André Paulo
Số áo #23Goalkeeper
Quốc tịch
Portugal
Portugal
Tuổi
29
Chiều cao
6' 2"
Cân nặng
168 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Alverca
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | André Paus | ||
| Ngày sinh | 9 tháng 10, 1965 | ||
| Nơi sinh | Hà Lan | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1994-1995 | Júbilo Iwata | ||
| 1996-1997 | Kawasaki Frontale | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
André Paus (sinh ngày 9 tháng 10 năm 1965) là một cầu thủ bóng đá người Hà Lan.
Sự nghiệp câu lạc bộ
André Paus đã từng chơi cho Júbilo Iwata và Kawasaki Frontale.
Thống kê câu lạc bộ
J.League
| Đội | Năm | J.League | J.League Cup | Tổng cộng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Júbilo Iwata | 1994 | 35 | 5 | 4 | 0 | 39 | 5 |
| 1995 | 22 | 0 | - | 22 | 0 | ||
| Tổng cộng | 57 | 5 | 4 | 0 | 61 | 5 | |
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
00
GIỜ
:
26
PHÚT
:
25
GIÂY
QUẢNG CÁO