Berat Djimsiti
Số áo #19Defender
Albania
Câu lạc bộ hiện tại
Al Diriyah
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng B của giải vô địch bóng đá châu Âu 2024 diễn ra từ ngày 15 đến ngày 24 tháng 6 năm 2024, bao gồm các đội Tây Ban Nha, Croatia, đương kim vô địch Ý và Albania.
Các đội tuyển
| Vị trí bốc thăm | Đội tuyển | Nhóm | Tư cách qua vòng loại |
Số lần tham dự |
Lần tham dự gần đây nhất |
Thành tích tốt nhất |
Xếp hạng UEFA Tháng 11, 2023 |
Xếp hạng FIFA Tháng 4, 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | 1 | Nhất Bảng B | 12 | 2020 | Vô địch (1964, 2008, 2012) | 3 | 8 | |
| B2 | 3 | Nhì Bảng D | 7 | 2020 | Tứ kết (1996, 2008) | 14 | 10 | |
| B3 | 4 | Nhì Bảng C | 11 | 2020 | Vô địch (1968, 2020) | 18 | 9 | |
| B4 | 2 | Nhất Bảng E | 2 | 2016 | Vòng bảng (2016) | 10 | 66 |
Ghi chú
- ^ Bảng xếp hạng FIFA khu vực châu Âu vào tháng 11 năm 2023 được sử dụng trước khi bốc thăm vòng bảng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 0 | +5 | 9 | Đi tiếp vào vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 10 | ||
| 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 0 | +3 | 11 | ||
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 10 |
Ở vòng 16 đội:
- Đội đứng nhất bảng B, Tây Ban Nha, sẽ gặp đội đứng ba bảng F, Gruzia.
- Đội đứng nhì bảng B, Ý, sẽ gặp đội đứng nhì bảng A, Thụy Sĩ.
Các trận đấu
Tây Ban Nha vs Croatia
Tây Ban Nha
|
Croatia
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Ý vs Albania
Ý
|
Albania
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Croatia vs Albania
Croatia
|
Albania
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Tây Ban Nha vs Ý
| Tây Ban Nha | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Spain
|
Italy
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Albania vs Tây Ban Nha
| Albania | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Croatia vs Ý
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Kỷ luật
Điểm fair play sẽ được sử dụng làm tiêu chí xếp hạng nếu thành tích đối đầu và tổng điểm của các đội bằng nhau (và nếu loạt sút luân lưu không được áp dụng làm tiêu chí xếp hạng). Chúng được tính dựa trên số thẻ vàng và thẻ đỏ mà các đội nhận được trong tất cả các trận đấu vòng bảng như sau:
- thẻ vàng = 1 điểm
- thẻ đỏ do hai thẻ vàng = 3 điểm
- thẻ đỏ trực tiếp = 3 điểm
- thẻ vàng tiếp theo là thẻ đỏ trực tiếp = 4 điểm
Chỉ có một trong các khoản khấu trừ trên được áp dụng cho một cầu thủ trong một trận đấu.
| Đội tuyển | Trận 1 | Trận 2 | Trận 3 | Điểm | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 1 | −5 | ||||||||||
| 2 | 2 | 3 | −7 | ||||||||||
| 2 | 3 | 3 | −8 | ||||||||||
| 2 | 6 | −8 | |||||||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
