Quay lại

Braiden Graham

Số áo #58

Forward

Quốc tịch Flag Northern Ireland
Tuổi 18
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 148 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Everton U21

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-21 Bắc Ireland
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Ireland
Huấn luyện viên trưởngTommy Wright
Thi đấu nhiều nhấtLiam Donnelly (24)
Ghi bàn nhiều nhấtLiam Donnelly
Shayne Lavery (5)
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Cộng hòa Ireland 1–1 Bắc Ireland 
(Phibsborough, Cộng hòa Ireland; 8 tháng 3 năm 1978)
Trận thắng đậm nhất
 Bắc Ireland 5–0 Luxembourg 
(Lurgan, Bắc Ireland; 16 tháng 11 năm 2007)
 Bắc Ireland 5–0 Azerbaijan 
(Ballymena, Bắc Ireland; 12 tháng 10 năm 2024)
Trận thua đậm nhất
 Bắc Ireland 0–6 Tây Ban Nha 
(Larne, Bắc Ireland; 3 tháng 6 năm 2022)
Cúp vô địch U-21 châu Âu
Sồ lần tham dự0

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bắc Ireland, còn được gọi là đội U-21 Bắc Ireland, là đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia của Bắc Ireland và do Hiệp hội bóng đá Ireland quản lý. Đội tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu UEFA, được tổ chức hai năm một lần. Cho đến nay, Bắc Ireland vẫn chưa từng vượt qua vòng loại để tham dự vòng chung kết.

Đội tuyển U-21 quốc gia là cấp độ cao nhất của bóng đá trẻ tại Bắc Ireland và dành cho mọi cầu thủ sinh tại Bắc Ireland hoặc có cha mẹ hay ông bà sinh tại Bắc Ireland. Đội tuyển này dành cho các cầu thủ Bắc Ireland từ 21 tuổi trở xuống vào thời điểm bắt đầu một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu kéo dài hai năm, vì vậy các cầu thủ có thể và thường đạt độ tuổi tối đa 23. Miễn là vẫn đủ điều kiện, cầu thủ có thể thi đấu ở bất kỳ cấp độ nào, do đó họ có thể thi đấu cho đội U-21, đội tuyển quốc gia rồi trở lại đội U-21.

Thành tích thi đấu

Để xem thành tích đối đầu mọi thời đại của đội tuyển trước các quốc gia khác, xem trang thành tích mọi thời đại của đội

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu

Thành tích vòng chung kết Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu Thành tích vòng loại Huấn luyện viên
Năm Vòng VT ST T H B BT BB Đội hình ST T H B BT BB
1978 Không tham dự Không tham dự Không có
1980
1982
1984
1986
1988
1990
1992
Pháp 1994
Tây Ban Nha 1996
România 1998
Slovakia 2000 Không vượt qua vòng loại 8 1 3 4 5 9 Chris Nicholl
Thụy Sĩ 2002 10 2 2 6 12 21 Roy Millar
Đức 2004 8 2 1 5 8 16
Bồ Đào Nha 2006 Không tham dự Không tham dự Không có
Hà Lan 2007 Không vượt qua vòng loại 4 2 0 2 10 7 Roy Millar
Thụy Điển 2009 8 4 0 4 13 12 Roy Millar, Steve Beaglehole
Đan Mạch 2011 8 2 1 5 12 16 Steve Beaglehole
Israel 2013 8 1 1 6 5 13 Steve Beaglehole, Stephen Robinson
Séc 2015 8 1 0 7 3 17 Stephen Robinson, Jim Magilton
Ba Lan 2017 10 0 2 8 6 18 Jim Magilton
ÝSan Marino 2019 10 6 2 2 15 11 Ian Baraclough
HungarySlovenia 2021 10 2 3 5 7 13 Ian Baraclough, Andy Crosby
GruziaRomania 2023 8 2 1 5 8 18 John Schofield
Slovakia 2025 10 3 2 5 10 10 Tommy Wright
AlbaniaSerbia 2027 Chưa xác định 7 3 1 3 8 11
Tổng cộng - 0/25 0 0 0 0 0 0 - 117 31 19 67 122 192 -

Kết quả và lịch thi đấu

2025

2026

Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu

Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027

2027 UEFA European Under-21 Championship qualification Group F

Ban huấn luyện

Ban huấn luyện hiện tại

Tính đến 27 tháng 8 năm 2025
Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng Bắc Ireland Tommy Wright
Trợ lý huấn luyện viên Scotland Steven MacLean
Huấn luyện viên Bắc Ireland Corry Evans
Huấn luyện viên thủ môn Bắc Ireland Conor Brennan
Chuyên viên phân tích Anh Josh Wall

Lịch sử huấn luyện viên

  Huấn luyện viên hiện tại được tô màu xanh lá

Cập nhật lần cuối sau trận gặp Bồ Đào Nha vào ngày 3 tháng 6 năm 2026.

Huấn luyện viên Trận đầu Trận cuối ST T H B BT BB HS Tỉ lệ thắng Tỉ lệ hòa Tỉ lệ thua
Bắc Ireland Danny Blanchflower 8 tháng 3 năm 1978 gặp Cộng hòa Ireland 8 tháng 3 năm 1978 gặp Cộng hòa Ireland 1 0 1 0 1 1 0 0.00% 100.00% 0.00%
Bắc Ireland Billy Bingham 3 tháng 4 năm 1990 gặp Israel 3 tháng 4 năm 1990 gặp Israel 1 1 0 0 2 1 +1 100.00% 0.00% 0.00%
Bắc Ireland Bryan Hamilton 22 tháng 3 năm 1994 gặp România 22 tháng 3 năm 1994 gặp România 1 0 1 0 0 0 0 0.00% 100.00% 0.00%
Bắc Ireland Roy Millar 21 tháng 4 năm 1998 gặp Thụy Sĩ 21 tháng 4 năm 1998 gặp Thụy Sĩ 1 1 0 0 2 1 +1 100.00% 0.00% 0.00%
Bắc Ireland Chris Nicholl 20 tháng 5 năm 1998 gặp Scotland 8 tháng 10 năm 1999 gặp Phần Lan 13 3 5 5 11 13 –2 23.08% 38.46% 38.46%
Bắc Ireland Roy Millar 28 tháng 3 năm 2000 gặp Malta 26 tháng 3 năm 2008 gặp România 48 18 8 22 64 79 –15 37.50% 16.67% 45.83%
Anh Steve Beaglehole 19 tháng 8 năm 2008 gặp Ba Lan 15 tháng 11 năm 2011 gặp Serbia 21 4 3 14 23 39 –16 19.05% 14.29% 66.67%
Bắc Ireland Steve Robinson 10 tháng 5 năm 2012 gặp Bắc Macedonia 15 tháng 10 năm 2013 gặp Serbia 10 0 0 10 5 24 –19 0.00% 0.00% 100.00%
Bắc Ireland Jim Magilton* 14 tháng 11 năm 2013 gặp Ý 11 tháng 10 năm 2016 gặp Pháp 14 1 2 11 8 27 –19 7.14% 14.29% 78.57%
Anh Ian Baraclough 8 tháng 6 năm 2017 gặp Estonia 19 tháng 11 năm 2019 gặp România 19 9 6 4 22 19 +3 47.37% 31.58% 21.05%
Anh Andy Crosby** 4 tháng 9 năm 2020 gặp Malta 5 tháng 6 năm 2021 gặp Scotland 7 3 0 4 9 11 –2 42.86% 0.00% 57.14%
Anh John Schofield 3 tháng 9 năm 2021 gặp Malta 25 tháng 9 năm 2022 gặp Scotland 11 2 2 7 10 27 –17 18.18% 18.18% 63.64%
Bắc Ireland Tommy Wright 7 tháng 9 năm 2023 gặp Luxembourg 22 7 4 11 20 30 –10 31.82% 18.18% 50.00%
Tổng cộng 169 49 32 88 177 272 -95 28.99% 18.93% 52.07%
  • * hai trận đầu tiên với tư cách huấn luyện viên tạm quyền
  • ** huấn luyện viên tạm quyền trong cả 7 trận

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2004 trở đi sẽ đủ điều kiện cho đến khi kết thúc Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027.

Các cầu thủ sau được điền tên vào đội hình cho trận giao hữu gặp Bồ Đào Nha vào ngày 3 tháng 6 năm 2026.

Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 3 tháng 6 năm 2026, sau trận gặp Bồ Đào Nha

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Mason Munn 30 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 2 0 Scotland Rangers
1TM Francis Hurl 30 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 1 0 Anh Huddersfield Town
1TM Josh Gracey 14 tháng 12, 2007 (18 tuổi) 0 0 Anh Wolves

2HV Michael Forbes 29 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 14 1 Tự do
2HV Jonny Russell 19 tháng 9, 2004 (22 tuổi) 10 0 Anh Crawley Town
2HV Conor Barr 19 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 8 0 Cộng hòa Ireland Derry City
2HV Sam Inwood 17 tháng 9, 2005 (21 tuổi) 4 0 Anh Bolton Wanderers
2HV Bayley McCann 8 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 5 0 Anh Doncaster Rovers
2HV Sean Brown 1 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 3 0 Bắc Ireland Linfield
2HV Harry Lynch 16 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 1 0 Bắc Ireland Bangor
2HV Logan Wallace 10 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 1 0 Bắc Ireland Larne

3TV Darren Robinson 29 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 18 0 Anh Doncaster Rovers
3TV Ryan Donnelly 4 tháng 9, 2006 (20 tuổi) 6 0 Anh Leicester City
3TV Sam Glenfield 10 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 6 1 Cộng hòa Ireland Waterford
3TV Dylan Sloan 15 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 3 0 Bắc Ireland Larne

4TĐ Makenzie Kirk 6 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 14 2 Anh Portsmouth
4TĐ Eoin Kenny 30 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 8 1 Cộng hòa Ireland Dundalk
4TĐ Aodhan Doherty 3 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 6 0 Anh Blackburn Rovers
4TĐ Devlan Moses 17 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 3 1 Anh Sheffield Wednesday
4TĐ Callum Burnside 16 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 1 0 Scotland Rangers
4TĐ George Feeney 19 tháng 1, 2008 (18 tuổi) 1 0 Anh Tottenham Hotspur

Các lần triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau từng được triệu tập vào đội U-21 Bắc Ireland trong vòng 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện thi đấu.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Stephen McMullan 31 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 11 0 Cộng hòa Ireland Waterford gặp  Latvia, 31 tháng 3 năm 2026
TM Fraser Barnsley 6 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 5 0 Anh Marine gặp  Latvia, 31 tháng 3 năm 2026
TM Josh Clarke 28 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 1 0 Scotland Partick Thistle gặp  Gruzia, 9 tháng 9 năm 2025

HV Shea Kearney 26 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 9 0 Scotland Dunfermline Athletic gặp  Latvia, 31 tháng 3 năm 2026
HV Matthew Orr 16 tháng 4, 2007 (19 tuổi) 5 1 Anh Nottingham Forest gặp  Latvia, 31 tháng 3 năm 2026
HV Josh Briggs 14 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 3 0 Anh West Ham United gặp  Latvia, 31 tháng 3 năm 2026
HV Tom Atcheson 22 tháng 9, 2006 (20 tuổi) 4 0 Anh Blackburn Rovers gặp  Đức, 27 tháng 3 năm 2026 SEN
HV Tommy Fogarty 15 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 16 0 Anh Morecambe gặp  Hy Lạp, 18 tháng 11 năm 2025
HV Ruairi McConville 1 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 6 1 Anh Norwich City gặp  Đức, 14 tháng 10 năm 2025
HV Broghan Sewell 13 tháng 10, 2008 (17 tuổi) 1 0 Anh Southampton gặp  Đức, 14 tháng 10 năm 2025
HV George Goodman 1 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 0 0 Anh Bradford City gặp  Đức, 14 tháng 10 năm 2025

TV Jack Patterson 16 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 2 0 Ba Lan ŁKS Łódź gặp  Latvia, 31 tháng 3 năm 2026
TV Harry Wilson 16 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 2 0 Bắc Ireland Cliftonville gặp  Hy Lạp, 18 tháng 11 năm 2025
TV Patrick Kelly 2 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 16 1 Anh Barnsley gặp  Đức, 14 tháng 10 năm 2025
TV Jamie McDonnell 16 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 9 0 Anh Oxford United gặp  Đức, 14 tháng 10 năm 2025
TV Joe Sheridan 29 tháng 10, 2007 (18 tuổi) 1 0 Bắc Ireland Cliftonville gặp  Đức, 14 tháng 10 năm 2025
TV Francis Turley 14 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 2 1 Scotland Celtic gặp  Gruzia, 9 tháng 9 năm 2025

TĐ Cole Brannigan 12 tháng 5, 2007 (19 tuổi) 3 0 Anh Aston Villa gặp  Latvia, 31 tháng 3 năm 2026
TĐ Liam McStravick 27 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 5 0 Bắc Ireland Cliftonville gặp  Hy Lạp, 18 tháng 11 năm 2025
TĐ Rio Oudnie-Morgan 6 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 3 1 Anh Billericay Town gặp  Hy Lạp, 18 tháng 11 năm 2025
TĐ Kieran Morrison 9 tháng 11, 2006 (19 tuổi) 3 0 Anh Liverpool gặp  Hy Lạp, 18 tháng 11 năm 2025
TĐ Ceadach O'Neill 10 tháng 4, 2008 (18 tuổi) 3 0 Anh Arsenal gặp  Đức, 14 tháng 10 năm 2025
TĐ Jamie Donley 3 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 1 0 Anh Oxford United gặp  Đức, 14 tháng 10 năm 2025
TĐ Braiden Graham 7 tháng 11, 2007 (18 tuổi) 0 0 Anh Everton gặp  Gruzia, 9 tháng 9 năm 2025

INJ = Cầu thủ rút khỏi đội hình trước khi thi đấu bất kỳ trận nào.
PRE = Đội hình sơ bộ/dự phòng.
SEN = Cầu thủ rút khỏi đội hình do được triệu tập lên đội tuyển quốc gia.
SUS = Bị đình chỉ thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
WTD = Rút lui vì lý do khác.

Kỷ lục cầu thủ

Cầu thủ ra sân nhiều nhất

  Các cầu thủ vẫn còn thi đấu được tô màu xanh lá

Cập nhật lần cuối sau trận gặp Bồ Đào Nha vào ngày 3 tháng 6 năm 2026.

Hạng Cầu thủ Năm Số trận U-21 Bàn thắng U-21 Lần ra sân đầu Lần ra sân cuối
1 Liam Donnelly 2012–2018 24 5 13 tháng 11 năm 2012 gặp Anh 16 tháng 10 năm 2018 gặp Slovakia
2 Sean Friars 1998–2001 21 2 21 tháng 4 năm 1998 gặp Thụy Sĩ 5 tháng 6 năm 2001 gặp Séc
Caolan Boyd-Munce 2017–2022 21 0 25 tháng 3 năm 2019 gặp México 25 tháng 9 năm 2022 gặp Scotland
4 Kofi Balmer 2019–2022 20 0 22 tháng 3 năm 2019 gặp Bulgaria 4 tháng 6 năm 2022 gặp Tây Ban Nha
Ethan Galbraith 2019–2022 20 1 22 tháng 3 năm 2019 gặp Bulgaria 7 tháng 6 năm 2022 gặp Litva
Aaron Donnelly 2021–2024 20 0 2 tháng 6 năm 2021 gặp Scotland 15 tháng 10 năm 2024 gặp Luxembourg
7 Terry McFlynn 2000–2003 19 2 28 tháng 3 năm 2000 gặp Malta 10 tháng 10 năm 2003 gặp Hy Lạp
Rory McArdle 2006–2008 19 1 6 tháng 2 năm 2006 gặp Israel 26 tháng 3 năm 2008 gặp România
Thomas Stewart 2006–2008 19 4 6 tháng 2 năm 2006 gặp Israel 26 tháng 3 năm 2008 gặp România
10 Chris Casement 2007–2009 18 2 6 tháng 2 năm 2007 gặp Wales 17 tháng 11 năm 2009 gặp Séc
Cameron Dummigan 2014–2018 18 0 9 tháng 9 năm 2014 gặp Serbia 16 tháng 10 năm 2018 gặp Slovakia
Alfie McCalmont 2019–2022 18 3 25 tháng 3 năm 2019 gặp México 25 tháng 9 năm 2022 gặp Scotland
Darren Robinson 2023– 18 0 7 tháng 9 năm 2023 gặp Luxembourg 3 tháng 6 năm 2026 gặp Bồ Đào Nha

Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất

  Các cầu thủ vẫn còn thi đấu được tô màu xanh lá

Cập nhật lần cuối sau trận gặp Bồ Đào Nha vào ngày 3 tháng 6 năm 2026.

Hạng Cầu thủ Năm Bàn thắng U-21 Số trận U-21 Bàn mỗi trận Bàn thắng đầu tiên Bàn thắng cuối cùng
1 Liam Donnelly 2012–2018 5 24 0.21 8 tháng 6 năm 2017 gặp Estonia 11 tháng 9 năm 2018 gặp Tây Ban Nha
Shayne Lavery 2016–2020 5 14 0.36 10 tháng 11 năm 2017 gặp Albania 25 tháng 3 năm 2019 gặp México
3 Adrian Coote 1998–1999 4 12 0.33 21 tháng 4 năm 1998 gặp Thụy Sĩ 17 tháng 8 năm 1999 gặp Pháp
David Healy 1998–1999 4 8 0.5 17 tháng 11 năm 1998 gặp Moldova 17 tháng 8 năm 1999 gặp Pháp
Sam Morrow 2005–2006 4 4 1 8 tháng 2 năm 2005 gặp Scotland 12 tháng 4 năm 2006 gặp Liechtenstein
Thomas Stewart 2006–2008 4 19 0.21 16 tháng 5 năm 2006 gặp Scotland 26 tháng 3 năm 2008 gặp România
Josh Magennis 2009–2012 4 17 0.24 8 tháng 9 năm 2009 gặp Iceland 7 tháng 9 năm 2012 gặp Bắc Macedonia
Oliver Norwood 2009–2012 4 11 0.36 13 tháng 11 năm 2009 gặp Đức 2 tháng 3 năm 2010 gặp San Marino
Paul O'Neill 2019–2021 4 10 0.4 9 tháng 10 năm 2020 gặp Phần Lan 12 tháng 11 năm 2021 gặp Litva
10 Gary Hamilton 2000–2001 3 12 0.25 2 tháng 6 năm 2000 gặp Wales 10 tháng 10 năm 2000 gặp Iceland
Mo Harkin 2000–2001 3 9 0.33 28 tháng 3 năm 2000 gặp Malta 10 tháng 10 năm 2000 gặp Iceland
Grant McCann 2000–2001 3 11 0.27 10 tháng 10 năm 2000 gặp Iceland 5 tháng 10 năm 2001 gặp Malta
Lee McEvilly 2002–2003 3 9 0.33 6 tháng 9 năm 2002 gặp Scotland 1 tháng 4 năm 2003 gặp Hy Lạp
Chris Turner 2006–2008 3 12 0.25 1 tháng 6 năm 2007 gặp Moldova 16 tháng 11 năm 2007 gặp Luxembourg
Andrew Little 2008–2010 3 6 0.5 18 tháng 11 năm 2008 gặp Scotland 3 tháng 9 năm 2010 gặp San Marino
Billy Kee 2009–2011 3 10 0.3 10 tháng 8 năm 2011 gặp Bản mẫu:Country data FAR 10 tháng 8 năm 2011 gặp Bản mẫu:Country data FAR
David Parkhouse 2017–2020 3 17 0.18 8 tháng 6 năm 2017 gặp Estonia 4 tháng 9 năm 2020 gặp Malta
Alfie McCalmont 2019–2022 3 18 0.17 14 tháng 11 năm 2019 gặp Hungary 12 tháng 11 năm 2021 gặp Litva
Dale Taylor 2021–2024 3 15 0.2 2 tháng 6 năm 2021 gặp Scotland 25 tháng 9 năm 2022 gặp Scotland
Charlie Allen 2022–2024 3 14 0.21 26 tháng 3 năm 2024 gặp Serbia 12 tháng 10 năm 2024 gặp Azerbaijan

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (0)
Bàn thắng 2
Kiến tạo 1
Cú sút 4
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
19 GIỜ : 51 PHÚT : 20 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL