Axel Witsel
Số áo #28Midfielder
Quốc tịch
Belgium
Belgium
Tuổi
37
Chiều cao
6' 1"
Cân nặng
181 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Nice
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Witsel trong màu áo đội tuyển Bỉ vào năm 2026 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Axel Laurent Angel Lambert Witsel | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 12 tháng 1, 1989 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Liège, Bỉ | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||||||||||||||||
| Vị trí | |||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Nice | ||||||||||||||||
| Số áo | 28 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2004–2006 | Standard Liège | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2006–2011 | Standard Liège | 148 | (34) | ||||||||||||||
| 2011–2012 | Benfica | 32 | (1) | ||||||||||||||
| 2012–2016 | Zenit Sankt Peterburg | 121 | (16) | ||||||||||||||
| 2017–2018 | Thiên Tân Quyền Kiện | 35 | (5) | ||||||||||||||
| 2018–2022 | Borussia Dortmund | 105 | (10) | ||||||||||||||
| 2022–2025 | Atlético Madrid | 82 | (2) | ||||||||||||||
| 2025–2026 | Girona | 32 | (1) | ||||||||||||||
| 2026– | Nice | 0 | (0) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2004 | U-15 Bỉ | 1 | (0) | ||||||||||||||
| 2005 | U-16 Bỉ | 2 | (0) | ||||||||||||||
| 2005–2006 | U-17 Bỉ | 19 | (0) | ||||||||||||||
| 2006–2007 | U-18 Bỉ | 5 | (0) | ||||||||||||||
| 2006 | U-19 Bỉ | 3 | (0) | ||||||||||||||
| 2007–2009 | U-21 Bỉ | 10 | (0) | ||||||||||||||
| 2008– | Bỉ | 136 | (12) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 3 năm 2026 | |||||||||||||||||
Axel Laurent Angel Lambert Witsel (sinh ngày 12 tháng 1 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Nice tại Ligue 1 và đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ. Vị trí sở trường của anh là tiền vệ phòng ngự hoặc trung vệ.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
- Tính đến ngày 20 tháng 10 năm 2020
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Standard Liège | 2006–07 | Belgian Pro League | 16 | 2 | — | — | 1 | 0 | — | 17 | 2 | |||
| 2007–08 | 33 | 7 | — | — | 3 | 1 | — | 36 | 8 | |||||
| 2008–09 | 35 | 8 | — | — | 10 | 1 | 1 | 0 | 46 | 9 | ||||
| 2009–10 | 27 | 5 | 1 | 1 | — | 12 | 4 | 1 | 1 | 41 | 11 | |||
| 2010–11 | 37 | 10 | 6 | 2 | — | — | — | 43 | 12 | |||||
| Tổng cộng | 148 | 32 | 7 | 3 | 0 | 0 | 26 | 6 | 2 | 1 | 183 | 42 | ||
| Benfica | 2011–12 | Primeira Liga | 29 | 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 14 | 2 | — | 49 | 5 | |
| Tổng cộng | 29 | 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 14 | 2 | 0 | 0 | 49 | 5 | ||
| Zenit Sankt Peterburg | 2012–13 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 19 | 4 | 3 | 0 | — | 9 | 1 | — | 31 | 5 | ||
| 2013–14 | 29 | 4 | 1 | 0 | — | 11 | 0 | 1 | 0 | 42 | 4 | |||
| 2014–15 | 28 | 4 | 1 | 0 | — | 13 | 2 | — | 42 | 6 | ||||
| 2015–16 | 29 | 3 | 4 | 2 | — | 7 | 1 | 1 | 0 | 41 | 6 | |||
| 2016–17 | 16 | 1 | 1 | 0 | — | 6 | 0 | 0 | 0 | 23 | 1 | |||
| Tổng cộng | 121 | 16 | 10 | 2 | 0 | 0 | 46 | 4 | 2 | 0 | 179 | 22 | ||
| Thiên Tân Quyền Kiện | 2017 | Chinese Super League | 27 | 4 | 2 | 0 | — | — | — | 29 | 4 | |||
| 2018 | 9 | 1 | 1 | 1 | — | 8 | 0 | — | 18 | 2 | ||||
| Tổng cộng | 36 | 5 | 3 | 1 | — | 8 | 0 | 0 | 0 | 47 | 6 | |||
| Borussia Dortmund | 2018–19 | Bundesliga | 33 | 4 | 3 | 1 | — | 7 | 1 | — | 36 | 5 | ||
| 2019–20 | 28 | 4 | 3 | 0 | — | 7 | 0 | 1 | 0 | 39 | 4 | |||
| 2020–21 | 4 | 0 | 1 | 0 | — | 1 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | |||
| Tổng cộng | 65 | 8 | 7 | 1 | — | 15 | 1 | 1 | 0 | 88 | 10 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 402 | 63 | 28 | 7 | 4 | 2 | 109 | 12 | 5 | 1 | 549 | 85 | ||
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Bỉ được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 26 tháng 3 năm 2008 | Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ | 1–2 | 1–4 | Giao hữu | |
| 2. | 17 tháng 11 năm 2009 | Sân vận động Louis Dugauguez, Sedan, Pháp | 1–0 | 2–0 | ||
| 3. | 9 tháng 2 năm 2011 | Jules Ottenstadion, Ghent, Bỉ | 1–0 | 1–1 | ||
| 4. | 25 tháng 3 năm 2011 | Sân vận động Ernst Happel, Viên, Áo | 1–0 | 2–0 | Vòng loại Euro 2012 | |
| 5. | 2–0 | |||||
| 6. | 4 tháng 9 năm 2014 | Sân vận động Maurice Dufrasne, Liège, Bỉ | 2–0 | 2–0 | Giao hữu | |
| 7. | 17 tháng 6 năm 2016 | Sân vận động Bordeaux mới, Bordeaux, Pháp | 2–0 | 3–0 | Euro 2016 | |
| 8. | 10 tháng 10 năm 2016 | Sân vận động Algarve, Faro/Loulé, Bồ Đào Nha | 2–0 | 6–0 | Vòng loại World Cup 2018 | |
| 9. | 31 tháng 8 năm 2017 | Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ | 4–0 | 9–0 | ||
| 10. | 8 tháng 9 năm 2010 | 1–1 | 5–1 | UEFA Nations League 2020–21 | ||
| 11. | 2 tháng 9 năm 2021 | Sân vận động Lilleküla, Tallinn, Estonia | 4–1 | 5–2 | Vòng loại World Cup 2022 | |
| 12. | 8 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ | 1–1 | 6–1 | UEFA Nations League 2022–23 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Axel Witsel.
- Website chính thức
- Zenit Lưu trữ ngày 4 tháng 8 năm 2014 tại Wayback Machine
- Axel Witsel tại ForaDeJogo
- Axel Witsel tại Soccerway
- Axel Witsel tại National-Football-Teams.com
- Axel Witsel trên trang của KBVB
Thống kê chỉ số
Số trận
4 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
5
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
08
GIỜ
:
12
PHÚT
:
13
GIÂY
QUẢNG CÁO