Andrea Silipo
Số áo #7Forward
Italy
Câu lạc bộ hiện tại
Ascoli
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Cúp quốc gia Ý 2026–27 | |
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | Ý |
| Thời gian | 8 tháng 8 năm 2026 – 19 tháng 5 năm 2027 |
| Số đội | 44 |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 28 |
| Số bàn thắng | 85 (3,04 bàn mỗi trận) |
| Số khán giả | 230.994 (8.250 khán giả mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Joel Pohjanpalo (Palermo) (3 bàn thắng) |
← 2025–26 2027–28 →
Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 9 năm 2026. | |
Cúp bóng đá Ý 2026–27 (Coppa Italia 2026–27, được gọi là Coppa Italia Frecciarossa vì lý do tài trợ) là giải đấu cúp quốc gia lần thứ 80 ở Ý. Có 44 đội tham gia.
Inter Milan là đương kim vô địch.
Các đội tham dự
| Serie A 20 đội mùa giải 2026–27 |
Serie B 20 đội mùa giải 2026–27 |
Serie C 4 đội mùa giải 2026–27 |
Thể thức
Các đội tham gia giải đấu ở các giai đoạn khác nhau, cụ thể như sau:
- Giai đoạn đầu (thi đấu một lượt trận):
- Giai đoạn hai:
- Vòng 16 đội (một lượt trận): tám đội thắng sẽ cùng các câu lạc bộ Serie A được xếp hạng hạt giống từ 1–8 (gồm đội vô địch mùa trước Inter Milan và các câu lạc bộ xếp hạng 1–7 tại Serie A mùa giải 2025–26) tranh tài;
- Tứ kết (một lượt trận): tám đội thắng đối đầu với nhau;
- Bán kết (hai lượt trận): bốn đội thắng đối đầu với nhau;
- Chung kết (một lượt trận): hai đội thắng đối đầu với nhau.
Lịch thi đấu
| Giai đoạn | Vòng | Số CLB còn lại | Số CLB tham gia | Từ vòng trước | Các đội tham gia vòng này | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giai đoạn đầu | Vòng sơ loại | 44 | 8 | không | 8 | 8–9/8/2026 | |
| Vòng một | 40 | 32 | 4 | 28 | 14–17/8/2026 | ||
| Vòng hai | 24 | 16 | 16 | không | 2/9/2026 | ||
| Giai đoạn hai | Vòng 16 đội | 16 | 16 | 8 | 8 | 2–16/12/2026 | |
| Tứ kết | 8 | 8 | 8 | không | 3–10/2/2027 | ||
| Bán kết | 4 | 4 | 4 | không | 2–3/3/2027 | 20–21/4/2027 | |
| Chung kết | 2 | 2 | 2 | không | 19/5/2027 | ||
Giai đoạn đầu tiên
Vòng sơ loại
Tám đội bóng từ Serie B và Serie C tranh tài ở vòng này, với bốn đội thắng sẽ giành quyền đi tiếp vào vòng một.
| Đội nhà | Tỷ số | Đội khách |
|---|---|---|
| Ascoli | 3–1 | Potenza |
| Vicenza | 1–1 (3–4 p) | Catania |
| Arezzo | 2–0 | Union Brescia |
| Benevento | 5–3 | Ravenna |
| Vicenza (2) | 1–1 | Catania (3) |
|---|---|---|
|
Chi tiết | |
| Loạt sút luân lưu | ||
| 3–4 | ||
| Arezzo (2) | 2–0 | Union Brescia (3) |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Benevento (2) | 5–3 | Ravenna (3) |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Vòng một
32 đội (4 đội thắng ở vòng sơ loại, 16 đội còn lại ở Serie B và 12 đội Serie A được xếp hạng hạt giống từ 9 đến 20) tranh tài ở vòng này, với 16 đội thắng sẽ giành quyền đi tiếp vào vòng hai.
| Fiorentina (1) | 4–1 | Benevento (2) |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Catanzaro (2) | 2–2 | Südtirol (2) |
|---|---|---|
| Chi tiết | ||
| Loạt sút luân lưu | ||
| 3–4 | ||
| Frosinone (1) | 4–1 | Juve Stabia (2) |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hellas Verona (2) | 2–2 | Virtus Entella (2) |
|---|---|---|
| Chi tiết | ||
| Loạt sút luân lưu | ||
| 3–2 | ||
| Palermo (2) | 2–0 | Lecce (1) |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Vòng hai
16 đội thắng ở vòng một sẽ thi đấu với nhau ở vòng hai, tám đội thắng sẽ giành quyền đi tiếp vào vòng 16 đội.
| Đội nhà | Tỷ số | Đội khách |
|---|---|---|
| Genoa | 1–0 | Südtirol |
| Palermo | 5–2 | Mantova |
| Torino | 0–1 | Monza |
| Parma | 0–2 | Cremonese |
| Cagliari | 1–2 | Hellas Verona |
| Sassuolo | 1–1 (4–3 p) | Frosinone |
| Udinese | 2–1 | Venezia |
| Fiorentina | 3–0 | Pisa |
| Palermo (2) | 5–2 | Mantova (2) |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Cagliari (1) | 1–2 | Hellas Verona (2) |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Fiorentina (1) | 3–0 | Pisa (1) |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Giai đoạn thứ hai
Sơ đồ
| Vòng 16 đội | Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||||||||||||
| Inter Milan | |||||||||||||||||||||
| Genoa | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 29 | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 30 | |||||||||||||||||||||
| Bologna | |||||||||||||||||||||
| Palermo | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 37 | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 38 | |||||||||||||||||||||
| AC Milan | |||||||||||||||||||||
| Monza | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 31 | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 32 | |||||||||||||||||||||
| Como | |||||||||||||||||||||
| Cremonese | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 41 | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 42 | |||||||||||||||||||||
| AS Roma | |||||||||||||||||||||
| Hellas Verona | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 33 | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 34 | |||||||||||||||||||||
| Juventus | |||||||||||||||||||||
| Sassuolo | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 39 | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 40 | |||||||||||||||||||||
| Atalanta | |||||||||||||||||||||
| Udinese | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 35 | |||||||||||||||||||||
| Thắng trận 36 | |||||||||||||||||||||
| Napoli | |||||||||||||||||||||
| Fiorentina | |||||||||||||||||||||
Vòng 16 đội
Các trận đấu vòng 16 đội sẽ diễn ra giữa 8 đội thắng ở vòng hai và các câu lạc bộ xếp hạng từ 1 đến 8 tại Serie A mùa giải 2025–26.
| Inter Milan (1) | v | Genoa (1) |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bologna (1) | v | Palermo (2) |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Como (1) | v | Cremonese (2) |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| AS Roma (1) | v | Hellas Verona (2) |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Atalanta (1) | v | Udinese (1) |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Napoli (1) | v | Fiorentina (1) |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Tứ kết
Bán kết
Chung kết
Thống kê
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số