Alexsandro
Số áo #4Defender
Quốc tịch
Brazil
Brazil
Tuổi
27
Chiều cao
6' 3"
Cân nặng
181 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Lille
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Alexsandro Marques de Oliveira | ||
| Ngày sinh | 17 tháng 6, 1978 | ||
| Nơi sinh | Campinas, Brasil | ||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1997–1998 | Ponte Preta | ||
| 1998 | Santo André | ||
| 1998 | Campinas | ||
| 1999 | Portuguesa Santista | ||
| 2000–2002 | Ponte Preta | ||
| 2003 | Vasco da Gama | ||
| 2004 | Portuguesa Desportos | ||
| 2005 | Villa Rio | ||
| 2005 | Ventforet Kofu | 8 | (2) |
| 2007 | Jeju United | 1 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Alexsandro Marques de Oliveira (sinh ngày 17 tháng 6 năm 1978) là cầu thủ bóng đá người Brasil.
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Giải đấu | Chức vô địch | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải đấu | Trận | Bàn thắng | Trận | Bàn thắng | Trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải đấu | Cúp Hoàng đế | Tổng cộng | |||||
| 2005 | Ventforet Kofu | J2 League | 8 | 2 | 0 | 0 | 8 | 2 |
| Quốc gia | Nhật Bản | 8 | 2 | 0 | 0 | 8 | 2 | |
| Tổng cộng | 8 | 2 | 0 | 0 | 8 | 2 | ||
Chú thích
Thống kê chỉ số
Số trận
5 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
16
GIỜ
:
30
PHÚT
:
40
GIÂY
QUẢNG CÁO