Aribim Pepple
Số áo #27Forward
Canada
Câu lạc bộ hiện tại
Plymouth Argyle
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | Từ ngày 1 tháng 8 năm 2025 - ngày 24 tháng 5 năm 2026 |
| Vô địch | Lincoln City Danh hiệu League one đầu tiên Danh hiệu hạng ba thứ 4 |
| Thăng hạng | Lincoln City Cardiff City Bolton Wanderers |
| Xuống hạng | Exeter City Rotherham Unted Port Vale Northampton Town |
| Số trận đấu | 454 |
| Số bàn thắng | 1.182 (2,6 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Dom Ballard (23 bàn) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Peterborough United 5–0 AFC Wimbledon (Ngày 8 tháng 11 năm 2025 ) Barnsley 5–0 Luton Town (Ngày 22 tháng 11 năm 2025 ) Huddersfield Town 5–0 Port Vale (Ngày 26 tháng 12 năm 2025 ) Peterborough United 6–1 Wigan Athletic (Ngày 7 tháng 2 năm 2026 ) Peterborough United 5–0 Rotherham United (Ngày 17 tháng 3 năm 2026 ) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Burton Albion 0–4 Plymouth Argyle (Ngày 27 tháng 9 năm 2025 ) Burton Albion 0–4 Leyton Orient (Ngày 29 tháng 11 năm 2025 ) Doncaster Rovers 1–5 Plymouth Argyle (Ngày 20 tháng 12 năm 2025) Exeter City 0–4 Rotherham United (Ngày 31 tháng 1 năm 2026 ) Blackpool 0–4 Plymouth Argyle (Ngày 14 tháng 2 năm 2026 ) Doncaster Rovers 0–4 Cardiff City (Ngày 28 tháng 2 năm 2026 ) Exeter City 1–5 Bolton Wanderers (Ngày 28 tháng 2 năm 2026 ) Exeter City 0–4 Cardiff City (Ngày 14 tháng 3 năm 2026 ) AFC Wimbledon 0-4 Huddersfield Town (Ngày 2 tháng 5 năm 2026 ) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Mansfield Town 5-4 Cardiff City (Ngày 2 tháng 5 năm 2026 ) |
| Chuỗi thắng dài nhất | Lincoln City (6 trận) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | Lincoln City (29 trận) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | Exeter City, Northampton Town (13 trận) |
| Chuỗi thua dài nhất | Northampton Town (8 trận) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 27,280 Cardiff City 0–2 Lincoln City (Ngày 7 tháng 3 năm 2026 ) |
| Trận có ít khán giả nhất | 2,715 Stevenage 2–1 Port Vale (Ngày 17 tháng 2 năm 2026) |
| Tổng số khán giả | 4.608.965 |
| Số khán giả trung bình | 9.912 |
← 2024–25 2026–27 →
Thống kê tính đến Ngày 17 tháng 5 năm 2026. | |
Mùa giải EFL League One 2025–26 (được gọi là Sky Bet League One vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 22 của EFL League One dưới tên gọi hiện tại và là mùa giải thứ 34 theo thể thức phân chia giải đấu hiện tại.
Thay đổi đội
Các đội sau đây đã chuyển hạng kể từ mùa giải mùa giải 2024–25:
|
|
Lên League OneĐược thăng hạng từ League Two Bị Rớt hạng từ Championship |
Rời League OneĐược thăng hặng lên Championship Bị rớt Hạng xuống League Two
|
Sân vận động và tọa lạc
- ghi chú: Bảng xếp hạng được sắp xếp theo chữ cái Từ a-Z
Các bài viết về nhân sự, nhà tài trợ và mùa giải
| Câu lạc bộ | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà tài trợ áo | Nhà tài trợ áo (mặt trước) | Nhà tài trợ áo (mặt sau) | Nhà tài trợ áo (tay áo ) | Nhà tài trợ quần Shorts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AFC Wimbledon | Football Manager (H)/War Child (A)/Private Office Asset Management (T) | Togglit | Silvermere Golf Store | DFTBA | |||
| Barnsley | The Investment Room (H) / Rapid Response Telecoms (A) | Vitruvian Dental Studio | The Investment Room | Rapid Response Telecoms | |||
| Blackpool | TreadTracker.com (H)/Pleasure Beach Resort (A) | Visit Blackpool | Không có | Không có | |||
| Bolton Wanderers | Victorian Plumbing(H & A)/Bolton Wanderers in the Community (T) | Ebuyer | Whites Beaconsfield | Destinology | |||
| Bradford City | JCT600 | University of Bradford | Flamingo Land/Penny Appeal (in league cup matches) | Regal Foods | |||
| Burton Albion | Burton Kia | Russell Roof Tiles | Home and Trade | Hardy Signs | |||
| Visit Malaysia | Quinnbet | Watches of Bath | Nyne Capital | ||||
| Doncaster Rovers | Eco-Power Group | Stoneacre Motor Group | MF Hire | IPM Group | |||
| Exeter City | HEL Performance | Taking Care Personal Alarms | Bidfood | EMS Waste Services | |||
| Huddersfield Town | HEYDUDE | Utilita | Core Facility | Leading Edge Signage | |||
| Leyton Orient | Eastdil Secured | Moore Kingston Smith | Peritium Search Associates | Quattro Group | |||
| Lincoln City | Branston (H)/University of Lincoln (A) | Allen Signs | Easy Heat Pumps | Nicholsons Chartered Accountants | |||
| Luton Town | Capital Sky | Utilita | Switchshop | Không có | |||
| Mansfield Town | One Call Insurance (H)/OCL Solicitors (A)/BeeNoticed (T) | A. Wass Funeral Directors (H)/AGG Electrical Safety Testing (A) | Source Travel (H) | A Woodland & Son | |||
| Northampton Town | Vacant | University of Northampton | Snowdon Homes Ltd | Green Ape Media | LCS The Cleaning Company | ||
| Peterborough United | Mick George | Princebuild | Next Level FibreOptics | Millfield Auto Parts | |||
| Plymouth Argyle | Classic Builders | Project 35 | Vertu Motors | Retain Limited | |||
| Port Vale | Không có | Staffordshire University | IronMarket Wealth | Global QA | |||
| Reading | Select Car Leasing | Village Hotel Club | Barracuda Networks | CRL Fire & Flood Damage | |||
| Rotherham United | Bluebell Wood | KCM Waste Management | Defaqto | Mears Group | |||
| Stevenage | Xsolla | HG Group | Everyone Active | Perfect Pet Insurance | |||
| Stockport County | VITA | DeliveryApp | GroFu | Không có | |||
| Wigan Athletic | Smurfit Westrock | Greenmount Projects | Không có | Không có | |||
| Wycombe Wanderers | Origin Doors and Windows | Buckinghamshire New University | Kress | Cherry Red Records |
Thay đổi Huấn Luyện viên
| Câu lạc Bộ | Huấn luyện viên ra đi | nguyên do | ngày rời đi | vị trí trên bảng | Huấn luyện viên mới | ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cardiff City | Kết thúc giai đoạn tạm thời | 3/5/2025 | Trước mùa giải | 16/6/2025 | ||
| Huddersfield Town | 28/5/2025 | |||||
| Plymouth Argyle | Được Schalke 04 chiêu mộ | 31/5/2025 | 13/6/2025 | |||
| Wycombe Wanderers | Sa thải | 18/9/2025 | hạng 19 | 18/9/2025 | ||
| Blackpool | 4/10/2025 | hạng 23 | 21/10/2025 | |||
| Luton Town | 6/10/2025 | hạng 11 | 13/10/2025 | |||
| Peterborough United | 25/10/2025 | hạng 24 | 29/10/2025 | |||
| Reading | 26/10/2025 | hạng 19 | 28/10/2025 | |||
| Port Vale | 28/12/2025 | hạng 24 | 6/1/2026 | |||
| Huddersfield Town | 17/1/2026 | hạng 6 | 20/1/2026 | |||
| Wigan Athletic | 7/2/2026 | hạng 22 | 16/2/2026 | |||
| Exeter City | Được Wigan Athletic chiêu mộ | 16/2/2026 | hạng 14 | 3/3/2026 | ||
| Northampton Town | Sa thải | 9/3/2026 | hạng 23 | 9/3/2026 | ||
| Rotherham United | 18/3/2026 | hạng 22 | 18/3/2026
|
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lincoln City (C, P) | 46 | 31 | 10 | 5 | 89 | 41 | +48 | 103 | Thăng hạng lên EFL Championship |
| 2 | Cardiff City (P) | 46 | 27 | 10 | 9 | 90 | 50 | +40 | 91 | |
| 3 | Stockport County | 46 | 22 | 11 | 13 | 71 | 58 | +13 | 77 | tham dự Vòng play-off League One |
| 4 | Bradford City | 46 | 22 | 11 | 13 | 58 | 51 | +7 | 77 | |
| 5 | Bolton Wanderers (O, P) | 46 | 19 | 18 | 9 | 70 | 52 | +18 | 75 | |
| 6 | Stevenage | 46 | 21 | 12 | 13 | 49 | 46 | +3 | 75 | |
| 7 | Luton Town | 46 | 21 | 11 | 14 | 68 | 56 | +12 | 74 | |
| 8 | Plymouth Argyle | 46 | 22 | 7 | 17 | 75 | 63 | +12 | 73 | |
| 9 | Huddersfield Town | 46 | 18 | 13 | 15 | 74 | 64 | +10 | 67 | |
| 10 | Mansfield Town | 46 | 16 | 17 | 13 | 62 | 50 | +12 | 65 | |
| 11 | Wycombe Wanderers | 46 | 17 | 12 | 17 | 69 | 58 | +11 | 63 | |
| 12 | Reading | 46 | 16 | 15 | 15 | 64 | 60 | +4 | 63 | |
| 13 | Blackpool | 46 | 17 | 9 | 20 | 54 | 65 | −11 | 60 | |
| 14 | Doncaster Rovers | 46 | 17 | 9 | 20 | 50 | 69 | −19 | 60 | |
| 15 | Barnsley | 46 | 15 | 14 | 17 | 68 | 73 | −5 | 59 | |
| 16 | Wigan Athletic | 46 | 14 | 14 | 18 | 49 | 58 | −9 | 56 | |
| 17 | Burton Albion | 46 | 13 | 15 | 18 | 50 | 60 | −10 | 54 | |
| 18 | Peterborough United | 46 | 15 | 8 | 23 | 64 | 68 | −4 | 53 | |
| 19 | AFC Wimbledon | 46 | 15 | 8 | 23 | 51 | 72 | −21 | 53 | |
| 20 | Leyton Orient | 46 | 14 | 10 | 22 | 59 | 71 | −12 | 52 | |
| 21 | Exeter City (R) | 46 | 12 | 13 | 21 | 52 | 61 | −9 | 49 | Rớt hạng xuống EFL League Two |
| 22 | Port Vale (R) | 46 | 10 | 12 | 24 | 36 | 61 | −25 | 42 | |
| 23 | Rotherham United (R) | 46 | 10 | 11 | 25 | 41 | 71 | −30 | 41 | |
| 24 | Northampton Town (R) | 46 | 9 | 8 | 29 | 39 | 74 | −35 | 35 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số; 3) số bàn ghi được; 4) kết quả đối đầu; 5) số trận thắng; 6) số bàn thắng sân khách; 7) điểm phạt (sec 9.5); 8) các vi phạm dẫn đến việc bị trừ 12 điểm
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
kết quả
Play-offs
Sơ đồ
| Semi-finals | Final | ||||||||||
| 6 | Stevenage | 0 | 0 | 0 | |||||||
| 3 | Stockport County | 1 | 2 | 3 | |||||||
| 3 | Stockport County | 1 | |||||||||
| 5 | Bolton Wanderers | 4 | |||||||||
| 5 | Bolton Wanderers | 1 | 1 | 2 | |||||||
| 4 | Bradford City | 0 | 0 | 0 | |||||||
Bán kết
- hiệp 1
| Stevenage | 0–1 | Stockport County |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
- hiệp 2
Stockport County giành chiến thắng chung cuộc 3-0.
Bolton Wanderers giành chiến thắng chung cuộc 2-0.
Chung kết
Thống kê mùa giải
- Tính đến 2/5/2026
nhà ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | Leyton Orient | 23 | |
| 2 | Exeter City | 19 | |
| Stockport County | |||
| 4 | Plymouth Argyle Port Vale |
18 | |
| 5 | Peterborough United | 16 | |
| Reading | |||
| Plymouth Argyle | |||
| 8 | Blackpool | 15 | |
| Barnsley | |||
| Wigan Athletic Huddersfield Town |
Hat-tricks (cú ăn ba)
| cầu thủ | Chơi cho | Đối thủ | Kết quả | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Leyton Orient | Doncaster Rovers | 4–0 | 11/10/2025 | |
| Plymouth Argyle | Doncaster Rovers | 1–5 | 20/12/2025 | |
| Leyton Orient | Reading | 3–1 | 17/1/2026 | |
| AFC Wimbledon | Reading | 3–2 | 7/2/2026 | |
| Peterborough United | Wigan Athletic | 6–1 | ||
| Reading | Wycombe Wanderers | 3–2 | 14/2/2026 | |
| Exeter City | Peterborough United | 3–3 | 21/2/2026 | |
| Barnsley | Leyton Orient | 1–3 | 28/2/2026 | |
| Reading | Luton Town | 2–3 | 7/3/2026 | |
| Leyton Orient | AFC Wimbledon | 2–4 | 17/3/2026 |
Giữ sạch lưới
| hạng | cầu thủ | Câu lạc bộ | Số lần giữ sạch lưới |
|---|---|---|---|
| 1 | Luton Town | 11 | |
| Cardiff City | |||
| 3 | Stevenage | 10 | |
| Exeter City | |||
| Lincoln City | |||
| 6 | Bradford City | 9 |
Kỷ luật
cầu thủ
- dính nhiều thẻ vàng nhất: 14
Max Power (Bradford City)
- dính nhiều thẻ đỏ nhất: 2
Fraser Horsfall (Blackpool)
James Husband (Blackpool)
Joe Lewis (AFC Wimbledon)
Alfie May (Huddersfield Town)
Steven Sessegnon (Wigan Athletic)
Vimal Yoganathan (Barnsley)
Câu lạc bộ
- Dính nhiều thẻ vàng nhất: 119
- Dính nhiều thẻ đỏ nhất: 9
- Dính ít thẻ vàng nhất: 67
- Dính ít thẻ đỏ nhất: 0
trao giải
hàng tháng
Hàng tháng, EFL công bố Cầu thủ xuất sắc nhất tháng và Huấn luyện viên xuất sắc nhất tháng.
| Tháng | Huấn luyện viên xuất sắc nhất tháng | Cầu thủ xuất sắc nhất tháng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|
| tháng 8 | Cardiff City | Doncaster Rovers | |||
| tháng 9 | Lincoln City | Bradford City | |||
| tháng 10 | Stockport County | Bolton Wanderers | |||
| tháng 11 | Barnsley | Leyton Orient | |||
| tháng 12 | Cardiff City | Huddersfield Town | |||
| tháng 1 | Lincoln City | Leyton Orient | |||
| tháng 2 | Barnsley | ||||
| tháng 3 | Plymouth Argyle | Reading | |||
| tháng 4 | Lincoln City | Luton Town | |||
hàng năm
| Giải thưởng | quán quân | Câu lạc bộ |
|---|---|---|
| Cầu thủ xuất sắc nhất mùa | Leyton Orient | |
| Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất mùa | ||
| Học viên xuất sắc nhất mùa | Burton Albion |
đội League One tốt nhất của mùa
| Vị trí | cầu thủ | CLB | Nguồn |
|---|---|---|---|
| TM | Lincoln City | ||
| HVCP | Lincoln City | ||
| TV | Stevenage | ||
| TV | Lincoln City | ||
| HVCT | Cardiff City | ||
| TĐCP | Bolton Wanderers | ||
| TV | Stockport County | ||
| TV | Doncaster Rovers | ||
| TĐCT | Lincoln City | ||
| TĐ | Stockport County | ||
| TĐ | Leyton Orient | ||
| HLV | Lincoln City |
Xem thêm
- Premier League 2025–26
- EFL Championship 2025–26
- EFL League Two 2025–26
- National League 2025–26
- Cúp EFL 2025–26
- Cúp FA 2025–26
- EFL Trophy 2025–26
Tài liệu tham khảo
Thống kê chỉ số