Quay lại
Aribim Pepple

Aribim Pepple

Số áo #27

Forward

Quốc tịch Flag Canada
Tuổi 23
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 183 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Plymouth Argyle

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)


EFL League One
Mùa giải2025–26
Thời gianTừ ngày 1 tháng 8 năm 2025 - ngày 24 tháng 5 năm 2026
Vô địchLincoln City
Danh hiệu League one đầu tiên
Danh hiệu hạng ba thứ 4
Thăng hạngLincoln City
Cardiff City
Bolton Wanderers
Xuống hạngExeter City
Rotherham Unted
Port Vale
Northampton Town
Số trận đấu454
Số bàn thắng1.182 (2,6 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDom Ballard
(23 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Peterborough United 5–0 AFC Wimbledon
(Ngày 8 tháng 11 năm 2025 )
Barnsley 5–0 Luton Town
(Ngày 22 tháng 11 năm 2025 )
Huddersfield Town 5–0 Port Vale
(Ngày 26 tháng 12 năm 2025 )
Peterborough United 6–1 Wigan Athletic
(Ngày 7 tháng 2 năm 2026 ) Peterborough United 5–0 Rotherham United
(Ngày 17 tháng 3 năm 2026 )
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Burton Albion 0–4 Plymouth Argyle
(Ngày 27 tháng 9 năm 2025 )
Burton Albion 0–4 Leyton Orient
(Ngày 29 tháng 11 năm 2025 )
Doncaster Rovers 1–5 Plymouth Argyle
(Ngày 20 tháng 12 năm 2025)
Exeter City 0–4 Rotherham United
(Ngày 31 tháng 1 năm 2026 )
Blackpool 0–4 Plymouth Argyle
(Ngày 14 tháng 2 năm 2026 )
Doncaster Rovers 0–4 Cardiff City
(Ngày 28 tháng 2 năm 2026 )
Exeter City 1–5 Bolton Wanderers
(Ngày 28 tháng 2 năm 2026 )
Exeter City 0–4 Cardiff City
(Ngày 14 tháng 3 năm 2026 )
AFC Wimbledon 0-4 Huddersfield Town
(Ngày 2 tháng 5 năm 2026 )
Trận có nhiều bàn thắng nhấtMansfield Town 5-4 Cardiff City
(Ngày 2 tháng 5 năm 2026 )
Chuỗi thắng dài nhấtLincoln City (6 trận)
Chuỗi bất bại dài nhấtLincoln City (29 trận)
Chuỗi không
thắng dài nhất
Exeter City,
Northampton Town
(13 trận)
Chuỗi thua dài nhấtNorthampton Town (8 trận)
Trận có nhiều khán giả nhất27,280
Cardiff City 0–2 Lincoln City
(Ngày 7 tháng 3 năm 2026 )
Trận có ít khán giả nhất2,715
Stevenage 2–1 Port Vale
(Ngày 17 tháng 2 năm 2026)
Tổng số khán giả4.608.965
Số khán giả trung bình9.912
Thống kê tính đến Ngày 17 tháng 5 năm 2026.

Mùa giải EFL League One 2025–26 (được gọi là Sky Bet League One vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 22 của EFL League One dưới tên gọi hiện tại và là mùa giải thứ 34 theo thể thức phân chia giải đấu hiện tại.

Thay đổi đội

Các đội sau đây đã chuyển hạng kể từ mùa giải mùa giải 2024–25:

Sân vận động và tọa lạc

Các đội EFL League One tại Greater Manchester mùa 2025–26
ghi chú: Bảng xếp hạng được sắp xếp theo chữ cái Từ a-Z
Câu lạc bộ Tọa lạc Sân vận động Sức chứa
AFC Wimbledon Luân Đôn (Wimbledon) Plough Lane 9,215
Barnsley Barnsley Oakwell 23,287
Blackpool Blackpool Bloomfield Road 16,616
Bolton Wanderers Horwich Sân vận động Cộng đồng Toughsheet 28,723
Bradford City Bradford Valley Parade 25,136
Burton Albion Burton upon Trent Sân vận động Pirelli 6,912
Wales Cardiff City Wales Cardiff (Leckwith) Sân vận động Thành phố Cardiff 33,280
Doncaster Rovers Doncaster Sân vận động Eco-Power 15,231
Exeter City Exeter St. James Park 8,219
Huddersfield Town Huddersfield Sân vận động Kirklees 24,121
Leyton Orient London (Leyton) Brisbane Road 9,271
Lincoln City Lincoln Sincil Bank 10,669
Luton Town Luton Kenilworth Road 12,300
Mansfield Town Mansfield Field Mill 9,186
Northampton Town Northampton (Sixfields) Sân vận động Sixfields 8,203
Peterborough United Peterborough Sân vận động London Road 15,314
Plymouth Argyle Plymouth Home Park 18,173
Port Vale Stoke-on-Trent (Burslem) Vale Park 16,800
Reading Reading (Green Park) Sân vận động Madejski 24,161
Rotherham United Rotherham Sân vận động New York 12,021
Stevenage Stevenage Broadhall Way 7,200
Stockport County Stockport (Edgeley) Edgeley Park 10,841
Wigan Athletic Wigan Sân vận động Cộng đồng Brick 25,133
Wycombe Wanderers High Wycombe Adams Park 10,137

Các bài viết về nhân sự, nhà tài trợ và mùa giải

Câu lạc bộ Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà tài trợ áo Nhà tài trợ áo (mặt trước) Nhà tài trợ áo (mặt sau) Nhà tài trợ áo (tay áo ) Nhà tài trợ quần Shorts
AFC Wimbledon Anh Johnnie Jackson Anh Jake Reeves Ý Lotto Football Manager (H)/War Child (A)/Private Office Asset Management (T) Togglit Silvermere Golf Store DFTBA
Barnsley Cộng hòa Ireland Conor Hourihane Cộng hòa Ireland Luca Connell Anh Oxen The Investment Room (H) / Rapid Response Telecoms (A) Vitruvian Dental Studio The Investment Room Rapid Response Telecoms
Blackpool Anh Ian Evatt Anh Fraser Horsfall Đức Puma TreadTracker.com (H)/Pleasure Beach Resort (A) Visit Blackpool Không có Không có
Bolton Wanderers Anh Steven Schumacher Bắc Ireland Eoin Toal Ý Macron Victorian Plumbing(H & A)/Bolton Wanderers in the Community (T) Ebuyer Whites Beaconsfield Destinology
Bradford City Scotland Graham Alexander Anh Max Power Ý Macron JCT600 University of Bradford Flamingo Land/Penny Appeal (in league cup matches) Regal Foods
Burton Albion Anh Gary Bowyer Anh Udoka Godwin-Malife Anh TAG Burton Kia Russell Roof Tiles Home and Trade Hardy Signs
Wales Cardiff City Cộng hòa Ireland Brian Barry-Murphy Anh Calum Chambers Hoa Kỳ New Balance Visit Malaysia Quinnbet Watches of Bath Nyne Capital
Doncaster Rovers Bắc Ireland Grant McCann Anh Owen Bailey Anh Oxen Eco-Power Group Stoneacre Motor Group MF Hire IPM Group
Exeter City Anh Matt Taylor Cộng hòa Ireland Pierce Sweeney Đức Adidas HEL Performance Taking Care Personal Alarms Bidfood EMS Waste Services
Huddersfield Town Anh Liam Manning Anh Ryan Ledson Anh Castore HEYDUDE Utilita Core Facility Leading Edge Signage
Leyton Orient Anh Richie Wellens Anh Will Forrester Đức Puma Eastdil Secured Moore Kingston Smith Peritium Search Associates Quattro Group
Lincoln City Anh Michael Skubala Zimbabwe Tendayi Darikwa Anh Oxen Branston (H)/University of Lincoln (A) Allen Signs Easy Heat Pumps Nicholsons Chartered Accountants
Luton Town Anh Jack Wilshere Scotland Kal Naismith Anh Reflo Capital Sky Utilita Switchshop Không có
Mansfield Town Anh Nigel Clough Cộng hòa Ireland Ryan Sweeney Ý Errea One Call Insurance (H)/OCL Solicitors (A)/BeeNoticed (T) A. Wass Funeral Directors (H)/AGG Electrical Safety Testing (A) Source Travel (H) A Woodland & Son
Northampton Town Vacant Anh Jon Guthrie Đức Puma University of Northampton Snowdon Homes Ltd Green Ape Media LCS The Cleaning Company
Peterborough United Anh Luke Williams Anh Sam Hughes Đức Puma Mick George Princebuild Next Level FibreOptics Millfield Auto Parts
Plymouth Argyle Anh Tom Cleverley Anh Joe Edwards Đức Puma Classic Builders Project 35 Vertu Motors Retain Limited
Port Vale Úc Jon Brady Anh Ben Garrity Đức Puma Không có Staffordshire University IronMarket Wealth Global QA
Reading Anh Leam Richardson Anh Lewis Wing Ý Macron Select Car Leasing Village Hotel Club Barracuda Networks CRL Fire & Flood Damage
Rotherham United Anh Lee Clark Cộng hòa Ireland Joe Rafferty Đức Puma Bluebell Wood KCM Waste Management Defaqto Mears Group
Stevenage Anh Alex Revell Anh Carl Piergianni Ý Macron Xsolla HG Group Everyone Active Perfect Pet Insurance
Stockport County Anh Dave Challinor Anh Lewis Bate Đức Puma VITA DeliveryApp GroFu Không có
Wigan Athletic Scotland Gary Caldwell Scotland Jason Kerr Đức Puma Smurfit Westrock Greenmount Projects Không có Không có
Wycombe Wanderers Bắc Ireland Michael Duff Scotland Jack Grimmer Đan Mạch Hummel Origin Doors and Windows Buckinghamshire New University Kress Cherry Red Records

Thay đổi Huấn Luyện viên

Câu lạc Bộ Huấn luyện viên ra đi nguyên do ngày rời đi vị trí trên bảng Huấn luyện viên mới ngày bổ nhiệm
Cardiff City Wales Aaron Ramsey Kết thúc giai đoạn tạm thời 3/5/2025 Trước mùa giải Cộng hòa Ireland Brian Barry-Murphy 16/6/2025
Huddersfield Town Anh Jon Worthington Anh Lee Grant 28/5/2025
Plymouth Argyle Áo Miron Muslić Được Schalke 04 chiêu mộ 31/5/2025 Anh Tom Cleverley 13/6/2025
Wycombe Wanderers Anh Mike Dodds Sa thải 18/9/2025 hạng 19 Bắc Ireland Michael Duff 18/9/2025
Blackpool Anh Steve Bruce 4/10/2025 hạng 23 Anh Ian Evatt 21/10/2025
Luton Town Anh Matt Bloomfield 6/10/2025 hạng 11 Anh Jack Wilshere 13/10/2025
Peterborough United Scotland Darren Ferguson 25/10/2025 hạng 24 Anh Luke Williams 29/10/2025
Reading Cộng hòa Ireland Noel Hunt 26/10/2025 hạng 19 Anh Leam Richardson 28/10/2025
Port Vale Jamaica Darren Moore 28/12/2025 hạng 24 Úc Jon Brady 6/1/2026
Huddersfield Town Anh Lee Grant 17/1/2026 hạng 6 Anh Liam Manning 20/1/2026
Wigan Athletic Anh Ryan Lowe 7/2/2026 hạng 22 Scotland Gary Caldwell 16/2/2026
Exeter City Scotland Gary Caldwell Được Wigan Athletic chiêu mộ 16/2/2026 hạng 14 Anh Matt Taylor 3/3/2026
Northampton Town Anh Kevin Nolan Sa thải 9/3/2026 hạng 23 Scotland Colin Calderwood (interim) 9/3/2026
Rotherham United Anh Matt Hamshaw 18/3/2026 hạng 22 Anh Lee Clark 18/3/2026

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Lincoln City (C, P) 46 31 10 5 89 41 +48 103 Thăng hạng lên EFL Championship
2 Cardiff City (P) 46 27 10 9 90 50 +40 91
3 Stockport County 46 22 11 13 71 58 +13 77 tham dự Vòng play-off League One
4 Bradford City 46 22 11 13 58 51 +7 77
5 Bolton Wanderers (O, P) 46 19 18 9 70 52 +18 75
6 Stevenage 46 21 12 13 49 46 +3 75
7 Luton Town 46 21 11 14 68 56 +12 74
8 Plymouth Argyle 46 22 7 17 75 63 +12 73
9 Huddersfield Town 46 18 13 15 74 64 +10 67
10 Mansfield Town 46 16 17 13 62 50 +12 65
11 Wycombe Wanderers 46 17 12 17 69 58 +11 63
12 Reading 46 16 15 15 64 60 +4 63
13 Blackpool 46 17 9 20 54 65 −11 60
14 Doncaster Rovers 46 17 9 20 50 69 −19 60
15 Barnsley 46 15 14 17 68 73 −5 59
16 Wigan Athletic 46 14 14 18 49 58 −9 56
17 Burton Albion 46 13 15 18 50 60 −10 54
18 Peterborough United 46 15 8 23 64 68 −4 53
19 AFC Wimbledon 46 15 8 23 51 72 −21 53
20 Leyton Orient 46 14 10 22 59 71 −12 52
21 Exeter City (R) 46 12 13 21 52 61 −9 49 Rớt hạng xuống EFL League Two
22 Port Vale (R) 46 10 12 24 36 61 −25 42
23 Rotherham United (R) 46 10 11 25 41 71 −30 41
24 Northampton Town (R) 46 9 8 29 39 74 −35 35
Nguồn: EFL Official Website
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số; 3) số bàn ghi được; 4) kết quả đối đầu; 5) số trận thắng; 6) số bàn thắng sân khách; 7) điểm phạt (sec 9.5); 8) các vi phạm dẫn đến việc bị trừ 12 điểm
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng


kết quả

Nhà ╲ Khách WIM BAR BLP BOL BRA BRT CAR DON EXE HUD LEY LIN LUT MAN NOR PET PLY PVL REA ROT STE STK WIG WYC
AFC Wimbledon — 2–0 4–1 0–1 3–1 0–1 0–1 0–1 0–1 0–4 2–4 2–0 0–3 0–0 1–0 1–1 1–3 1–1 3–2 2–1 0–0 0–2 1–2 2–1
Barnsley 3–3 — 2–1 1–1 2–2 3–2 1–1 0–1 2–1 3–1 3–2 0–2 5–0 2–3 2–2 2–1 0–3 0–2 3–2 0–1 3–1 1–3 1–1 0–1
Blackpool 0–2 1–0 — 1–1 1–2 1–0 3–1 1–0 1–0 3–2 1–0 2–2 2–2 1–0 2–0 3–1 0–4 3–2 0–3 4–0 2–3 1–2 1–1 1–1
Bolton Wanderers 3–0 3–2 2–2 — 0–0 2–1 1–0 0–0 2–1 3–3 2–1 1–1 2–3 0–1 0–0 2–1 2–0 4–0 1–1 2–1 5–1 2–2 4–1 3–2
Bradford City 3–2 2–2 1–0 1–1 — 1–2 1–2 1–0 1–0 3–1 2–1 0–0 2–1 1–1 1–0 2–0 1–1 1–0 2–0 1–0 0–1 1–0 2–1 2–1
Burton Albion 1–0 1–1 1–0 3–0 2–1 — 2–2 1–2 1–1 3–1 0–4 0–1 0–3 2–1 5–1 0–1 0–4 0–0 1–2 1–0 0–1 3–0 0–2 0–0
Cardiff City 4–1 4–0 0–0 2–0 1–3 0–1 — 4–3 1–0 3–2 4–3 0–2 3–1 3–0 5–1 2–1 4–0 1–0 2–1 3–0 2–1 1–1 1–0 0–2
Doncaster Rovers 1–2 1–2 2–1 1–1 3–1 1–1 0–4 — 1–0 1–0 3–0 0–2 1–1 0–2 1–2 2–1 1–5 1–0 1–0 1–0 1–1 0–2 3–3 1–1
Exeter City 1–0 3–0 4–1 1–5 1–2 1–1 0–4 3–0 — 0–1 0–0 0–1 1–0 1–2 0–0 3–0 2–0 0–2 1–1 0–4 3–0 3–3 1–1 1–1
Huddersfield Town 3–3 2–1 2–2 1–2 1–0 0–0 1–1 2–0 2–2 — 3–0 2–2 1–0 1–4 2–0 3–2 3–1 5–0 1–1 1–0 1–0 1–2 1–1 3–3
Leyton Orient 1–3 1–3 1–1 1–1 2–1 2–2 1–1 4–0 2–1 1–2 — 1–0 1–1 0–0 0–1 2–1 1–3 0–1 3–1 0–2 2–3 2–2 2–0 2–0
Lincoln City 1–0 3–1 4–0 1–1 3–0 2–1 2–1 2–1 0–1 1–1 2–1 — 3–1 1–1 4–0 5–2 3–2 1–0 2–0 3–0 1–0 3–1 2–2 4–3
Luton Town 1–0 2–1 1–0 1–1 2–1 1–1 0–1 1–0 3–2 2–1 3–0 2–2 — 0–2 2–1 2–1 2–3 2–2 2–3 0–0 2–1 1–1 1–0 4–0
Mansfield Town 2–2 2–2 2–0 0–1 3–0 0–0 5–4 1–2 0–0 1–3 4–1 0–2 2–2 — 4–1 1–2 2–0 3–0 1–0 2–1 1–1 1–2 1–1 0–0
Northampton Town 3–1 0–1 1–0 2–0 0–0 0–2 1–3 1–3 2–0 1–1 1–2 0–1 0–1 2–1 — 1–1 2–3 0–1 0–2 1–2 3–1 0–0 1–3 1–2
Peterborough United 5–0 0–1 1–2 3–1 1–1 1–1 1–1 1–3 3–3 2–3 1–0 0–3 0–2 0–0 2–1 — 0–1 1–3 1–1 5–0 0–1 3–0 6–1 2–1
Plymouth Argyle 1–2 1–3 1–0 1–2 0–1 3–0 5–2 2–1 2–2 3–1 0–1 1–4 1–0 1–1 0–3 0–1 — 2–1 1–4 1–0 1–0 4–2 1–1 1–1
Port Vale 0–1 0–0 5–1 1–0 0–2 2–2 0–0 0–1 1–3 0–0 2–3 0–2 1–1 2–1 0–0 0–1 0–1 — 1–1 1–0 1–2 0–3 0–0 0–0
Reading 1–2 2–2 0–1 1–1 2–1 2–0 1–3 1–1 2–2 0–2 2–1 1–2 3–2 1–1 1–0 1–2 2–2 1–0 — 1–1 1–0 1–0 3–0 3–2
Rotherham United 1–1 1–3 0–3 2–2 2–2 2–2 0–3 1–2 1–0 1–3 1–0 3–0 0–2 0–0 2–1 0–2 1–0 2–1 1–1 — 0–0 0–1 2–2 1–1
Stevenage 1–0 1–0 1–0 0–0 1–1 2–2 0–1 0–0 2–1 1–0 1–2 2–2 2–0 1–1 2–0 1–0 1–1 2–1 1–0 1–0 — 2–1 1–0 1–0
Stockport County 3–0 1–1 1–0 2–0 1–2 2–1 1–1 4–2 1–0 1–0 0–0 1–2 0–3 0–1 2–1 3–1 2–1 1–2 1–1 3–2 1–3 — 4–2 3–0
Wigan Athletic 0–1 1–1 0–2 0–1 2–0 1–0 0–2 3–0 2–0 1–0 0–0 0–1 1–0 2–1 3–1 2–0 0–3 1–0 1–2 3–0 0–0 1–1 — 0–1
Wycombe Wanderers 2–0 2–2 0–1 2–1 1–2 3–0 1–1 4–0 0–1 3–0 4–1 3–2 1–2 2–0 2–0 0–2 0–1 4–0 2–2 3–2 3–1 1–2 2–0 —
Nguồn: BBC Sport
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Play-offs

Sơ đồ

Semi-finals Final
        
6 Stevenage 0 0 0
3 Stockport County 1 2 3
3 Stockport County 1
5 Bolton Wanderers 4
5 Bolton Wanderers 1 1 2
4 Bradford City 0 0 0

Bán kết

hiệp 1
Stevenage0–1Stockport County
Chi tiết
Khán giả: 7,321
Trọng tài: Charles Breakspear
Bolton Wanderers1–0Bradford City
Chi tiết
Khán giả: 22,789
Trọng tài: Martin Coy
hiệp 2
Stockport County2–0Stevenage
Chi tiết
Khán giả: 10,243
Trọng tài: Josh Smith

Stockport County giành chiến thắng chung cuộc 3-0.

Bradford City0–1Bolton Wanderers
Chi tiết Simons  81'
Khán giả: 22,381
Trọng tài: Thomas Kirk

Bolton Wanderers giành chiến thắng chung cuộc 2-0.

Chung kết

Stockport County1–4Bolton Wanderers
Chi tiết
Khán giả: 48,268
Trọng tài: Josh Smith

Thống kê mùa giải

Tính đến 2/5/2026

nhà ghi bàn hàng đầu

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn
1 Anh Dom Ballard Leyton Orient 23
2 Anh Jayden Wareham Exeter City 19
Anh Kyle Wootton Stockport County
4 Thụy Sĩ Lorent Tolaj Plymouth Argyle
Port Vale
18
5 Anh Harry Leonard Peterborough United 16
Anh Jack Marriott Reading
Canada Aribim Pepple Plymouth Argyle
8 Anh Ashley Fletcher Blackpool 15
Cộng hòa Ireland David McGoldrick Barnsley
Wales Joe Taylor Wigan Athletic
Huddersfield Town

Hat-tricks (cú ăn ba)

cầu thủ Chơi cho Đối thủ Kết quả Ngày
Anh Dom Ballard Leyton Orient Doncaster Rovers 4–0 11/10/2025
Thụy Sĩ Lorent Tolaj Plymouth Argyle Doncaster Rovers 1–5 20/12/2025
Anh Dom Ballard Leyton Orient Reading 3–1 17/1/2026
Anh Marcus Browne AFC Wimbledon Reading 3–2 7/2/2026
Anh Kyrell Lisbie Peterborough United Wigan Athletic 6–1
Anh Jack Marriott Reading Wycombe Wanderers 3–2 14/2/2026
Anh Jayden Wareham Exeter City Peterborough United 3–3 21/2/2026
Cộng hòa Ireland David McGoldrick Barnsley Leyton Orient 1–3 28/2/2026
Nigeria Kelvin Ehibhatiomhan Reading Luton Town 2–3 7/3/2026
Anh Dom Ballard Leyton Orient AFC Wimbledon 2–4 17/3/2026

Giữ sạch lưới

hạng cầu thủ Câu lạc bộ Số lần giữ sạch lưới
1 Cộng hòa Ireland Josh Keeley Luton Town 11
Anh Nathan Trott Cardiff City
3 Anh Filip Marschall Stevenage 10
Anh Joe Whitworth Exeter City
Anh George Wickens Lincoln City
6 Anh Sam Walker Bradford City 9

Kỷ luật

cầu thủ

  • dính nhiều thẻ vàng nhất: 14

Câu lạc bộ

trao giải

hàng tháng

Hàng tháng, EFL công bố Cầu thủ xuất sắc nhất tháng và Huấn luyện viên xuất sắc nhất tháng.

Tháng Huấn luyện viên xuất sắc nhất tháng Cầu thủ xuất sắc nhất tháng Nguồn
tháng 8 Cộng hòa Ireland Brian Barry-Murphy Cardiff City Anh Owen Bailey Doncaster Rovers
tháng 9 Anh Michael Skubala Lincoln City Anh Josh Neufville Bradford City
tháng 10 Anh Dave Challinor Stockport County Anh Amario Cozier-Duberry Bolton Wanderers
tháng 11 Cộng hòa Ireland Conor Hourihane Barnsley Cộng hòa Ireland Aaron Connolly Leyton Orient
tháng 12 Cộng hòa Ireland Brian Barry-Murphy Cardiff City Anh Leo Castledine Huddersfield Town
tháng 1 Anh Michael Skubala Lincoln City Anh Dom Ballard Leyton Orient
tháng 2 Cộng hòa Ireland David McGoldrick Barnsley
tháng 3 Anh Tom Cleverley Plymouth Argyle Nigeria Kelvin Ehibhatiomhan Reading
tháng 4 Anh Michael Skubala Lincoln City Jamaica Kasey Palmer Luton Town

hàng năm

Giải thưởng quán quân Câu lạc bộ
Cầu thủ xuất sắc nhất mùa Anh Dom Ballard Leyton Orient
Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất mùa
Học viên xuất sắc nhất mùa Tây Ban Nha Sulyman Krubally Burton Albion

đội League One tốt nhất của mùa

Vị trí cầu thủ CLB Nguồn
TM Anh George Wickens Lincoln City
HVCP Zimbabwe Tendayi Darikwa Lincoln City
TV Anh Charlie Goode Stevenage
TV Anh Sonny Bradley Lincoln City
HVCT Cộng hòa Ireland Joel Bagan Cardiff City
TĐCP Anh Amario Cozier-Duberry Bolton Wanderers
TV Bắc Ireland Oliver Norwood Stockport County
TV Anh Owen Bailey Doncaster Rovers
TĐCT Cộng hòa Ireland Jack Moylan Lincoln City
TĐ Anh Kyle Wootton Stockport County
TĐ Anh Dom Ballard Leyton Orient
HLV Anh Michael Skubala Lincoln City

Xem thêm

Tài liệu tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 7 (1)
Bàn thắng 3
Kiến tạo 0
Cú sút 19
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
17 GIỜ : 45 PHÚT : 43 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL