Quay lại

Ángel Pérez

Số áo #7

Defender

Quốc tịch Flag Spain
Tuổi 24
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Alavés

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Florentino Pérez
Pérez năm 2024
Chủ tịch thứ 15 của Real Madrid
Nhậm chức
1 tháng 6 năm 2009
Tiền nhiệmVicente Boluda
Nhiệm kỳ
16 tháng 7 năm 2000 – 27 tháng 2 năm 2006
Tiền nhiệmLorenzo Sanz
Kế nhiệmFernando Martín Álvarez (không chính thức)
Ramón Calderón
SinhFlorentino Pérez Rodríguez
8 tháng 3, 1947 (79 tuổi)
Hortaleza, Madrid, Tây Ban Nha
Trường lớpĐại học Kỹ thuật Madrid
Nghề nghiệpDoanh nhân, kỹ sư xây dựng, chủ tịch câu lạc bộ thể thao
Nổi tiếng vì
Thành viên của hội đồngChủ tịch của Grupo ACS
Phối ngẫuMaría Ángeles "Pitina" Sandoval Montero (d. 2012)
Chữ ký

Florentino Pérez Rodríguez (phát âm tiếng Tây Ban Nha: [floɾenˈtino ˈpeɾeθ roˈðɾiɣeθ]; sinh 8 tháng 3 năm 1947) là một doanh nhân, kỹ sư xây dựng, cựu chính trị gia người Tây Ban Nha. Hiện tại ông là chủ tịch của Câu lạc bộ bóng đá Real Madrid và Grupo ACS. Ông nổi tiếng với việc mở ra thời kỳ Los Galácticos của Real Madrid, trong thời kỳ này, ông đã chấp nhận trả phí chuyển nhượng cực kỳ cao cho các cầu thủ bóng đá nổi tiếng.

Tiểu sử

Pérez gia nhập Đảng Unión de Centro Democrático (Liên minh Dân chủ Trung hữu) năm 1979, phục vụ trong Hội đồng thành phố Madrid.

Năm 1986, Pérez chạy đua trong cuộc tổng tuyển cử Tây Ban Nha là ứng cử viên cho Reformista Partido Democrático. Ông theo học Đại học Bách khoa Madrid.

Vào năm 1993, ông được bổ nhiệm vào chức chủ tịch OCP Construcciónes, S.A. Sau khi sáp nhập OCP với Gines y Navarro vào Actividades de Construcción y Servicios, S.A. (ACS) năm 1997, ông đã trở thành chủ tịch công ty mới này.

European Super League

Vào tháng 4 năm 2021, Pérez được bổ nhiệm làm chủ tịch đầu tiên của Super League, một giải đấu ly khai liên quan đến một số câu lạc bộ bóng đá lớn nhất châu Âu

Các hợp đồng

Hạng Tên cầu thủ Đến từ Phí chuyển nhượng
(triệu bảng)
Phí chuyển nhượng
(triệu Euro)
Năm
1. Wales Gareth Bale Anh Tottenham Hotspur F.C. 85.3 100 2013
2. Bồ Đào Nha Cristiano Ronaldo Anh Manchester United 80 94 2009
3. Pháp Zinedine Zidane Ý Juventus 46,0 76,0 2001
4. Brasil Kaká Ý Milan 56,8 65,8 2009
5. Bồ Đào Nha Luís Figo Tây Ban Nha Barcelona 37,0 58,5 2000
6. Brasil Ronaldo Ý Internazionale 28,5 43,0 2002
7. Croatia Luka Modrić Anh Tottenham Hotspur 32,0 40,0 2012
8. Tây Ban Nha Xabi Alonso Anh Liverpool 30,0 35,4 2009
9. Anh David Beckham Anh Manchester United 24,5 35,1 2003
10. Pháp Karim Benzema Pháp Lyon 30,0 35,0 2009
11. Tây Ban Nha Illarramendi Tây Ban Nha Sociedad 27,8 32,1 2013
12. Bồ Đào Nha Fábio Coentrão Bồ Đào Nha Benfica 27,1 30,0 2011
13. Tây Ban Nha Isco Tây Ban Nha Malaga 23,1 27,0 2013
14. Tây Ban Nha Sergio Ramos Tây Ban Nha Sevilla 18,6 27,0 2005
15. Argentina Ángel Di María Bồ Đào Nha Benfica 20,5 25,0 2010
16. Argentina Walter Samuel Ý Roma 16,8 25,0 2004
17. Brasil Robinho Brasil Santos 16,5 24,0 2005
18. Brasil Júlio Baptista Tây Ban Nha Sevilla 13,8 20,0 2005
19. Anh Jonathan Woodgate Anh Newcastle United 13,4 19,8 2004
20. Tây Ban Nha Raúl Albiol Tây Ban Nha Valencia 12,8 15,0 2009
21. Đức Mesut Özil Đức Werder Bremen 12,3 15,0 2010
22. Đức Sami Khedira Đức Stuttgart 11,4 14,0 2010
23. Pháp Claude Makélélé Tây Ban Nha Celta de Vigo 9,1 14,0 2000
24. Anh Michael Owen Anh Liverpool 8,0 11,9 2004
25. Thổ Nhĩ Kỳ Nuri Şahin Đức Borussia Dortmund 8,1 10,0 2011
26. Tây Ban Nha Pedro León Tây Ban Nha Getafe 8,0 10,0 2010
27. Bồ Đào Nha Ricardo Carvalho Anh Chelsea 6,5 8,0 2010
28. Tây Ban Nha Dani Carvajal Đức Bayer Leverkusen 5,5 6,5 2013
29. Brasil Casemiro Brasil São Paulo 5,1 6,0 2013
30. Ý Antonio Cassano Ý Roma 3,8 5,5 2006
31. Tây Ban Nha Sergio Canales Tây Ban Nha Racing Santander 3,8 4,5 2010
32. Tây Ban Nha Esteban Granero Tây Ban Nha Getafe 3,4 4,0 2009
33. Tây Ban Nha Álvaro Arbeloa Anh Liverpool 3,0 4,0 2009
34. Uruguay Pablo García Tây Ban Nha Osasuna 2,7 4,0 2005
35. Đan Mạch Thomas Gravesen Anh Everton 2,5 3,6 2005
36. Thổ Nhĩ Kỳ Hamit Altintop Đức Bayern München Miễn phí Miễn phí 2011

Cầu thủ in đậm là đang thi đấu cho Real Madrid.

Hạng được sắp xếp theo phí chuyển nhượng tính bằng đồng Euro.

Danh hiệu

Chú thích

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 6 (1)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 3
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
07 GIỜ : 19 PHÚT : 15 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL