Quay lại

Andrija Radulovic

Số áo #49

Forward

Quốc tịch Flag Montenegro
Tuổi 24
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 157 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

TSV Hartberg

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Montenegro
Biệt danhHrabri Sokoli (Những chú chim ưng dũng cảm)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Montenegro
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngGoran Perišić
Sân nhàSân vận động Thành phố Podgorica
Mã FIFAMNE
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Montenegro 2–1 Albania 
(Shkodër, Albania; 2 tháng 5 năm 2007)
Trận thắng đậm nhất
 Malta 0–6 Montenegro 
(26 tháng 9 năm 2022)
Trận thua đậm nhất
 Ba Lan 6–0 Montenegro 
(10 tháng 10 năm 2016)

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Montenegro là đội tuyển bóng đá quốc gia dưới 21 tuổi của Montenegro và do Liên đoàn bóng đá Montenegro quản lý. Đội tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu, được tổ chức hai năm một lần.

Thành tích thi đấu

Năm Vòng ST T H* B BT BB
1994-2006 Là một phần của  Serbia và Montenegro
Thụy Điển 2009 Vòng loại 8 2 2 4 5 12
Đan Mạch 2011 Vòng loại 8 4 1 3 9 11
Israel 2013 Vòng loại 8 3 2 3 14 8
Séc 2015 Vòng loại 8 3 2 3 12 11
Ba Lan 2017 Vòng loại 10 4 4 2 13 11
Ý 2019 Vòng loại 10 3 2 5 15 15
HungarySlovenia 2021 Vòng loại 10 2 1 7 11 13
GruziaRomânia 2023 Vòng loại 10 3 2 5 14 17
Slovakia 2025 Vòng loại 10 2 1 7 8 19
Tổng cộng 0/9 87 27 19 40 106 125

Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027

2027 UEFA European Under-21 Championship qualification Group E

Kết quả gần đây

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận vòng loại Giải vô địch châu Âu gặp Armenia và Ý lần lượt vào ngày 14 và 18 tháng 11 năm 2025.

Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 14 tháng 10 năm 2025, sau trận gặp Bắc Macedonia.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Benjamin Krijestarac 18 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 5 0 Montenegro Bokelj
22 1TM Balša Radanović 2 tháng 5, 2007 (19 tuổi) 1 0 Montenegro Rudar
12 1TM Vasilije Stojanović 15 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 0 0 Montenegro Mornar

2HV Velimir Ljutica 1 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 3 0 Montenegro Mornar
2HV Stefan Melentijević 20 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 11 0 Slovenia Primorje
2HV Milan Roganović 28 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 3 0 Serbia Partizan
2HV Damjan Dakić 26 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 9 0 Montenegro Budućnost
2HV Marko Franeta 12 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 6 1 Montenegro Petrovac
2HV Nikola Vuković 5 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 15 0 Montenegro Petrovac
2HV Bojan Damjanović 6 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 5 1 Montenegro Sutjeska
2HV Balša Vukotić 27 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 5 0 Serbia Grafičar

3TV Nemanja Carević 8 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 4 0 Montenegro Petrovac
3TV Dragan Miranović 11 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 8 0 Montenegro Petrovac
3TV Kristijan Radunović 8 tháng 9, 2004 (22 tuổi) 1 0 Montenegro Bokelj
3TV Lazar Savović 12 tháng 1, 2008 (18 tuổi) 2 0 Montenegro Budućnost
3TV Danilo Vukanić 11 tháng 8, 2006 (20 tuổi) 4 1 Montenegro Budućnost
3TV Medo Juković 31 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 9 2 Montenegro Sutjeska
3TV Nenad Krivokapić 10 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 7 0 Montenegro Sutjeska
3TV Lazar Knežević 24 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 7 0 Montenegro Mladost DG

4TĐ Balša Radusinović 3 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 2 0 Montenegro Dečić
8 4TĐ Balša Mrvaljević 3 tháng 9, 2005 (21 tuổi) 10 3 Montenegro Mladost DG
4TĐ Vladimir Perišić 26 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 8 1 Slovakia Košice
4TĐ Filip Perović 18 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 20 6 Áo LASK

Các lần triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Luka Boričić 18 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 2 0 Montenegro Rudar Pljevlja gặp  Albania, 20 tháng 11 năm 2022
HV Nikola Vukotić 9 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 1 0 Montenegro Iskra Danilovgrad gặp  Albania, 20 tháng 11 năm 2022
HV Bojan Adžić 1 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 0 0 Serbia Brodarac gặp  Albania, 20 tháng 11 năm 2022
HV Kerem Sari 21 tháng 12, 2002 (23 tuổi) 0 0 Đức Holstein Kiel gặp  Albania, 20 tháng 11 năm 2022

TV Đorđe Šaletić 6 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 4 0 Montenegro Iskra Danilovgrad gặp  Albania, 20 tháng 11 năm 2022
TV Lazar Stanišić 8 tháng 9, 2004 (22 tuổi) 0 0 Montenegro Zeta gặp  Albania, 20 tháng 11 năm 2022

TĐ Damjan Mugoša 16 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 1 0 Montenegro Mladost Donja Gorica gặp  Albania, 20 tháng 11 năm 2022
TĐ Andrija Radulović 3 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 1 0 Serbia Mladost Novi Sad gặp  Albania, 20 tháng 11 năm 2022
TĐ Balša Tošković 1 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 1 0 Montenegro Jezero gặp  Albania, 20 tháng 11 năm 2022

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 2
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
12 GIỜ : 09 PHÚT : 22 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL