 2018
- Nguồn: Arsenal FC and FootballDatabase (for EU passport, country as international player, contract ending and transfer fee)
- Sắp xếp theo squad number.
Chuyển nhượng
Chuyển đến
| Ngày đến | Vị trí | Tên | Từ | Chi phí | Đội | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 tháng 5 năm 2018 | GK | Miễn phí | Học viện | |||
| 1 tháng 7 năm 2018 | DF | Miễn phí | Chính | |||
| GK | Không tiết lộ | |||||
| 2 tháng 7 năm 2018 | DF | Không tiết lộ | ||||
| 10 tháng 7 năm 2018 | MF | Không tiết lộ | ||||
| 11 tháng 7 năm 2018 | FW | Bồi thường đào tạo | Học viện | |||
| MF | Không tiết lộ | Chính | ||||
| 19 tháng 7 năm 2018 | DF | Bồi thường đào tạo | Học viện | |||
| 27 tháng 7 năm 2018 | MF | Bồi thường đào tạo |
Rời đi
| Ngày rời | Vị trí | Tên | Đến | Chi phí | Đội | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng 7 năm 2018 | MF | Phát hành | Chính | |||
| DF | Giải nghệ | |||||
| MF | Phát hành | |||||
| DF | Phát hành | Học viện | ||||
| GK | Phát hành | |||||
| MF | Phát hành | |||||
| MF | Phát hành | |||||
| MF | Phát hành | |||||
| FW | Phát hành | |||||
| GK | Phát hành | |||||
| DF | Phát hành | |||||
| GK | Phát hành | |||||
| DF | Phát hành | |||||
| 12 tháng 7 năm 2018 | FW | Bồi thường đào tạo | ||||
| 13 tháng 7 năm 2018 | FW | Bồi thường đào tạo | ||||
| 26 tháng 7 năm 2018 | FW | Không tiết lộ | Chính | |||
| 3 tháng 8 năm 2018 | FW | Không tiết lộ | ||||
| GK | Không tiết lộ | Học viện | ||||
| 9 tháng 8 năm 2018 | FW | Không tiết lộ | Chính | |||
| 17 tháng 8 năm 2018 | FW | Không tiết lộ | ||||
| 17 tháng 8 năm 2018 | FW | Không tiết lộ | Học viện | |||
Cho mượn
| Ngày bắt đầu | Vị trí | Tên | Đến | Ngày kết thúc | Đội | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng 7 năm 2018 | FW | Kết thúc mùa giải | Chính | |||
| 19 tháng 7 năm 2018 | MF | Học viện | ||||
| 30 tháng 7 năm 2018 | GK | |||||
| 7 tháng 8 năm 2018 | DF | Chính | ||||
| 16 tháng 8 năm 2018 | MF | Học viện | ||||
| 17 tháng 8 năm 2018 | GK | Chính | ||||
| 31 tháng 8 năm 2018 | MF | Học viện |
- ^ Reported fee: £19,200,000.
- ^ Reported fee: £17,700,000.
- ^ Reported fee: £26,000,000.
- ^ a b c d e Player under 24 years old at time of transfer.
- ^ Reported fee: £7,000,000.
- ^ Joined Villarreal on ngày 7 tháng 8 năm 2018.
- ^ Joined West Ham United on ngày 9 tháng 7 năm 2018.
- ^ Joined Blackpool on ngày 17 tháng 7 năm 2017.
- ^ Joined Brentford on ngày 21 tháng 8 năm 2018.
- ^ Joined Perugia on ngày 3 tháng 8 năm 2018.
- ^ Joined Derby County on ngày 5 tháng 7 năm 2018.
- ^ Joined Sion on ngày 1 tháng 7 năm 2018.
- ^ Joined Boreham Wood on ngày 26 tháng 7 năm 2018.
- ^ Joined Bolton Wanderers on ngày 1 tháng 7 năm 2018.
- ^ Joined Brighton & Hove Albion on ngày 9 tháng 7 năm 2018.
- ^ Joined Plymouth Argyle on ngày 1 tháng 7 năm 2018.
- ^ Reported fee: £2,000,000.
- ^ Reported fee: £4,000,000.
Câu lạc bộ
Trang phục
Nhà cung cấp: Puma / Nhà tài trợ: Fly Emirates
Sân nhà
|
Sân nhà alt.1
|
Sân nhà alt.2
|
Sân khách
|
Thứ ba
|
Thống kê đội hình
Số trận và bàn thắng
- Tính đến ngày 11 tháng 11 năm 2018
| No. | Pos. | Nat. | Name | Premier League | FA Cup | EFL Cup | Europa League | Total | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||||||
| 1 | GK | Petr Čech | 7 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 9 | 0 | |||
| 2 | DF | Héctor Bellerín | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12 | 0 | |||
| 4 | MF | Mohamed Elneny | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 4 | 0 | |||
| 5 | DF | Sokratis Papastathopoulos | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 1 | 10 | 1 | |||
| 6 | DF | Laurent Koscielny | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 7 | MF | Henrikh Mkhitaryan | 6(3) | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | 0 | 11(3) | 2 | |||
| 8 | MF | Aaron Ramsey | 6(6) | 1 | 0 | 0 | 1(1) | 0 | 2 | 0 | 9(7) | 1 | |||
| 9 | FW | Alexandre Lacazette | 9(3) | 5 | 0 | 0 | 0(1) | 1 | 0(2) | 0 | 9(6) | 6 | |||
| 10 | MF | Mesut Özil | 10 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0(2) | 1 | 10(2) | 4 | |||
| 11 | MF | Lucas Torreira | 7(5) | 0 | 0 | 0 | 0(2) | 0 | 1(2) | 0 | 8(9) | 0 | |||
| 12 | DF | Stephan Lichtsteiner | 1(2) | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | 0 | 7(2) | 1 | |||
| 14 | FW | Pierre-Emerick Aubameyang | 10(2) | 7 | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 2(1) | 2 | 12(4) | 9 | |||
| 15 | MF | Ainsley Maitland-Niles | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0(1) | 0 | 2(1) | 0 | |||
| 16 | DF | Rob Holding | 6(1) | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | 11(1) | 0 | |||
| 17 | FW | Alex Iwobi | 6(3) | 1 | 0 | 0 | 1(1) | 0 | 3(1) | 0 | 10(5) | 1 | |||
| 18 | DF | Nacho Monreal | 7 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 10 | 1 | |||
| 19 | GK | Bernd Leno | 5(1) | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 9(1) | 0 | |||
| 20 | DF | Shkodran Mustafi | 12 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 14 | 1 | |||
| 23 | FW | Danny Welbeck | 1(7) | 1 | 0 | 0 | 2 | 2 | 4 | 2 | 7(7) | 5 | |||
| 25 | DF | Carl Jenkinson | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | |||
| 26 | GK | Emiliano Martinez | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 27 | DF | Konstantinos Mavropanos | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 29 | MF | Mattéo Guendouzi | 6(3) | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3(1) | 1 | 11(4) | 1 | |||
| 31 | DF | Sead Kolašinac | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1(1) | 0 | 3(1) | 0 | |||
| 34 | MF | Granit Xhaka | 12 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 13 | 2 | |||
| 49 | FW | Eddie Nketiah | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 53 | DF | Julio Pleguezuelo | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |||
| 55 | MF | Emile Smith Rowe | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 2(1) | 1 | 4(1) | 2 | |||
| 59 | FW | Joe Willock | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Players out on loan for rest of the season | |||||||||||||||
| 13 | GK | David Ospina | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 21 | DF | Calum Chambers | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| N/A | FW | Takuma Asano | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng
- Tính đến ngày 11 tháng 11 năm 2018
| Rank | Position | Name | Premier League | FA Cup | EFL Cup | Europa League | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FW | 7 | 0 | 0 | 2 | 9 | |
| 2 | FW | 5 | 0 | 1 | 0 | 6 | |
| 3 | FW | 1 | 0 | 2 | 2 | 5 | |
| 4 | MF | 3 | 0 | 0 | 1 | 4 | |
| 5 | MF | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| MF | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | ||
| MF | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | ||
| 8 | MF | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | |
| FW | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | ||
| DF | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | ||
| DF | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | ||
| DF | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | ||
| DF | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | ||
| MF | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | ||
| Own goals | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | ||
| Total | 26 | 0 | 5 | 8 | 39 | ||
Kỷ lục thẻ phạt
- Tính đến ngày 11 tháng 11 năm 2018
| Xếp hạng | Vị trí | Tên | Premier League | FA Cup | EFL Cup | Europa League | Total | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | |
| 2 | MF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | |
| 3 | DF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | 0 | |
| DF | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | ||
| DF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | ||
| 6 | DF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| DF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
| MF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
| 9 | DF | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| FW | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| DF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | ||
| DF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| MF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| FW | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| Total | 20 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 5 | 0 | 28 | 1 | ||
Giữ sạch lưới
- Tính đến ngày 11 tháng 11 năm 2018
| Xếp hạng | Tên | Premier League | FA Cup | EFL Cup | Europa League | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | |
| 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | |
| Total | 2 | 0 | 0 | 3 | 5 | |
Trước mùa giải
Thắng Hòa Thua
Giao hữu
| 14 tháng 7 năm 2018 | Boreham Wood | 0–8 | Arsenal | Borehamwood, Hertfordshire, Anh |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Aubameyang Nelson Lacazette Nketiah Reine-Adélaïde Mkhitaryan |
Sân vận động: Meadow Park |
| 4 tháng 8 năm 2018 | Arsenal | 2–0 | Lazio | Stockholm, Thụy Điển |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 CEST 19:00 BST |
Nelson Aubameyang Holding |
Chi tiết | Sân vận động: Friends Arena Trọng tài: Martin Strömbergsson (Thụy Điển) |
International Champions Cup
| 26 tháng 7 năm 2018 ICC 2018 (Châu Á) | Atlético Madrid | 1–1 (3–1 p) |
Arsenal | Kallang, Singapore |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 SST 12:30 BST |
Vietto |
Chi tiết | Smith-Rowe Chambers |
Sân vận động: Sân vận động Quốc gia Lượng khán giả: 23,095 Trọng tài: Ahmad A'Qashah (Singapore) |
| Loạt sút luân lưu | ||||
| 28 tháng 7 năm 2018 ICC 2018 (Châu Á) | Arsenal | 5–1 | Paris Saint-Germain | Kallang, Singapore |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 SST 12:30 BST |
Chi tiết | Diarra Nkunku |
Sân vận động: Sân vận động Quốc gia Lượng khán giả: 50,308 Trọng tài: Nathan Rong De Chan (Singapore) |
| 1 tháng 8 năm 2018 ICC 2018 (Châu Âu) | Arsenal | 1–1 (6–5 p) |
Chelsea | Dublin, Ireland |
|---|---|---|---|---|
| 21:05 CEST 20:05 BST |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 46,002 Trọng tài: Paul McLaughlin (Cộng hòa Ireland) |
| Loạt sút luân lưu | ||||
Giải đấu
Thắng Hòa Thua
Tổng quan
| Giải đấu | Kỷ lục | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | W | D | L | GF | GA | GD | Win % | |
| Premier League | 12 | 7 | 3 | 2 | 26 | 15 | +11 | 58,33 |
| FA Cup | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | +0 | — |
| EFL Cup | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 2 | +3 | 100,00 |
| Europa League | 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 2 | +6 | 75,00 |
| Tổng số | 18 | 12 | 4 | 2 | 39 | 19 | +20 | 66,67 |
Lần cập nhật cuối: ngày 11 tháng 11 năm 2018
Nguồn: Các giải đấu
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Chelsea | 38 | 21 | 9 | 8 | 63 | 39 | +24 | 72 | Lọt vào vòng bảng Champions League |
| 4 | Tottenham Hotspur | 38 | 23 | 2 | 13 | 67 | 39 | +28 | 71 | |
| 5 | Arsenal | 38 | 21 | 7 | 10 | 73 | 51 | +22 | 70 | Lọt vào vòng bảng Europa League |
| 6 | Manchester United | 38 | 19 | 9 | 10 | 65 | 54 | +11 | 66 | |
| 7 | Wolverhampton Wanderers | 38 | 16 | 9 | 13 | 47 | 46 | +1 | 57 | Lọt vào vòng loại thứ hai Europa League |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Tổng số bàn thắng; 4) Play-off (chỉ cần thiết nếu phải quyết định đội vô địch, đội xuống hạng hay đội tham dự đấu trường châu Âu).
Kết quả
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | T | H | B | BT | BB | HS | T | H | B | BT | BB | HS |
| 12 | 7 | 3 | 2 | 25 | 14 | +11 | 24 | 4 | 2 | 1 | 11 | 5 | +6 | 3 | 1 | 1 | 14 | 9 | +5 |
Cập nhật lần cuối: ngày 11 tháng 11 năm 2018.
Nguồn: Premier League
Kết quả theo ngày thi đấu
A = Sân khách; H = Sân nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua
Trận đấu
On 14 tháng 6 năm 2018, the Premier League fixtures for the forthcoming season were announced.
| 12 tháng 8 năm 2018 1 | Arsenal | 0–2 | Manchester City | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 BST | Papastathopoulos Xhaka |
Chi tiết | Sterling B. Silva De Bruyne |
Sân vận động: Emirates Stadium Lượng khán giả: 59,934 Trọng tài: Michael Oliver |
| 18 tháng 8 năm 2018 2 | Chelsea | 3–2 | Arsenal | Luân Đôn |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 BST | Pedro Morata Alonso |
Chi tiết | Xhaka Mkhitaryan Iwobi Mustafi |
Sân vận động: Stamford Bridge Lượng khán giả: 40,491 Trọng tài: Martin Atkinson |
| 25 tháng 8 năm 2018 3 | Arsenal | 3–1 | West Ham United | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Monreal Diop Papastathopoulos Welbeck |
Chi tiết | Arnautović Diop Fredericks Wilshere |
Sân vận động: Emirates Stadium Lượng khán giả: 59,830 Trọng tài: Graham Scott |
| 2 tháng 9 năm 2018 4 | Cardiff City | 2–3 | Arsenal | Cardiff, Wales |
|---|---|---|---|---|
| 13:30 BST | Camarasa Ward Hoilett Camarasa Arter |
Chi tiết | Mustafi Monreal Bellerín Guendouzi Aubameyang Xhaka Lacazette |
Sân vận động: Cardiff City Stadium Lượng khán giả: 32,316 Trọng tài: Anthony Taylor |
| 15 tháng 9 năm 2018 5 | Newcastle United | 1–2 | Arsenal | Newcastle upon Tyne |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Clark |
Chi tiết | Xhaka Özil |
Sân vận động: St James' Park Lượng khán giả: 52,165 Trọng tài: Lee Probert |
| 23 tháng 9 năm 2018 6 | Arsenal | 2–0 | Everton | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 BST | Torreira Papastathopoulos Lacazette Aubameyang |
Chi tiết | Digne |
Sân vận động: Emirates Stadium Lượng khán giả: 59,964 Trọng tài: Jonathan Moss |
| 29 tháng 9 năm 2018 7 | Arsenal | 2–0 | Watford | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Torreira Mustafi Cathcart Özil |
Chi tiết | Deeney Doucouré |
Sân vận động: Emirates Stadium Lượng khán giả: 60,019 Trọng tài: Anthony Taylor |
| 7 tháng 10 năm 2018 8 | Fulham | 1–5 | Arsenal | Fulham |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 BST | Schürrle Vietto |
Chi tiết | Lacazette Ramsey Aubameyang |
Sân vận động: Craven Cottage Lượng khán giả: 25,401 Trọng tài: Paul Tierney |
| 22 tháng 10 năm 2018 9 | Arsenal | 3–1 | Leicester City | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Holding Xhaka Özil Aubameyang |
Chi tiết | Bellerín Albrighton Pereira |
Sân vận động: Emirates Stadium Lượng khán giả: 59,886 Trọng tài: Chris Kavanagh |
| 28 tháng 10 năm 2018 10 | Crystal Palace | 2–2 | Arsenal | Selhurst |
|---|---|---|---|---|
| 13:30 GMT | J. Ayew Milivojević |
Chi tiết | Xhaka Aubameyang Lichsteiner Guendouzi |
Sân vận động: Selhurst Park Lượng khán giả: 25,718 Trọng tài: Martin Atkinson |
| 3 tháng 11 năm 2018 11 | Arsenal | 1–1 | Liverpool | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 GMT | Lacazette |
Chi tiết | Fabinho Milner |
Sân vận động: Emirates Stadium Lượng khán giả: 59,993 Trọng tài: Andre Marriner |
| 11 tháng 11 năm 2018 12 | Arsenal | 1–1 | Wolverhampton Wanderers | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 GMT | Özil Bellerín Mkhitaryan |
Chi tiết | Cavaleiro Doherty Costa |
Sân vận động: Emirates Stadium Lượng khán giả: 60,030 Trọng tài: Stuart Attwell |
| 25 tháng 11 năm 2018 13 | Bournemouth | v | Arsenal | Bournemouth |
|---|---|---|---|---|
| 13:30 GMT | Sân vận động: Vitality Stadium |
Cúp FA
Cúp EFL
| 26 tháng 9 năm 2018 Vòng 3 | Arsenal | 3–1 | Brentford | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Welbeck Lichtsteiner Lacazette |
Chi tiết | Konsa Judge |
Sân vận động: Sân vận động Emirates Lượng khán giả: 49,586 Trọng tài: Mike Dean |
| 31 tháng 10 năm 2018 Vòng 4 | Arsenal | 2–1 | Blackpool | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT | Guendouzi Lichtsteiner Jenkinson Smith Rowe |
Chi tiết | O'Connor |
Sân vận động: Sân vận động Emirates Lượng khán giả: 48,168 Trọng tài: David Coote |
| Tháng 12, 2018 Tứ kết | Arsenal | v | Tottenham Hotspur | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| GMT | Sân vận động: Sân vận động Emirates |
UEFA Europa League
Vòng bảng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ARS | SPO | VOR | QRB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 12 | 2 | +10 | 16 | Đi tiếp vào vòng đấu loại trực tiếp | — | 0–0 | 4–2 | 1–0 | ||
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 3 | +10 | 13 | 0–1 | — | 3–0 | 2–0 | |||
| 3 | 6 | 1 | 0 | 5 | 4 | 13 | −9 | 3 | 0–3 | 1–2 | — | 0–1 | |||
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 2 | 13 | −11 | 3 | 0–3 | 1–6 | 0–1 | — |
| 20 tháng 12, 2018 1 | Arsenal |
4–2 | Luân Đôn, Anh | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CEST | Aubameyang Welbeck Özil |
Chi tiết | Sharpar Chesnakov |
Sân vận động: Sân vận động Emirates Lượng khán giả: 59,039 Trọng tài: Bart Vertenten (Bỉ) |
| 4 tháng 10, 2018 2 | Qarabağ |
0–3 | Baku, Azerbaijan | |
|---|---|---|---|---|
| 18:55 CEST | Medvedev |
Chi tiết | Papastathopoulos Holding Smith Rowe Guendouzi |
Sân vận động: Sân vận động Olympic Lượng khán giả: 63,412 Trọng tài: Davide Massa (Ý) |
| 25 tháng 10, 2018 3 | Sporting CP |
0–1 | Lisbon, Bồ Đào Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 18:55 CEST | Acuna Coates Cabral Battaglia |
Chi tiết | Holding Mkhitaryan Welbeck |
Sân vận động: Estádio José Alvalade Lượng khán giả: 40,784 Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia) |
| 8 tháng 11, 2018 4 | Arsenal |
0–0 | Luân Đôn, Anh | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CET | Lichtsteiner Guendouzi |
Chi tiết | Gaspar Acuña Luís Mathieu |
Sân vận động: Sân vận động Emirates Trọng tài: Gediminas Mažeika (Litva) |
| 29 tháng 11, 2018 5 | Vorskla Poltava |
v | Poltava, Ukraine | |
|---|---|---|---|---|
| 18:55 CET | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Butovsky Vorskla |
| 13 tháng 12, 2018 6 | Arsenal |
v | Luân Đôn, Anh | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CET | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Emirates |
Ban huấn luyện
Tính đến ngày 19 tháng 7 năm 2018.
| Vị trí | Tên |
|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | |
| First Team Assistant Head Coach | |
| First Team Assistant Head Coach | |
| First Team Coach | |
| Goalkeeping Coach | |
| Goalkeeping Coach | |
| Head of Football | |
| Head of Recruitment | |
| Chief Contract Negotiator | |
| Head of Coach and Player Development | |
| Head of Academy | |
| Head of Academy Football Operations | |
| Director of High Performance | |
| Head of Performance | |
| Head of Medical Services | |
| Head Physiotherapist | |
| First Team Physiotherapist | |
| First Team Physiotherapist | |
| First Team Rehab Physiotherapist | |
| Strength and Conditioning Coach | |
| Strength and Conditioning Coach | |
| Masseur | |
| Soft Tissue Therapist | |
| Kit Manager | |
| Performance Nutritionist | |
| Sport Scientist | |
| Data Scientist | |
| Data/Video Analyst | |
| Senior Football Analyst | |
| First Team Analyst | |
| Football Analyst Assistant |
Giải thưởng
Giải Cầu thủ của tháng Arsenal
Giải cầu thủ của tháng được bình chọn bởi người hâm mộ trên Arsenal.com
| Tháng | Cầu thủ | Lượng bình chọn |
|---|---|---|
| Tháng 8 | 68% | |
| Tháng 9 | 59% | |
| Tháng 10 | 55% |
Giải Bàn thắng của tháng Arsenal
Giải bàn thắng của tháng được bình chọn bởi người hâm mộ trên Arsenal.com
| Tháng | Cầu thủ | Giải đấu | Đối thủ | Lượng bình chọn |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 8 | Premier League | Chelsea | 61% | |
| Tháng 9 | Premier League | Everton | 57% | |
| Tháng 10 | Premier League | Fulham | 38% |
Nhà tài trợ
| Nhà tài trợ chính | Nhà tài trợ toàn cầu |
|---|---|
|
Tham khảo
Thống kê chỉ số