Braiden Graham
Số áo #58Forward
Northern Ireland
Câu lạc bộ hiện tại
Everton U21
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Ireland | ||
|---|---|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | Tommy Wright | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Liam Donnelly (24) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Liam Donnelly Shayne Lavery (5) | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Phibsborough, Cộng hòa Ireland; 8 tháng 3 năm 1978) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Lurgan, Bắc Ireland; 16 tháng 11 năm 2007) (Ballymena, Bắc Ireland; 12 tháng 10 năm 2024) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Larne, Bắc Ireland; 3 tháng 6 năm 2022) | |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 0 | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bắc Ireland, còn được gọi là đội U-21 Bắc Ireland, là đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia của Bắc Ireland và do Hiệp hội bóng đá Ireland quản lý. Đội tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu UEFA, được tổ chức hai năm một lần. Cho đến nay, Bắc Ireland vẫn chưa từng vượt qua vòng loại để tham dự vòng chung kết.
Đội tuyển U-21 quốc gia là cấp độ cao nhất của bóng đá trẻ tại Bắc Ireland và dành cho mọi cầu thủ sinh tại Bắc Ireland hoặc có cha mẹ hay ông bà sinh tại Bắc Ireland. Đội tuyển này dành cho các cầu thủ Bắc Ireland từ 21 tuổi trở xuống vào thời điểm bắt đầu một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu kéo dài hai năm, vì vậy các cầu thủ có thể và thường đạt độ tuổi tối đa 23. Miễn là vẫn đủ điều kiện, cầu thủ có thể thi đấu ở bất kỳ cấp độ nào, do đó họ có thể thi đấu cho đội U-21, đội tuyển quốc gia rồi trở lại đội U-21.
Thành tích thi đấu
Để xem thành tích đối đầu mọi thời đại của đội tuyển trước các quốc gia khác, xem trang thành tích mọi thời đại của đội
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
| Thành tích vòng chung kết Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Thành tích vòng loại | Huấn luyện viên | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | Đội hình | ST | T | H | B | BT | BB | |||
| 1978 | Không tham dự | Không tham dự | Không có | |||||||||||||||
| 1980 | ||||||||||||||||||
| 1982 | ||||||||||||||||||
| 1984 | ||||||||||||||||||
| 1986 | ||||||||||||||||||
| 1988 | ||||||||||||||||||
| 1990 | ||||||||||||||||||
| 1992 | ||||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 8 | 1 | 3 | 4 | 5 | 9 | Chris Nicholl | |||||||||||
| 10 | 2 | 2 | 6 | 12 | 21 | Roy Millar | ||||||||||||
| 8 | 2 | 1 | 5 | 8 | 16 | |||||||||||||
| Không tham dự | Không tham dự | Không có | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 4 | 2 | 0 | 2 | 10 | 7 | Roy Millar | |||||||||||
| 8 | 4 | 0 | 4 | 13 | 12 | Roy Millar, Steve Beaglehole | ||||||||||||
| 8 | 2 | 1 | 5 | 12 | 16 | Steve Beaglehole | ||||||||||||
| 8 | 1 | 1 | 6 | 5 | 13 | Steve Beaglehole, Stephen Robinson | ||||||||||||
| 8 | 1 | 0 | 7 | 3 | 17 | Stephen Robinson, Jim Magilton | ||||||||||||
| 10 | 0 | 2 | 8 | 6 | 18 | Jim Magilton | ||||||||||||
| 10 | 6 | 2 | 2 | 15 | 11 | Ian Baraclough | ||||||||||||
| 10 | 2 | 3 | 5 | 7 | 13 | Ian Baraclough, Andy Crosby | ||||||||||||
| 8 | 2 | 1 | 5 | 8 | 18 | John Schofield | ||||||||||||
| 10 | 3 | 2 | 5 | 10 | 10 | Tommy Wright | ||||||||||||
| Chưa xác định | 7 | 3 | 1 | 3 | 8 | 11 | ||||||||||||
| Tổng cộng | - | 0/25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 117 | 31 | 19 | 67 | 122 | 192 | - | ||
Kết quả và lịch thi đấu
2025
| 20 tháng 3 Giao hữu | Moldova |
1–1 | Belek, Thổ Nhĩ Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 GMT | Rotaru |
Oudnie-Morgan |
Sân vận động: Cornelia Sport Centre Trọng tài: Hakan Yurtseven (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 22 tháng 3 Giao hữu | Ukraina |
1–0 | Belek, Thổ Nhĩ Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT | Chaban |
Báo cáo | Sân vận động: Bellis Deluxe Centre |
| 25 tháng 3 Giao hữu | Uzbekistan |
0–1 | Belek, Thổ Nhĩ Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 GMT | Turley |
Sân vận động: Bellis Deluxe Centre |
| 9 tháng 9 Vòng loại bảng F U-21 châu Âu 2027 | Gruzia |
1–1 | Kutaisi, Gruzia | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 BST | Latsabidze |
Báo cáo | Orr |
Sân vận động: Sân vận động Ramaz Shengelia Lượng khán giả: 3,260 Trọng tài: Kamal Umudlu (Azerbaijan) |
| 9 tháng 10 Vòng loại bảng F U-21 châu Âu 2027 | Bắc Ireland |
2–0 | Belfast, Bắc Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Kirk Forbes |
Báo cáo | Sân vận động: The Oval Lượng khán giả: 542 Trọng tài: Alessandro Dudic (Thụy Sĩ) |
| 14 tháng 10 Vòng loại bảng F U-21 châu Âu 2027 | Bắc Ireland |
1–2 | Belfast, Bắc Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 BST | McConville |
Báo cáo | Ouédraogo Pejčinović |
Sân vận động: The Oval Lượng khán giả: 1,152 Trọng tài: Patrik Kolarić (Croatia) |
| 13 tháng 11 Vòng loại bảng F U-21 châu Âu 2027 | Bắc Ireland |
1–0 | Belfast, Bắc Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT | Glenfield |
Báo cáo | Sân vận động: The Oval Lượng khán giả: 487 Trọng tài: Ivar Orri Kristjansson (Iceland) |
| 18 tháng 11 Vòng loại bảng F U-21 châu Âu 2027 | Hy Lạp |
4–0 | Livadeia, Hy Lạp | |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT | Alexiou Goumas Tzimas Smyrlis |
Báo cáo | Sân vận động: Sân vận động Thành phố Levadia Lượng khán giả: 2,433 Trọng tài: Alejandro Muñiz Ruiz (Tây Ban Nha) |
2026
| 27 tháng 3 Vòng loại bảng F U-21 châu Âu 2027 | Đức |
3–0 | Braunschweig, Đức | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 GMT | Tresoldi Weiper |
Báo cáo | Sân vận động: Eintracht-Stadion Lượng khán giả: 10,391 Trọng tài: Jakob Sundberg (Đan Mạch) |
| 31 tháng 3 Vòng loại bảng F U-21 châu Âu 2027 | Latvia |
1–3 | Riga, Latvia | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 BST | Mežsargs |
Báo cáo | Kirk Kenny Moses |
Sân vận động: Sân vận động Quốc gia Daugava Lượng khán giả: 145 Trọng tài: Sandi Putros (Đan Mạch) |
| 3 tháng 6 Giao hữu | Bồ Đào Nha |
4–0 | Estoril, Bồ Đào Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 18:30 BST | Sa Quenda Lynch |
Báo cáo | Sân vận động: Estádio António Coimbra da Mota Trọng tài: Mathieu Vernice (Pháp) |
| 26 tháng 9 Vòng loại bảng F U-21 châu Âu 2027 | Malta |
– | Malta | |
|---|---|---|---|---|
| BST | Báo cáo |
| 1 tháng 10 Vòng loại bảng F U-21 châu Âu 2027 | Bắc Ireland |
– | Bắc Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| BST | Báo cáo |
| 6 tháng 10 Vòng loại bảng F U-21 châu Âu 2027 | Bắc Ireland |
– | Bắc Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| BST | Báo cáo |
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027
2027 UEFA European Under-21 Championship qualification Group F
Ban huấn luyện
Ban huấn luyện hiện tại
- Tính đến 27 tháng 8 năm 2025
| Vị trí | Tên |
|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | |
| Trợ lý huấn luyện viên | |
| Huấn luyện viên | |
| Huấn luyện viên thủ môn | |
| Chuyên viên phân tích |
Lịch sử huấn luyện viên
Cập nhật lần cuối sau trận gặp Bồ Đào Nha vào ngày 3 tháng 6 năm 2026.
| Huấn luyện viên | Trận đầu | Trận cuối | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ hòa | Tỉ lệ thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 tháng 3 năm 1978 gặp |
8 tháng 3 năm 1978 gặp |
1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.00% | 100.00% | 0.00% | |
| 3 tháng 4 năm 1990 gặp |
3 tháng 4 năm 1990 gặp |
1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100.00% | 0.00% | 0.00% | |
| 22 tháng 3 năm 1994 gặp |
22 tháng 3 năm 1994 gặp |
1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.00% | 100.00% | 0.00% | |
| 21 tháng 4 năm 1998 gặp |
21 tháng 4 năm 1998 gặp |
1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100.00% | 0.00% | 0.00% | |
| 20 tháng 5 năm 1998 gặp |
8 tháng 10 năm 1999 gặp |
13 | 3 | 5 | 5 | 11 | 13 | –2 | 23.08% | 38.46% | 38.46% | |
| 28 tháng 3 năm 2000 gặp |
26 tháng 3 năm 2008 gặp |
48 | 18 | 8 | 22 | 64 | 79 | –15 | 37.50% | 16.67% | 45.83% | |
| 19 tháng 8 năm 2008 gặp |
15 tháng 11 năm 2011 gặp |
21 | 4 | 3 | 14 | 23 | 39 | –16 | 19.05% | 14.29% | 66.67% | |
| 10 tháng 5 năm 2012 gặp |
15 tháng 10 năm 2013 gặp |
10 | 0 | 0 | 10 | 5 | 24 | –19 | 0.00% | 0.00% | 100.00% | |
| 14 tháng 11 năm 2013 gặp |
11 tháng 10 năm 2016 gặp |
14 | 1 | 2 | 11 | 8 | 27 | –19 | 7.14% | 14.29% | 78.57% | |
| 8 tháng 6 năm 2017 gặp |
19 tháng 11 năm 2019 gặp |
19 | 9 | 6 | 4 | 22 | 19 | +3 | 47.37% | 31.58% | 21.05% | |
| 4 tháng 9 năm 2020 gặp |
5 tháng 6 năm 2021 gặp |
7 | 3 | 0 | 4 | 9 | 11 | –2 | 42.86% | 0.00% | 57.14% | |
| 3 tháng 9 năm 2021 gặp |
25 tháng 9 năm 2022 gặp |
11 | 2 | 2 | 7 | 10 | 27 | –17 | 18.18% | 18.18% | 63.64% | |
| 7 tháng 9 năm 2023 gặp |
22 | 7 | 4 | 11 | 20 | 30 | –10 | 31.82% | 18.18% | 50.00% | ||
| Tổng cộng | 169 | 49 | 32 | 88 | 177 | 272 | -95 | 28.99% | 18.93% | 52.07% | ||
- * hai trận đầu tiên với tư cách huấn luyện viên tạm quyền
- ** huấn luyện viên tạm quyền trong cả 7 trận
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2004 trở đi sẽ đủ điều kiện cho đến khi kết thúc Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027.
Các cầu thủ sau được điền tên vào đội hình cho trận giao hữu gặp Bồ Đào Nha vào ngày 3 tháng 6 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 3 tháng 6 năm 2026, sau trận gặp Bồ Đào Nha
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Mason Munn | 30 tháng 3, 2006 | 2 | 0 | ||
| TM | Francis Hurl | 30 tháng 9, 2005 | 1 | 0 | ||
| TM | Josh Gracey | 14 tháng 12, 2007 | 0 | 0 | ||
| HV | Michael Forbes | 29 tháng 4, 2004 | 14 | 1 | Tự do | |
| HV | Jonny Russell | 19 tháng 9, 2004 | 10 | 0 | ||
| HV | Conor Barr | 19 tháng 12, 2005 | 8 | 0 | ||
| HV | Sam Inwood | 17 tháng 9, 2005 | 4 | 0 | ||
| HV | Bayley McCann | 8 tháng 12, 2005 | 5 | 0 | ||
| HV | Sean Brown | 1 tháng 4, 2005 | 3 | 0 | ||
| HV | Harry Lynch | 16 tháng 5, 2006 | 1 | 0 | ||
| HV | Logan Wallace | 10 tháng 11, 2005 | 1 | 0 | ||
| TV | Darren Robinson | 29 tháng 12, 2004 | 18 | 0 | ||
| TV | Ryan Donnelly | 4 tháng 9, 2006 | 6 | 0 | ||
| TV | Sam Glenfield | 10 tháng 5, 2005 | 6 | 1 | ||
| TV | Dylan Sloan | 15 tháng 4, 2004 | 3 | 0 | ||
| TĐ | Makenzie Kirk | 6 tháng 2, 2004 | 14 | 2 | ||
| TĐ | Eoin Kenny | 30 tháng 12, 2005 | 8 | 1 | ||
| TĐ | Aodhan Doherty | 3 tháng 5, 2006 | 6 | 0 | ||
| TĐ | Devlan Moses | 17 tháng 10, 2005 | 3 | 1 | ||
| TĐ | Callum Burnside | 16 tháng 1, 2007 | 1 | 0 | ||
| TĐ | George Feeney | 19 tháng 1, 2008 | 1 | 0 | ||
Các lần triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau từng được triệu tập vào đội U-21 Bắc Ireland trong vòng 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện thi đấu.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Stephen McMullan | 31 tháng 12, 2004 | 11 | 0 | gặp | |
| TM | Fraser Barnsley | 6 tháng 10, 2004 | 5 | 0 | gặp | |
| TM | Josh Clarke | 28 tháng 7, 2004 | 1 | 0 | gặp | |
| HV | Shea Kearney | 26 tháng 3, 2004 | 9 | 0 | gặp | |
| HV | Matthew Orr | 16 tháng 4, 2007 | 5 | 1 | gặp | |
| HV | Josh Briggs | 14 tháng 3, 2006 | 3 | 0 | gặp | |
| HV | Tom Atcheson | 22 tháng 9, 2006 | 4 | 0 | gặp | |
| HV | Tommy Fogarty | 15 tháng 3, 2004 | 16 | 0 | gặp | |
| HV | Ruairi McConville | 1 tháng 5, 2005 | 6 | 1 | gặp | |
| HV | Broghan Sewell | 13 tháng 10, 2008 | 1 | 0 | gặp | |
| HV | George Goodman | 1 tháng 12, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Jack Patterson | 16 tháng 10, 2005 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Harry Wilson | 16 tháng 2, 2004 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Patrick Kelly | 2 tháng 10, 2004 | 16 | 1 | gặp | |
| TV | Jamie McDonnell | 16 tháng 2, 2004 | 9 | 0 | gặp | |
| TV | Joe Sheridan | 29 tháng 10, 2007 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Francis Turley | 14 tháng 1, 2006 | 2 | 1 | gặp | |
| TĐ | Cole Brannigan | 12 tháng 5, 2007 | 3 | 0 | gặp | |
| TĐ | Liam McStravick | 27 tháng 11, 2004 | 5 | 0 | gặp | |
| TĐ | Rio Oudnie-Morgan | 6 tháng 12, 2005 | 3 | 1 | gặp | |
| TĐ | Kieran Morrison | 9 tháng 11, 2006 | 3 | 0 | gặp | |
| TĐ | Ceadach O'Neill | 10 tháng 4, 2008 | 3 | 0 | gặp | |
| TĐ | Jamie Donley | 3 tháng 1, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| TĐ | Braiden Graham | 7 tháng 11, 2007 | 0 | 0 | gặp | |
INJ = Cầu thủ rút khỏi đội hình trước khi thi đấu bất kỳ trận nào. | ||||||
Kỷ lục cầu thủ
Cầu thủ ra sân nhiều nhất
Cập nhật lần cuối sau trận gặp Bồ Đào Nha vào ngày 3 tháng 6 năm 2026.
| Hạng | Cầu thủ | Năm | Số trận U-21 | Bàn thắng U-21 | Lần ra sân đầu | Lần ra sân cuối |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Liam Donnelly | 2012–2018 | 24 | 5 | 13 tháng 11 năm 2012 gặp |
16 tháng 10 năm 2018 gặp |
| 2 | Sean Friars | 1998–2001 | 21 | 2 | 21 tháng 4 năm 1998 gặp |
5 tháng 6 năm 2001 gặp |
| Caolan Boyd-Munce | 2017–2022 | 21 | 0 | 25 tháng 3 năm 2019 gặp |
25 tháng 9 năm 2022 gặp | |
| 4 | Kofi Balmer | 2019–2022 | 20 | 0 | 22 tháng 3 năm 2019 gặp |
4 tháng 6 năm 2022 gặp |
| Ethan Galbraith | 2019–2022 | 20 | 1 | 22 tháng 3 năm 2019 gặp |
7 tháng 6 năm 2022 gặp | |
| Aaron Donnelly | 2021–2024 | 20 | 0 | 2 tháng 6 năm 2021 gặp |
15 tháng 10 năm 2024 gặp | |
| 7 | Terry McFlynn | 2000–2003 | 19 | 2 | 28 tháng 3 năm 2000 gặp |
10 tháng 10 năm 2003 gặp |
| Rory McArdle | 2006–2008 | 19 | 1 | 6 tháng 2 năm 2006 gặp |
26 tháng 3 năm 2008 gặp | |
| Thomas Stewart | 2006–2008 | 19 | 4 | 6 tháng 2 năm 2006 gặp |
26 tháng 3 năm 2008 gặp | |
| 10 | Chris Casement | 2007–2009 | 18 | 2 | 6 tháng 2 năm 2007 gặp |
17 tháng 11 năm 2009 gặp |
| Cameron Dummigan | 2014–2018 | 18 | 0 | 9 tháng 9 năm 2014 gặp |
16 tháng 10 năm 2018 gặp | |
| Alfie McCalmont | 2019–2022 | 18 | 3 | 25 tháng 3 năm 2019 gặp |
25 tháng 9 năm 2022 gặp | |
| Darren Robinson | 2023– | 18 | 0 | 7 tháng 9 năm 2023 gặp |
3 tháng 6 năm 2026 gặp |
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất
Cập nhật lần cuối sau trận gặp Bồ Đào Nha vào ngày 3 tháng 6 năm 2026.
| Hạng | Cầu thủ | Năm | Bàn thắng U-21 | Số trận U-21 | Bàn mỗi trận | Bàn thắng đầu tiên | Bàn thắng cuối cùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Liam Donnelly | 2012–2018 | 5 | 24 | 0.21 | 8 tháng 6 năm 2017 gặp |
11 tháng 9 năm 2018 gặp |
| Shayne Lavery | 2016–2020 | 5 | 14 | 0.36 | 10 tháng 11 năm 2017 gặp |
25 tháng 3 năm 2019 gặp | |
| 3 | Adrian Coote | 1998–1999 | 4 | 12 | 0.33 | 21 tháng 4 năm 1998 gặp |
17 tháng 8 năm 1999 gặp |
| David Healy | 1998–1999 | 4 | 8 | 0.5 | 17 tháng 11 năm 1998 gặp |
17 tháng 8 năm 1999 gặp | |
| Sam Morrow | 2005–2006 | 4 | 4 | 1 | 8 tháng 2 năm 2005 gặp |
12 tháng 4 năm 2006 gặp | |
| Thomas Stewart | 2006–2008 | 4 | 19 | 0.21 | 16 tháng 5 năm 2006 gặp |
26 tháng 3 năm 2008 gặp | |
| Josh Magennis | 2009–2012 | 4 | 17 | 0.24 | 8 tháng 9 năm 2009 gặp |
7 tháng 9 năm 2012 gặp | |
| Oliver Norwood | 2009–2012 | 4 | 11 | 0.36 | 13 tháng 11 năm 2009 gặp |
2 tháng 3 năm 2010 gặp | |
| Paul O'Neill | 2019–2021 | 4 | 10 | 0.4 | 9 tháng 10 năm 2020 gặp |
12 tháng 11 năm 2021 gặp | |
| 10 | Gary Hamilton | 2000–2001 | 3 | 12 | 0.25 | 2 tháng 6 năm 2000 gặp |
10 tháng 10 năm 2000 gặp |
| Mo Harkin | 2000–2001 | 3 | 9 | 0.33 | 28 tháng 3 năm 2000 gặp |
10 tháng 10 năm 2000 gặp | |
| Grant McCann | 2000–2001 | 3 | 11 | 0.27 | 10 tháng 10 năm 2000 gặp |
5 tháng 10 năm 2001 gặp | |
| Lee McEvilly | 2002–2003 | 3 | 9 | 0.33 | 6 tháng 9 năm 2002 gặp |
1 tháng 4 năm 2003 gặp | |
| Chris Turner | 2006–2008 | 3 | 12 | 0.25 | 1 tháng 6 năm 2007 gặp |
16 tháng 11 năm 2007 gặp | |
| Andrew Little | 2008–2010 | 3 | 6 | 0.5 | 18 tháng 11 năm 2008 gặp |
3 tháng 9 năm 2010 gặp | |
| Billy Kee | 2009–2011 | 3 | 10 | 0.3 | 10 tháng 8 năm 2011 gặp Bản mẫu:Country data FAR | 10 tháng 8 năm 2011 gặp Bản mẫu:Country data FAR | |
| David Parkhouse | 2017–2020 | 3 | 17 | 0.18 | 8 tháng 6 năm 2017 gặp |
4 tháng 9 năm 2020 gặp | |
| Alfie McCalmont | 2019–2022 | 3 | 18 | 0.17 | 14 tháng 11 năm 2019 gặp |
12 tháng 11 năm 2021 gặp | |
| Dale Taylor | 2021–2024 | 3 | 15 | 0.2 | 2 tháng 6 năm 2021 gặp |
25 tháng 9 năm 2022 gặp | |
| Charlie Allen | 2022–2024 | 3 | 14 | 0.21 | 26 tháng 3 năm 2024 gặp |
12 tháng 10 năm 2024 gặp |
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Ireland
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Bắc Ireland
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Bắc Ireland
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số